LUYỆN TẬP TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC I.. Mục tiêu: – Củng cố các kiến thức : + Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học, hằng số cân bằng.. + Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Trang 1LUYỆN TẬP TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
I Mục tiêu:
– Củng cố các kiến thức :
+ Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học, hằng số cân bằng
+ Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và làm chuyển dịch cân bằng
– Biết vận dụng các yếu tố tốc độ và sự chuyển dịch cân bằng để giải thích các quá trình hoá học trong tự nhiên và trong sản suất, vận dụng hằng số cân bằng để giải các bài toán hoá học
II Chuẩn bị GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập …
III Tiến trình giảng dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2 Nội dung bài giảng
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức
- Tốc độ phản ứng là gì? Các yếu tố
ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- Cân bằng hoá học là gì? Tại sao nói
cân bằng hoá học là trạng thái cân
bằng động?
- Hằng số cân bằng? Biểu thức?
- Sự chuyển dịch cân bằng, Các yéu tố
ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng?
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng?
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
Vận dụng các kiến thức đã học trả lời
các bài tập sau?
A Kiến thức cần nắm vững
1 Tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng
2 Cân bằng hoá học Cân bằng hoấ học là trạng thái cân bằng động
3 Hằng số cân bằng Biểu thức của hằng số cân bằng
4 Sự chuyển dich cân bằng và các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng Vận dụng nguyên lí cân bằng xét cân bằng của phản ứng
B Bài tập áp dụng Bài tập 1: Để tăng hiệu suất quá trình : 2SO2 + O2 V O2 5 2SO3 H < 0 Người ta thường :
A Tăng nhiệt độ, tăng áp suất chung của hệ
B Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ
C Giảm nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ
D Giữ ở nhiệt độ thích hợp để duy trì tốc độ phản ứng, tăng áp suất chung của hệ
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu nào đúng
A Hằng số cân bằng của mọi phản ứng đều tăng khi nhiệt độ tăng
B K càng lớn thì hiệu suất phản ứng càng nhỏ
C K biến đổi khi trạng thái cân bằng của hệ Gi¸o viªn: ph¹m thÞ mai ph¬ng
Trang 2GIÁO ÁN HÓA HỌC 10
thay đổi
D Khi thay đổi tỉ lượng các chất trong phương trình hoá học thì K thay đổi
IV Hướng dẫn về nhà: bài tập 3, 4, 5 6
LUYỆN TẬP TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
I Mục tiêu:(tiết 66)
II Chuẩn bị GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập …
III Tiến trình giảng dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2 Nội dung bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Học sinh làm các bài tập 3, 4, 5 đã
cho về nhà
Hoạt động 2:
- Vận dụng nguyên lí chuyển dịch cân
bằng xét sự chuyển dịch cân bằng của
phản ứng?
- Viết KC của phản ứng
CH 3 COOH+C 2 H 5 OH H 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
C0 1 1 0
[] 1-x 1-x x
3 2 5
3 2 5
Bài tập 3: áp dụng tương tự bài tập 2
2
C
Viết hằng số cân bằng của hai phản
ứng sau và so sánh?
2NH3 (k) N2 (k) + 3H2 (k)
NH3(k) 1/2N2 (k) + 3/2H2 (k)
Bài tập 1: Cho phản ứng sau:
2SO2 + O2 V O2 5 2SO3 H < 0 Cân bằng của phản ứng thay đổi như thế nào khi:
- Tăng áp suất và giảm áp suất của hệ?
- Tăng và giảm nồng độ của SO3?
- Hạ thấp và tăng nhiệt độ của phản ứng? Bài tập 2: Tính nồng độ tại thời điểm cân bằng của hệ khi trộn 1 mol CH3COOH với 1 mol
C2H5OH Biết thể tích chung của hệ tại thời điểm cân bằng là 1000 ml và hằng số cân bằng nồng độ của phản ứng : CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O ở nhiệt độ thí nghiệm là 4
Bài tập 3: Cho phản ứng sau FeO (r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k) KC=0,5 nồng độ ban đầu của CO và CO2 lần lượt là 0,5M và 0,1M Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ của CO và CO2 là bao nhiêu?
Bài tập 4: - Vì sao trong các viên than tổ ong, người ta tạo ra các hàng lỗ rỗng?
Trang 3- Giải thích vì sao khi nhóm lò than người ta phải quạt gió vào lò bằng quạt tay hoặc quạt máy? Còn khi ủ bếp than, người ta đậy nắp lò than?
Bài tập 5:Cho phản ứng nung vôi CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k); H=178KJ a) Phản ứng trên là phản ứng thu hay tảo nhiệt
b) Với 298 0 3
C
Cân bằng của phản ứng thay đổi như thế nào khi?
- Thêm khí CO2 vào, Lấy bớt CaCO3 ra
- Giảm nhiệt độ của phản ứng
- Tại sao người ta duy trì nhiệt độ của lò ở khoảng 900 đến 1000 0C và phải thổi không khí vào đáy lò
IV Củng cố và HDVN: Ôn tập học kì
Tiết 68 ÔN TẬP HỌC KÌ II
Ngày soạn: 14/05/2007
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức học kì II
- Khắc sâu và củng cố các kiến thức trọng tâm đã học
- Rèn các kĩ năng làm bài tập :
II Chuẩn bị GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập …
III Tiến trình giảng dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2 Nội dung bài giảng
Hoạt động 1: Hệ thống các kiền thức
đã học?
- Các chương đã học trong chương
trình học kì II?
- Nội dung các kiến thức có trong các
chương đó?
Hoạt động 2: Hệ thống các bài tập
củng cố
A Hệ thống các kiến thức
B Bài tập Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính oxi háo mạnh nhất:
A Flo B Clo C Brom D Iot Bài tập 2: Clorua vôi có công thức là
C CaOCl2 D Ca(OCl)2
Bsì tập 3: Trong các câu sau câu nào sai? Gi¸o viªn: ph¹m thÞ mai ph¬ng
Trang 4GIÁO ÁN HÓA HỌC 10
- Công thức cấu tạo của Clorua vôi?
- Tính chất vật lí và tính chất hoá học
của oxi?
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
gam m
n
n
ddHCl
CaCO
HCl
5 , 182 20
100 5 , 36 1
0 , 1 100
50 2
Xác định số oxi hoá của các chất
trong phương trình? Dựa vào sự thay
đổi số oxi hoá xác định vai trò của các
chất có trong phương trình?
- Dựa vào định luật bảo toàn khối
lượng?
A Ôxi tan nhiều trong nước
B Ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí
C Ôxi nặng hơn không khí
D Ôxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Bài tập 4: Cho 50 g CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:
A 100,0 g B 55,0 g.C 182,5 g D 180,0 g Bài tập 5: Hiđro sunfua H2S tác dụng với dung dịch brom theo phương trình hoá học sau :
4Br2 + H2S + 4H2O H2SO4 + 8HBr.Trong phản ứng trên, H2S đóng vai trò :
A là một bazơ B là một axit
C là chất khử D là chất oxi hoá Bài tập 6: Đổ 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M vào
200 ml dd HCl 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng Số gam muối khan thu được là:
A 62,4 gam B 31,2 gam
C 20,8 gam D 17,25 gam
IV Củng cố : Ôn tập chương oxi và chương tốc độ phản ứng
Tiết 69 ÔN TẬP HỌC KÌ II
Ngày soạn: 14/05/2007
I Mục tiêu (Tiết 88)
II Chuẩn bị GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập …
III Tiến trình giảng dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp
2 Nội dung bài giảng
Nêu tính chất hóa học của Clo? Lấy
phương trình phản ứng minh hoạ?
- Dựa vào bảo toàn e ( hoăch dựa vào
phương trình phản ứng)
Bài tập 1: Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3)
C NaCl D Cl2 Bài tập 2: Chia hỗn hợp gồm Al, Fe thành 2
Trang 5AlAl+3+3e 2H+ + 2eH2
Fe Fe+2+ 2e
FeFe+3+3e S+6 + 2eS+4
Al Fe
SO
Fe Al
H
n n
n
n n
n
3 3
2
1
2 3
2
1
2
2
1 2
n
n SO H
- Nêu tính chất hoá học của axit
sunfuric? Lấy các phương trình phản
ứng minh hoạ?
- Tính chất hoá học của clo và SO2,
nêu ứng dụng của các chất?
- Các phương pháp điều chế khí clo
trong công nghiệp và trong phòng thí
nghiệm?
- Các phương pháp và các giai đoạn
sản xuất axit sunfuric trong công
nghiệp?
- Tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng?
- Cân bằng hoá học , biểu thức hằng
số cân bằng và các yếu tố ảnh hưởng?
phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dd
H2SO4 loãng, dư thu được V1 lit khí ở đktc phần 2 cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng
dư thu được V2 lit khí SO2 ở đktc ( sản phẩm khử S+6 duy nhất) Chọn phương án đúng:
A V1<V2 B V1 = V2
C V1 > V2 D không xác định được Bài tập 3:Có thể dùng vật bằng nhôm để chứa:
A dd H2SO4 đặc, nóngB dd H2SO4 loãng
C dd H2SO4 đặc, nguội D dd HCl Bài tập 4: Trong những chất sau đây, chất nào
không có tính tẩy mầu ?
A SO2 và dd clo B Dd Ca(OH)2
C Dd clo D SO2 Bài tập 5: Nguyên liệu được dùng để sản xuất Clo trong công nghiệp là:
A NaCl B HCl C KClO3 D FeCl3
Bài tập 6: Từ các nguyên liệu ban đầu là FeS2, H2O và không khí để điều chế H2SO4
Số phản phản ứng hoá học cần thực hiện là:
A 4 B 3 C 2 D 5 Bài tập 7: Khi cho cùng một lượng kẽm vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng kẽm ở dạng
A thỏi lớn B tấm mỏng
C bột mịn, khuấy đều D viên nhỏ
IV Củng cố: Ôn tập kiểm tra học kì II
Gi¸o viªn: ph¹m thÞ mai ph¬ng