1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LI 9 DE THI KI 120182019

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nội dung, viết hệ thức và giải thích các đại lượng có trong công thức của định luật ôm.. Phát biêu quy tắc bàn tay tráib[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2018 - 2019

Họ và tên: Môn: Vật lí lớp 9

SBD: Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

a Phát biểu nội dung, viết hệ thức và giải thích các đại lượng có trong công thức của định luật ôm

b Vận dụng: Đặt vào hai đầu một điện R= 6 k Ω một hiệu điện thề U = 240V Tính cường

độ dòng điện chạy qua điện trở đó

Câu 2: (2 điểm)

a Phát biêu quy tắc bàn tay trái

b Bổ sung những yếu tố: chiều dòng điện, chiều lực

điện từ, các từ cực của nam châm trong các hình vẽ sau

Câu 3: (2 điểm)

a So sánh sự nhiễm từ của sắt và thép

b Trình bày cấu tạo của nam châm điện Từ tính của nam châm điện phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 4: ( 2 điểm )

Một ấm điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 kg nước

có nhiệt độ ban đầu là 250C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.k Bỏ qua mọi hao phí

a Tính điện trở và cường độ dòng điện chạy qua ấm điện

b Tính thời gian đun sôi nước

Câu 5: ( 2 điểm )

Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = 8 Ω , R2 = 10

Ω , R3 = 15 Ω và UAB = 28V

a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

b Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện

trở

Hết (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

N

S

I (H 1)

S

N

(H 2)

R1

Hình 2

R2

R3

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TRIỆU PHONG

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: VẬT LÝ LỚP 9

Câu 1: (2 điểm)

a Nội dung: Hs phát biểu đúng nội dung (0,5 điểm)

Hệ thức:

U I R

(0,5 điểm)

Giải thích: (0,5 điểm)

I: Cường độ dòng điện (A) U: Hiệu điện thế (V)

R: Điện trở ( Ω )

b Vận dụng: Đổi 6 k Ω = 6000 Ω ;

240

0,04( ) 6000

U

R

(0,5 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

a Hs phát biểu đúng nội dung (0,5 điểm)

F

b Hs xác định đúng mỗi yếu tố chấm 0,5 điểm

Câu 3: (2 điểm)

a Giống nhau: Đều bị nhiễm từ khi đặt trong từ trường (0,5 điểm)

Khác nhau: Khi đưa ra khỏi từ trường thì sắt mất hết từ tính còn thép vẫn giữ được từ tính

lâu dài (0,5 điểm)

b Cấu tạo của nam châm điện gồm lõi sắt non và ống dây có dòng điện chạy qua (0,5 điểm)

Từ tính của nam châm điện phụ thuộc vào cường độ dòng điện và số vòng dây (0,5 điểm)

Câu 4: (2 điểm)

a Vì U = Uđm = 220V nên P = Pđm = 1000W và I = Iđm

48, 4( ) 1000

1000

4,54( ) 220

dm dm dm dm

U R P P

U

(1 điểm)

b Nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước: Q cm t  0 4200.2.(100 25) 630000( )  J (0,5 điểm)

Vì ấm điện là dụng cụ biến đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng nên Q = A = P.t

Thời gian đun sôi nước:

630000

630( ) 1000

A Q

(0,5 điểm)

Câu 5: ( 2 điểm )

a Điện trở tương đương:

2 3

10 15

td

R R

b Ta có: R1 nt (R2//R3) nên 1 23

28 2( ) 14

AB td

U

R

(0,5 điểm)

Vì R2//R3 nên U2 = U3 = U23 = I23.R23 = 2.6 =12(V) (0,5 điểm)

3 2

U U

(0,5 điểm)

Ghi chú: - Học sinh có thể giải bằng cách khác, nêu đúng kết quả và hợp lý vẫn chấm điểm

tối đa.

I

(H 3)

N

S

I (H 1)

+.

a a +

S

N

IF

(H 2)

S

N

Trang 3

- Tổng của điểm bài thi được làm tròn đến 0,5 điểm, sao cho không thiệt điểm của học sinh.

- HS ghi đúng công thức đạt một nửa số điểm cho từng ý.

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:24

w