1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

De HSG lop 9 V2 20192020

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE.. Gọi I là trung điểm của DE.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (4 điểm):

a) Tìm x, y nguyên biết: 2x (3y – 2) + (3y – 2) = -55

4 6 8  (2 )n  4

Bài 2 (4 điểm):

a) Chứng minh bất đẳng thức: x2 + y2 + 1  x.y + x + y (với mọi x; y) b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: A = 2

2 2 3

x x x x

Bài 3 (2 điểm):

a) Tìm số m, n để: x (x −1)1 = m

x − 1+

n

x với mọi x 0, x 1 b) Rút gọn biểu thức:

M =

1

a2− 5 a+6+

1

a2−7 a+12+

1

a2− 9 a+20+

1

a2−11a+30

Bài 4 (4 điểm):

a) Cho ba số a, b, c thỏa mản

  

a b c 2019; Tính A  a4  b4  c4

b) Cho phương trình

3

dương.

Bài 5 (4 điểm): Cho tam giác ABC cân đỉnh A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia

đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm B, I, C thẳng hàng

Bài 6 (2 điểm): Giải phương trình:

x 241 x 220 x 195 x 166

10

Hết

Lưu ý : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……….……….……….……….……….……….………. Số BD: ……….

ĐỀ CHÍNH THỨC

VÒNG 2

Trang 2

HƯỚNG DẨN CHẤM THI HSG VÒNG 2 MÔN TOÁN (2019-2020)

Bài 1 (4 điểm) mỗi câu 2 điểm:

Tìm x, y nguyên biết : 2x (3y – 2) + (3y – 2) = -55

=>(3y – 1)(2x + 1) = -55

=>

55

2 1

3 2

x

y

 

 (1)

Để x nguyên thì 3y – 2  Ư(-55) = 1;5;11;55; 1; 5; 11; 55

    +) 3y – 2 = 1 => 3y = 3 => y = 1, thay vào (1) => x = 28

+) 3y – 2 = 5 => 3y = 7 => y =

7

3 (Loại) +) 3y – 2 = 11 => 3y = 13 => y =

13

3 (Loại) +) 3y – 2 = 55 => 3y = 57 => y = 19 , thay vào (1) => x = -1

+) 3y – 2 = - 1 => 3y = 1 => y =

1

3 (Loại) +) 3y – 2 = -5 => 3y = -3 => y = -1, thay vào (1) => x = 5

+) 3y – 2 = -11 => 3y = -9 => y = -3 , thay vào (1) => x = 2

+) 3y – 2 = -55 => 3y = -53 => y =

53 3

(Loại) Vậy ta có 4 cặp số x, y nguyên thoả mãn là

(x ; y ) = (28 ; 1) , (-1 ; 19) , (5 ; -1), (2 ; -3)

b/ Chứng minh rằng :

A

n

(2.2) (2.3) (2.4) (2 )

A

n

A

A

1

A

n

   

Trang 3

Bài 2 (4 điểm):

a) Ta có x2 + y2 + 1  x y + x + y  x2 + y2 + 1 - x y – x - y  0

 2x2 +2y2 + 2 - 2xy - 2x - 2y  0

 ( x2 + y2 - 2xy) + ( x2 + 1 - 2x) + ( y2 + 1 - 2y)  0

 (x - y)2 + (x - 1)2 + ( y - 1)2  0

Bất đẳng thức luôn luôn đúng

3 ) 2

1 (

1 1

1 )

2 )(

1 (

2

2 2

2

x x

x x

x x x

Vậy Amax  [ ( x+ 4]

3 ) 2

1 2

min  x+ 2

1

= 0 → x = - 2

1

Amax là 3

4

khi x = -1/2

Bài 3 (2 điểm):

a) m =1 ; n = -1

b) Viết mỗi phân thức thành hiệu của hai phân thức

1

a2− 5 a+6=

1

a −3 −

1

a −2

1

a2− 7 a+12=

1

a − 4 −

1

a− 3

1

a2− 9 a+20=

1

a − 5 −

1

a − 4

1

a2− 11a+30=

1

a −6 −

1

a −5

M = a− 61 1

a −2=

4 (a − 2).(a −6)

Bài 4 (4 điểm)

a) Cho ba số a, b, c thỏa mản

  

a b c 2019; Tính A  a4  b4  c4

Ta có

2 2 2

a b c  a b c  2 abbcca 2 abbcca

2

2

a b b c c a ab bc ca 2abc a b c

2 2

2

Trang 4

2) Điều kiện: x2; x2

2x m x 1

3 x 1 m 2m 14

x 2 x 2

 m = 1 phương trình có dạng 0 = -12 vô nghiệm

 m  1 phương trình trở thành

2m 14 x

1 m

Phương trình có nghiệm dương

2m 14

2

1 m

2m 14

2

2m 14

0

1 m

 

 

Vậy thỏa mản yêu cầu bài toán khi

Bài 5 (4 điểm): Kẻ DF//AC (F thuộc BC)

=> DF = BD = CE và góc FDI = góc CEI

=> IDF = IEC ( c.g.c )

=> góc DIF = góc EIC => F, I, C thẳng hàng

=> B, I, C thẳng hàng

Bài 6 (2 điểm):

Ta có:

x 241 x 220 x 195 x 166

10

x 258 x 258 x 258 x 258

0

17 19 21 23

x 258

Vậy phương trình có nghiệm x = 258

(Thí sinh giải cách khác đúng vẩn đạt điểm tối đa).

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w