1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi lop 9

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 27,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong trêng hîp trôc c¨n thøc ë mÉu, chØ nªn xÐt mÉu lµ tæng hoÆc hiÖu cña hai c¨n bËc hai.. C¨n bËc ba.[r]

Trang 1

lớp 9

I Căn bậc hai Căn

bậc ba.

1 Khái niệm căn bậc

hai

Căn thức bậc hai và

hằng đẳng thức A2

=A

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số

d-ơng, định nghĩa căn bậc hai

số học

Về kỹ năng:

Tính đợc căn bậc hai của

số hoặc biểu thức là bình phơng của số hoặc bình

ph-ơng của biểu thức khác

Qua một vài bài toán cụ thể, nêu

rõ sự cần thiết của khái niệm căn bậc hai

Ví dụ Rút gọn biểu thức

2

(2  7)

2 Các phép tính và các

phép biến đổi đơn giản

về căn bậc hai.

Về kỹ năng:

- Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai: khai

ph-ơng một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai

- Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dơng cho trớc

- Các phép tính về căn bậc hai tạo

điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trớc

- Đề phòng sai lầm do tơng tự khi cho rằng:

A  B= A B

- Không nên xét các biểu thức quá phức tạp Trong trờng hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệu của hai căn bậc hai

- Khi tính căn bậc hai của số dơng nhờ bảng số hoặc máy tính bỏ túi, kết quả thờng là giá trị gần đúng

Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

Về kỹ năng:

Tính đợc căn bậc ba của các số biểu diễn đợc thành lập phơng của số khác

- Chỉ xét một số ví dụ đơn giản

về căn bậc ba

Ví dụ Tính 3343, 3 0, 064.

- Không xét các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc ba

II Hàm số bậc nhất

1 Hàm số y = ax + b

a   Về kiến thức: Hiểu các tính chất của hàm

số bậc nhất

Về kỹ năng:

Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b (a

 

- Rất hạn chế việc xét các hàm số

y = ax + b với a, b là số vô tỉ

- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất

- Không đề cập đến việc phải biện luận theo tham số trong nội dung về hàm số bậc nhất

2 Hệ số góc của đờng

thẳng Hai đờng thẳng

song song và hai đờng

thẳng cắt nhau.

Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a  

- Sử dụng hệ số góc của đ-ờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho trớc

Ví dụ Cho các đờng thẳng: y = 2x

+ 1 (d1; y = - x + 1 (d2; y = 2x – 3 (d3

Không vẽ đồ thị các hàm số đó, hãy cho biết các đờng thẳng d1,

d2, d3 có vị trí nh thế nào đối với nhau?

Trang 2

III Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

1 Phơng trình bậc

nhất hai ẩn.

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ Với mỗi phơng trình sau,

tìm nghiệm tổng quát của phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ:

a 2x – 3y =  b 2x - y = 1

2 Hệ hai phơng trình

bậc nhất hai ẩn Về kiến thức: Hiểu khái niệm hệ hai

ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

3 Giải hệ phơng trình

bằng phơng pháp cộng

đại số, phơng pháp thế.

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế

Không dùng cách tính định thức

để giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

4 Giải bài toán bằng

cách lập hệ phơng trình Về kỹ năng:- Biết cách chuyển bài toán

có lời văn sang bài toán giải

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ Tìm hai số biết tổng của

chúng bằng 156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng là 6

và số d là 9

Ví dụ Hai xí nghiệp theo kế

hoạch phải làm tổng cộng 36 dụng cụ Xí nghiệp I đã vợt mức

kế hoạch 12%, xí nghiệp II đã vợt mức kế hoạch 1%, do đó hai xí nghiệp đã làm tổng cộng 4 dụng

cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch

IV Hàm số y = ax 2 (a  0) Phơng trình bậc hai một ẩn

1 Hàm số y = ax 2 (a

0) Tính chất Đồ thị Về kiến thức:

Hiểu các tính chất của hàm

số y = ax2

Về kỹ năng:

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax2 với giá trị bằng số của a

- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y = ax2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất

đó bằng phơng pháp biến đổi đại số

- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm

số y = ax2 (a  0 với a là số hữu tỉ

2 Phơng trình bậc hai

một ẩn Về kiến thức: Hiểu khái niệm phơng

trình bậc hai một ẩn

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn,

đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (nếu phơng trình có nghiệm

Ví dụ Giải các phơng trình:

a 6x2 + x - 5 = 0; b 3x2 + 5x + 2 = 0

3 Hệ thức Vi-ét và ứng

Vi-ét và các ứng dụng của nó:

tính nhẩm nghiệm của

ph-ơng trình bậc hai một ẩn,

Ví dụ Tìm hai số x và y biết x +

y = 9 và xy = 20

Trang 3

tìm hai số biết tổng và tích của chúng

4 Phơng trình quy về

phơng trình bậc bai Về kiến thức: Biết nhận dạng phơng trình

đơn giản quy về phơng trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đa phơng trình

đã cho về phơng trình bậc hai đối với ẩn phụ

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các bớc giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai

Chỉ xét các phơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai: ẩn phụ

là đa thức bậc nhất, đa thức bậc hai hoặc căn bậc hai của ẩn chính

Ví dụ Giải các phơng trình:

a 9x4 10x2 + 1 = 0 b 3(y2 + y2  2(y2 + y  1 = 0

c 2x  3 x + 1 = 0.

5 Giải bài toán bằng

cách lập phơng trình

bậc hai một ẩn

Về kỹ năng:

- Biết cách chuyển bài toán

có lời văn sang bài toán giải phơng trình bậc hai một ẩn

- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập phơng trình bậc hai

Ví dụ Tính các kích thớc của một

hình chữ nhật có chu vi bằng 120m và diện tích bằng 875m2

Ví dụ Một tổ công nhân phải làm

144 dụng cụ Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi ngời còn lại phải làm thêm 4 dụng

cụ Tính số công nhân lúc đầu của

tổ nếu năng suất của mỗi ngời nh nhau

V Hệ thức lợng trong tam giác vuông

1 Một số hệ thức trong

Hiểu cách chứng minh các

hệ thức

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các hệ thức

đó để giải toán và giải quyết một số trờng hợp thực tế

Cho tam giác ABC vuông ở A có

AB = 30 cm, BC = 50 cm Kẻ đ-ờng cao AH Tính

a) Độ dài BH;

b) Độ dài AH

2 Tỉ số lợng giác của

góc nhọn Bảng lợng

giác

Về kiến thức:

- Hiểu các định nghĩa:

sin, cos, tan, cot

- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc các tỉ số l-ợng giác để giải bài tập

- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó

Cũng có thể dùng các kí hiệu tg, cotg

Ví dụ Cho tam giác ABC có Â

= 4, AB = 1cm, AC = 12cm Tính diện tích tam giác ABC

3 Hệ thức giữa các

cạnh và các góc của tam

giác vuông (sử dụng tỉ

số lợng giác).

Về kiến thức:

Hiểu cách chứng minh các

hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế

Ví dụ Giải tam giác vuông ABC

biết  = 9, AC = 1cm

C^ = 3

4 ứng dụng thực tế

các tỉ số lợng giác của

góc nhọn

Về kỹ năng:

Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống có thể đợc

Trang 4

VI Đờng tròn

1 Xác định một đờng

tròn.

- Định nghĩa đờng tròn,

hình tròn

- Cung và dây cung

- Sự xác định một đờng

tròn, đờng tròn ngoại

tiếp tam giác

Về kiến thức:

Hiểu : + Định nghĩa đờng tròn, hình tròn

+ Các tính chất của đờng tròn

+ Sự khác nhau giữa đ-ờng tròn và hình tròn

+ Khái niệm cung và dây cung, dây cung lớn nhất của đờng tròn

Về kỹ năng:

- Biết cách vẽ đờng tròn qua hai điểm và ba điểm cho trớc Từ đó biết cách vẽ đ-ờng tròn ngoại tiếp một tam giác

- ứng dụng: Cách vẽ một

đờng tròn theo điều kiện cho trớc, cách xác định tâm đ-ờng tròn

Ví dụ Cho tam giác ABC và M

là trung điểm của cạnh BC Vẽ

MD  AB và ME  AC Trên các tia BD và CE lần lợt lấy các điểm

I, K sao cho D là trung điểm của

BI, E là trung điểm của CK Chứng minh rằng bốn điểm B, I, K, C cùng nằm trên một đờng tròn

2 Tính chất đối xứng

- Tâm đối xứng

- Trục đối xứng

- Đờng kính và dây

cung

- Dây cung và khoảng

cách đến tâm

Về kiến thức:

Hiểu đợc tâm đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn

đó, bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đ-ờng tròn Hiểu đợc quan hệ vuông góc giữa đờng kính

và dây, các mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây

Về kỹ năng:

Biết cách tìm mối liên hệ giữa đờng kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây

- Không đa ra các bài toán chứng minh phức tạp

- Trong bài tập nên có cả phần chứng minh và phần tính toán, nội dung chứng minh ngắn gọn kết hợp với kiến thức về tam giác

đồng dạng

3 Ví trí tơng đối của

đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn,

của hai đờng tròn.

Về kiến thức:

- Hiểu đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn qua các hệ thức tơng ứng (d < R,

d > R, d = r + R, …

- Hiểu điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra

- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn, hai đ-ờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài Dựng đợc tiếp tuyến của đờng tròn đi qua một điểm cho trớc ở trên hoặc ở ngoài đờng tròn

- Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác

Về kỹ năng:

- Biết cách vẽ đờng thẳng

và đờng tròn, đờng tròn và

đờng tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2

- Vận dụng các tính chất đã

học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

Ví dụ Cho đoạn thẳng AB và

một điểm M không trùng với cả A

và B Vẽ các đờng tròn (A; AM và (B; BM Hãy xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn này trong các trờng hợp sau:

a Điểm M nằm ngoài đờng thẳng AB

b Điểm M nằm giữa A và B c Điểm M nằm trên tia đối của tia AB (hoặc tia đối của tia BA

Ví dụ Hai đờng tròn (O) và (O')

cắt nhau tại A và B Gọi M là trung

điểm của OO' Qua A kẻ đờng thẳng vuông góc với AM, cắt các

đờng tròn (O) và (O') lần lợt ở C

và D Chứng minh rằng AC = AD

Trang 5

VII Góc với đờng tròn

1 Góc ở tâm Số đo

cung.

- Định nghĩa góc ở

tâm

- Số đo của cung tròn

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm góc ở tâm,

số đo của một cung

Về kỹ năng:

ứng dụng giải đợc bài tập

và một số bài toán thực tế

Ví dụ Cho đờng tròn (O và dây

AB Lấy hai điểm M và N trên cung nhỏ AB sao cho chúng chia cung này thành ba cung bằng nhau:

AM = MN = NB.

Các bán kính OM và ON cắt AB lần lợt tại C và D Chứng minh rằng AC = BD và AC > CD

2 Liên hệ giữa cung và

dây Về kiến thức: Nhận biết đợc mối liên hệ

giữa cung và dây để so sánh

đợc độ lớn của hai cung theo hai dây tơng ứng và ngợc lại

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các định lí

để giải bài tập

Ví dụ Cho tam giác ABC cân tại A

và nội tiếp đờng tròn (O Biết Â

= 5 Hãy so sánh các cung nhỏ

AB, AC và BC

3 Góc tạo bởi hai cát

tuyến của đờng tròn.

- Định nghĩa góc nội

tiếp

- Góc nội tiếp và cung

bị chắn

- Góc tạo bởi tiếp tuyến

và dây cung

- Góc có đỉnh ở bên

trong hay bên ngoài

đ-ờng tròn

- Cung chứa góc Bài

toán quỹ tích “cung

chứa góc”

Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn

- Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

- Nhận biết đợc góc có

đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn, biết cách tính số đo của các góc trên

- Hiểu bài toán quỹ tích

“cung chứa góc” và biết vận dụng để giải những bài toán

đơn giản

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các định lí,

hệ quả để giải bài tập

Ví dụ Cho tam giác ABC nội

tiếp đờng tròn (O, R Biết  =  ( < 9) Tính độ dài BC

Ví dụ Cho tam giác ABC vuông

ở A, có cạnh BC cố định Gọi I là giao điểm của ba đờng phân giác trong Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi

4 Tứ giác nội tiếp

đ-ờng tròn.

- Định lí thuận

- Định lí đảo

Về kiến thức:

Hiểu định lí thuận và định

lí đảo về tứ giác nội tiếp

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các định lí trên để giải bài tập về tứ giác nội tiếp đờng tròn

Ví dụ Cho tam giác nhọn ABC

có các đờng cao AD, BE, CF đồng quy tại H Nối DE, EF, FD Tìm tất cả các tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ

5 Công thức tính độ

dài đờng tròn, diện tích

hình tròn Giới thiệu

hình quạt tròn và diện

tích hình quạt tròn.

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn để giải bài tập

Không chứng minh các công thức S = R2 và C = 2R

Trang 6

VIII Hình trụ, hình

nón, hình cầu

- Hình trụ, hình nón,

hình cầu.

- Hình khai triển trên

mặt phẳng của hình trụ,

hình nón

- Công thức tính diện

tích xung quanh và thể

tích của hình trụ, hình

nón, hình cầu

Về kiến thức:

Qua mô hình, nhận biết

đ-ợc hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố:

đờng sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính toán diện tích và thể tích các hình

Về kỹ năng:

Biết đợc các công thức tính diện tích và thể tích các hình, từ đó vận dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật có cấu tạo từ các hình nói trên

Không chứng minh các công thức tính diện tích, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu

Ngày đăng: 19/05/2021, 09:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w