1. Trang chủ
  2. » Toán

De KT Hoa 12 KH 2 Lan2 chuan

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Sở gd & đt bắc giang

Môn : Hóa Học

Thời điển kiển tra: tuần 32 tiết 61

I Phần trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?

A Na, Zn, Ag B Ba, Mg, Hg C Fe, Na, Mg D Na, Ba, Ag

Câu 2: Cờu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d2

Câu 3: Cho 0,84 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 2,28 gam muối sunfat Kim loại đó là:

Câu 4: Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có chứa 0,125 mol Khối lợng của hỗn hợp A là:

Câu 5: Để khử hoàn toàn 52 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần 15,68 lít CO ở đktc Khối lợng sắt thu đợc là:

A 39,2 gam B 33,6 gam C 5,6 gam D 5,2 gam

Câu 6: Hợp chất nào sau đây không có tính lỡng tính?

Câu 7: Các số oxi hoá đặc trng của Crom là:

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 8: Có 3 hỗn hợp rắn (Cu, Mg); (Cu, Al); ( Cu, Ag) Ta có thể dùng cặp dung dịch nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên?

A HCl và AgNO3 B HCl và Al(NO3)3 C HCl và NaOH D HCl và Mg(NO3)2

Câu 9: Để khử hoàn toàn 0,3 mol FexOy cần 16.2 gam nhôm Sơ đồ phản ứng:

FexOy + Al  Fe + Al2O3

Công thức của oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đợc Câu 10: Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là Fe, Sn, Pb và Cu cần khuấy loại thủy ngân này trong dung dịch:

A FeCl3 B Sn(NO3)2 C Hg(NO3)2 D CuSO4

II phần trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: Thực hiện sơ đồ chuyển hoá:

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Fe  FeCl2  FeCl3  FeCl2  Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3

Câu 2: Khử hoàn toàn hỗn hợp 39,2 gam Fe2O3 và Fe3O4 bằng khí CO d Chất rắn thu đợc cho phản ứng với dung dịch HCl d thì thu đợc 11,2 lít khí (đktc)

Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 3: Lắc kĩ 6,9 gam bột hỗn hợp A gồm Fe, Cu trong 500 g dung dịch AgNO3 a% đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc 18,6 gam hai kim loại (A) và dung dịch hai muối Hoà tan A trong dung dịch HNO3 đặc nóng và d, thấy thoát ra 4,2 lít khí NO2 thoát ra (đktc)

Tìm giá trị của A và % khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu?

Sở

gd

&

đt

bắc

gia

ng

Tr-ờng

THP

Đ/a đề kiểm tra 45 phút

Môn : Hóa Học

Thời điểm kiểm tra: tuần 27 tiết 51

GV: Ngô Văn Thi

Trang 2

Sơn

Động

Số 2

I

Trắc

Nghi

ệm:

0.5đ/

1câu

II Tự Luận:

2 Fe2O3 + 3CO  2Fe +3 CO2

x 2x

Fe3O4 + 4CO  3Fe + 4CO2

y 3y

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

2x+3y 2x+3y

Theo bài ra : 160x + 232y = 39,2 gam

2x + 3y = 11,2/22,4 = 0,5 mol

 x = y = 0,1 mol

 % Fe2O3 = 0,1.160/39,2 = 40,81%

 % Fe3O4 = 100% - 40,81% = 59,19%

0.5 0.5 0.5

3 Gọi số mol: Fe: x mol; Cu: y mol

56x + 64y = 6,9 gam (1)

Do hỗn hợp thu đợc gồm 2 kim loại:

TH1:

Fe phản ứng hết và Cu d

Pthh: sơ đồ:

Fe + Ag+  Fe2+ + 2Ag

x 2x

Cu + Ag+  Cu2+ + 2Ag

a 2a

số mol các chất: Cu ; Ag

Ta cú:

Cu  Cu2+ + 2e

y 2y

Fe  Fe+2+ 2e

x 2x

N+5 + 1e  N+4

nNO2 = 4,2/22,4 = 0,1875 mol

 2y + 2x= 0,1875 mol (2)

(1), (2 x=-0,1125 vô lí

TH2

Chỉ co Fe phản ứng: hỗn hợp sau p: Fe, Cu

Pthh: sơ đồ:

Fe + Ag+  Fe2+ + 2Ag

a 2a

1.0

Trang 3

sè mol c¸c chÊt: Cu: y ; Ag : 2a

64y + 108.2a + 56(x-a) = 18,6 gam (3)

Cu  Cu2+ + 2e

y 2y

Ag  Ag+ + 1e

2a 2a

Fe  Fe+3 + 3e

x-a 3(x-a)

N+5 + 1e  N+4

nNO2 = 4,2/22,4 = 0,1875 mol

 2y + 3x - 3a +2a = = 0,1875 mol (4)

(1), (3), (4):  x= 0.036 mol ;

%Fe = 0.036.56/6,9=29.21%

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:46

w