1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

47 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Cơ Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu Giảng Dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 288,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao đ ng cùng pha.. Dao đ ng ngộ ược pha.. Dao đ ng vuông pha.. Dao đ ng cùng pha.. Dao đ ng ngộ ược pha.. sóng âm không truy n đề ược trong không gian.. Năng lượng âm.. Năng lượng âm..

Trang 1

CH ƯƠ NG II: DAO Đ NG C H C Ộ Ơ Ọ

2.1 Trong dao đ ng đi u hòa, gia t c c a v tộ ề ố ủ ậ

A tăng khi v n t c c a v t tăngậ ố ủ ậ

B gi m khi v n t c c a v t tăngả ậ ố ủ ậ

C không thay đ iổ

D tăng hay gi m tuỳ thu c vào v n t c ban đ u c a v t l n hay nhả ộ ậ ố ầ ủ ậ ớ ỏ

2.2 Cho dao đ ng đi u hòa có phộ ề ương trình dao đ ng ộ x A cos r= (ω + ϕ) trong

đó A, , ω ϕ là các h ng s Phát bi u nào sau đây là đúng?ằ ố ể

A Đ i lạ ượng ϕ g i là pha dao đ ngọ ộ

B Biên đ A không ph thu c vào ộ ụ ộ ω và ϕ, nó ch ph thu c vào tác d ng c aỉ ụ ộ ụ ủ ngo i l c kích thích ban đ u lên h dao đ ngạ ự ầ ệ ộ

C Đ i lạ ượng ω g i là t n s dao đ ng, ọ ầ ố ộ ω không ph thu c vào các đ c đi mụ ộ ặ ể

Trang 2

2.8 Phát bi u nào sau đây nói v dao đ ng nh c a con l c đ n là không đúng?ể ề ộ ỏ ủ ắ ơ

A Đ l ch S ho c ly đ góc ộ ệ ặ ộ α bi n thiên theo quy lu t d ng sin ho c cosinế ậ ạ ặtheo th i gian.ờ

B Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n ộ ủ ắ ơ T 2 l

D Năng lượng dao đ ng c a con l c đ n thu n luôn b o toàn ộ ủ ắ ơ ầ ả

2.9 Dao đ ng t t d n làộ ắ ầ

A dao đ ng c a m t v t có li đ ph thu c vào th i gian d ng sinộ ủ ộ ậ ộ ụ ộ ờ ạ

B dao đ ng c a h ch ch u nh hộ ủ ệ ỉ ị ả ưởng c a n i l củ ộ ự

C dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gianộ ộ ả ầ ờ

D dao đ ng có chu kỳ luôn luôn không đ iộ ổ

2.10 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương trình dao

đ ng ộ x1=A cos t1 (ω + ϕ1);x2=A cos t2 (ω + ϕ2) Pha ban đ u c a dao đ ng t ngầ ủ ộ ổ

h p đợ ược xác đ nhị

Trang 3

A dao đ ng dộ ưới tác d ng c a ngo i l c bi n thiên tu n hoànụ ủ ạ ự ế ầ

B dao đ ng có biên đ ph thu c vào quan h gi a t n s dao đ ng riêng c aộ ộ ụ ộ ệ ữ ầ ố ộ ủ

h và t n s c a ngo i l cệ ầ ố ủ ạ ự

C dao đ ng mà chu kỳ dao đ ng c a h ch ph thu c vào đ c tính c a h ,ộ ộ ủ ệ ỉ ụ ộ ặ ủ ệ không ph thu c vào các y u t bên ngoàiụ ộ ế ố

D dao đ ng mà t n s c a h ph thu c vào ma sát môi trộ ầ ố ủ ệ ụ ộ ường

2.12 N u hai dao đ ng đi u hòa cùng phế ộ ề ương cùng t n s , ngầ ố ược pha thì li độ

c a chúngủ

A luôn cùng d uấ

B trái d u khi biên đ b ng nhau, cùng d u khi biên đ khác nhauấ ộ ằ ấ ộ

C đ i nhau n u hai dao đ ng cùng biên đố ế ộ ộ

C b ng nhau n u hai dao đ ng cùng biên đằ ế ộ ộ

2.13 Phương trình dao đ ng c a m t ch t đi m có d ng ộ ủ ộ ấ ể ạ x A cos t

C ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u dấ ể ị ằ ề ương

D ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u âmấ ể ị ằ ề x A cos t

Trang 4

C ch t đi m qua v trí có ly đ x = +ấ ể ị ộ A

2 theo chi u dề ương

D ch t đi m qua v trí có ly đ x = -ấ ể ị ộ A

2 theo chi u âmề

2.15 M t v t dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ộ ề ương trình dao đ ng ộ x A cos t= ( )ω

K t lu n nào sau đây là đúng.ế ậ

2.17 M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 4cm, t n s 20 Hz Ch n g cộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ọ ố

th i gian là lúc v t có ly đ ờ ậ ộ 2 3cm và chuy n đ ng ng c chi u v i chi u d ng đãể ộ ượ ề ớ ề ươ

Trang 5

2.20 M t v t dao đ ng đi u hoà có phộ ậ ộ ề ương trình dao đ ngộ

2.24 M t con l c lò xo đ t n m ngang g m v t n ng kh i lộ ắ ặ ằ ồ ậ ặ ố ượng 1 kg và lò xo

kh i lố ượng không đáng k có đ c ng 100N.m, dao đ ng đi u hoà Trong quá trìnhể ộ ứ ộ ềdao đ ng chi u dài c a lò xo bi n thiên t 20 cm đ n 32 cm c năng c a v t là:ộ ề ủ ế ừ ế ơ ủ ậ

2.25 Khi g n qu c u mắ ả ầ 1 vào lò xo thì nó dao đ ng v i chu kỳ ộ ớ T1=0,3s Khi

g n qu c u ắ ả ầ m vào lò xo, thì nó dao đ ng v i chu kỳ 2 ộ ớ T2 =0,4s Khi g n đ ng th i cắ ồ ờ ả

m1và m2vào lò xo thì chu kỳ dao đ ng c a nó là:ộ ủ

2.26 M t lò xo có kh i lộ ố ượng không đáng k , có chi u dài t nhiên ể ề ự l độ 0

c ng k treo th ng đ ng Treo v t ứ ẳ ứ ậ m = 100g vào lò xo thì chi u dài c a nó là 31 cm,1 ề ủtreo thêm v t mậ 2= 100g vào lò xo thì chi u dài c a lò xo là 32 cm L y g = 10 m.sề ủ ấ 2

Đ c ng c a lò xo làộ ứ ủ

Trang 6

2.27 Hai lò xo có kh i lố ượng không đáng k , đ c ng l n lể ộ ứ ầ ượt là k1=1N.m, k

2= 150 N.m được treo th ng đ ng nh hình v Đ c ng c a h hai lò xo trên là ẳ ứ ư ẽ ộ ứ ủ ệ

2.28 H hai lò xo có kh i lệ ố ượng không đáng k có đ c ng kể ộ ứ 1 = 60 N.m, k2=

40 N.m ,m c nh hình v B qua ma sát, v t n ng có kh i lắ ư ẽ ỏ ậ ặ ố ượng m = 600g T n sầ ố dao đ ng c a h là.ộ ủ ệ

2.29 M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Bi t l c đàn h i c c đ i vàộ ậ ế ự ồ ự ạ

c c ti u l n lự ể ầ ượt là 10 N và 6 N Chi u dài t nhiên c a lò xo là 20 cm Chi u dài c cề ự ủ ề ự

đ i và c c ti u c a lò xo trong quá trình dao đ ng là:ạ ự ể ủ ộ

2.30 M t v t treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Bi t l c đàn h i c c đ i vàộ ậ ế ự ồ ự ạ

c c ti u l n lự ể ầ ượt là 10 N và 6 N Chi u dài t nhiên c a lò xo 20 cm Chi u dài c cề ự ủ ề ự

đ i và c c ti u c a lò xo trong quá trình dao đ ng là:ạ ự ể ủ ộ

2.31 M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm Trong quátrình dao đ ng thì chi u dài c a lò xo bi n thiên t 25 cm đ n 35 cm C năng c a v tộ ề ủ ế ừ ế ơ ủ ậ là

Trang 7

2.34 Có hai con l c đ n mà chi u dài c a chúng h n kém nhau 22 cm Trongắ ơ ề ủ ơcùng m t kho ng th i gian con l c này làm độ ả ờ ắ ược 30 dao đ ng thì con l c kia làm độ ắ ượ c

36 dao đ ng Chi u dài c a m i con l c làộ ề ủ ỗ ắ

2.35 Hai con l c đ n dao đ ng cùng m t n i.Con l c th nh t dao đ ng v iắ ơ ộ ở ộ ơ ắ ứ ấ ộ ớ chu kỳ 1,5 s, con l c dao đ ng v i chu kỳ 2s Chu kỳ dao đ ng c a con l c th 3 cóắ ộ ớ ộ ủ ắ ứchi u dài b ng t ng chi u dài c a hai con l c trên.ề ằ ổ ề ủ ắ

2.36 M t con l c dài 25 cm, hòn bi có kh i lộ ắ ố ượng 10g mang đi n tích ệ 10 C−4 , cho g = 10 m.s Treo con l c đ n gi a hai b n kim lo i song song, th ng đ ng cách2 ắ ơ ữ ả ạ ẳ ứnhau 20 cm Đ t hai b n dặ ả ưới hi u đi n th m t chi u 80 V Chu kỳ dao đ ng c a conệ ệ ế ộ ề ộ ủ

l c v i biên đ nh là ắ ớ ộ ỏ

2.37 M t ô tô kh i hành trên độ ở ường n m ngang đ t t c đ 72 km.h sau khiằ ạ ố ộ

ch y nhanh d n đ u đạ ầ ề ược quãng đường 100m Tr n ô tô treo con l c đ n dài 1m, g =ầ ắ ơ10m.s2 Chu kỳ dao đ ng nh c a con l c đ n là:ộ ỏ ủ ắ ơ

Trang 8

2.40 M t v t có kh i lộ ậ ố ượng m = 1kg treo vào hai đ u m t lò xo có đ c ng kầ ộ ộ ứ

= 10 N.m dao đ ng đi u hoà v i biên đ 20cm Xác đ nh th i đi m t t i đó đ ng năngộ ề ớ ộ ị ờ ể ạ ộ

2.42 M t con l c đ n có kh i lộ ắ ơ ố ượng m = 1kg, dây treo dài l = 2m Góc l chệ

c c đ i c a dây so v i đự ạ ủ ớ ường th ng đ ng ẳ ứ α =10o=0,175rad C năng c a con l cơ ủ ắ

2.44 M t v t có m = 100g tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cóộ ậ ồ ờ ộ ề

phương trình x1 3cos10t cm ;x( ) 2 A cos 10t2 ( )cm

Trang 9

( ) ( ) ( )

B Kho ng cách giũa hai đi m dao đ ng cùng pha trên phả ể ộ ương truy n sóng.ề

C Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và daoề

đ ng ngộ ược pha

D Quãng đường sóng truy n đề ược trong m t đ n v th i gian.ộ ơ ị ờ

Trang 10

3.2 Phát bi u nào sau đây là đúng ?ể

A Bước sóng là quãng đường sóng truy n đề ược trong m t chu kỳ dao đ ngộ ộ

c a sóng.ủ

B Đ i v i m t môi trố ớ ộ ường nh t đ nh, bấ ị ước sóng t l ngh ch v i t n s sóng.ỷ ệ ị ớ ầ ố

C Nh ng đi m cách nhau m t s nguyên l n bữ ể ộ ố ầ ước sóng trên phương truy nề sóng thì dao đ ng cùng pha v i nhau.ộ ớ

A Dao đ ng cùng pha ộ B Dao đ ng ngộ ược pha

B Dao đ ng vuông pha D Không xác đ nh độ ị ược

3.4 g i d là kho ng cách gi a hai đi m trên phọ ả ữ ể ương truy n sóng, v là v n t cề ậ ố truy n sóng, T la chu kỳ sóng N u ề ế d = ( nvT ) ( n = 0 , 1 , 2 ) thì hai đi m đóể

A Dao đ ng cùng pha ộ B Dao đ ng ngộ ược pha

B Dao đ ng vuông pha D Không xác đ nh độ ị ược

3.5 V n t c truy n sóng trong môi trậ ố ề ường ph thu c vào y u t nào sau đâyụ ộ ế ố

A T n s sóng B Năng lầ ố ượng c a sóng.ủ

C Bước sóng D B n ch t c a môi trả ấ ủ ường

3.6 Ngu n k t h p là hai ngu n dao đ ng ồ ế ợ ồ ộ

A Cùng t n s ầ ố

B Cùng pha

C Cùng t n s , cùng pha ho c đ l ch pha không đ i theo th i gian.ầ ố ặ ộ ệ ổ ờ

D Cùng t n s , cùng pha và cùng biên đ dao đ ng.ầ ố ộ ộ

3.7 Đi u nào sau đây nói v sóng âm là không đúngề ề

A Sóng âm là sóng d c c h c lan truy n đọ ơ ọ ề ược trong m i môi trọ ường v tậ

ch t.ấ

B Sóng âm có t n s n m trong kho ng t 16Hz đ n 20000 Hz.ầ ố ằ ả ừ ế

C sóng âm không truy n đề ược trong không gian

D V n t c truy n âm ph thu c vào nhi t đ ậ ố ề ụ ộ ệ ộ

3.8 Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm đắ ặ ủ ược hình thành d a trên tính ch t v t lýự ấ ậ

c a âm làủ

A Biên đ âm B T n s ộ ầ ố

C Năng lượng âm D Biên đ và t n s ộ ầ ố

3.9 Đ cao c a âm ph thu c vàoộ ủ ụ ộ

A Biên đ B T n s ộ ầ ố

C Năng lượng âm D V n t c truy n âm.ậ ố ề

3.10 Đ to c a âm ph thu c vàoộ ủ ụ ộ

A T n s âm và m c cầ ố ứ ường đ âm B T n s và biên đ ộ ầ ố ộ

C Bước sóng và năng lượng âm D V n t c truy n âm.ậ ố ề

3.11 Hai âm có cùng đ cao thì chúng cóộ

Trang 11

Cos a

Cos a

Cos a

Cos a

3.13 Trong các thí nghi m giao thoa trên m t nệ ặ ước, A và B là hai ngu n k tồ ế

h p có phợ ương trình dao đ ng ộ u A =u B =aCosωt thì qu tích nh ng đi m dao đ ngỹ ữ ể ộ

v i biên đ c c đ i b ng 2a làớ ộ ự ạ ằ

A H các đọ ường cong hypecbol nh n A và B làm tiêu đi m và bao g m cậ ể ồ ả

đường trung tr c c a AB.ự ủ

B H các đọ ường hypecbol có tiêu đi m A, B.ể

C Đường trung tr c c a AB.ự ủ

D H các đọ ường hypecbol nh n A, B làm tiêu đi m.ậ ể

3.14 Đi u nào sau đây nói v giao thoa sóng là đúngề ề

A Giao thoa sóng là s t ng h p các sóng khác nhau trong không gian.ự ổ ợ

B Đi u ki n đ có giao thoa sóng là các sóng ph i là sóng k t h p.ề ệ ể ả ế ợ

C Qu tích nh ng đi m dao đ ng cùng pha là m t hypecbol.ỹ ữ ể ộ ộ

D Đi u ki n đ biên đ sóng c c đ i là các sóng thành ph n ngề ệ ể ộ ự ạ ầ ược pha

3.15 Trong thí nghi m giao thoa trên m t nệ ặ ước A và B là hai ngu n k t h p cóồ ế ợ

phương trình thì biên đ sóng t ng ộ ổ u A =u B =aCosωth p t i đi m M ợ ạ ể ( v iớ

2

1,MA d

d

3.16 Trong thí nghi m giao thoa trên m t nệ ặ ước: A và B là hai ngu n k t h p cóồ ế ợ

phương trình , pha ban đ u c a sóng ầ ủ u A =u B =aCosωt t ng h p t i M ổ ợ ạ ( v iớ

3.17 Trong qua trình giao thoa sóng G i ọ ∆ϕ là đ l ch pha c a hai sóng thànhộ ệ ủ

ph n Biên đ dao đ ng t ng h p t i M trong mi n giao thoa đ t giá tr nh nh t khiầ ộ ộ ổ ợ ạ ề ạ ị ỏ ấ

A ∆ ϕ = 2 k π B ∆ϕ =(2kπ +1) π

2 1

2 1 2

ϕ

3.18 Trong quá trình giao thoa sóng G i ọ ∆ϕ là đ l ch pha c a hai sóng thànhộ ệ ủ

ph n Biên đ dao đ ng t ng h p t i M trong mi n giao thoa đ t gia tr nh nh t khiầ ộ ộ ổ ợ ạ ề ạ ị ỏ ấ

Trang 12

A ∆ ϕ = 2 k π B ∆ ϕ = ( 2 k π + 1 ) π

2 1

2 1 2

ϕ

3.19 Đi u nào sau đây nói v sóng d ng là không đúng ?ề ề ừ

A Sóng d ng là sóng d c có các b ng và các nút c đ nh trong không gian.ừ ọ ụ ố ị

B Kho ng cách gi a hai nút ho c hai b ng liên ti p b ng bả ữ ặ ụ ế ằ ước sóng λ

C Kho ng cách gi a hai nút ho c hai b ng liên ti p b ng ả ữ ặ ụ ế ằ

2

λ

D Trong hi n tệ ượng sóng d ng, sóng t i và sóng ph n x c a nó th a mãnừ ớ ả ạ ủ ỏ

đi u ki n ngu n k t h p nên chúng giao thoa v i nhau.ề ệ ồ ế ợ ớ

3.20 Kh o sát hi n tả ệ ượng sóng d ng trên dây đàn h i AB Đ u A n i v iừ ồ ầ ố ớ ngu n dao đ ng, đ u B c đ nh thì t i B sóng t i và sóng ph n xồ ộ ầ ố ị ạ ớ ả ạ

A Cùng pha v i nhau B Ngớ ược pha v i nhauớ

C Vuông pha v i nhau D L ch pha v i nhau là ớ ệ ớ

4

π

3.21 M t ngu n quan sát m t chi c phao trên m t bi n, th y nó nhô cao 10 l nộ ồ ộ ế ặ ể ấ ầ trong kho ng 36 giây và đo đả ược kho ng cách hai đ nh sóng lân c n là 10m V n t cả ỉ ậ ậ ố truy n sóng trên m t bi n làề ặ ể

3.24 Hai đi m cách m t ngu n âm nh ng kho ng 6,10 m và 6,35 m T n sể ở ộ ồ ữ ả ầ ố

âm là 680 Hz, v n t c truy n âm trong không khí là 340m.s Đ l ch pha c a sóng âmậ ố ề ộ ệ ủ

t i hai đi m trên làạ ể

A

4

π

B 16π C π D 4π3.25 Trên s i dây OA, đ u A c đ nh và đ u A c đ nh và đ u O dao đ ngợ ầ ố ị ầ ố ị ầ ộ

đi u hòa v i phề ớ ương trình u0 = 5 cos 5 π tcm V n t c truy n sóng trên dây là 24cm.s.ậ ố ề

Phương trình sóng t i đi m M cách O đo n 2,4cm là ạ ể ạ

Trang 13

3.26 Trên s i dây OA dài 1,5 m, đ u A c đ nh, đ u O dao đ ng đi u hòa cóợ ầ ố ị ầ ộ ề

phương trình u0 = 5 Cos 4 π tcm Người ta đ m đế ượ ừc t O đ n A có 5 nút V n t cế ậ ố truy n sóng trên dây làề

A 1,2 m.s B 1,5 m.s C 1 m.s D 3 m.s

3.27 Trên m t thoáng c a ch t l ng ó hai ngu n k t h p ặ ủ ấ ỏ ồ ế ợ S và 1 S có ph2 ươ ngtrình dao đ ng ộ u1 =u2 =2Cos10πt ( ) cm V n t c truy n sóng là 3ậ ố ề m s Phươ ngtrình sóng t i M cách ạ S và 1 S nh ng kho ng l n l2 ữ ả ầ ượt d1 = 15 cm, d2 = 20 cm

B

cm t

Cos Cos

D

cm t

3.28 Trên m t m t ch t l ng có hai ngu n k t h p A,B cách nhau 10cm cóặ ộ ấ ỏ ồ ế ợ

phương trình dao đ ng ộ uA = uB = 5 Cos 20 π tcm V n t c truy n sóng trên m t ch tậ ố ề ặ ấ

l ng là 1m.s Phỏ ương trình dao đ ng t ng h p t i đi m M trên m t nộ ổ ợ ạ ể ặ ước là trung đi mể

3.30 M t s i dây m nh AB dài ộ ợ ả l( )m , đ u B c đ nh, đ u A dao đ ng v iầ ố ị ầ ộ ớ

phương trình u = 4 Cos 20 π t ( ) cm V n t c truy n sóng trên dây là 25cm.s Đi u ki nậ ố ề ề ệ

v chi u dài c a dây AB đ x y ra hi n tề ề ủ ể ả ệ ượng sóng d ng làừ

3.31 M t s i dây đàn h i AB dài 1,2 m đ u A c đ nh, đ u B t do độ ợ ồ ầ ố ị ầ ự ược rung

v i t n s f và trên dây có sóng d ng lan truy n v i v n t c 24ớ ầ ố ừ ề ớ ậ ố m s Quan sát sóng

d ng trên dây th y có 9 nút T n s dao đ ng làừ ấ ầ ố ộ

A 95 Hz B 85 Hz C 80 Hz D 90 Hz

3.32 T i m t nạ ặ ước yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hòa theo phồ ộ ề ương th ngẳ

đ ng v i t n s 50 Hz Khi đó trên m t nứ ớ ầ ố ặ ước hình thành h sóng tròn đ ng tâm S T iệ ồ ạ

Trang 14

hai đi m M, N n m cách nhau 9 cm trên để ằ ường th ng đi qua S luôn dao đ ng cùng phaẳ ộ

v i nhau Bi t r ng v n t c truy n sóng thay đ i trong kho ng t 70cm.s đ n 80cm.s.ớ ế ằ ậ ố ề ổ ả ừ ế

V n t c truy n sóng trên m t nậ ố ề ặ ước là

A 75cm.s B 80cm.s C 70cm.s D 72cm.s

3.33 T i đi m S trên m t nạ ể ặ ước yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hòa theoồ ộ ề

phương th ng đ ng v i t n s f Khi đó trên m t nẳ ứ ớ ầ ố ặ ước hình thành h sóng tròn đ ngệ ồ tâm S T i hai đi m M, N n m cách nhau 5cm trên đạ ể ằ ường th ng đi qua S luon dao đ ngẳ ộ

ngược pha v i nhau Bi t v n t c truy n sóng trên m t nớ ế ậ ố ề ặ ước là 80 cm.s T n s c aầ ố ủ ngu n dao đ ng thay đ i trong kho ng t 48 Hz đ n 64 Hz T n s dao đ ng c aồ ộ ổ ả ừ ế ầ ố ộ ủ ngu n làồ

A 64 Hz B 48 Hz C 54 Hz D 56 Hz

3.34 Khi cường đ âm tăng g p 10 l n, thì m c cộ ấ ầ ứ ường đ âm tăng 10 dB Khiộ

cường đ âm tăng g p 100 l n thì m c cộ ấ ầ ứ ường đ âm tăngộ .

A 100 dB B 50 dB C 30 dB D 20 dB

3.35 Khi m c cứ ường đ âm tăng thêm 20 dB thì cộ ường đ âm tăng g p ộ ấ

A 20 l n B 100 l n C 200 l n D 40 l nầ ầ ầ ầ

3.36 S là ngu n âm, t i đi m M cách S 5m có m c cồ ạ ể ứ ường đ âm là 70 dB.ộ

M c cứ ường đ âm cách ngu n 50m t i đi m N làộ ồ ạ ể

A 2 dB B 20 dB C 5 dB D 50 dB

3.37 T i m t đi m A n m cách xa ngu n âm m t kho ng 1m có m c cạ ộ ể ằ ồ ộ ả ứ ườ ng

đ âm ộ L A =90 dB Cường đ âm và m c cộ ứ ường đ âm t i B cách ngu n âm 10m làộ ạ ồ

A IB = 103w m2, LB = 70 dB, B IB = 10− 3w m2, LB = 7 dB

C IB = 103 w m2, LB = 7 dB , D IB = 10− 3 w m2, LB = 70 dB

3.38 M t máy thu chuy n đ ng v phía m t ngu n âm đ ng yên Bi t t sộ ể ộ ề ộ ồ ứ ế ỷ ố

t n s lúc nó l i g n và lúc nó r i xa ngu n là 10.9 V n t c truy n âm trong khôngầ ố ạ ầ ờ ồ ậ ố ềkhí là 350m.s V n t c c a máy thu làậ ố ủ

A 72,64 km.h B 66,32 km.h C 60,18 km.h D 80,01 km.h

3.39 Người ta kh o sát hi n tả ệ ượng giao thoa sóng trên m t nặ ướ ạc t o thành dohai ngu n k t h p A và B, dao đ ng v i t n s 15Hz Ngồ ế ợ ộ ớ ầ ố ười ta th y sóng có biên đấ ộ

c c đ i th nh t k t đự ạ ứ ấ ể ừ ường trung tr c c a AB t i nh ng đi m M có kho ng cáchự ủ ạ ữ ể ả

đ n A và B là 2cm V n t c truy n sóng trên m t nế ậ ố ề ặ ước là

A 45 cm.s B 30cm.s C 20cm.s D 15cm.s

3.40 M t s i dây AB dài l=1,8m, căng th ng n m ngang Đ u B c đ nh, đ u Aộ ợ ẳ ằ ầ ố ị ầ

g n vào m t b n rung có t n s 100 Hz Khi b n rung ho t đ ng, ngắ ộ ả ầ ố ả ạ ộ ười ta th y trênấdây có sóng d ng g m 6 bó sóng v i A xem nh m t nút V n t c truy n sóng trên dâyừ ồ ớ ư ộ ậ ố ềlà

A 30 m.s B 60 m.s C 120 m.s D 277 m.s

3.41 Trong thí nghi m giao thao trên m t ch t l ng, hai ngu n ệ ặ ấ ỏ ồ S ,1 S cách nhau 2

18cm, dao đ ng cùng biên đ a cùng t n s f = 20Hz V n t c truy n sóng trên m tộ ộ ầ ố ậ ố ề ặ

ch t l ng là v = 1,2m.s Trong kho ng có s vân giao thoa c c đ i không k vân trungấ ỏ ả ố ự ạ ểtâm trùng v i đớ ường trung tr c c a ự ủ S1S là2

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 15

3.42 Trong thí nghi m giao thoa v i m t ch t l ng, c n rung có t n s f =ệ ớ ộ ấ ỏ ầ ầ ố20Hz Gi a hai đi m ữ ể S ,1 S đ m đ2 ế ược 12 hypecbol qu tích c a các đi m đ ng yên.ỹ ủ ể ứKho ng cách gi a hai hai đ nh c a hai đ nh c a hai hypecbol ngoài cùng là 22cm V nả ữ ỉ ủ ỉ ủ ậ

t c truy n sóng làố ề

A 160 cm.s B 80 cm.s C 40 cm.s D 36,67 cm.s

3.43 Trong hi n tệ ượng giao thoa trên m t ch t l ng, hai ngu nặ ấ ỏ ồ O1O2có

phương trình x1= x2= 2Cosπt( )cm đ t cách nhau ặ O1O2 =15cm V n t c truy n sóng trênậ ố ề

m t ch t l ng là 3 cm.s S đi m dao đ ng c c đ i trong đo nặ ấ ỏ ố ể ộ ự ạ ạ O1O2là

A 7 B 3 C 5 D 9

3.44 Trong thí nghi m giao thoa trên m t nệ ặ ước, hai ngu n k t h p A và Bồ ế ợ

nh ng kho ng ữ ả d1=19cm, d2 = 21 cm sóng có biên đ c c đ i Gi a M và độ ự ạ ữ ườ ngtrung tr c c a AB không có c c đ i nào khác V n t c truy n sóng trên m t nự ủ ự ạ ậ ố ề ặ ước là

A 46 cm.s B 26 cm.s C 28cm.s D 23cm.s

3.45 M t s i dây dài ộ ợ l=1,05m, được kích thích b ng t n s f = 200 Hz thìằ ầ ố

th y 7 b ng sóng d ng V n t c truy n sóng trên dây khi hai đ u dây là hai nút sóng làấ ụ ừ ậ ố ề ầ

A 60 m.s B 25 m.s C 36 m.s D 15 m.s

3.46 Trong thí nghi m giao thoa trên m t ch t l ng hai ngu n ệ ặ ấ ỏ ồ O1O2 dao đ ngộ

v i phớ ương trình x1 = x2 = 5 Cos 50 π t ( ) cm V n t c truy n sóng v = 1,5m.s Biên đậ ố ề ộ dao đ ng t i M cách ộ ạ O1 m t kho ng 16cm và cách ộ ả O2 m t kho ng 10 cm làộ ả

A 2,5 cm B 5 cm C 10 cm D 0 cm

TỪ

4.1 Phát bi u nào sau đây là đúng?ể

A Ban ngày sóng trung có th truy n đi r t xaể ề ấ

B Sóng đi n t có t n s t 100HZ tr xu ng thì không th truy n xaệ ừ ầ ố ừ ở ố ể ề

Trang 16

C Sóng đi n t có bệ ừ ước sóng càng l n thì kh năng truy n đi càng xaớ ả ề

D Trong các sóng vô tuy n, sóng dài có năng lế ượng bé nh t, không th truy nấ ể ề

đi xa được

4.2 Đ th c hi n thông tin trong vũ tr ngể ự ệ ụ ười ta s d ngử ụ

A Sóng c c ng n vì nó không b t ng đi n ly ph n x ho c h p th , và có khự ắ ị ầ ệ ả ạ ặ ấ ụ ả năng truy n đi xa theo đề ường th ng.ẳ

B Sóng ng n vì sóng ng n b t ng đi n ly và m t đ t ph n x nhi u l n nênắ ắ ị ầ ệ ặ ấ ả ạ ề ầ

có kh năng truy n đi xa.ả ề

C Sóng dài vì sóng dài có bước sóng r t l n.ấ ớ

D Sóng trung vì sóng trung có kh năng truy n đi xa.ả ề

4.3 Đ th c hi n thông tin dể ự ệ ướ ưới n c người ta thường s d ng ch y u:ử ụ ủ ế

A Sóng c c ng n ho c sóng ng n trung vì chúng có năng lự ắ ặ ắ ượng bé

B Sóng dài ít b nị ước h p th ấ ụ

C Sóng dài vì sóng dài có bước sóng l n nh t.ớ ấ

D Sóng trung vì sóng trung cũng có kh năng truy n đi xa nh t là ban đêm.ả ề ấ

4.4 Nguyên nhân dao đ ng t t d n trong m ch dao đ ng là:ộ ắ ầ ạ ộ

A Do to nhi t trong các dây d nả ệ ẫ

4.6 m ch dao đ ng c a m t máy thu vô tuy n có L = 10 ạ ộ ủ ộ ế µF và đi n dung Cệ

bi n thiên t 10 pF đ n 250 pF Máy có th b t đế ừ ế ể ắ ược sóng đi n t có bệ ừ ước sóg trongkho ng t ả ừ

4.9 M t máy thu vô tuy n là m ch dao đ ng có L = 5ộ ế ạ ộ µH, t đi n C = 2000 pF.ụ ệ

Bước sóng mà máy thu được là:

Trang 17

4.10 M ch dao đ ng c a máy thu vô tuy n L = 25ạ ộ ủ ế µH Đ thu để ược sóng vô

tuy n có bế ước sóng 100 m thì đi n dung c a t là:ệ ủ ụ

4.11 Cường đ dòng đi n trong m ch dao đ ng là i = 0,05 cos 2000t T đi nộ ệ ạ ộ ụ ệ

có đi n dung C = 5ệ µF Đ t c m c a cu n dây là:ộ ụ ả ủ ộ

4.13 M ch ch n sóng c a máy thu vô tuy n có L = 14,4ạ ọ ủ ế µH, C = 90 pF Máy

thu có th thu để ược sóng có t n s :ầ ố

4.16 M t m ch dao đ ng cu n dây có h s t c m L, t đi n có đi n dung C.ộ ạ ộ ộ ệ ố ụ ả ụ ệ ệ

Đ bể ước sóng trong m ch dao đ ng tăng len hai l n thì ph i thay t đi n C b ng tạ ộ ầ ả ụ ệ ằ ụ

4.17 M t m ch dao đ ng, cu n dây có đ t c m 0,2 H, t đi n có đi n dungộ ạ ộ ộ ộ ụ ả ụ ệ ệ

C = 10 µF th c hi n dao đ ng đi n t t do Biét cự ệ ộ ệ ừ ự ường đ dòng đi n c c đ i trongộ ệ ự ạ

m ch là 0,012A Khi cạ ường đ dòng đi n t c th i i= 0.01 A thì hi u đi n th c c đ iộ ệ ứ ờ ệ ệ ế ự ạ

và hi u đi n th t c th i gi a hai b n t đi n là:ệ ệ ế ứ ờ ữ ả ụ ệ

4.18 N u đ a m t lõi s t non vào trong lòng m t cu n c m c a m t m ch daoế ư ộ ắ ộ ộ ả ủ ộ ạ

đ ng thì t n s c a dao đ ng đi n t trong m ch sộ ầ ố ủ ộ ệ ừ ạ ẽ

4.19 Năng lượng đi n trệ ường trong t đi n c a m t m ch dao đ ng:ụ ệ ủ ộ ạ ộ

A Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kỳ 2 T ế ề ờ ớ

Trang 18

B Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kỳ T ế ề ờ ớ

C Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kỳ 2 T ế ề ờ ớ

C Bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kỳ ế ề ờ ớ

Tìm bi u th c không đúng trong các công th c năng lể ứ ứ ượng sau:

A Năng lượng đi n Wệ d=

42.2 M t m ch dao đ ng LC, khi dùng t đi n Cộ ạ ộ ụ ệ 1 m c v i L thì t n s riêngắ ớ ầ ố

c a m ch là fủ ạ 1= 30 KHZ Khi dùng t đi n Cụ ệ 2 m c v i L thì t n s riêng c a m chắ ớ ầ ố ủ ạ

là f2= 40 KHZ Khi m ch dùng hai t đi n Cạ ụ ệ 1 và C2ghép song song và m c v i L thìắ ớ

t n s dao đ ng c a m ch là :ầ ố ộ ủ ạ

4.23 M t m ch dao đ ng L-C th c hi n m t dao đ ng di n t t do Giá trộ ạ ộ ự ệ ộ ộ ệ ừ ự ị

c c đ i c a hi u đi n th gi a hai b n t là Uự ạ ủ ệ ệ ế ữ ả ụ max Giá tr c c đ i c a cị ự ạ ủ ường đ dòngộ

C Imax= Umax

C

L

D Imax= Umax LC

4.24 M t m ch dao đ ng LC, t đi n có đi n dung C = 25 pF, cu n dây thu nộ ạ ộ ụ ệ ệ ộ ầ

c m có L=10ả − 4H T i th i đi m ban đ u cạ ờ ể ầ ường đ dòng đi n c c đ i b ng 40 mA.ộ ệ ự ạ ằ

2 7t π ( )c

C q = 2.10− 9cos (2.107t) ( )c D q = 8.105cos (2.107t) ( )c

Trang 19

4.25 M t m ch dao đ ng LC, t đi n có đi n dung C = 5 ộ ạ ộ ụ ệ ệ µF, cu n dây thu nộ ầ

c m có đ t c m L = 50 mH Hi u đi n th c c đ i trên t đi n là 6 V Năng lả ộ ụ ả ệ ệ ế ự ạ ụ ệ ượ ng

4.27 M ch dao đ ng c a m t máy thu thanh g m cu n dây thu n c m có L = 5ạ ộ ủ ộ ồ ộ ầ ả

µF, t đi n có C = 20 nF, m ch này có th thu đụ ệ ạ ể ược sóng đi n t có bệ ừ ước sóng là:

4.28 Hi u đi n th c c đ i trên t đi n c a m t m ch dao đ ng là 6 V T iệ ệ ế ự ạ ụ ệ ủ ộ ạ ộ ạ

th i đi m t, hi u đi n th c a t là 4 V Năng lờ ể ệ ệ ế ủ ụ ượng đi n trệ ường và năng lượng từ

trường c a m ch là:ủ ạ

A Wd =4.10− 5, Wt = 5.10− 5J B Wd =4.10− 5, Wt = 4.10− 5J

C Wd =5.10− 5, Wt = 5.10− 5J D Wd =5.10− 5, Wt = 4.10− 5J

4.29 M t m ch dao đ ng, cu n dây có L = 0,1 H Cộ ạ ộ ộ ường đ dòng đi n trongộ ệ

m ch có bi u th c i = Iạ ể ứ 0 cos 2000πt ( )A t đi n có đi n dung là:ụ ệ ệ

4.30 M ch dao đ ng L-C, t đi n có C = 10 ạ ộ ụ ệ µF, cu n dây có L = 0,1 H Khiộ

hi u đi n th hai đ u t là 4 V thì cệ ệ ế ở ầ ụ ường đ dòng đi n trong m ch là 0,02 A Hi uộ ệ ạ ệ

đi n th c c đ i trên t đi n là:ệ ế ự ạ ụ ệ

4.31 M t m ch dao đ ng L-C, cu n dây thu n c m có L = 10ộ ạ ộ ộ ầ ả − 4H Đi n tíchệ

c c đ i c a t Qự ạ ủ ụ 0 = 2.10− 9( )C Dòng đi n ch y trong m ch có phệ ạ ạ ương trình i = 0,04cos 2.107t ( )A

Trang 20

5.1 Dòng đi n xoay chi u là dòng đi n có ệ ề ệ

5.3 M t đo n m ch g m m t đi n tr thu n R n i ti p v i m t t đi n cóộ ạ ạ ồ ộ ệ ở ầ ố ế ớ ộ ụ ệ

đi n dung C Đ t vào hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th xoay chi u U = Uệ ặ ầ ạ ạ ộ ệ ệ ế ề 0 cos ω

t Cường đ hi u d ng c a dòng đi n qua m ch độ ệ ụ ủ ệ ạ ược xác đ nh b ng h th c nào sauị ằ ệ ứđây?

C R

U

ω

012

C R

U

ω+

= U0cos ωt Đ l ch pha gi a hi u đi n th hai đ u m ch và dòng đi n độ ệ ữ ệ ệ ế ầ ạ ệ ược xác

A Cường đ dòng đi n hi u d ng qua R và qua cu n dây là nh nhau.ộ ệ ệ ụ ộ ư

B Hi u đi n th hai đ u cu n dây tr pha v i hi u đi n th hai đ u đi n trệ ệ ế ề ộ ễ ớ ệ ệ ế ầ ệ ở

Trang 21

i = I0 cos ωt là cường đ dòng đi n qua m ch và U = Uộ ệ ạ 0 cos (ω +t ϕ) là hi uệ

đi n th gi a hai đ u đo n m ch Hi n tệ ế ữ ầ ạ ạ ệ ượng c ng hộ ưởng x y ra khi:ả

ω

5.7 Cho m ch đi n xoay chi u nh hình v : ạ ệ ề ư ẽ

cường đ dòng đi n i = Iộ ệ 0 cos ωt , hi u đi n th hai đ u đo n m ch U=Uệ ệ ế ầ ạ ạ 0cos (ω +t ϕ)

Công su t tiêu th c a đo n m ch đấ ụ ủ ạ ạ ược tính theo bi u th c nào sau đây:ể ứ

cos ϕ5.8 Trong đo n m ch RLC, n u tăng t n s c a hi u đi n th gi a hai đ uạ ạ ế ầ ố ủ ệ ệ ế ữ ầ

đo n m ch thì:ạ ạ

tăng

5.9 Nguyên t c ho t đ ng c a máy phát đi n xoay chi u ba pha d a trênắ ạ ộ ủ ệ ề ự

A Vi c s d ng t tr ệ ử ụ ừ ườ ng quay B Hi n t ệ ượ ng c m ng đi n t và ả ứ ệ ừ

s d ng t tr ử ụ ừ ườ ng quay

C Hi n t ệ ượ ng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ D Hi n t ệ ượ ng t c m ự ả

5.10 Nguyên t c ho t đ ng c a máy bi n th d a trên ắ ạ ộ ủ ế ế ự

Trang 22

B Bi u th c tính t n s dòng đi n do máy phát ra: f = ể ứ ầ ố ệ p

A Đ ng c không đ ng b ba pha bi n đi n năng thành c năng ộ ơ ồ ộ ế ệ ơ

B Đ ng c không đ ng b ba pha ho t đ ng d a trên c s c a hi n ộ ơ ồ ộ ạ ộ ự ơ ở ủ ệ

Máy bi n th này có tác d ng ế ế ụ

A Tăng c ườ ng đ dòng đi n, gi m hi u đi n th ộ ệ ả ệ ệ ế

B Gi m c ả ườ ng đ dòng đi n, tăng hi u đi n th ộ ệ ệ ệ ế

C Tăng c ườ ng đ dòng đi n, tăng hi u đi n th ộ ệ ệ ệ ế

D Gi m c ả ườ ng đ dòng đi n, gi m hi u đi n th ộ ệ ả ệ ệ ế

5.15 Phát bi u nào sau đây là không đúng? ể

A B l c m c sau m ch ch nh l u có tác d ng gi m đ nh p nháy c a ộ ọ ắ ạ ỉ ư ụ ả ộ ấ ủ dòng đi n sau khi ệ

ch nh l u ỉ ư

B Đ i v i máy phát đi n xoay chi u m t pha, dòng đi n đố ớ ệ ề ộ ệ ược đ a ra ngoàiư

b ng hai bánằ

khuyên và hai ch i quét.ổ

C Đ i v i máy phát đi n m t chi u, dòng đi n đố ớ ệ ộ ề ệ ược đ a ra ngoài b ng hai bánư ằ

khuyên và hai ch i quét.ổ

D Dòng đi n ch nh l u hai n a chu kỳ ít nh p nháy h n dòng đi n ch nh l uệ ỉ ư ử ấ ơ ệ ỉ ư

Trang 23

5.17 Cho m ch đi n xoay chi u Hi u đi n th gi a hai đ u m ch có t n ạ ệ ề ệ ệ ế ữ ầ ạ ầ

5.22 m t cu n dây có lõi thép , đ t c m 318 mH và đi n tr thu n 100 ộ ộ ộ ự ả ệ ở ầ

Ω ng ườ i ta m c qu n dây vào m ng đi n xoay chi u 20V- 50Hz thì ắ ậ ạ ệ ề

c ườ ng đ dòng đi n qua cu n dây là ộ ệ ộ

A 0,2A B 0,14A

C 0,1A D.1,4A

Ngày đăng: 06/11/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đ ng v it ns 50 Hz. Khi đó trên ốặ ước hình thàn hh sóng tròn đ ng tâm S. Ti ạ - CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
ng v it ns 50 Hz. Khi đó trên ốặ ước hình thàn hh sóng tròn đ ng tâm S. Ti ạ (Trang 13)
8.9 Tu i ca trái đt kho ng 5.10 ả9 năm.gi th it ngay t khi trái đt hình thành đã có ấ - CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
8.9 Tu i ca trái đt kho ng 5.10 ả9 năm.gi th it ngay t khi trái đt hình thành đã có ấ (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w