1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Tải Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 chương trình mới - Từ vựng tiếng Anh 9 thí điểm theo từng unit

17 669 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 18,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/: trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn6. 13.[r]

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 9 MỚI THEO TỪNG UNIT

UNIT 1 - UNIT 10 ĐẦY ĐỦ

1 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment

Unit 1 lớp 9: Local Environment - Môi trường địa phương

1 artisan /ɑtɪ:’zæn/ (n.): thợ làm nghề thủ công

2 handicraft /’hændikrɑ:ft/ (n.): sản phẩm thủ công

3 workshop /’wɜ:kʃɒp/ (n.): xưởng, công xưởng

4 attraction /ə’trækʃn/ (n.): điểm hấp dẫn

5 preserve /prɪ’zɜ:v/ (v.): bảo tồn, gìn giữ

6 authenticity /ɔ:θen’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thậten’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thật

7 cast /kɑ:st/ (v.): đúc (đồng…)

8 craft /krɑ:ft/ (n.): nghề thủ công

9 craftsman /’krɑ:ftsmən/ (n.): thợ làm đồ thủ công

10 team-building /’ti:m bɪldɪŋ/ (n.): xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

11 drumhead /drʌmhed/ (n.): mặt trống

12 embroider /ɪm’brɔɪdə(r)/ (v.): thêu

13 frame /freɪm/ (n.): khung

14 lacquerware /’lækəweə(r)/ (n.): đồ sơn mài

Trang 2

15 layer /’leɪə(r)/ (n.): lớp (lá…)

16 mould /məʊld/ (v.): đổ khuôn, tạo khuôn

17 sculpture /’skʌlptʃə(r)/ (n.): điêu khắc, đồ điêu khắc

18 surface /’sɜ:fɪs/ (n.): bề mặt

19 thread /θen’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thậtred/ (n.): chỉ, sợi

20 weave /wi:v/ (v.): đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

21 turn up /tɜ:n ʌp/ (phr v.): xuất hiện, đến

22 set off /set ɒf/ (phr v.): khởi hành, bắt đầu chuyến đi

23 close down /kləʊz daʊn/ (phr v.): đóng cửa, ngừng hoạt động

24 pass down /pɑ:s daʊn/ (phr v.): truyền lại (cho thế hệ sau…)

25 face up to /feɪs ʌp tu/ (phr v.): đối mặt, giải quyết

26 turn down /tɜ:n daʊn / (phr v.): từ chối

27 set up /set ʌp/ (phr v.): thành lập, tạo dựng

28 take over /teɪk əʊvə/ (phr v.): tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

29 live on /lɪv ɒn/ (phr v.): sống bằng, sống dựa vào

30 treat /tri:t/ (v.): xử lí

31 carve /kɑ:v/ (v.): chạm, khắc

32 stage /steɪdʒ/ (n.): bước, giai đoạn

33 artefact /’ɑ:tɪfækt/ (n.): đồ tạo tác

Trang 3

34 loom /lu:m/ (n.): khung cửi dệt vải

35 versatile /’vɜ:sətaɪl/ (adj.): nhiều tác dụng, đa năng

36 willow /’wɪləʊ/ (n.): cây liễu

37 charcoal /’tʃɑ:kəʊl/ (n.): chì, chì than (để vẽ)

38 numerous /’nju:mərəs/ (adj.): nhiều, đông đảo, số lượng lớn

* Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh

9 mới Local Environment

2 Từ vựng tiếng Anh 9 Unit 2 City Life

Unit 2 lớp 9: City Life - Cuộc sống thành thị

1 fabulous (adj) /ˈfæbjələs/: tuyệt vời, tuyệt diệu

2 reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/: đáng tin cậy

3 metropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/: (thuộc về) đô thị, thu phu

4 multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóa

5 variety (n) /vəˈraɪəti/: sự phong phu, đa dạng

6 grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/: lớn lên, trưởng thành

7 packed (adj) /pækt/: chật ních người

8 urban (adj) /ˈɜːbən/: (thuộc) đô thị, thành thị

9 Oceania (n) /ˌəʊsiˈɑːniə/: châu Đại Dương

10 medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/: cỡ vừa, cỡ trung

Trang 4

11 forbidden (adj) /fəˈbɪdn/: bị cấm

12 easy-going (adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/: thoải mái, dễ tính

13 downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

14 skyscraper (n) /ˈskaɪskreɪpə/: nhà cao chọc trời

15 stuck (adj) /stʌk/: mắc ket, không di chuyển đươc

16 wander (v) /ˈwɒndə/: đi lang thang

17 affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: (giá cả) phải chăng

18 conduct (v) /kənˈdʌkt/: thực hiện

19 determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/: xác định

20 factor (n) /ˈfæktə/: yếu tố

21 conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/: xung đột

22 indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/: chỉ số

23 asset (n) /ˈæset/: tài sản

24 urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/: sự đô thị hóa

25 index (n) /ˈɪndeks/: chỉ số

26 metro (n) /ˈmetrəʊ/: tàu điện ngầm

27 dweller (n) /ˈdwelə/: cư dân

28 negative (adj) /ˈneɡətɪv/: tiêu cực

29 for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/: hiện thời, trong lúc này

Trang 5

* Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh

9 mới City Life

3 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3 Teen stress and pressure

Unit 3 lớp 9 Teen stress and pressure - Áp lực và căng thẳng tuổi thiếu niên

1 adolescence (n) /ˌædəˈlesns/: giai đoạn vị thành niên

2 adulthood (n) /ˈædʌlthʊd/: giai đoạn trưởng thành

3 calm (adj) /kɑːm/: bình tĩnh

4 cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/: kĩ năng tư duy

5 concentrate (v) /kɒnsntreɪt/: tập trung

6 confi dent (adj) /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin

7 delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/: vui sương

8 depressed (adj) /dɪˈprest/: tuyệt vọng

9 embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/: xấu hổ

10 emergency (n) /iˈmɜːdʒənsi/: tình huống khẩn cấp

11 frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/: bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

12 helpline (n) /ˈhelplaɪn/: đường dây nóng trợ giup

13 house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/: kĩ năng làm việc nhà

14 independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/: sự độc lập, tự lập

Trang 6

15 informed decision (n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/: quyết định có cân nhắc

16 left out (adj) /left aʊt/: cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

17 life skill /laɪf skɪl/: kĩ năng sống

18 relaxed (adj) /rɪˈlækst/: thoải mái, thư giãn

19 resolve conflict (v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/: giải quyết xung đột

20 risk taking (n) /rɪsk teɪkɪŋ/: liều lĩnh

21 self-aware (adj) /self-əˈweə(r)/: tự nhận thức, ngộ ra

22 self-disciplined (adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/: tự rèn luyện

23 stressed (adj) /strest/: căng thẳng, mệt mỏi

24 tense (adj) /tens/: căng thẳng

25 worried (adj) /ˈwɜːrid/: lo lắng

* Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh

9 mới Teen stress and pressure

4 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life in the past

Unit 4 lớp 9 Life in the past - Cuộc sống trong quá khứ

1 act out (v) /ækt aʊt/: đóng vai, diễn

2 arctic (adj) /ˈɑːktɪk/: (thuộc về) Bắc cực

3 bare-footed (adj) /beə(r)-fʊtɪd/: chân đất

4 behave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/: ngoan, biết cư xử

Trang 7

5 dogsled (n) /ˈdɒɡsled/: xe chó kéo

6 domed (adj) /dəʊmd/: hình vòm

7 downtown (adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/: vào trung tâm thành phố

8 eat out (v) /iːt aʊt/: ăn ngoài

9 entertain (v) /ˌentəˈteɪn/: giải trí

10 event (n) /ɪˈvent/: sự kiện

11 face to face (adv) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện, mặt đối mặt

12 facility (n) /fəˈsɪləti/: phương tiện, thiết bị

13 igloo (n) /ˈɪɡluː/: lều tuyết

14 illiterate (adj) /ɪˈlɪtərət/: thất học

15 loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/: loa

16 occasion (n) /əˈkeɪʒn/: dịp

17 pass on (ph.v) /pɑːs ɒn/: truyền lại, kể lại

18 post (v) /pəʊst/: đăng tải

19 snack (n) /snæk/: đồ ăn vặt

20 street vendor (n) /striːt ˈvendə(r)/: người bán hàng rong

21 strict (adj) /strɪkt/: nghiêm khắc

22 treat (v) /triːt/: cư xử

Trang 8

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 9 mới Life in the past

5 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 5 Wonders of Viet Nam.

Unit 5 lớp 9: Wonders of Viet Nam - Những kì quan ở Việt Nam

1 administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

2 astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/: làm sững sờ, làm sửng sốt

3 cavern (n) /ˈkævən/: hang lớn, động

4 citadel (n) /ˈsɪtədəl/: thành lũy, thành trì

5 complex (n) /ˈkɒmpleks/: khu liên hơp, quần thể

6 contestant (n) /kənˈtestənt/: thí sinh

7 fortress (n) /ˈfɔːtrəs/: pháo đài

8 geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất

9 limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/: đá vôi

10 measure (n) /ˈmeʒə(r)/: biện pháp, phương sách

11 paradise (n) /ˈpærədaɪs/: thiên đường

12 picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

13 recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/: sự công nhận, sự thưa nhận

14 rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/: xe xích lô, xe kéo

15 round (in a game) (n) /raʊnd/: hiệp, vòng (trong trò chơi)

Trang 9

16 sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/: bức tượng (điêu khắc)

17 setting (n) /ˈsetɪŋ/: khung cảnh, môi trường

18 spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

19 structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/: công trình kiến trúc, công trình xây dựng

20 tomb (n) /tuːm/: ngôi mộ

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 9 mới Wonders of Viet Nam

6 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 6 Viet Nam: Then and Now

Unit 6 lớp 9 Viet Nam: Then and Now UNIT 6 - Việt Nam: Xưa và nay

1 annoyed (adj) /əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu

2 astonished (adj) /əˈstɒnɪʃt/: kinh ngạc

3 boom (n) /buːm/: bùng nổ

4 compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/: toa xe

5 clanging (adj) /klæŋɪŋ/: tiếng leng keng

6 cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/: hợp tác

7 elevated walkway (n) /ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/: lối đi dành cho người đi bộ

8 exporter (n) /ekˈspɔːtə(r)/: nước xuất khẩu, người xuất khẩu

9 extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

Trang 10

10 flyover (n) /ˈflaɪəʊvə(r)/: cầu vượt (cho xe máy, ôtô)

11 manual (adj) /ˈmænjuəl/: làm (gì đó) bằng tay

12 mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/: mọc lên như nấm

13 noticeable (adj) /ˈnəʊtɪsəbl/: gây chú ý, đáng chú ý

14 nuclear family (n) /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/: gia đình hạt nhân

15 photo exhibition (n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/: triển lãm ảnh

16 pedestrian (n) /pəˈdestriən/: người đi bộ

17 roof (n) /ruːf/: mái nhà

18 rubber (n) /ˈrʌbə(r)/: cao su

19 sandals (n) /ˈsændlz/: dép

20 thatched house (n) /θen’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thậtætʃt haʊs/: nhà tranh mái lá

21 tiled (adj) /taɪld/: lợp ngói, bằng ngói

22 tram (n) /træm/: xe điện, tàu điện

23 trench (n) /trentʃ/: hào giao thông

24 tunnel (n) /ˈtʌnl/: đường hầm, cống ngầm

25 underpass (n) /ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 9 mới Viet Nam: Then and Now

7 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 7 Recipes and Eating habits

Trang 11

Unit 7 lớp 9: Recipes and Eating habits - Bữa ăn và thói quen ăn uống

1 chop (v) /tʃɒp/: chặt

2 cube (n) /kjuːb/: miếng hình lập phương

3 deep-fry (v) /diːp-fraɪ/: rán ngập mỡ

4 dip (v) /dɪp/: nhúng

5 drain (v) /dreɪn/: làm ráo nước

6 garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/: trang trí (món ăn)

7 grate (v) /ɡreɪt/: nạo

8 grill (v) /ɡrɪl/: nướng

9 marinate (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp

10 peel (v) /piːl/: gọt vỏ, bóc vỏ

11 purée (v) /ˈpjʊəreɪ/: xay nhuyễn

12 roast (v) /rəʊst/: quay

13 shallot (n) /ʃəˈlɒt/: hành khô

14 simmer (v) /ˈsɪmə(r)/: om

15 spread (v) /spred/: phết

16 sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/: rắc

17 slice (v) /slaɪs/: cắt lát

Trang 12

18 staple (n) /ˈsteɪpl/: lương thực chính

19 starter (n) /ˈstɑːtə(r)/: món khai vị

20 steam (v) /stiːm/: hấp

21 stew (v) /stjuː/: hầm

22 stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/: xào

23 tender (adj) /ˈtendə(r)/: mềm

24 versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/: đa dụng

25 whisk (v) /wɪsk/: đánh (trứng…)

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 9 mới Recipes and Eating habits

8 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Tourism

Unit 8 lớp 9 Tourism - Du lịch

1 affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: có thể chi trả được, hợp túi tiền

2 air (v) /eə(r)/: phát sóng (đài, vô tuyến)

3 breathtaking (adj) /ˈbreθen’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thậtteɪkɪŋ/: ấn tượng, hấp dẫn

4 check-in (n) /tʃek-ɪn/: việc làm thủ tục lên máy bay

5 checkout (n) /ˈtʃekaʊt/: thời điểm rời khỏi khách sạn

6 confusion (n) /kənˈfjuːʒn/: sự hoang mang, bối rối

7 erode away (v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/: mòn đi

Trang 13

8 exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/: kì lạ

9 explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ thám hiểm

10 hyphen (n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang

11 imperial (adj) /ɪmˈpɪəriəl/ (thuộc về) hoàng đế

12 inaccessible (adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được

13 lush (adj) /lʌʃ/ tươi tốt, xum xuê

14 magnif cence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

15 not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/: không tốn nhiều tiền

16 orchid (n) /ˈɔːkɪd/: hoa lan

17 package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/: chuyến du lịch trọn gói

18 pile-up (n) /paɪl-ʌp/: vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

19 promote (v) /prəˈməʊt/: giúp phát triển, quảng bá

20 pyramid (n) /ˈpɪrəmɪd/: kim tự tháp

21 safari (n) /səˈfɑːri/: cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

22 stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/: măng đá

23 stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/: thú vị, đầy phấn khích

24 touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/: sự hạ cánh

25 varied (adj) /ˈveərid/: đa dạng

Trang 14

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 9 mới Tourism

9 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 9 English in the world

Unit 9 lớp 9: English in the world - Tiếng Anh trên Thế giới

1 accent (n) /ˈæksent/: giọng điệu

2 bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/: người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

3 dialect (n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương

4 dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế

5 establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập

6 factor (n) /ˈfæktə(r)/ yếu tố

7 get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/: cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những

gì mình có

8 global (adj) /ˈɡləʊbl/: toàn cầu

9 flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/: tính linh hoạt

10 fluent (adj) /ˈfl uːənt/: trôi chảy

11 imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/: bắt chước

12 immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/: trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

13 massive (adj) /ˈmæsɪv/: to lớn

Trang 15

14 mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/: tiếng mẹ đẻ

15 mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/: đa quốc gia

16 off cial (adj) /əˈfɪʃl/: (thuộc về) hành chính; chính thức

17 openness (n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở

18 operate (v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò

19 pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/: học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

20 punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/: đúng giờ

21 rusty (adj) /ˈrʌsti/: giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

22 simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/: sự đơn giản

23 variety (n) /vəˈraɪəti/: thể loại

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 9 mới English In The World

10 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10 Space Travel

Unit 10 lớp 9: Space Travel - Du hành không gian

1 astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia

2 astronomy (n) /əˈstrɒnəmi/: thiên văn học

3 attach (v) /əˈtætʃ/: buộc, gài

4 float (v) /fləʊt/: trôi (trong không gian)

Trang 16

5 habitable (adj) /ˈhæbɪtəbl/: có đủ điều kiện cho sự sống

6 International Space Station (ISS) (n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/: Trạm vũ trụ quốc tế ISS

7 galaxy (n) /ˈɡæləksi/: thiên hà

8 land (v) /lænd/: hạ cánh

9 launch (v, n) /lɔːntʃ/: phóng

10 meteorite (n) /ˈmiːtiəraɪt/: thiên thạch

11 microgravity (n) /ˈmaɪkrəʊ ˈɡrævəti/: tình trạng không trọng lực

12 mission (n) /ˈmɪʃn/: chuyến đi, nhiệm vụ

13 operate (v) /ˈɒpəreɪt/: vận hành

14 orbit (v, n) /ˈɔːbɪt/: xoay quanh, đi theo quỹ đạo

15 parabolic flight (n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

16 rocket (n) /ˈrɒkɪt/: tên lửa

17 rinseless (adj) /rɪnsles/: không cần xả nước

18 satellite (n) /ˈsætəlaɪt/: vệ tinh

19 space tourism (n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/: ngành du lịch vũ trụ

20 spacecraft (n) /ˈspeɪskrɑːft/: tàu vũ trụ

21 spaceline (n) /ˈspeɪslaɪn/: hãng hàng không vũ trụ

22 spacesuit (n) /ˈspeɪssuːt/: trang phục du hành vũ trụ

23 spacewalk (n) /ˈspeɪswɔːk/: chuyến đi bộ trong không gian

Trang 17

24 telescope (n) /ˈtelɪskəʊp/: kính thiên văn

25 universe (n) /ˈjuːnɪvɜːs/: vũ trụ

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 9 mới Space Travel

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 9 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-9

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-9

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 trực tuyến: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-9

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w