1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Tải Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 1 tuần 17 Unit 8 Country Life and City Life - Ôn tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit có đáp án

5 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy cho từ trái nghĩa với từ trong ngoặc rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành mỗi câu sau.J. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.[r]

Trang 1

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 17 TIẾNG ANH LỚP 8 TẬP 1

UNIT 8: COUNTRY LIFE AND CITY LIFE

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Chủ đề

-Cuộc sống thành phố và cuộc sống nông thôn

Ngữ pháp và cấu trúc:

-Ôn tập: Thời hiện tại tiếp diễn

-Thời hiện tại tiếp diễn chỉ hành động tương lai

What are you doing tonight?

I am playing table tennis.

-Cách dùng động từ get và become đi với tính từ (chỉ sự thay đổi trạng thái) The boys are getting tall

It’s getting dark.

Từ vựng:

-Động từ nhóm get/become + adj.

I Em hãy tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại

II Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột 6.

1 How often do you have English? A Next Wednesday

2 How does your daughter study at B At the end of this Street

Trang 2

school? c Four times a week.

3 Why didn’t Lien do well the exam? D The teacher of English

4 Who is Mrs Mai talking to? E For three years

7 When is the final exam? H Because she was ill

8 How many English lessons do you I My son’s report card

9 How long have you known her?

10 Where is the nearest bus-stop?

III Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.

1.Your son (get) taller and taller, Mrs Mai

2 Hung (not visit) his grandparents since he (go) _ to

university

3 (you, be) _to Phong Nha before?

-Yes I (spend) _ my holiday there last summer

4 My sister always (do) the washing-up, but I (do) it tonight because she is sick

5 We (have) _ a very nice weekend in the country, but we (not want)

_ (live) _ there permanently

IV Em hãy cho từ trái nghĩa với từ trong ngoặc rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành mỗi câu sau Thay đổi dạng từ cần điền nếu cần thiết.

1.Life of the people in _ areas are changing day after day (urban)

2 The villa is _than the apartment (small)

3 This is the bridge in my country (new)

4 Is the boat to Hai Phong _at 7.30? (arrive)

5 The streets are becoming _(dirty)

6 It’s too _ I can’t hear anything (quiet)

7 You look in these clothes (short)

Trang 3

8 It isn’t _to get used to city life (difficult)

9 There are still many _ people in the countryside (rich)

10 The air in the city is very (fresh)

V Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

I live in a small village called Vinh An There (1) about 600 people here

I love the village (2) _ it is very quiet and life is slow and easy The village is always clean – people look (3) it with great care The air is always clean, (4) It is much more friendly here than in a city because everyone knows everyone else, and (5) someone has a problem, there are always people who can help There are only a (6) _ things that I don’t like about

Vinh An One thing is that we don’t have (7) things to do in

the evening We don’t have any cinemas or theaters The (8) thing is that people always talk about (9) other, and everyone knows what everyone else is doing But I still (10) _ village life to life in a big city

VI Em hãy dùng từ gợi ý viết hoàn chỉnh mỗi câu sau Không thay đổi dạng thức từ in đậm và không viết quá 5 từ.

Ví dụ: 0 Our school has thirty classrooms

There are thirty classrooms in our school are

1.This is the highest building I have ever seen

I have never this higher

2 Linh likes the country life more than the city life

Linh _ the city life prefers

3 No cars in the company are bigger than Mr Ba’s

Mr Ba’s car _ the company the

4 It’s three years since we last met Uncle Tam

Trang 4

We three years for

5 Do you intend to fly to Ho Chi Minh City next Monday?

Are _ Ho Chi Minh City next Monday going ĐÁP ÁN

III

1.is getting

2 hasn’t visited – went

3 Have you been – spent

4 does – am doing

5 had – don’t want – to live

IV

1 rural

2 bigger / larger

3 oldest

4 leaving

5 cleaner

6 noisy

7 tall / taller

8 easy

9 poor

10 polluted

Trang 5

V.

1.are

2 because

3 after

4 too

5 if

6 few

7 many

8 other

9 each

10 prefer

VI

1 seen a higher building than

2 prefers the country life to

3 is the biggest (one/ car) in

4 haven’t met Uncle Tam for

5 you going to fly to

Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 8 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-8

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-8

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-8

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w