lunchbox: hộp cơm trưa sandwich: bánh mì kẹp drinks: đồ uống banana: chuối cookie: bánh quy.. Listen and read..[r]
Trang 1Giải bài tập Lesson One: Words Unit 9 - Family
1 Listen, point, and repeat.
2 Listen and chant.
Script:
lunchbox: hộp cơm trưa
sandwich: bánh mì kẹp
drinks: đồ uống
banana: chuối
cookie: bánh quy
3 Listen and read
Trang 21 A It's lunchtime!
B Oh no! I don't have my lunchbox
2 A I have two sandwiches and two drinks Here you are
B Thank you, Tim
3 A I have an apple And I have a banana Choose one
B Thanks The apple, please
4 Look! Now I have ten sandwiches and six drinks Please have some of my lunch!
Dịch:
1 A Đến thời gian ăn trưa!
Trang 3B Ôi, không! Tớ không mang hộp cơm trưa của mình.
2 A Tó có 2 bánh mì kẹp và 2 đồ uống Cho cậu này
B Cảm ơn cậu, Tim
3 A Tớ có 1 quả táo Và tớ có 1 quả chuối Cậu hãy chọn 1
B Cảm ơn cậu! Làm ơn cho tớ táo
4 Nhìn kìa! Bây giờ tớ có 10 cái bánh mì kẹp và 6 đồ uống Thật nhiều thứ cho bữa trưa của tớ Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo các bài tiếp theo tại: