- Chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt nếu sát vào nhau thì khi nhiệt độ tăng hai thanh ray dãn nở sẽ bị ngăn cản lẫn nhau nên chúng đẩy nhau, kết quả là cả hai thanh đều bị cong. [r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BẢO Lệ̃C
Họ tờn: ……… Lớp: ……
KIỂM TRA 1 TIấ́T HKII – Đấ̀ 1
MễN: VẬT LÝ 6
Thời gian: 45 phỳt
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng ở cỏc cõu sau :
Câu 1: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể thay đổi đồng thời cả độ lớn và hớng của lực?
A Đòn bẩy và ròng rọc cố định
B Ròng rọc cố định và ròng rọc động C Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.D Ròng rọc động và mặt phẳng nghiêng
Câu 2: Ngời ta dùng một palăng gồm một ròng rọc động và một ròng rọc cố định để đ a một vật có khối lợng
50kg từ mặt đất lên cao 8m Hãy chọn câu trả lời đúng:
A Lực kéo vật là 250N và đầu sợi dây phải di chuyển xuống dới 8m.
B Lực kéo vật là 50N và đầu sợi dây phải di chuyển lên trên 8m.
C Lực kéo vật là 25N và đầu sợi dây phải di chuyển lên trên 16m.
D Lực kéo vật là 250N và đầu sợi dây phải di chuyển xuống dới 16m.
Cõu 3: Khi núi về sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất, cõu kết luận khụng đỳng là
A Chất rắn nở vỡ nhiệt nhiều hơn chất lỏng
B Chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
C Chất khớ nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
D Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
Cõu 4: Khi núi về sự nở vỡ nhiệt của cỏc chất, cõu kết luận khụng đỳng là
A Cỏc chất rắn khỏc nhau, nở vỡ nhiệt khỏc nhau
B Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
C Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giống nhau
D Các chất khớ nở vỡ nhiệt ít hơn các chất lỏng
Cõu 5: Hiện tượng nào sau đõy sẽ xảy ra khi nung núng một vật rắn?
A Khối lượng của vật tăng
B Khối lượng riờng của vật tăng
C Thể tớch của vật tăng
D Cả thể tớch và khối lượng riờng của vật đều tăng
Cõu 6: Nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựng chất lỏng dựa trờn:
A sự dón nở vỡ nhiệt của chất rắn
B sự dón nở vỡ nhiệt của chất lỏng
C sự dón nở vỡ nhiệt của chất khớ
D sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất
B TỰ LUẬN:
Câu 7(0,75đ): Lấy 1 ví dụ về ròng rọc cú trong vật dụng và thiết bị thụng thường ? Muốn đợc lợi cả
h-ớng và độ lớn của lực thì khi sử dụng ròng rọc ta nên làm thế nào?
Câu 8(3đ):
Nờu 3 hiện tợng về cỏc chất rắn, lỏng, khí khi nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn và cách khắc phục
Câu 9(2đ):
Tại sao khi nhúng nhiệt kế vào nớc nóng thì mực chất lỏng trong nhiệt kế hạ xuống một ít rồi sau đó mới
dâng cao hơn mức ban đầu ?
Cõu 10(1,25đ):
a) Nờu ứng dụng của nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế?
b) Khi đun nước một học sinh đó theo dừi sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian và thu được kết quả
như sau:
- Sau 2 phỳt đầu nhiệt độ của nước tăng từ 250Cđến 300C
- Đến phỳt thứ 5 nhiệt độ của nước là 360C
- Đến phỳt thứ 10 nhiệt độ của nước là 450C
Hóy lập bảng theo dừi nhiệt độ của nước theo thời gian?
V Đỏp ỏn và biểu điểm :
Trang 2A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)
ĐỀ SỐ 1:
B TỰ LUẬN: 7 điểm
7
(0,75đ)
- Lấy 1 ví dụ về ròng rọc cú trong vật dụng và thiết bị thụng
thường: Mỏy tời ở cụng trường xõy dựng (hoặc rũng rọc kộo gầu nước giếng)
0,5đ Muốn đợc lợi cả hớng và độ lớn của lực thì khi sử dụng ròng rọc ta
nên kết hợp cả ròng rọc cố định và ròng rọc động, thiết bị này gọi
8
(3đ)
- Chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt nếu sỏt vào nhau thỡ khi
nhiệt độ tăng hai thanh ray dón nở sẽ bị ngăn cản lẫn nhau nờn chỳng đẩy nhau, kết quả là cả hai thanh đều bị cong Cỏch khắc phục là tạo ra một khe hở hợp lớ giữa hai thanh
1đ
- Khi đun nước nếu ta đổ nước đầy ấm thỡ khi sụi, nước nở nhiều hơn ấm nờn nước bị cản trở, vỡ vậy nước đẩy vung bật lờn và trào
ra ngoài Cỏch khắc phục là khi đun nước ta khụng nờn đổ nước thật đầy ấm
1đ
- Nếu ta bơm xe đạp quỏ căng thỡ khi nhiệt độ tăng, khớ trong xăm
xe dón nở nhiều hơn xăm bị xăm ngăn cản nờn tỏc dụng lực lớn vào xăm gõy nổ xăm Cỏch khắc phục là khụng nờn bơm xe đạp quỏ căng,
1đ
9
(2đ)
Khi nhúng nhiệt kế vào nớc nóng thì lúc đầu mực chất lỏng trong nhiệt kế giảm xuống vì thuỷ tinh nở ra nhng chất lỏng cha kịp nở 1đ Sau đó chất lỏng nở ra, và nở nhiều hơn chất rắn nên mực chất lỏng
10
(1,25đ)
a) - Nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm thường dựng để đo nhiệt
khụng khớ, nhiệt độ nước
0,25đ
- Nhiệt kế y tế dựng để đo nhiệt độ cơ thể người 0,25đ
- Nhiệt kế rượu thường dựng để đo nhiệt độ khụng khớ 0,25đ b)
Lập được bảng sau
0,5đ
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
1) Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh:
Trang 3Nội dung Tổng
số tiết LT
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (1, 2)
VD (3, 4)
LT ( 1, 2)
VD (3, 4)
2) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Điểm số
Trang 4Tờn chủ đề
Cộng
rũng rọc. - Nờu được tỏc dụng của
ròng rọc là giảm lực kộo hoặc đổi hướng của lực kéo
- Nờu được ròng rọc có trong một số vật dụng và thiết bị thụng thường
Nờu được tỏc dụng của ròng rọc trong cỏc vớ dụ thực tế, và xác định đợc lực kéo vật
.- Sử dụng được ròng rọc phự hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể
và chỉ rừ được lợi ớch của nú
3(1,75đ)
Sự nở vỡ nhiệt
- Mụ tả được hiện tượng nở
vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ Nhận biết được cỏc chất khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
- Nờu được vớ dụ về cỏc vật khi
nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn
- Vận dụng kiến thức về
sự nở vỡ nhiệt để giải thớch được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
5(6,5đ)
Nhiệt kế Nhiệt
giai.
- Mụ tả được nguyờn tắc cấu tạo và cỏch chia độ của nhiệt kế dựng chất lỏng
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut
- Nờu được ứng dụng của nhiệt
kế dựng trong phũng thớ nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế
- Biết sử dụng cỏc nhiệt kế thụng thường để đo nhiệt độ theo đỳng quy trỡnh
- Xỏc định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt
kế khi quan sỏt trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hỡnh vẽ
- Lập được bảng theo dừi
sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian
2(1,75đ)
10(10đ)
3 Ma trận kiểm tra