1. Trang chủ
  2. » Địa lý

De thi Dai Hoc Cao Dang 2009

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên màn thu ñượ c hình ả nh giao thoa... phôtôn, leptôn, mêzôn và ha ñ rôn.[r]

Trang 1

Chuyên lý: Nguyen Thanh ðuc – Email: ducthanhly@gmail.com; ducthanhgv@mail.com (ðề thi có 50 câu – theo chương trình SÁCH GIÁO KHOA MỚI – thời gian làm bài: 90 phút )

ðỀ SỐ 08

Câu 1: Tia hồng ngọai và tia Rơnghen ñều có bản chất là sóng ñiện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A Chúng ñều ñược sử dụng trong y tế ñể chụp X quang (chụp ñiện)

B Chúng bị lệch khác nhau trong từ trường ñều

C Chúng bị lệch khác nhau trong ñiện trường ñều

khối lượng m = 200g thì chu kỳ dao ñộng con lắc là 2s ðể chu kỳ là 1s thì khối lượng bằng bao nhiêu

Câu 3: Khi ñưa một con lắc ñơn lên cao theo phương thẳng ñứng (coi chiều dài con lắc không ñổi) thì tần số dao ñộng ñiều hòa của nó sẽ

A Tăng vì tần số tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng truờng

B Không ñổi vì chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

C Tăng vì chu kỳ dao ñộng ñiều hòa của nó giảm

D Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo ñộ cao

Câu 4: Phóng xạ β-

B Phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng D Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 5: Một vật nhỏ dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A, chu kỳ T, ở thời ñiểm to= 0 vật ñang ở vị trí biên Quãng ñường mà vật ñi ñược từ thời ñiểm ban ñầu ñến thời ñiểm t =

4

T

phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là D =1,5m Hai khe ñuợc chiếu sáng bằng ánh sáng ñơn sắc λ = 0,6µm Trên màn thu ñược hình ảnh giao thoa Tại ñiểm M cách vân chính giữa 5,4mm có vân sáng bậc (thứ)

Câu 7: Phát biểu nào sai khi nói về dao ñộng cơ học

A Tần số dao ñộng cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngọai lực ñiều hòa tác dụng lên hệ ấy

B Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngọai lực ñiều hòa bằng tần số riêng của hệ

C Tần số dao ñộng tự do của một hệ cơ học là tần số dao ñộng riêng của hệ ấy

chất môi trường

Câu 8: ðặt hiệu ñiện thế u = 125 2sin(100πt)V lên hai ñầu ñọan mạch gồm ñiện trở thuần R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0,4/π Hvà am pe kế nhiệt mắc nối tiếp Số chỉ của ampe kế là

Câu 9: Giới hạn quang ñiện của một kim lọai làm catốt của một tế bào quang ñiện là λo = 0,5µm Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng là 3.108m/s và 6,625 10-34J.s Chiếu vào ca tốt của tế bào quang ñiện này bức xạ λ = 0,35µm thì ñộng năng ban ñầu cực ñại của các electrôn quang ñiện là

Câu 10: Hạt nhân càng bền vững khi có

Câu 11: Ơ một nhiệt ñộ nhất ñịnh, nếu một ñám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng ñơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ1< λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A Mọi ánh sáng ñơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 C Mọi ánh sáng ñơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

Câu 12: Sóng ñiện từ là quá trình lan truyền của ñiện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ

giữa ñiện trường và từ trường của ñiện từ trường trên thì kết luận nào sau ñây ñúng

A Hai véc tơ ñiện trường E



và cảm ứng từ →

B Tại mỗi ñiểm của không gian, ñiện trường và từ trường luôn dao ñộng ngược pha

C Tại mỗi ñiểm của không gian, ñiện trường và từ trường luôn dao ñộng lệch pha π/2

D ðiện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ

Trang 2

Câu 13: Hạt nhân Triti (3T

1 ) có

Câu 14: Dòng ñiện xoay chiều trong ñọan mạch chỉ có ñiện trở thuần

A Cùng tần số và cùng pha với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch ñiện

B Cùng tần số với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch ñiện và có pha ban ñầu luôn bằng 0

C Có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với ñiện trở của mạch

D Luôn luôn lệch pha với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch

Câu 15: Lần lược ñặt hiệu ñiện thế xoay chiều u = 5 2 sinωt (V) với ω không ñổi vào hai ñầu mỗi phần tử: ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mỗi phần tử ñều bằng 50mA ðặt hiệu ñiện thế này vào hai ñầu ñọan mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là

Câu 16: Trên mặt nuớc, tại hai ñiểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta ñặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng với tần số 15Hz và luôn dao ñộng cùng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên ñộ sóng không ñổi khi truyền ñi Số ñiểm dao ñộng cực ñại trên ñọa S1S2 là

Câu 17: ðọan mạch ñiện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : ñiện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ ñiện Khi ñặt hiệu ñiện thế u = U0cos(ωt -

6

π ) lên hai ñầu AB thì dòng ñiện trong mạch có biểu thức i = I

0cos(ωt +

3

Câu 18: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A Phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt ñộ của nguồn sáng

B Không phụ thuộc thành phần cấu tạo và nhiệt ñộ nguồn sáng

C Không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc nhiệt ñộ của nguồn sáng ñó

D Không phụ thuộc nhiệt ñộ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ñó

Câu 19: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng Bỏ qua hao phí của

máy biến thế ðặt vào hai cuộn sơ cấp một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu cuộn thứ cấp hở là:

Câu 20: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11m Bỏ qua ñộng năng ban ñầu của các electrôn Hiệu ñiện thế giữa Anốt và catốt của ống Rơnghen là

Câu 21: ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều u = Uocos ωt với ω, Uo không ñổi vào ñoạn mạch ñiện R, L, C nối tiếp Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñiện trở thuần là 40V, hai ñầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai ñầu tụ ñiện

là 90V Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu mạch ñiện là

Câu 22: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, tụ ñiện có ñiện dung 5µF Dao ñộng ñiện từ

riêng của mạch LC với hiệu ñiện thế cực ñại hai ñầu tụ ñiện bằng 6V Khi hiệu ñiện thế hai ñầu tụ là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

Câu 23: ðọan mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện C mắc nối tiếp Kí

hiệu uR , uL, uC tương ứng là hiệu ñiện thế tức thời ở hai ñầu các phần tử R, L, C Quan hệ về pha của các hiệu ñiện thế này là

A uR sớm pha π/2 so với uL C uC trễ pha π so với uL

B uL sớm pha π/2 so với uC. D uR trễ pha π/2 so với uC.

Câu 24: Trên một sợi dây có chiều dài ℓ , hai ñầu cố ñịnh, ñang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết

vận tốc truyền sóng trên dây không ñổi Tần số của sóng là

A

v

2

ℓ 4

v

v

ℓ 2

v

Câu 25: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, gồm cuộn dây có hệ số tự cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C Trong mạch có dao ñộng ñiện từ tự do với hiệu ñiện thế cực ñại hai ñầu tụ Umax Giá trị cực ñại Imax của cường ñộ dòng ñiện trong mạch ñược tính bởi công thức

A Imax= Umax

C

L

B Imax= Umax

L

C

C Imax= Umax LC D Imax=

LC

Umax

Trang 3

Câu 26: Các phản ứng hạt nhân tuân theo ñịnh luật bảo toàn

Câu 27: Một dãi sóng ñiện từ trong chân không có tần số 4.1014 Hz ñến 7,5.1014Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Dãi sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng ñiện từ

Câu 28: Một con lắc ñơn gồm dây treo không co dãn có chiều dài ℓ và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích

cho con lắc dao ñộng ñiều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật thì thế năng tại vị trí góc lệch có biểu thức là

Câu 29: ðặt vào hai ñầu mạch ñiện R, L, C không phân nhánh một hiệu ñiện thế xoay chiều u = U0cosωt Kí hiệu

UR, UL, UC tương ứng là hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu R, L, C Nếu UR =

2

1

UL= UC thì dòng ñiện qua mạch

A Sớm pha π/2 so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch C.Sớm pha π/4 so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch

B Trễ pha π/2 so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch D Trễ pha π/4 so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch

Câu 30: Trong các phát biểu sau ñây, phát biểu nào sai

A Anh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng ñơn sắc vì nó có màu trắng

B Hiện tượng chùm ánh sáng trắng, khi ñi qua lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Anh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng ñơn sắc có màu biến thiên liên tục từ ñỏ ñến tím

D Anh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

Câu 31: Ban ñầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng mo, chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ ñó cò lại là 2,24 g Khối lượng mo là

Câu 32: Một ñọan mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối

tiếp, trong ñó R, L, C có giá trị không ñổi ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một hiệu ñiện thế xoay chiều u = Uosin

ωt với ω thay ñổi còn Uo không ñổi Khi ω = 80π rad/s hoặc ω = 20π rad/s thì dòng ñiện hiệu dụng qua mạch

có giá trị hiệu dụng bằng nhau ðể cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng cực ñại thì ω bằng bao nhiêu?

Câu 33: Công thóat êlectrôn ra khỏi kim lọai A = 1,88eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV = 1,6 10-19J Giới hạn quang ñiện của kim lọai ñó là

Câu 34: Sóng ñiện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau ñây

Câu 35: Tại một nơi chu kỳ dao ñộng của con lắc ñơn là 2s Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21cm thì chu kỳ

con lắc là 2,2s Chiều dài ban ñầu của con lắc là

Câu 36: Một ống sáo (có một ñầu hở) phát ra một họa âm bậc 3 có tần số 45Hz Họa âm bậc 5 do ống sáo này phát

ra bằng

Câu 37: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể Dao ñộng với chu kỳ 2.10-4s Năng lượng ñiện trường trong mạch biến ñổi ñiều hòa với chu kỳ là

Câu 38: Xét phản ứng hạt nhân: 21 H + 21 H → 3

2He + 01n Biết khối lượng các hạt nhân m(21H)= 2,0135u; m(32He)= 3,0149u; m(01n) = 1,0087u; 1u = 931 MeV/ c2 Năng lượng của phản ứng trên tỏa ra là

Câu 39: Trong quang phổ vạch của Hydrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự dịch

chuyển của electrôn từ quỹ ñạo L về quỹ ñạo K là 0,1217µm, Vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự dịch

M → K bằng

Câu 40: ðộng năng ban ñầu cực ñại của các electrôn quang ñiện

A Không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích

B Phụ thuộc cường ñộ ánh sáng kích thích

C Không phụ thuộc bản chất kim lọai làm catốt

D Phụ thuộc bản chất kim lọai làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích

Trang 4

Câu 41: Các loại hạt sơ cấp là :

Câu 42: Các loại tương tác cơ bản của các hạt sơ cấp

A Tương tác mạnh, tương tác yếu, tương tác ñiện từ, tương tác hấp dẫn

B Tương tác mạnh, tương tác hạt nhân, tương tác ñiện từ, tương tác hấp dẫn

C Tương tác mạnh, tương tác yếu, tương tác ma sát, tương tác hấp dẫn

D Tương tác mạnh, tương tác yếu, tương tác ñiện từ, tương tác trọng trường

Câu 43: Trong số các hạt sơ cấp, các hạt nào sau ñây không phân rã thành các hạt khác

F ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế u=220 2 cos(2π ft V) , người ta thấy khi ñó cường ñộ dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị cực ñại Lấy π2 ≃10 Tần số của dòng ñiện ñã sử dụng là

A.50Hz B.100Hz C 60Hz D.120Hz

Câu 45: Sóng truyền từ O ñến M với vận tốc không ñổi , phương trình sóng tại O có dạng uo=4sin(

2

π t) cm Ở thơi ñiểm t li ñộ của M là 3,25cm, lúc (t + 4s) li ñộ của M là

Câu 46: Khối lượng của phôtôn ứng với bức xạ có λ bằng

A m=hc

h m c

=

c m h

λ

h

= λ

Câu 47: Một vật ñược gọi là trong suốt thì

A nó hấp thụ hoàn toàn ánh sáng khi truyền qua nó B.Hấp thụ một phần ánh sáng khi truyền qua nó

C phản xạ hoặc tán xạ hoàn toàn ánh sáng D nó không hấp thụ hoàn toàn ánh sáng khi truyền qua nó Câu 48: Một vật thực hiện ñồng thời 2 dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số f = 10 Hz, có biên ñộ lần lượt

là A1 = 7 cm, A2 = 8cm, có ñộ lệch pha ∆ϕ= π/3 rad Gia tốc của vật ứng với li ñộ x = 12 cm là (cho π2

= 10)

Câu 49: Một vật dao ñộng ñiều hòa, khi thế năng của vật giảm thì

Câu 50: Một vật có khối lượng m, dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = Acos(ωt

-2

π

) Biểu thức thế năng theo thời gian

A Wt W 1 cos( t )

2

1 cos(2 t )

W W

2

1 cos( t )

W W

2

1 cos(2 t )

W W

2

……… Hết ………

(Trong ñề này không có chương 1)

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:39

w