1. Trang chủ
  2. » Toán

BAI TAP LY THUYET ON THI HK1 TOAN9

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 360,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức có dạng phân thức chứa căn bậc hai: Phương pháp:.. -Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn[r]

Trang 1

I-ÔN TẬP LÝ THUYẾT:

1 Định nghĩa căn bậc hai số học:

2

x 0

a x

 

VD: 16 4  vì 4 ≥ 0 và 42 = 16

Bài tập áp dụng:

Tìm CBHSH của: 64; 81; 121; 2,25

2 Hằng đẳng thức:

2 A (A 0)

A (A 0)

A A  

 

với mọi A

VD: a/

2

12  12 12 

; b/

  7 2   7 7 

Bài tập áp dụng:

Rút gọn các biểu thức sau:

a/ 1 22

, b/ 2 32

c/  3  112

, d/  2 32

e/ 2 a2 với a ≥ 0 f/ 3 a 2 2

với a < 2 g/ 9a4  3a2 h/ 5 4a6  3a3 với a < 0

3 Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa:

A có nghĩa khi A ≥ 0

VD: Tìm x để  2x có nghĩa

Giải:  2x có nghĩa khi 2x 0  x 0

Bài tập áp dụng:

Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa ?

a/ 2x b/ 2x 7  c/ 3x 4

d/

x

3 e/ 2

2

x f/ 1 x  2

4 Khai phương một tích - Nhân căn bậc hai :

Với A0, B0: A.B  A B

VD:

a/ 16.25 16 25 4.5 20 

b / 810.40  81.400 81 400 9.20 180 

c/

2 2

7 3

d/ 2 50  2.50  100 10 

Bài tập áp dụng:

1.Tính:

a/ 0,16.0,64.225 b/ 250.360 c/ 0,09.64 d/ 12,1.360

e/ 2 32 4 f/ 2 74  2

2 Tính.

a/ 0,4 6,4 b/ 2,5 30 48 c/ 2 5 1,5

3 Rút gọn:

a/

2a 3a .

3 8 với a ≥ 0

b/

52 13a.

a với a > 0 c/ 5a 45a 3a  với a ≥ 0

5 Khai phương một thương - Chia căn bậc hai:

Với A 0, B>0:

Bài tập áp dụng:

1 Tính:

Trang 2

VD:

a/

121  121  11

b) 80 80 16 4

5

d/

9 25 :

16 36 e/

9 4

1 5 0,01

16 9 2

2 Tính:

a/

2

18 b/

15

735 c/

125 5

d/

5

3 5

6

2 3 e/

2 2ab

162 với a > 0

6 Các phép biến đổi đơn giản:

a/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

2

A BA B B 0

VD:

2

18 3 2 3 2

Bài tập áp dụng:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a/ 54 b/ 108 c/ 7.63.a2 d/ 28a b4 2 (b ≥ 0) e/ 72a b2 4 (a < 0).

b/ Đưa thừa số vào trong dấu căn.

 A B A B A 0; B 02    

 A B A B A 0; B 02    

VD: 3 2 3 22  18

2

2 5 2 5 20

  

Bài tập áp dụng:

Đưa thừa số vào trong dấu căn.

a/ 3 5 b/ 1,2 5 c/  5 2 d/ ab a4 (a ≥0) e/  2ab 5a2 (a ≥0) f/

2 xy 3

(x, y ≥ 0) g/

2 x

x (x > 0)

c/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

A.B (A.B 0, B 0)

2

VD:

Bài tập áp dụng:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

a/

4

5 b/

3

125 c/

1 600

d/

27

e/ 3

3 2a (a > 0)

d/ Trục căn thức ở mẫu

A

B A C B A

C

)

B A C B A

C

)

VD:

a /  2

5

5

3

Bài tập áp dụng:

Trục căn ở mẫu.

a/

5

2 3 b/

5

10 c/

2 2 2

5 2

d/

y b y

b y

e/

 f/

g/

 h/

10

3 1  i/

6

5  3

j/

2

 k/

1 a a

 (a ≥ 0; a ≠ 1)

Trang 3

 

 

2 2

4 1 2

4

b /

1 2 1 2

4 1 2

4 1 2

1 2

   

3 2

4

c /

3 2

II- CÁC DẠNG TOÁN:

1 Biểu thức ở dạng tổng (hiệu) chứa căn bậc hai :

Phương pháp:

-Thực hiện các phép tính, các phép biến đổi đơn giản

để tìm các CBH đồng dạng (nếu được).

- Cộng hay trừ các CBH đồng dạng (những CBH

không đồng dạng vẫn giữ nguyên).

VD:

a / 8 18 50 2 2 3 2 5 2 0   

Bài tập áp dụng:

Rút gọn.

a/ 4 3 27 45 5 b/ 20  45 3 18   72 c/  28 2 3  7 7 84

d/

5  2 

12  75  48 e/  6  5 2 120 f/

(trích đề thi vào lớp 10 năm 2014-2015 Tỉnh Vĩnh Long )

2 Biến đổi căn bậc hai phức tạp dạng :

Phương pháp:

Ta chú ý đến 2 hằng đẳng thức sau:

2

2

2 2

5 2 6

VD1: Rút gọn:

Ta có: 6 = 2.3 = 6.1

Hai số 2 và 3 thoã mãn: 3 + 2 = 5.Do đó:

3 2 3 2

Bài tập áp dụng:

) 7 2 6

) 7 2 10

) 19 8 3

) 2 3

ef) 7 3 5

Trang 4

7 4 3

VD 2: Rút gọn:

4 3 2.2 3 2 12 

Ta phân tích:

Và ta có 4 + 3 = 7 và 4.3 = 12 nên

7 4 3  3 2  3 2  3 2

4 15

VD 3: Rút gọn: A =

8 2 15

=

A

2 2

A

3 Biểu thức có dạng phân thức chứa căn bậc hai:

Phương pháp:

-Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn Nếu

không được, trục căn thức ở mẫu hoặc quy đồng mẫu.

-Thực hiện các phép tính và rút gọn.

VD: Rút gọn:

ab

2)

5

5 4

 

Bài tập áp dụng:

Rút gọn các biểu thức sau:

1 1 5

1

1 2 5

1

2 2

3 4

2

2 2

5/

8 2

2 1

 (trích đề thi vào lớp 10 năm 13-14 Tỉnh Vĩnh Long)

6/ Tính giá trị của biểu thức :

5 2 6

 (trích đề thi vào lớp 10 năm 14-15, Tỉnh Vĩnh Long) 7/

9

x 6

3 x 3

8/

a a a a

P 1 1 (a 0; a 1)

a 1 a 1

(Trích đề thi lớp 10 năm 12-13 Tỉnh Vĩnh Long)

9/

x 1 x 1 x 1

R (x 0; x 1)

x 1 x 1 x

10/ Chứng minh:

Trang 5

1 a a

1 a 1

 

5 Toán tìm x Dạng 1:

2

B 0

A B

A B

 

Dạng 2:

B 0

A B

A B





Dạng 3:

VD:

2

3 0

x 3

a /  

4 x 0

b / x 2 4 x

x 4

x

 2

2

Bài tập áp dụng:

Tìm x, biết:

a/ x 3  , b/ x2   4 x 2, c/ x x  d/ x 2   4 x  , e/ 6 4x x   2  x 4  f/ x2  1 x 3  , g/ x2 1 x 1   h/ x2  1, i/ x2 2x 1 2   g/ x2  10x 25 2   , h/ x2  2x 5  k/ x 5 1   x l/ x x 1 1 

m/ 3 x   x 5 10   n/ 4x 8  2x 1  9x 18 0  p/  2x 3 3 2x 2     5 6x

q/ x2 2x 1  6 4 2  6 4 2

6.Bài tập tổng hợp và bài tập làm thêm.

a) Bài tập làm thêm:

1/ 12  5 3  48

2/ 5 5  20  3 45

3/ 2 32  4 8  5 18

1 1

5

1

1 2

5

1

2 2

3

4

2

7/ 1 2

2

2

8/ ( 14 3 2 )2 6 28

9/ ( 6 5 )2 120

10/ ( 2 3 3 2 )2 2 6 3 24

11/ (1 2)2  ( 23)2

12/ ( 3 2)2  ( 31)2

b) Bài tập tổng hợp:

1/ Cho biểu thức A =

1 2

a/.Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa b/.Rút gọn biểu thức A

c/.Với giá trị nào của x thì A< -1

2/ Cho A=

  ( x  0; x  1) a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để A = - 1

x x

1 2

2 1

a/ Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B b/ Tính giá trị của B với x =3

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

a/ Tìm TXĐ b/ Rút gọn P c/ Tìm x để P = 2

5/ Cho Q = (

) 1

2 2

1 (

: )

1 1

1

a a

a a

a

Trang 6

14/ ( 19  3 )( 19  3 )

15/ 4 ( 12 )2( 2 )

x

c/ Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 5

d/ Tìm giá trị của a để M = - 4

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:36

w