Tình hình bệnh tật được khám chữa sơ cứu tại Phòng sức khỏe (Phòng y tế) của trường.. STT Bệnh/triệu chứng Số trường hợp.[r]
Trang 1BÁO CÁO SƠ KẾT HOẠT ĐỘNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG NĂM 2012
I ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1.1 Tên trường học:
1.2 Tổng số học sinh: Nam: Nữ:
1.3 Tổng số giáo viên - NV: Nam: Nữ:
1.4 Trường có Ban Sức khoẻ trường học không: Có: không:
1.5 Trường có cán bộ y tế không:
Có: Không:
Cán bộ y tế:
Bác sỹ: Cán bộ trung học: Khác :
Giáo viên kiêm nhiệm:
1.6 Trường có phòng Sức khoẻ (phòng y tế) không:
Có: Không:
II ĐIỀU KIỆN HỌC TẬP
2.1 Số ca học trong ngày:
2.2 Số bình quân học sinh/lớp:
Tối thiểu : hs/lớp Tối đa: hs/lớp
2.3 Số phòng học có bảng đạt yêu cầu: Tỷ lệ : %
III VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
3.1 Trường có phong trào Xanh - sạch - đẹp không:
Có: Không:
3.2 Diện tích trường: m2 Diện tích bình quân: m2/hs 3.3 Tổng số nhà vệ sinh: Bình quân 1 hố VS/ hs
Trang 2Loại hố VS: Tự hủy Đủ : Thiếu :
3.4 Tình trạng cống rãnh: Tốt
3.5 Nguồn nước rửa ( Loại gì, đủ hay thiếu):
Nước máy : Đủ Thiếu:
3.6 Trường có xử lý rác không: Có: Không: 3.7 Nước uống cho học sinh:
Đun sôi: Bình lọc: Học sinh mang theo: Không có :
3.8 Nước uống có đủ không:
Có: Không:
IV TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT:
4.1 Số học sinh được khám sức khỏe định kỳ: hs / hs Tỷ lệ: .%
4.2 Tình hình bệnh tật của học sinh sau khi khám sức khỏe:
- Cận thị: Tỷ lệ: % - Bệnh tai mũi họng: Tỷ lệ:
%
- Bệnh ngoài da: Tỷ lệ: % - Tim và hệ tuần hoàn: Tỷ lệ: %
- Bệnh răng miệng: Tỷ lệ: % - Các bệnh khác: Tỷ lệ:
%
4.3 Tình hình bệnh tật được khám chữa sơ cứu tại Phòng sức khỏe
(Phòng y tế) của trường
STT Bệnh/triệu chứng Số trường hợp
Quý I Quý II Quý III Quý IV
1 Cảm, sốt cao
2 Nhức đầu , chóng mặt
3 Viêm phế quản
4 Đau lưng
5 Tiêu chảy
6 Bệnh răng
Trang 37 Bệnh mắt (Đau mắt
đỏ)
8 Bệnh ngoài da
9 Cấp cứu do ngất
10 Cấp cứu tai nạn
11 Các bệnh khác
12 Gửi đi bệnh viện
Trong đó - Nội
khoa
- Ngoại
khoa
13 Tổng số khám
4.4 Tình trạng nghỉ ốm:
4.4.1 Số học sinh nghỉ ốm: hs
4.4.2 Số học sinh nghỉ từ 1 đến 3 ngày: Tỷ lệ: %
4.4.3 Số học sinh nghỉ trên 3 ngày: hs Tỷ lệ: %
4.5 Số lần khám bệnh cấp thuốc tại trường: lượt
4.6 Số tiền thuốc đã sử dụng: đồng
4.7 Tổng số học sinh tham gia bảo hiểm y tế: hs Tỷ lệ : %
4.8 Các hoạt động chăm sóc sức khoẻ sử dụng quỹ bảo hiểm y tế
để lại tại trường
- Sơ cứu, xử lý các bệnh thông thường cho học sinh
- Cấp phát thuốc cho học sinh
- Khám sức khỏe cho học sinh
- Tiêm phòng uốn ván cho học sinh nữ khối 9
- Cân, đo chiều cao, cân nặng cho học sinh toàn trường
4.9 Các chương trình y tế đang được triển khai tại trường học:
Trang 4- Phòng chống dịch sốt xuất huyết.
- Phòng chống dịch bệnh cúm A(H1N1)
- Phòng dịch chân tay miệng
- Tiêm phòng uốn ván
- Tẩy giun
- Khám sức khỏe định kỳ cho học sinh
V CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN GIÁO SỤC SỨC KHOẺ:
5.1 Số lần tổ chức ngoại khoá, tuyên truyền GDSK: Số HS tham dự: %
Nội dung :
(Ví dụ - Tuyên truyền phòng chống dịch sốt xuất huyết cúm A (H1.N1) ;tiêu chẩy cấp ; sốt phát ban, chân tay miệng
- Tiêm phòng sốt phát ban, viêm gan B, viêm não nhật bản)
VI KIỂM TRA, THANH TRA VỀ Y TẾ TRƯỜNG HỌC:
6.1 Số lần kiểm tra tự kiểm tra của nhà trường:
Nội dung kiểm tra :
6.2 Số lần kiểm tra ngành Giáo dục thực hiện:
Nội dung kiểm tra : Không
6.3 Số lần kiểm tra do ngành Y tế thực hiện:
Nội dung kiểm tra :
Trang 56.4 Số lần kiểm tra do liên ngành Giáo dục & Đào tạo - Y tế thực hiện:
Nội dung kiểm tra:
6.5 Xếp loại:
VII ĐÁNH GIÁ CHUNG :
7.1 Ưu điểm:
- Sự quan tâm chỉ đạo của Chi bộ, BGH nhà trường, GVCN đã tổ chức tuyên truyền ngay từ đầu năm học
- Cán bộ y tế đã làm đúng phần hành của mình
- Số học sinh tham gia mua bảo hiểm bắt buộc là 100% em/ 593
em với số tiền: 129.6000đ đạt tỷ lệ 100% (kể cả học sinh đã có thẻ
hộ nghèo, thẻ con sĩ quan quân đội)
- Cán bộ y tế tham mưu cho nhà trường tiêm phòng uốn ván cho học sinh nữ khối 9 đạt kết quả tốt
- Phối hợp với giáo viên dạy thể dục cân đo sức khỏe cho học sinh
- Phối hợp với trạm Y tế xã, phòng khám đa khoa Quang Thanh khám sức khỏe định kỳ cho học sinh
- Có tủ thuốc sơ cứu ban đầu cho học sinh khi ốm đột xuất
- Kế hạch hoạt động y tế trường học sát đúng tình hình thực tế
- Công tác tổ chức đảm bảo theo yêu cầu quy định
- Làm tốt công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho học sinh
- Làm tốt công tác vệ sinh, nước uống, nước trong sinh hoạt
- Hoạt động y tế trường học có nề nếp
7.2 Nhược điểm:
- Công tác y tế còn hạn chế về chuyên môn
- Số lượng HS tham gia khám sức khỏe chưa đầy đủ
Trang 6- Trang thiết bị y tế học đường chưa đầy đủ.
- Chưa có cán bộ chuyên trách trong biên chế
7.3 Đề xuất, kiến nghị:
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền về bảo hiểm y tế thông qua các
kỳ họp phụ huynh, các buổi chào cờ đầu tuần để giáo viên và học sinh tham gia tốt công tác bảo hiểm
- Mua thêm trang thiết bị, cấp thêm các phương tiện y tế như: Thuốc , cân, bộ đo chiều cao
- Có phòng y tế độc lập, tiêu chuẩn để tạo thuận lợi trong quá trình hoạt động
Hiệu trưởng Cán bộ phụ trách y tế học đường