Unit 10: Getting started - Self- learning capacity - Ability to use the language - Capacity to cooperate - Ability to use IT and communications -Communicative competence. - Whole cla[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRỰC NINH
TRƯỜNG : THCS THỊ TRẤN CÁT THÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TIẾNG ANH LỚP 8
I CĂN CỨ
Căn cứ :
- Công văn số:1174 /SGDĐT-GDTrH ngày 07/9/2018 của Sở GDĐT về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học
năm học 2018-2019
- Công văn số:443 /SGDĐT ngày 03/4/2020 của Sở GDĐT về việc Hướng dẫn thực hiện nội dung dạy học học kì II năm học
2019-2020
II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Thời lượng : Học kì II: 3+8= 11 tuần
Tuần
Tiết
thứ Tên bài học Số tiết Tiêu đề cụ thể của tiết dạy
Định hướng năng lực cần hình thành / phát triển cho
học sinh
Phương pháp / Hình thức tổ chức dạy học
Điều chỉnh Ghi chú
20
(Đã
dạy)
55
Unit 7:
Pollution (7 lessons)
Unit 7: Getting started - Communicative
competence
- Capacity to cooperate
- Self- learning capacity
- Ability to use the language -Problem-solving capacity
- Innovative capacity
- Whole class
- Group-work
- Pair-work
- Individual
56 Unit 7: Closer look 1
57 Unit 7: Closer look 2
21
(Đã
dạy)
58 Unit 7: Communication
59 Unit 7: Skills 1
60 Unit 7: Skills 2
22
(Đã
dạy)
61 Unit 7: Looking back &
Project 62
Unit 8: English
- speaking
Unit 8: Getting started - Innovative capacity
- Communicative competence
- Capacity to cooperate
- Whole class
- Group-work
- Pair-work
- Individual
63 Unit 8: Closer look 1
Communication
Trang 2countries (4 lessons)
-Ability to use the language -Problem-solving capacity
- Self- learning capacity 65
Unit 8: Skills (Listening+Reading) Khuyến khích học sinh tự họcphần (Speaking+ Writing)
Khuyến khích học sinh tự làm
phần Looking back Không dạy phần Project
24
67
Unit 9 : Natural disasters (4 lessons)
Unit 9: Getting started - Self- learning capacity
- Communicative competence
- Ability to use the language
- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity
- Innovative capacity
- Whole class
- Group-work
- Pair-work
- Individual
68 Unit 9: Closer look 1
Communication
25
70
phần Skills 2
Khuyến khích học sinh tự làm
phần Looking back Không dạy phần Project
71 Review 3 (Language+ Reading) Không dạy phần Skills (Speaking, Listening,
Writing) 72
Unit 10:
Communi-cation (4 lessons)
Unit 10: Getting started - Self- learning capacity
- Ability to use the language
- Capacity to cooperate
- Ability to use IT and communications -Communicative competence
- Whole class
- Group-work
- Pair-work
- Individual
26
73 Unit 10: Closer look 1
74
Communication
75
Unit 10: Skills ( Reading+ Writing) Khuyến khích học sinh tự họcphần Skills (Speaking,
Listening) Khuyến khích học sinh tự làm
phần Looking back Không dạy phần Project
77 Unit 11: Unit 11: Getting started - Ability to use IT and - Whole class
Trang 3Science and technology (4 lessons)
communications
- Self- learning capacity
- Ability to use the language -Problem-solving capacity
- Innovative capacity
- Capacity to cooperate
- Group-work
- Pair-work
- Individual
78 Unit 11: Closer look 1
28
Communication 80
phần Skills 2
Khuyến khích học sinh tự làm
phần Looking back Không dạy phần Project
81
Unit 12: Life
on other planets (4 lessons)
Unit 12: Getting started - Ability to use the language
- Capacity to cooperate -Problem-solving capacity
- Innovative capacity - Self- learning capacity
- Communicative competence
- Whole class
- Group-work
- Pair-work
- Individual
29
82 Unit 12: Closer look 1
84
Unit 12: Skills ( Reading+ Listening)
Khuyến khích học sinh tự học
phần (Speaking+ Writing)
Khuyến khích học sinh tự làm
phần Looking back Không dạy phần Project
30
85
Review 4 (Language+
Reading)
Không dạy phần Skills (Speaking, Listening, Writing)
86 Written test for the second term
Cát Thành, ngày 24 tháng 4 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG NHÓM TRƯỞNG