Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau trang 76, Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.. Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ trong hai số vừa tìm được.. Bước 3: Đặt dấu của
Trang 1TRƯỜNG THCS KIM MỸ
TỔ : KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 - 2019
- Họ và tên người thực hiện : Mai Thị Đài .
- Trình độ chuyên môn : Đại học sư phạm Toán.
- Năm vào ngành : 2000
- Tổ chuyên môn: Tổ khoa học tự nhiên.
- Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn Toán 6A, 6B, Tin khối 6.
Căn cứ Công văn số 229/PGDĐT về việc hướng dẫn triển khai các nhiệm vụ chuyên mônnăm học 2018-2019 của Phòng GDĐT Kim Sơn ngày 16 tháng 8 năm 2018;
Căn cứ Kế hoạch năm học 2018 - 2019 của nhà trường;
Căn cứ tình hình thực tế của tổ tự nhiên;
Tổ tự nhiên xây dựng kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lực học sinhnhư sau :
I PHẦN CHUNG
1 Rà soát nội dung CT, SGK hiện hành; Cấu trúc, sắp xếp lại nội dung dạy học
của từng môn học (Thứ tự sắp xếp môn theo sổ điểm)
1.1 Môn Toán:
Khối/
lớp Nội dung cu
Nội dung điều chỉnh
Nội dung cấu trúc, sắp xếp
Lý do điều chỉnh
Trang 22 Quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu không
đối nhau (trang 76,
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệtđối lớn hơn trước kết quả tìm được
Ví dụ: Tìm 273 55Bước 1: 273 273; 55 55.Bước 2: 273 55 218 Bước 3: Kết quả là 218.Khi luyện tập thì cho phép học sinhviết như các ví dụ sau:
27355 273 55 218;
273 123 273 123 150
nội dungcũ chưađầy đủ
2 Quy tắc (tr54)
Thay từ “của nó” trong đầu bài và quytắc ở mục 2, bằng từ “của số đó” thay nội
dung mớicập nhật
đồ phần trăm dưới dạng hình quạt
xOy yOz xOz ? GV hướng dẫn
HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học
Thay nộidung mớicập nhật
7 2 Khái niệm về căn
bậc hai (tr41, từ dòng 2
đến dòng 4 và dòng 11
tính từ trên xuống)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai
là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là
a và số âm kí hiệu là a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”
Nội dungcũ chưađầy đủ
Trang 31 Một số ví dụ về hàm
số (tr62)
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ
1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số
và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫnthực hiện chuẩn KTKN môn toán cấpTHCS
Nội dungđã lạc hậu
8
Ví dụ 2 (tr21) Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụngphương pháp nhóm làm xuất hiện
hằng đẳng thức để thay ví dụ 2
Nội dungđã lạc hậu
Mục 2 và mục 3 (tr84)
Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết đượcđối với một hình cụ thể có đối xứngqua trục không Không yêu cầu phảigiải thích, chứng minh
Bổ sung kiến thức thực tế
Mục 2, ? (tr81)
Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độdài các cạnh sao cho kết quả khai căn
Bài tập 28b; 31 (tr58,
59)
Không yêu cầu học sinh làm Tinh giản
Kết luận của bài tập 2
(tr25)
Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác
Khôngdạy ở lớpdưới
Ví dụ 2 (tr41) Giải: Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó,
ta được: x2 suy ra 3 x 3 hoặc
3
x (viết tắt là x � ).3Vậy phương trình có hai nghiệm:
x x
(Được viết tắt x � ).3
Thay nộidung mớicập nhật
Trang 4Kí hiệu (tr72)
Kí hiệu tang của góc là tan ,cotang của góc là cot dung mớiThay nội
cập nhật
1 Bài toán quỹ tích
”cung chứa góc”
(tr84-85)
Thực hiện ?1 và ?2 Trong ?2 không
yêu cầu chứng minh mục a, b và côngnhận kết luận c
Không dạy ở lớp dưới
3 Định lí đảo (tr88)
Không yêu cầu chứng minh định lí
dạy ở lớp dưới
Ôn tập chương III (Tiết
Stt Tháng Môn Khối Tên chủ đề – tổng số tiết tượng Đối điểm Địa Hình thức thực hiện
1 8/2018 Số học 6 Tập hợp (5 Tiết) GV+HS Trường Dạy trên lớp
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
(6 tiết)
GV+HS Trường Dạy trên lớp
3 9/2018 Đại số 8 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(5 tiết) GV+HS Trường Dạy trên lớp
4 8/2018 Đại số 9 Căn bậc hai (3 tiết) GV+HS Trường Dạy trên lớp
Lớphọc
Hoạt độngnhóm2.2 Chủ đề liên môn (1-2 vì khó làm)
Stt Tháng Môn Khối Tên chủ đề – Tích Đối Địa Hình thức
Trang 5tổng số tiết hợp với
môn
tượng điểm /Người thực hiện
3 Tổ chức các hoạt động trải nghiệm
tượng
Địa điểm
Người thực hiện
1 10/2018 Toán 6 Tổ chức hoạt động TNST : Chế tạo thước
đo
Tổ chức hoạt động TNST : Chỉ số Body Mass Index (BMI) của học sinh THCS
Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo : Diện
Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo: Hình lăng trụ đứng, Hình trụ HS Trường GV+HS
5 9/2018 Tin
Mô hình hệ thống báocháy ở chung cư
HSlớp 6
Phòngtin học Học sinh
4 Phần tổng hợp kết quả
Môn Khối/ Lớp
Số tiết So quy định số tiết Tổng số Chủ đề HĐTN thường Thông Tăng Giảm
Trang 614 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
15 Thứ tự thực hiện các phép tính Ước lượng kết quả phép tính
5 Tia.
6
16 Luyện tập 1
17 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút
30 Ước chung và bội chung
10 Luyện tập (Lồng ghép bắt đầu tổ chức TNST : Chế tạo thước đo)
12 Trung điểm của đoạn thẳng.
13 37 Luyện tập 2 Kiểm tra 15 phút
38 Ôn tập chương I (Tiết 1)
Trang 739 Ôn tập chương I (Tiết 2)
13 Ôn tập chương 1.
14
41 Làm quen với số nguyên âm
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được
59 Quy tắc chuyển vế
60 Nhân hai số nguyên khác dấu
61 Nhân hai số nguyên cùng dấu
65 Bội và ước của một số nguyên
66 Ôn tập chương II (Tiết 1)
67 Ôn tập chương II (Tiết 2)
17 Số đo góc.
69 Mở rộng khái niệm phân số
70 Phân số bằng nhau
Trang 8Vẽ góc cho biết số đo (Lưu ý : Dạy bài §5 Vẽ góc biết số đo trước bài §4 Khi nào thì xOy yOz xOz ?� � � GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học)
24
71 Tính chất cơ bản của phân số
72 Rút gọn phân số (Lưu ý giảm tải trang 14 : Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản)
92 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính cầm tay: CASIO, Vinacal, (Tiết 2)
94 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Tìm một số biết giá trị một phân số của nó (Lưu ý điều chỉnh:
+ Quy tắc (tr54) : Thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng
từ “của số đó”.
+ ?1 và bài tập 126,127 (tr54) : Thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ
“của số đó”.
Trang 927 Ôn tập chương II (tiết 1)
Biểu đồ phần trăm (Lưu ý giảm tải : Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt
(tr60,61) : Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phầntrăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình
quạt)
103 Luyện tập
35
104 Ôn tập chương 3 (Tiết 1)
105 Ôn tập chương 3 (Tiết 2)
106 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
107 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
36
108 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)
109
THI HỌC KÌ 2 110
111 Trả bài thi cuối năm.
Trang 10TOÁN LỚP 7
Cả năm: 37 tuần ( 140 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần ( 68 tiết)
3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ
4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
3 Hai đường thẳng vuông góc
4 Luyện tập
3
5 Luyện tập
6 Lũy thừa của một số hữu tỉ
5 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
6 Hai đường thẳng song song
10 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
9 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
10 Từ vuông góc đến song song
15 Ôn tập chương I (Tiết 2)
9 17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai (Lưu ý : Khái niệm về căn bậc hai (tr41,
từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống))
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là
a và số âm kí hiệu là a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”
18 Số thực.
Trang 1117 Tổng ba góc của một tam giác (Tiết 1)
18 Tổng ba góc của một tam giác (Tiết 2)
23 Đại lượng tỉ lệ thuận
24 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
27 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
28 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
27 Luyện tập 2
28 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh - góc (g.c.g)
15
29 Hàm số (Lưu ý : Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ ở phần
khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN
33 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (Lưu ý : Bài tập 39 (tr71): Vẽ 4 đồ thị
trên cùng 1 hệ trục : Bỏ câu b và câu d)
34 Luyện tập
30 Ôn tập học kì 1 (Tiết 1)
17
35 Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
37 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)
31 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)
18
38 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)
39 Ôn tập
THI HỌC KỲ 1
40 Trả bài thi học kì 1 (phần đại số)
32 Trả bài thi học kì 1 (phần hình học)
19
Dự phòng
Dự phòng
Dự phòng
20 41 Thu nhập số liệu thống kê, tần số
42 Luyện tập (Lồng ghép bắt đầu TNST : Chỉ số BMI của HS)
Trang 1233 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
34 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác) (TT) + Kiểm tra
46 Luyện tập (Lồng ghép Báo cáo TNST : Chỉ số BMI của HS)
37 Định lí Pitago
49 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
41 Luyện tập
42 Thực hành ngoài trời (Tiết 1)
25
51 Khái niệm về biểu thức đại số
52 Giá trị của một biểu thức đại số
43 Thực hành ngoài trời (Tiết 2)
44 Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
47 Chủ đề: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
48 Chủ đề: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
28
57 Cộng, trừ đa thức
58 Luyện tập
49 Chủ đề: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
50 Chủ đề: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
29
59 §7 Đa thức một biến
60 §8 Cộng và trừ đa thức một biến
51 Chủ đề: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
52 Chủ đề: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
30
61 Luyện tập
62 Nghiệm của đa thức một biến
53 Tính chất ba trung tuyến của tam giác
54 Luyện tập
31 63 Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
64 Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal…)
(TT)
Trang 1355 Tính chất tia phân giác của một góc
56 Luyện tập
32
66 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
57 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
58 Luyện tập
33
67 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
59 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
65 Ôn tập chương III (Tiết 1)
66 Ôn tập chương III (Tiết 2)
67 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
68 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
36
69 Ôn tập cuối năm (Tiết 3)
69
THI HỌC KỲ 2 70
70 Trả bài thi cuối năm
1
1 §1 Nhân đơn thức với đa thức
2 §2 Nhân đơn thức với đa thức
5 §4.1 Đường trung bình của tam giác
6 §4.2 Đường trung bình của hình thang.
Trang 147 Chủ đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
8 Chủ đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
7 Luyện tập
8 §6 Đối xứng trục (Mục 2 và mục 3 (tr84): Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết
được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không Không yêu cầu
phải giải thích, chứng minh.)
5
9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng
thức.
9 Luyện tập.
10 §7 Hình bình hành.
6
11 §8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử.
(Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằngđẳng thức để thay ví dụ 2)
15 §10 Chia đơn thức cho đơn thức
16 §11 Chia đơn thức cho đa thức
21 §1 Phân thức đại số
22 §2 Tính chất cơ bản của phân thức
23 Ôn tập chương I (Tiết 2)
13
25 §4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.
26 Luyện tập.
25 §1 Đa giác - Đa giác đều
26 §2 Diện tích hình chữ nhật
Trang 1527 §5 Phép cộng các phân thức đại số.
28 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
27 Luyện tập (Lồng ghép Bắt đầu TNST : Diện tích đa giác)
28 Diện tích tam giác
15
29 §6 Phép trừ các phân thức đại số.
30 Luyện tập
31 §7 Phép nhân các phân thức đại số.
29 Luyện tập (Lồng ghép Báo cáo TNST : Diện tích đa giác)
16
32 §8 Phép chia các phân thức đại số
33 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỷ.
34 Luyện tập.
30 Ôn tập học kỳ I (tiết 1).
17
35 Ôn tập chương II.
40 Trả bài thi HK1 (Phần Đại số)
32 Trả bài thi HK1 (Phần Hình học)
33 §4 Diện tích hình thang
34 §5 Diện tích hình thoi.
46 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
37 §1 Định lý Talet trong tam giác
38 §2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet.
23
47 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.
48 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (Tiếp theo)
Trang 1653 Luyện tập 2.
54 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO,
Vinacal, )
45 §6 Trường hợp đồng dạng thứ hai.
46 §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba
27
56 §1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
47 Luyện tập.
48
§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
(Mục 2, ? (tr81): Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao
cho kết quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: ' ' ' '
51 Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt
đất, trong đó có một điểm không thể tới được).
52 Ôn tập chương III (Tiết 1) Bài 57 không yêu cầu HS làm.
30
61 §5 Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp).
62 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
53 Ôn tập chương III (Tiết 2) Bài 57 không yêu cầu HS làm.
31
63 §6 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
64 Ôn tập chương IV (Tiết 1)
55 §1 Hình hộp chữ nhật
56 §2 Hình hộp chữ nhật (tiếp)
32
65 Ôn tập chương IV (Tiết 2)
57 §3 Thể tích hình hộp chữ nhật.
58 Luyện tập.
33
67 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
59 §4 Hình lăng trụ đứng
60 §5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
61 §6 Thể tích của hình lăng trụ đứng
34
68 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
62 Luyện tập.
63 §7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
64 §8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều
35
65 §9 Thể tích của hình chóp đều.
66 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
67 Ôn tập chương IV.
68 Ôn tập cuối năm (Tiết 1)
36 69 Ôn tập cuối năm (Tiết 2)
Trang 176 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (TT)
8 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
6 Tỷ số lượng giác của góc nhọn (TT) (Lưu ý : Kí hiệu tang của góc làtan , cotang của góc là cot.)
7 Luyện tập 1
8 Luyện tập 2
5
9 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
10 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
9 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
10 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (TT)
Trang 1816 Ôn tập chương I (tiết 2)
15 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal,
16 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay CASIO, Vinacal,
(TT)
9
18 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
18 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
23 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
24 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
27 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
28 Luyện tập Kiểm tra 15 phút
15
30 Phương trình bậc nhất hai ẩn
29 Vị trí tương đối của hai đường tròn
30 Vị trí tương đối của hai đường tròn (TT)
16
31 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
32 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
31 Luyện tập
32 Ôn tập chương II (Tiết 1)
17
33 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)
34 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)
33 Ôn tập chương II (Tiết 2)
34 Ôn thi học kì 1 (Tiết 1)
18
35 Ôn thi học kì 1 (Tiết 2)
36 Trả bài thi học kì 1 (phần đại số)
36 Trả bài thi học kì 1 (phần hình học)