Thành phần chất tan trong dung dịch X gồm: A.. Số gam muối chứa trong dung dịch X là: Câu 8CĐKA.07: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra
Trang 1TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12 -LỚP A1
CHUYÊN ĐỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT BÀI TẬP (N1) Dạng 1: Các bẫy về Fe
Câu 1: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 loãng lắc nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 4,48
Câu 2: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 1,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X
và khí NO Thành phần chất tan trong dung dịch X gồm:
A Fe(NO3)3 và HNO3 dư B Chỉ có Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 và Fe dư
Câu 3: Để hòa tan hoàn toàn 5,04 gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 4M (biết phản ứng giải phóng
Câu 4: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau
Câu 5(KHTN.L5.12): Hòa tan 7,84 gam bột Fe tinh khiết bằng dung dịch chứa 0,4 mol HNO3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Khối lượng muối khan tạo thành trong dung dịch X
Câu 6(NTT.L2.12): Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch X là:
Câu 7(SP.L7.12): Cho 4,48 gam Fe phản ứng với dung dịch chứa 19,6 gam H2SO4 (đặc, đun nóng) thu được dung dịch X và giải phóng khí SO2 Số gam muối chứa trong dung dịch X là:
Câu 8(CĐKA.07): Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
Câu 9(KHTN.L2.12): Hòa tan 4 gam hh gồm Fe3O4 và Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, thu được 448 ml khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và còn lại 0,56 gam Fe chưa tan hết Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hh ban đầu là:
Câu 10(ĐHKA.09): Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là:
Câu 11: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa 1 chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Cu dư, Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X
Câu 13: Hòa tan 20 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu) vào dung dịch hỗn hợp 2 axit đặc nóng (H2SO4 và HNO3) Sau phản ứng được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (gồm NO2 và SO2 với tỉ lệ mol tương ứng là 4:1) và phần rắn không tan chứa 0,2 gam Fe Khối lượng m gam Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 14(ĐHKB.08): Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO):
Câu 15(SP.L1.12): Hòa tan 1,52 gam hh Fe và Cu vào 200 ml dd HNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dd A, 224 ml khí NO duy nhất (ở đktc) và còn 0,64 gam chất rắn không bị hòa tan Tính nồng độ mol/lít của dung
Câu 16(KHTN.L5.12): Cho 19,52 gam hh X gồm Cu và Fe tác dụng với dd HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được
dd Y và 4,48 lít khí NO duy nhất (ở đktc) và còn lại 1,28 gam một kim loại duy nhất chưa tan hết Khối lượng muối
Câu 17(ĐHKA.11): Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3 với một lượng ddHNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2
(không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là:
Câu 18(ĐHKB.09): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Trang 2Câu 19(CĐKA.10): Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xả ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị
Câu 20(ĐHKB.09): Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất
Câu 21: Hòa tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M vừa đủ Tính khối
Câu 22(ĐHKA.10): Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào dung dịch chứa 0,2
mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 23(NH.L1.12): Hòa tan hoàn toàn hh X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4) trong dung dịch HCl không thấy có khí bay ra khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất trong
Câu 24(NH.L2.12): Hòa tan 14 gam hh Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl, sau phản ứng còn dư 2,16 gam hh chất rắn và dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa:
Câu 25: Cho 19,4 gam hỗn hợp X (Cu, Zn) vào 1 lít dung dịch FeCl3 0,5M, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch
Y và 3,2 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí thoát ra Dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 26(KHTN.L2.12): Chia một hh X gồm Cu và Fe thành 2 phần đều nhau Cho phần 1 vào axit HCl dư thu được
4,48 lít khí H2 (đktc) Cho phần 2 vào cốc chứa 200 ml dung dịch FeCl3 1M, thấy có 8 gam chất rắn không tan Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số gam Cu có trong hh X là:
Câu 27(KHTN.L3.12): Chia hh X gồm Cu và Fe thành 3 phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng, dư, tạo ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho vào 200 ml dung dịch FeCl3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 12 gam chất rắn không tan Cho phần 3 tác dụng hết với clo thu được m gam chất rắn Giá trị của m
Câu 28(ĐHKA.11): Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối
Câu 29(ĐHKA.08): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 30(ĐDT.L6.12): Cho 1,84 gam hh Fe và Cu tác dụng với dung dịch có 0,065 mol AgNO3 Sau khi phản ứng xong được dung dịch X có chứa 2 muối sắt Biết X phản ứng vừa hết với 0,16 gam Cu Hòa tan hết toàn bộ hh ban đầu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được bao nhiêu lít SO2 đktc
Câu 31(ĐDT.L6.12): Tính số mol AgNO3 nhiều nhất cần cho phản ứng với 0,01 mol Fe để sau khi phản ứng kết thúc, thu được 0,002 mol Fe(NO3)3
Câu 32(ĐDT.L3.11): Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3 Tìm mối liên hệ a, b để sau khi phản ứng xong thu được dung dịch chứa 2 muối có khối lượng mol hơn kém nhau 62 đvC ?
Câu 33(CĐ.09): Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết
Câu 34(KHTN.L4.12): Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5x mol/lít tác dụng với 200 ml dd Fe(NO3)2 x mol/lít Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là: