Câu 3: giải thích ý nghĩa các đặc điểm bên ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn. stt Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi 1 Da khô, có vảy sứng bao bọc[r]
Trang 1BÀI TẬP SINH HỌC 7
Câu 1:hoàn thành bảng sau
stt Tên động
vật
Môi trường sống
Sự thích nghi Kiểu dinh dưỡng Kiểu di chuyển Kiểu hô hấp
1 Trùng roi
2 Thủy tức
3 Giun đất
4 Trai sông
5 Nhện
6 Châu chấu
7 Cá chép
8 Ếch đồng
9 Thằn lằn
Câu 2:Hoàn thành bảng sau về vai trò của các nội quan của cá chép
Mang
Tim
Thực quản, dạ dày, ruột, gan
Bóng hơi
Thận
Tuyến sinh dục, ống sinh dục
Bộ não
Câu 3: giải thích ý nghĩa các đặc điểm bên ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn
stt Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
1 Da khô, có vảy sứng bao bọc
2 Có cổ dài
3 Mắt có mi cử động, có nước mắt
4 Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu
5 Thân dài, đuôi rất dài
6 Bàn chân 5 ngón có vuốt
Câu 4: lấy ví dụ 5 đại diện của lưỡng cư.Trình bày vai trò của lưỡng cư
Câu 5: lấy ví dụ 5 đại diện của bò sát.Trình bày vai trò của bò sát
Trang 2BÀI TẬP SINH HỌC 9 Câu 1: hoàn thành bảng “ diển biến của NST trong phân bào”.
Đầu
Giữa
Sau
Cuối
Câu 2: hoàn thành bảng sau:
Nguyên phân
Giảm phân
Thụ tinh
Câu 3: hoàn thành bảng “ các dạng đột biến”
Các loại đột biến Khái niệm Các dạng của đột biến Đột biến gen
Đột biến cấu trúc NST
Đột biến số lượng NST
Câu 4: Giải thích sơ đồ sau: AND (gen) mARN prôtêin tính trạng
Câu 5:Giải thích những quy định sau của luật hôn nhân và gia đình dựa vào cơ sở của di truyền học mà em đã học
- Hôn nhân 1 vợ -1 chồng
- Cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời
- Độ tuổi kết hôn ( nữ 18 tuổi, nam 20 tuổi)