Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây?. Tất cả các phương án còn lạiA[r]
Trang 1Bài tập về nhà môn hóa 8 tuần 22
Bài tập 1; Trong các cách viết sau cách viết nào đúng CTHH, cách viết nào sai sửa lại cho
đúng : C2O,CO2,NaO, K2O, CuO2 , Fe2O3, SO4 ,SiO2, Ba2O3 , Al2O3, CO
Bài tập 2: Hãy đánh dấu X vào bảng sau và cho biết đâu là oxi axit đâu là oxit bazơ.
CaO
N2O3
MnO2
CO
FeO
P2O5
SO3
Al2O3
N2O5
SO2
Bài tập 3: Xác định hóa trị của các nguyên tố S,N,P,Cl, trong các hợp chất sau:
a.H2S,SO2,SO3,K2S,MgS,Al2S3 b.NH3,N2O,NO,N2O3,NO2,N2O5
c.PH3,P2O3,P2O5,Ca3P2 d.HCl,Cl2O,Cl2O3,Cl2O7
Bài tập 4 : Lập công thức bazơ ứng với oxit sau.CuO , FeO, Na2O, BaO, Fe2O3, Al2O3, MgO.
Bài tập 5: Một Oxit được tạo bởi 2 nguyên tố sắt và Oxi trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và
Oxi là 7/3 Tìm công thức phân tử của Oxit đó
Bài tập 6:
Tính khối lượng khí Cacbonic sinh ra trong mỗi trường hợp sau
a.Khi đốt 0,3 mol Cacbontrong bình chứa 4,48 lit khí Oxi (đktc)
b.Khi đốt 6 gam Cacbon trong bình chứa 13,44 lit khí Oxi (đktc)
Bài tập 7 : hãy hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau và phân loại các phản ứng
a Al + O2 -> Al2O3
b Cu + AgNO3 -> Cu(NO)3 + Ag
c NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2
d P2O5 + H2O -> H3PO4
e Al + HCl -> AlCl3 + H2
f Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O
Bài tập 8 :: đốt 1,2 g Magiê trong bình có chứa 1,12lít khí oxi
a Tính khối lượng chất hoặc thể tích chất còn dư?
b.Tính khối lượng sản phẩm thu được?
Bài tập 9 :đốt cháy hoàn toàn 126 g Fe trong không khí.
a Tính thể tích chất khí oxi đã tham gia phản ứng(đktc)?
b Tính thể tích không khí cần dùng? Tính khối lượng KMnO4 cần dùng để khi phân hủy thì thu được lượng khí oxi bằng với thể tích đã phản ứng ở trên ?
Bài tập 10 : Nhiệt phân 50g KClO3 có chứa 2% tạp chất.
a Tính thể tích chất khí oxi sinh ra (đktc)?
Tính khối lượng sắt cần dùng để phản ứng hết lượng khí oxi sinh ra ở phản ứng trên.?
(50,4g)
Trang 2Bài tập về nhà môn hóa 9 tuần 22
Bài tập 1: Dùng dung dịch một chất có thể nhận biết 3 chất rắn màu trắng NaCl, Na2CO3, BaCO3 là:
B dd Ba(OH)2
Bài tập 2: Viết các PTHH biểu diễn chuyển đổi hóa học sau:
C (1) CO2 (2) CaCO3 (3) CO2
Bài tập 3: Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau?
a.H2SO4 và KHCO3
b.K2CO3 và NaCl
c.MgCO3 và HCl
d.CaCl2 và Na2CO3
e.Ba(OH)2 và K2CO3
Bài tập 4:
Tính thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy có
dd chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dd NaHCO3
Bài tập 5: Những dãy chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?
A FeCl2, C2H2O2, HNO3, C6H6
B CH4, C2H4, C2H2, C6H6
Bài tập 6: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Với mỗi CTPT có thể có một hay nhiều chất hữu cơ
B Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ
C Với mỗi CTPT chỉ có một chất hữu cơ
D Mỗi CTCT chỉ biểu diễn duy nhất một chất hữu cơ
Bài tập 7:
Phân tích 5g chất hữu cơ, cho sản phẩm qua bình đựng đá bọt tẩm H2SO4 đặc, bình nặng thêm 5,4g Tính Thành phần phần trăm khối lượng của hiđro.(Đáp án 12%)
Bài tập 8:
Hãy viết CTCT có thể có ứng với mỗi CTPT sau: C3H8, C4H10, C5H12, C3H7Cl, C3H8O, C4H9Br
(Đáp án Nhận xét C3H8, : có 2 CTCT , C4H10, : có 2 CTCT , C5H12, : Có 3 CTCT
C3H7Cl, có 2 CTCT , C3H8O có 3 CTCT , C4H9Br có 3CTCT)
Bài tập về nhà môn hóa 8 tuần 23,24 ( tháng 2/ 2020)
Câu 1: Tính chất hóa học nào sau đây sai khi nói về khí oxi?
A Oxi là một phi kim, tác dụng hầu hết với các kim loại trừ vàng và bạch kim
B Oxi là một phi kim tác dụng hầu hết với kim loại
C Oxi là một phi kim tác dụng hầu hết với phi kim
D Oxi là một phi kim hoạt động hóa học mạnh
Trang 3Câu 2: Đốt cháy 4,6 gam một hợp chất bằng khí oxi, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Khối lượng oxi là:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 5 gam một mẩu than có lẫn tạp chất, thu được 8,96 lít khí CO2 ở đktc Thành phần % theo khối lượng của cacbon có trong mẩu than là:
Câu 4: Đốt cháy hết m gam chất A cần dùng 4,48 lít oxi ở đktc, thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Giá trị đúng của m là bao nhiêu?
Câu 5: Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy
hoàn toàn 3,2 gam S là:
lít
Câu 6: Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy hết 2,4 gam C là bao nhiêu?
Câu 7: Trong các oxit đã cho: CO2; SO3; P2O5; Fe3O4 Chất nào có hàm lượng oxi cao nhất
về thành phần %?
Câu 8: Trong các oxit đã cho: Na2O; CaO; K2O; FeO Chất nào có hàm lượng oxi thấp nhất
về thành phần %?
Câu 9: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là:
gam
Câu 10 : Vì sao càng lên cao tỉ lệ thể tích khí oxi trong không khí càng giảm?
A Do lực hút của Trái Đất B Càng lên cao không khí càng loãng
C Khí oxi nặng hơn không khí D Câu A và C đúng
Câu 11: Đốt cháy 12 gam cacbon (C) trong bình kín chứa 11,2 lít khí oxi ở đktc Chất còn
dư sau phản ứng là cacbon (C), có khối lượng m gam Giá trị m là:
Câu 12: Cho các chất: Fe3O4; KClO3; KMnO4; CaCO3; H2O; không khí Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?
A Fe3O4; KClO3; H2O B KMnO4; CaCO3; H2O C CaCO3; H2O; không khí D
KClO3; KMnO4
Câu 13: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí
C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí B Khí oxi ít tan trong nước
Câu 14: Sự oxi hóa chậm là:
A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B Sự oxi hóa mà không phát sáng
C Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D Sự tự bốc cháy
Câu 15: Điều kiện phát sinh của sự cháy là:
A Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy B Chất cháy không cần đến oxi
C Phải có đủ khí oxi cho sự cháy D Câu A và C đúng
Câu 16: Sự cháy là:
A Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng B Sự tự bốc cháy
C Sự oxi hóa mà không phát sáng D Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
Câu 17: Biện pháp nào sau đây để dập tắt sự cháy?
A Tăng nhiệt độ của chất cháy B Cách li chất cháy với khí oxi
C Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy D Câu B
và C đúng
Trang 4Câu 18: Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng hóa hợp?
A CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O B CaO + H2O ❑⃗ Ca(OH)2
C 2KMnO4 ⃗t o K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ D CO2 + Ca(OH)2 ❑⃗ CaCO3
↓ + H2O
Câu 19: Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh (S) trong 1,12 lít khí oxi (O2) ở đktc Sau phản ứng ta chứng minh được
lưu huỳnh
Câu 20: Đốt 12,4 gam photpho (P) trong bình chứa khí oxi (O2) tạo thành mốt chất rắn, màu trắng là điphotpho pentaoxit (P2O5) Khối lượng hợp chất sau phản ứng thu được là:
gam
Câu 21: Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng phân hủy?
A 2KClO3 ⃗t o 2KCl + 3O2 ↑ B 4P + O2 ⃗t o 2P2O5
C Zn + 2HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2 ↑ D FeO + H2SO4 ❑⃗ FeSO4 + H2-O
Câu 22: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ?
A CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO
C SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O D ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O
Câu 23: Các oxit có công thức hóa học sau: SO3; N2O5; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O Những chất thuộc loại oxit axit?
A N2O5; Fe2O3; SO2; NO2 B Fe2O3; SO2; NO2; Na2O
C SO3; N2O5; SO2; NO2D NO2; Na2O; SO3; N2O5
Câu 24: : Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về sự oxi hóa:
A Sự tác dụng của đơn chất với hợp chất B Sự tác dụng của oxi với đơn chất
C Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa D Sự tác dụng của oxi với hợp chất
Câu 25: Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu mol kali clorat (KClO3) để phân hủy?
Bài tập về nhà môn hóa 9 tuần 23,24( tháng 2/2020)
Chương 3: PHI KIM SƠ LƯỢC BTHHH
Câu 1 : Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro,
cacbon, photpho, trong khí oxi dư là :
A SO2 , H2O, CO2 , P2O5 B SO3 , H2O, CO2 , P2O5
C SO2 , H2O, CO , P2O5 D SO3 , H2O, CO , P2O5
Câu 2 : Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit
Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là:
A S → SO2 →SO3 → H2SO4
B C → CO → CO2 → H2CO3
C P →P2O3 → P2O5 →H3PO3
Trang 5D N2 → NO →N2O5 →HNO3
Câu 3 : Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm của phản ứng gồm:
A KCl, H2O, K2O B KCl, KClO, H2O
C KCl, KClO3, H2O D KClO, KClO3, H2O
Câu 4 : Cho 5,6g kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư thì thu được 16,25g
muối.Vậy kim loại M là :
A Fe B Al C
Cr D Mg
Câu 5 : Cacbon gồm những dạng thù hình nào?
A Kim cương, than chì, than gỗ B Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
C Kim cương, than gỗ, than cốc D Kim cương, than xương, than cốc
Câu 6 : Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?
A Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO,
B Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2,
C Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4,
D Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2,
Câu 7 : Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đódẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng
B Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
C Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
D Nước vôi trong, kali hiđroxit
Câu 8 : Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 13% Na2O; 15 %CaO; 72
%SiO2 (theo khối lượng) Công thức hoá học của loại thuỷ tinh này dưới dạng các oxit là:
A Na2O CaO 6SiO2 B Na2O 2CaO 6SiO2
C Na2O 3CaO 6SiO2 D Na2O 4CaO 6SiO2
Câu 9 : Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: Điện tích hạt nhân là 12+; có 3 lớp
electron;lớp ngoài cùng có 2 electron, vậy trong bảng tuần hoàn, X là:
A Magie B Canxi C
Sắt D Nhôm
Câu 10 : Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc chu
kì 3 là:
A Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
Trang 6B Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
C Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7
D K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
Câu 11 : Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì:
A Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới
áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
B Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới
áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
C Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
D Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí
quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
Câu 12 : Hàng năm, thế giới cần tiêu thụ khoảng 46 triệu tấn clo Nếu lượng clo chỉ được điều chế từ muối ăn NaCl thì cần ít nhất bao nhiêu tấn muối?
A 7,7 triệu tấn B 77 triệu tấn C 7,58 triệu tấn D 75,8 triệu tấn
Câu 13 : Cho hoàn toàn 7,3g HCl vào MnO2 Biết hiệu suất của phản ứng trên đạt 95% Thể tích của khí clo thu được ở đktc là:
A 1,064 lit B 10,64 lit. C 106,4 lit D 1064 lit
Câu 14 : Đốt hoàn toàn sắt trong 6,72 lít khí clo dư ở đktc thu được a gam muối Giá trị của a là
A 32,5 B 3,25. C 38,1 D 3,81
Câu 15: Biết rằng 1 mol cacbon khi cháy toả ra 394KJ Vậy lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 1kg than cốc chứa 84% cacbon là:
A 27000 KJ B 27580 KJ C 31520 KJ D
31000 KJ
Câu 16 : Trong hợp chất khí với oxi của nguyên tố X có hoá trị IV, oxi chiếm 50% về khối lượng Nguyên tố Xlà:
A C B H C S D P
Câu 17 : Cho hoàn toàn 8,4g NaHCO3 vào dung dịch HCl thu được một chất khí, dẫn khí này qua dung dịch nước vôi trong lấy dư thì thu được a gam muối kết tủa Giá trị của a là
A 100 B 20 C 15 D 10
Câu 18 : Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:
Trang 7A Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm
B Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt
C Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic
D Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon
ĐÁP ÁN
https://hoahoc247.com/trac-nghiem-tong-hop-phi-kim-so-luoc-bang-tuan-hoan-nguyen-to-hoa-hoc-a2996.html#ixzz6E2CJnPtG
Bài tập Sinh 8: hệ bài tiết nước tiểu
Câu 1. Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
Câu 5. Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là
A một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau
B hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau
C một búi mao mạch dày đặc
D một búi mạch bạch huyết có kích thước bé
D Tất cả các phương án còn lại
thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic)
Trang 8Câu 11. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?
D Tất cả các phương án còn lại
A Tất cả các phương án còn lại
D Tất cả các phương án còn lại
A sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc
B sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc
C sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng
D lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc
giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?
A Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết
B Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu
C Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn
D Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng
ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?
A Tất cả các phương án còn lại
B Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận
C Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường
D Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra
tiết niệu?
Câu 25. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
Câu 26. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?
Trang 9A Ăn quá mặn, quá chua B Uống nước vừa đủ
sau đây ?
Bài tập Sinh 8: chương 8 :Da
nhau ?
nào mang lại ?
Câu 10. Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?
Trang 10Câu 11. Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ?
bộ phận nào ?
sau đây ?
A Thường xuyên tập thể dục, thể thao
B Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức
C Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)
D Tất cả các phương án còn lại
hào, khỏe mạnh ?
người ?
mắc bệnh nào dưới đây ?
A Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch
B Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng
C Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch
D Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn
C Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt
D Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa
Đáp án