Bài 4 : Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?. Mở rộng vốn từ :Dũng cảm Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007 Luyện từ và câu Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử; cày
Trang 2Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007
Luyện từ và câu
Bài cũ:
Tìm một từ thuộc chủ đề dũng cảm?
Trang 3Mở rộng vốn từ :Dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng
cảm
-Từ cùng nghĩa : can đảm,
-Từ trái nghĩa : hèn nhát,
M: can trường, gan, gan dạ gan góc, gan lì,
bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát,
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007
Luyện từ và câu
VBT
Trang 4Bài 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng m nh.ã
- bênh vực lẽ phải
-khí thế
-hii sinh anh dũng
dũng cảm
Mở rộng vốn từ :Dũng cảm
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007
Luyện từ và câu
Trang 5Bài 4 : Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Mở rộng vốn từ :Dũng cảm
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007
Luyện từ và câu
Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
-Ba chìm bảy nổi: sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
-Vào sinh ra tử: trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
-Cày sâu cuốc bẫm: làm ăn cần cù chăm chỉ ( trong nghề nông).
-Gan vàng dạ sắt: gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
N
N
Trang 6-Từ cùng nghĩa : can đảm,
-Từ trái nghĩa : hèn nhát,
can trường, gan, gan dạ gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát,
đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,
Ba chìm bảy nổi, vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Mở rộng vốn từ :Dũng cảm
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2007
Luyện từ và câu