1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LTVC MO RONG VON TU DUNG CAM

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 532,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm không có trong bài tập.. dũng mãnh, bạo gan, bền gan..[r]

Trang 1

Nguyễn Thu Dung lop cdltthk15c

Trang 2

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

1 Đặt 2 câu kể Ai là gì? Và phân tích chủ

ngữ trong câu ?

KIỂM TRA BÀI CŨ

2 Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? Có đặc

điểm gì?

Trang 3

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu

 Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? chỉ sự vật được giới thiệu, nhận định ở chủ ngữ.

Trang 4

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

1 Tìm những từ cùng nghĩa với từ

dũng

dũng

cảm” trong các từ d ới đây:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can tr ờng, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông

minh, bạo gan, quả cảm

can tr ờng gan lì

bạo gan quả cảm

gan góc

Trang 5

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

* Đặt câu với từ dũng cảm ?

1 Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ.

2 Bạn Nam dũng cảm nhận lỗi.

Trang 6

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Đặt câu với các từ cùng nghĩa với

từ dũng cảm vừa tìm được ?

1 Chị Võ Thị Sáu là nữ anh hùng của đất

nước ta

2 Anh Nguyễn Văn Trỗi luôn gan dạ trước

kẻ thù

3 Trong bài ”khuất phục tên cướp biển”,

bác sĩ Ly là người quả cảm

Trang 7

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Hãy tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm không có trong bài tập ?

dũng mãnh, bạo gan, bền gan

Trang 8

tinh thần

hành động

ng ời chiến sĩ

nữ du kích

em bé liên lạc

nhận khuyết điểm cứu bạn

chống lại c ờng quyền

tr ớc kẻ thù nói lên sự thật xông lên

Thứ năm ngày 25 thỏng 9 năm 2012

Luyện từ và cõu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.

ngữ d ới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

(thảo luận nhúm tổ: 3 phỳt)

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

Trang 9

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Hãy đặt câu với các cụm từ trên ?

 Quân dân ta dũng cảm xông lên

trong nhiều trận đánh.

 Bạn Tâm đã dũng cảm nói lên sự thật.

 Kim Đồng là một em bé liên lạc rất dũng cảm.

Trang 10

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Tìm những cụm từ khác có từ dũng cảm ?

Dũng cảm bênh vực lẽ phải, dũng cảm chống lại cái sai, người hoạ sĩ dũng cảm, nữ văn công dũng cảm,

Trang 11

gan lì không sợ nguy hiểm

Thứ năm ngày 25 thỏng 9 năm 2012.

Luyện từ và cõu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

(thảo luận cặp đụi:2 phỳt)

gan góc

gan dạ (chống chọi) kiên c ờng, không lùi

b ớc

gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ

là gì

Trang 12

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Gan dạ, gan góc, gan lì có mối quan hệ gì với từ dũng cảm ?

 Đó là những từ cùng nghĩa với từ dũng

cảm

 Vì sao các từ này cùng nghĩa với nhau lại được giải nghĩa khác nhau như vậy ?

 Vì chúng không giống nhau hoàn toàn về mặt nghĩa

Trang 13

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Trò chơi học tập:” Ai nhanh, ai đúng”

– Luật chơi: có 2 đội chơi, mỗi đội sẽ cử 3

bạn tham gia chơi, các bạn lần lượt nối tiếp nhau lên viết trên bảng từ cần điền vào chỗ chấm trong đoạn văn

– Phần thưởng: mỗi từ điền đúng được 1

hoa điểm tốt

– Thời gian:3 phút.

Trang 14

Anh Kim Đồng là một rất .Tuy

can đảm ng ời liên lạc hiểm nghèo tấm g ơng mặt trận

( , , , , )

Thứ năm ngày 25 thỏng 9 năm 2012.

Luyện từ và cõu.Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

đoạn văn sau :

Trang 15

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Đoạn văn trên muốn nói với chúng ta điều gì ?

 Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất dũng cảm.

Trang 16

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 Nêu một số thành ngữ nói về lòng

dũng cảm ?

 Vào sinh ra tử: trải qua nhiều trận

mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái

chết.

 Gan vàng dạ sắt: gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.

Trang 17

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Luyện từ và câu.Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

 BTVN: Hãy viết đoạn văn ngắn về một tấm gương dũng cảm mà em biết ?

Ngày đăng: 04/06/2021, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w