Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.. Gan chi gan rứa, mẹ nờ?. Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai?. Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Trang 2a/ Hôm nay, các anh chị ở lớp 5 quét sân tr ờng rất sạch sẽ.
b/ Em yêu bố mẹ em nhất trên đời
Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau:
Trang 3Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2010
LuyÖn tõ vµ c©u
Bài 1 Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại:
bố / ba, mẹ / má, anh cả / anh hai, quả / trái, hoa / bông, dứa / thơm / khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm.
Từ dùng ở miền Bắc Từ dùng ở miền Nam
Bè, mÑ,
qu¶,
b«ng,
anh hai, m¸,
Ba, hoa, døa, s¾n, th¬m, khãm,
Trang 4Bài 1
Từ dùng ở miền Bắc Từ dùng ở miền Nam
Bè, mÑ,
qu¶,
anh c¶,
tr¸i, b«ng, anh hai,
m¸,
Ba, hoa, døa,
th¬m, vÞt xiªn.
Trang 5Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2010
LuyÖn tõ vµ c©u
Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một
số tỉnh miền Trung Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò
( thế, nó, gì, tôi, à ) TỐ HỮU
chi cùng nghĩa với ….
Chi cùng nghĩa với ….
gì
Bài 2
Trang 6Bài 2 Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ? Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Chẳng bằng con gái, con trai Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò
TỐ HỮU
(thế nó gì tôi µ)
chi cùng nghĩa với g×
rứa cùng nghĩa với thÕ hắn cùng nghĩa với nã
tui cùng nghĩa với t«i
nờ cùng nghĩa với µ
Chi cùng nghĩa với g×.
Trang 7Thứ tư, ngày 17 thỏng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
Bài 3 Điền dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than vào các
ô trống:
Một ng ời kêu lên: Cá heo
A Cá heo nhảy múa đẹp quá
Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý
?
!
!
!
Trang 8Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng!
Từ dùng ở Miền Bắc
Từ dùng ở Miền Nam
Hắn
Gì
Chi Tôi
Tui Nó
Trái
Quả
Sắn
Mì