Tinh DNMD mất phát sinh bệnh trong 4 trường hợp: 1: Trùng hợp1ngẫu nhiên giữa KN lạ với thành phần của cơ thể: VD Thấp tim 2: Nhiễm độc, nhiễm khuẩn, chấn thương: VD Viêm gan virus
Trang 1BỆNH TỰ MIỄN
Trang 2cảm, thường dùng nhất: BTM
Trang 3II CƠ CHẾ BỆNH SINH
Chưa có cơ chế nào giải thích tất cả các trường hợp BTM Bình thường có tính dung nạp miễn dịch Tinh DNMD mất phát sinh bệnh trong 4 trường hợp:
1: Trùng hợp1ngẫu nhiên giữa KN lạ với thành phần của cơ thể:
VD Thấp tim
2: Nhiễm độc, nhiễm khuẩn, chấn thương: VD Viêm gan virus
3: Một số bộ phận máu không tới được, TBMD không đến
được, khi TB này xuất hiện trong máu (chấn thương) sẽ tạo KT chng lại, VD bệnh viêm mắt giao cảm
4: Tổn thương hoặc suy yếu khả năng kiểm soát của chính
TBMD, VD các bệnh của hệ liên võng nội mô
Trang 4III CÁC LOẠI TKT, HẬU QUẢ CÁC
• TKT phụ:Đi kèm BTM, không gây bệnh: VD KT
chống TB thành dạ dày trong bệnh Hashimoto
Trang 52.Hậu quả của các phản ứng tự MD
Tiêu TB do thực bào (thiếu máu tan máu)
Lắng đọng phức hợp miễn dịch tại mô đích
Trang 6IV ĐẶC TÍNH CHUNG BTM
Trẻ, đứng tuổi (20-40), nữ>nam, di truyền, gia đình
Từng đợt, nặng dần (tự duy trì)
Tổn thương đồng thời nhiều cơ quan
Không có nguyên nhân trực tiếp rõ, tuy nhiên
có thể sau: Nhiễm độc, nhiễm trùng cấp, mạn, thai nghén, stress, tác nhân vật lý, K, thuốc
Đáp ứng với thuốc ƯCMD (corticoid)
Trang 7V XẾP LOẠI
Các BTM chắc chăn: Phát hiện TKN, TKTvd
LBĐHT, H/C Goodpasture, nhược cơ, Hashimoto
Rất có thể TM: Phát hiện TKT, vd Thiếu máu ác tính với TKT chống YT ngoại lai và chống TB
thành của niêm mạc dạ dày
Có thể TM: LS và bệnh cải thiện với điều trị với thuốc UWCMD, vd Loét đại tràng xuất huyết
Phản ứng TM: Thấy TKT nhưng không rõ vai trò,
vd KT kháng myelin trong bệnh xơ cứng rải rác
Trang 8gan, viêm mạch máu võng mạc, viêm TK thị…
Trang 9BAN HÌNH CÁNH BƯỚM Ở LBĐHT
Trang 10BAN Ở LBĐHT
Trang 11LBÂHT
Trang 12LBÂHT
Trang 131.2 Viêm khớp dạng thấp: TKT kháng HLA DR4, DR1 có thể do virus Eipstein Barr
1.3 H/C Sjogren: TKT chống TB thượng bì ống nước bọt, TKT chóng KN nhân gây H/C khô (mắt, nước bọt, nước mũi)
2 Bệnh nội tiết
2.1 Viêm tuyến giáp mạn tính Hashimoto:
TKT chống thyroglobulin, thyroperoxydase,
vi tiểu thể, thường ở nữ, nhiễm độc giáp
thoáng qua rồi suy giáp
2.2 Basedow: TKT TSI, TBII, TGI
Trang 14SUY GIẠP
Trang 15SUY GIẠP
Trang 16TÓC RỤNG
Ở
SUY GIÁP
Trang 17BASEDOW
Trang 18BASEDOW
Trang 19PHÙ NIÊM
Ở
BASEDOW
Trang 202.3 ĐTĐ týp1: TKT kháng đảo Langerhans, kháng GAD, kháng TB beta
2.4 Một số bệnh NT tự miễn dịch khác
- Addison tiên phát: TKT chóng vỏ thượng thận
- Suy cận giáp tiên phát: TKT chống TB chính của TCG
- Vô tinh trùng tiên phát TM: TKT chống tinh trùng
Trang 213 Huyết học
3.1 Thiếu máu ác tính Biermer: TKT chống
TB thành, TKT chống FI, chống FI+Vit B12 gây thiếu máu ưu sắt, teo niêm mạc lưỡi, dạ dày
3.2 Thiếu máu tan máu TM: TKT chống KN
bề mặt hồng cầu tự nhiên
3.3 Giảm tiểu cầu TM: TKT chống tiểu cầu, gây ban xuất huyết giảm tiểu cầu mạn đơn độc hoặc kết hợp bệnh mạn tính khác
Trang 223.4 Bất sản tủy: TKT chống TB mầm tủy xương
3.5 Giảm BC: TKT chống BC
4 Thần kinh
4.1 Bệnh nhược cơ nặng
4.2 Xơ cứng rãi rác: TKT chống myelin, thường
15-40 tuổi, rối loạn cảm giác, vận đọng, tiểu não, mắt, tủy, bất thường về tinh thần
4.3 H/C Guillain Barré: Viêm đa rễ, dây TK, chưa rõ TKT, liệt mềm 2 chi dưới, DNT phân ly đạm, TB
Trang 235.Tiêu hóa gan mật
5.1 XXơ gan ứ mật tiên phát: TKT kháng ty lạp thể
5.2 Viêm gan mạn tấn công: TKT chống cơ trơn, TKT chống lipoprotein ccủa TB gan
5.3 Bệnh coeliac (tiêu chảy phân mỡ): TKT chống
Trang 26VIÃM Â.MẢCH THẠI
DỈÅNG=HORTON
Trang 27VIÃM Â.MẢCH THẠI
DỈÅNG=HORTON
Trang 28bỏ TKT
Trang 29- Kích thích MD
cách hoạt hóa các gen kháng viêm và ức chế các gen gây viêm tỏ ra có triển vọng
Trang 30V KẾT LUẬN
BTM là tập hợp bệnh phức tạp:
- Cơ chế bệnh sinh còn nhiều điều chưa rõ
- Nguyên nhân khởi phát chưa rõ
- Điều trị triệt để còn khó khăn
- Tương lai, điều trị bằng KT đơn dòng có nhiều triển vọng
Trang 31VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
Trang 32VKDT
Trang 33NỐT THẤP Ở VKDT
Trang 34VIÊM TẮC MẠCH Ở VKDT
Trang 35PEMPHIGUS
Trang 36H/C SJOGREN