ĐẠI CƯƠNG◆ Cấp cứu thừơng gặp trong nội khoa ◆ Thường gặp : xơ gan ◆ Vai trò các yếu tố thúc đẩy... 1- ĐỘC CHẤT NỘI SINH◆ Do chuyển hóa dở dang acid béo và đạm /ruột ◆ Mecarptan, dẫn xu
Trang 1BỆNH NÃO GAN (HEPATIC ENCEPHALOPATHY)
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
◆ Cấp cứu thừơng gặp trong nội khoa
◆ Thường gặp : xơ gan
◆ Vai trò các yếu tố thúc đẩy.
◆ Khi xơ gan đã có hôn mê gan
tiên lượng không tốt (tỉ lệ sống còn sau 1 năm 40%)
Trang 5PHÂN LOẠI
◆ Type A : Suy gan cấp ( A cute liver
failure)
Sống còn 20%
◆ Type B : do thông nối cửa – chủ
(porto-systemic B ypass without cirrhosis)
Sống còn 90 – 100%
◆ Type C : Xơ gan ( C irrhosis with / without
major porto-systemic shunting)
Sống còn 70-80%
Trang 6SUY GAN CẤP (ACUTE LIVER
FAILURE) (1) ĐINH NGHĨA :
1 Không có bằng chứng (bệnh sử, tiền sử ,
dấu hiệu lâm sàng) của bệnh gan trước đây
2 Là hội chứng suy gan nặng nề diễn tiến
vòng 6 tháng kể từ khi khởi phát triệu chứng của bệnh gan
3 Biểu hiện : Rối loạn đông máu (⇓ yếu tố 5 /
TQ kéo dài 50%) ; vàng da ; bệnh não gan
Trang 7SUY GAN CẤP (ACUTE LIVER FAILURE) (2)
Phân loại:
TG : VÀNG DA
bệnh não gan
PHÙ NÃO TIÊN LƯỢNG
Trang 8SUY GAN CẤP (ACUTE LIVER FAILURE) (3)
NGUYÊN NHÂN THƯỜNG GẶP:
1. Viêm gan siêu vi cấp (HAV, HBV+HDV,
HEV)
2. Thuốc và độc chất, nấm độc
3. Thóai hóa mỡ gan cấp ở thai phụ
(thường gặp 3 tháng cuối).
4. Thiếu máu gan (ischemic injury) : Shock,
Suy tim nặng
5. Hội chứng Reye
Trang 9SUY GAN CẤP (ACUTE LIVER FAILURE) (4)
CÁC BIẾN CHỨNG THƯỜNG GẶP :
1. Bệnh não gan
2. Phù não – tăng áp lực nội sọ
3. Suy thận cấp.
4. Rối lọan chuyển hóa : Hạ đường
huyết, Hypoxia, Kiềm chuyển hóa
5. Rối lọan đông máu
6. Nhiễm trùng nặng NTH.
Trang 10SINH BỆNH HỌC (PATHOGENESIS)
1 Suy tế bào gan shunt sinh
lý tại gan
2 Tăng áp lực cửa thông
nối cửa chủ shunt giãi phẫu
===> độc chất đi tắt qua gan
vào hệ tuần hoàn chính
Trang 11SINH BỆNH HỌC (PATHOGENESIS)
1 Nhiều yếu tố bệnh sinh
liên quan và phối hợp nhau
2 KHÔNG 1 yếu tố đơn thuần
nào có thể giải thích trọn vẹn.
3 Cơ chế NH3 : được chú ý
và lý giải nhiều nhất.
Trang 12TÓM TẮT CÁC YẾU TỐ SLB GÂY BỆN
H NÃO GAN
Trang 131- ĐỘC CHẤT NỘI SINH
◆ Do chuyển hóa dở dang
acid béo và đạm /ruột
◆ Mecarptan, dẫn xuất phenol
Hiệp đồng cộng với NH3.
gây hơi thở mùi gan.
◆ Acid béo chuỗi ngắn và
trung bình
Hiệp đồng cộng với NH3
Giảm khả năng gắn của Albumin với tryptophan.
Trang 14ĐỘC CHẤT NỘI SINH – NH3
◆ Bình thường :
Tạo ra tại ruột non / ruột già.
Được gan khử độc qua chu trình ure
(NH3 URÉ thải qua thận)
◆ Tác dụng trực tiếp trên
quá trình ức chế hậu synapse TK.
◆ Ức chế chuyển hóa năng
lượng / ty thể của các astrocyte / TK.
Trang 15ĐỘC CHẤT NỘI SINH – NH3
Glutamine - Glutamate
Giảm glutamate ⇑ ức chế TK.
Tăng Glutamine phù não chết TBTK.
Làm giảm receptor Glutamate hậu synapse ức chế TK
◆ Kích thích astrocyte tổng hợp
receptor hệ GABA
◆ Kích hoạt hệ thống glucagon –
Insulin tăng sử dụng acid amin nhánh (BCAA) ở cơ
Trang 16NH3 VÀ HỆ THỐNG GLUTAMIN -
GLUTAMATE
Trang 172- MẤT CÂN BẰNG CÁC
LOẠI A.AMIN
◆ TĂNG acid amin thơm :
Do giảm chuyển hóa và thải trừ của gan
Do tăng dị hóa ở cơ
◆ GIẢM acid amin nhánh (BCAA) :
Là acid amin cần thiết.
NH3 kích thích tiết insulin + glucagon tế
bào cơ tăng thu nhập BCAA để sử dụng.
◆ HẬU QUẢ :
Acid amin thơm vào não NHIỀU tạo nhiều
chất dẫn truyền TK giả.
Trang 18BCAA TRONG HEÄ TKTW
Trang 193- RỐI LOẠN CHẤT DẪN TRUYỀN TK
◆ Tăng tạo các chất dẫn
truyền TK giả
Octopamine
Beta-phenylethanolamine.
◆ Giảm tổng hợp các chất
dẫn truyền TK thật
Dopamine
Nor-Adrenaline
◆ sự dẫn truyền qua các
synapse Tk bị rối loạn.
Trang 20Cơ chế tạo chất dẫn truyền TK giả
Protein / đại tràng
PHENYLALANIN
Phenylethlamine
β-phenylethanolamin
VK đường ruột Decarboxylase
Trang 21HỆ GABA VÀ BENZODIAZEPINE
NỘI SINH
Gan giảm thải trừ GABA tạo ra từ ruột.
NÃO : α-ketoglutarate + NH3 glutamic acid GABA
benzodiazepine-like
(benzodiazepine nội sinh)
tăng hoạt động hệ
GABA-ERGIC ức chế hệ TKTW.
Trang 23YẾU TỐ CƠ CHẾ
XUẤT HUYẾT TIÊU
HÓA -Chức năng gan ⇓ hơn
Hạ Kali - Làm kiềm máu
- hủy glutamine / thận
==> NH3
Suy thận NH3
Mất nước -Giảm tưới máu gan
- gây giảm Kali máu, suy thận
YẾU TỐ THÚC ĐẨY
Trang 24YẾU TỐ CƠ CHẾ
DÙNG LỢI TIỂU
QUÁ MỨC -- hạ Kali máu mất nước
==> NH3
Táo bón Tăng hoạt động vi khẩn
đường ruột NH3 và các độc chất
Ăn nhiều đạm NH3
DÙNG AN THẦN Tăng ức chế hệ TKTW
PHẪU THUẬT - Stress + thuốc mê
chức năng gan nhiều hơn
Viêm gan cấp
chồng lên ==> suy gan mất bù nhiều hơn
YẾU TỐ THÚC ĐẨY
Trang 25CÁC YẾU TỐ
THÚC ĐẨY
THƯỜN
G
GẶP
Trang 26LÂM SÀNG
1 BIỂU HIỆN TÂM – THẦN KINH
Rối loạn tri giác (consciousness)
Nhiều mức độ
Ngủ nhiều / ngủ ít Thay đổi chu kỳ
thức ngủ
Chậm chạp, vô cảm, nhìn chằm chặp.
Ngủ gà Hôn mê.
Thay đổi nhân cách (personality)
Rất đa dạng NHƯNG VẪN GIAO TIẾP
Trang 27LÂM SÀNG
Suy giảm ý thức-trí tuệ (intellectual)
Nhiều mức độ
Rối loạn định hướng không gian.
Mất phân biệt vị trí hình dạng vật
thể ===> tiêu tiểu không đúng chỗ
Mất phối hợp động tác (apraxia)
Test viết chữ - vẽ sao – test nối số – vẽ đường
Trang 28TEST VIẾT CHỮ (HAND-WRITING
SPECIMEN)
Trang 29TEST NOÁI SOÁ (NUMBER
CONNECTION)
Trang 30TEST VEÕ SAO (STAR
CONSTRUCTION)
Trang 31TEST VẼ ĐƯỜNG
(LINE-TRACING)
Trang 32LÂM SÀNG
2 DẤU CHỨNG THẦN KINH :
Dấu “rung vẫy” ( Flapping tremor , asterixis)
Xuất hiện sớm
Tương đối đặc hiệu
Có thể gặp trong suy thận, suy
hô hấp.
RỐI LOẠN TIẾNG NÓI
Giọng CHẬM, RÈ, ĐƠN ĐIỆU
Nặng: rối loạn vậân ngôn
(dysphasia)
Trang 33FLAPPIN
G
TREMOR
Trang 34LÂM SÀNG
Tăng trương lực cơ – gồng cứng mất
NẶNG : mềm nhũn, mất PXGX
Thở nhanh nông do tăng thông khí
Hơi thở mùi gan.
Trang 35- Rung vẩy (+).
phản xạ, gồng cứng
- Babinski (+) 2 bên
4 Hôn mê Có thể còn
đáp ứng kích thích đau
Rung vẫy (-)
Trang 36CẬN LÂM SÀNG
CHẨN ĐÓAN : > 1.5mg/l (>100 mmol/l)
LƯU Ý “ hiện tượng đến muộn”
Các XN ( yếu tố thúc đẩy, chẩn đóan
phân biệt)
Đường huyết.
Ion đồ ( Na, K), dự trữ kiềm.
Ure, creatinin
Trang 37CẬN LÂM SÀNG
2 Dịch não tủy :
Bình thường
Tăng glutamin.
3 Điện não :
Giảm tần số các sóng alpha cơ bản
Xuất hiện sóng delta , Theta.
Chủ yếu thay đổi ở thùy trán
Trang 38CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Dấu hiệu bệnh gan mãn / viêm gan
Trang 39CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
1 RỐI LOẠN TRI GIÁC không DẤU TK
ĐỊNH VỊ
Hạ đường huyết
Hạ Natri máu ( Na< 125)
Ngộ độc rượu / Sảng rượu
Bệnh não Wernicke
Ngộ độc thuốc.
2 RỐI LOẠN TRI GIÁC CÓ DẤU TK
ĐỊNH VỊ
Các nhiễm trùng hệ TKTW
Bệnh lý mạch máu não
U não.
Trang 40NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
1 XỬ TRÍ CÁC YẾU TỐ THÚC ĐẨY.
2 TÁC ĐỘNG THEO YẾU TỐ SINH LÝ
BỆNH.
Ghép gan là hòan hảo nhất.
Hiện tại : chỉ có tác động vào cơ
chế NH3 là chủ yếu.
Trang 41XỬ TRÍ CỤ THỂ
1 XỬ TRÍ YẾU TỐ THÚC ĐẨY
Trang 42YẾU TỐ XỬ TRÍ
XUẤT HUYẾT
TIÊU HÓA --Bù máu, bù dịch, cầm máuLàm sạch đường ruột (bowel
cleansing) ngừa hôn mê gan (LACTULOSE)
-Bù dịch, bù Albumine khi cần
-Bù Na, K tránh rối lọan điện giải nhiều
TÁO BÓN -Làm sạch đường ruột (Bowel
Trang 43XỬ TRÍ CỤ THỂ
2 ĐIỀU TRỊ THEO SINH LÝ BỆNH :
GIẢM ĐỘC CHẤT NỘI SINH – CHỦ YẾU
NH3
ĐIỀU CHỈNH CÂN BẰNG CÁC LOẠI
AMINO ACID
TÁC ĐỘNG VÀO CÁC CHẤT DẪN
TRUYỀN THẦN KINH
Trang 44GIẢM ĐỘC CHẤT NỘI
SINH (1)
1 LÀM SẠCH RUỘT (Bowel Cleansing) :
Cơ chế : Tống tháo các độc chất từ đường
tiêu hóa ra ngòai.
Chỉ làm trong ngày đầu tiên
Rất hiệu quả khi có XHTH.
THỤT THÁO 300ml LACTULOSE + 700ml NS / lần
Những ngày tiếp theo dùng nhuận trường
thẩm thấu (Lactulose, Sorbitol) PHÂN SỆT 3 lần/ ngày.
Trang 45GIẢM ĐỘC CHẤT NỘI
SINH (2)
2 KHÁNG SINH UỐNG DIỆT VI KHUẨN ĐƯỜNG
RUỘT :
Cơ chế : diệt các vi khuẩn/ruột ⇓ sp chuyển
hóa dang dở / độc chất / ruột.
4 loại được nghiên cứu nhiều : METRONIDAZOLE,
NEOMYCIN, VANCOMYCIN, RIFAXIMIN
Không dùng quá 7-10 ngày.
Liều : Metronidazole (Flagyl) 250mg x 3l/ngày ,
Neomycin 0.5g x 4l/ ngày
Trang 46GIẢM ĐỘC CHẤT NỘI
SINH (3)
3 CHẾ ĐỘ ĂN :
CUNG CẤP ĐỦ NĂNG LƯỢNG :
TRÁNH DỊ HÓA ĐẠM NỘI SINH
30 Kcal/ kg/ngày ( 1500 – 2000 Kcal/
ngày)
Chủ yếu dùng đường và chất béo.
Hạn chế ĐẠM ĂN VÀO :
Nên dùng đạm thực vật.
40 gram đạm / ngày.
KHÔNG NÊN CẤM PROTEIN
Trang 47GIẢM NH3 MÁU (1)
1 DÙNG LACTULOSE (DUPHALAC) :
Cơ chế :
Nhuận trường thẩm thấu
lọai bỏ độc chất.
VK đường ruột sử dụng Muối
Amon (NH4+).
Liều dùng : 1 – 2gói / ngày hoặc hơn
Mục tiêu : PHÂN SỆT 3 - 4LẦN/ NGÀY.
Trang 48GIẢM NH3 MÁU (1)
2 KÍCH HOẠT CHU TRÌNH URÉ Ở GAN :
PHÁP – CHÂU ÂU : Approved
MỸ : NOT APPROVED.
Cơ chế : DÙNG CÁC CHẤT TRUNG GIAN
CHU TRÌNH URE ⇑ TẠO URÉ TỪ NH3 THẬN THẢI BƠTÙ URÉ.
Thuốc
ARGININ
ORNITHINE – ASPARTATE (HEPAMEZ)
Trang 49DÙNG ACID AMIN NHÁNH
(BCAA)
Cơ chế : Giảm lượng acid amin thơm vào não.
PHÁP – NHẬT - Châu âu : approved
aminoacid dùng tương đối an tòan cho người
xơ gan / bệnh não gan.
Dung dịch MORIHEPAMINE 200ml , 500ml
ALVESINE là aminoacid bình thường dùng nuôi ăn qua đường TM Không dùng xơ gan
Trang 50TÁC ĐỘNG CHẤT DẪN
TRUYỀN THẦN KINH
1 PHỤC HỒI HỆ DOPAMIN :
Bromocriptine (parlodel) : Agonist của Dopamine/
hệ TKTW.
L-Dopa : tiền chất của dopamine và
Nor-Adrenaline có thể qua được hàng rào máu não.
Kết quả còn bàn cãi
Có thể có hiệu quả trong các trường hợp
kháng trị
Trang 51TÁC ĐỘNG CHẤT DẪN
TRUYỀN THẦN KINH
Benzodiazepine tại receptors của hệ GABA
bolus 0.2-0.3mg duy trì 0.5mg / giờ / truyền TM
Hiệu quả khi có yếu tố thúc đẩy là
dùng thuốc ngủ.
Trang 52THE END