1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

VIBRIO CHOLERAE (VI SINH)

24 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình dạng và cấu trúcĐặc điểm vi sinh vật học Khả năng gây bệnh Chẩn đoán phòng xét nghiệm Dịch tể học Phòng bênh Mục tiêu... Đặc điểm vi sinh vật học... cholerae O1 gây ra chỉ khác bệnh

Trang 1

CBG: TRẦN THỊ NHƯ LÊ

VIBRIO CHOLERAE

Trang 4

Hình dạng và cấu trúc

Đặc điểm vi sinh vật học

Khả năng gây bệnh

Chẩn đoán phòng xét nghiệm Dịch tể học

Phòng bênh

Mục tiêu

Trang 6

Đặc điểm vi sinh vật

Trang 7

Đặc điểm vi sinh vật

Trang 8

Đặc điểm vi sinh vật học

Trang 10

• Kháng nguyên

• V cholerae O139:

• Chỉ có 1 biotype Eltor và không chia serotype

• Bệnh cảnh do V cholerae O139 gây ra tương

tự do V cholerae O1 gây ra chỉ khác bệnh nhân hầu hết là người lớn

Đặc điểm vi sinh vật

Trang 11

Đặc điểm vi sinh vật

Trang 12

• Độc tố và enzyme

• Mucinase: Tróc vẩy tế bào biểu mô ruột

• Neuraminidase: Tăng thụ thể độc tố ở ruột do thủy phân ganglioside GD1 và GT1 thành GM1

• Hemolysin: không có vai trò trong bệnh dịch tả nhưng có vai trò gây độc cho tế bào, gây độc trên tim cho thú thực nghiệm và gây chết

Đặc điểm vi sinh vật

Trang 13

• Sức đề kháng:

• Sống: Phân và đất (vài tháng), nước (vài ngày), nước biển và nước cống (4 tháng), thực phẩm (vài ngày)

• Bị tiêu diệt: ánh sáng, khô hanh, đun sôi, thuốc sát khuẩn…

Đặc điểm vi sinh vật

Trang 14

Cơ chế

V Cholerae 1010 (đường tiêu hóa)

Dạ dàyRuột non (bám vào niêm mạc ruột)Tiết độc tố ruột (cholera toxin)

Hoạt hóa Adenylcyclase

Tăng AMP vòng

Tiêu chảy

Khả năng gây bênh

Trang 15

uptake and enzymology

of cholera toxin

GM1 ganglioside

Trang 17

Khả năng gây bênh

 Thời kỳ ủ bệnh : 6 giờ đến 5 ngày

 Thời kỳ khởi phát: vài giờ

 Ỉa chảy vài lần

Trang 18

trắng=>xanh => xanh riêu

 Không đau quặn-mót rặn

Trang 19

Phân bệnh nhân tả

Trang 20

Miễn dịch

Miễn dịch tại chỗ: IgA quyết định( do

lympho bào ở vùng dưới biểu mô tiêu hóa sản xuất)

Kháng thể kháng lipopolysaccharide (LSP)

vào niêm mạc ruột (tại GM1)

Trang 21

Trực tiếp: (phân, dịch nôn ói)

Soi tươi: quan sát sự di động của V.cholerae kháng thể huỳnh quang

Nuôi cấy

Chẩn đoán vi sinh vật

Trang 22

Gián tiếp: (huyết thanh/ huyết tương)

Phát hiện kháng thể

Chỉ dùng trong nghiên cứu, thực tế không áp dụng vì cho kết quả chậm

Chẩn đoán vi sinh vật

Trang 24

Phòng bệnh không đặc hiệu:

Giữ vệ sinh ăn uống, quản lý và xử lý phân đúng cách, cách ly và xử lý tốt chât sthair của bệnh nhân

Giám sát dịch tể và kịp thời thông báo dịch

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w