1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 46: Kiểm tra Tiếng Việt 7

3 1,4K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tiếng Việt
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra kiến thức phần: Đại từ, QHT, Từ HV, Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa.. Học sinh: Ôn phần kiến thức trên... Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng

Trang 1

Ngày giảng: 7A……….

7B……… TiÕt 46

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức phần: Đại từ, QHT, Từ HV, Từ đồng nghĩa,

Từ trái nghĩa

2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng nhận biết và vận dụng các loại từ trên.

3 Thái độ: Ý thức trung thực khi KT.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Xây dựng ma trận, câu hỏi, đáp án, bảng điểm.

2 Học sinh: Ôn phần kiến thức trên.

III Tiến trình dạy – học:

1 Ổn định tổ chức lớp (1’): 7A………… 7B………

2 Bài kiểm tra

Ma trận:

Mức độ

nhận thức

Chủ đề

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Ý Điểm

0,25

1

0,75

1

3 4 3,75

0,25

1

2 2 2,25

0,25

1

2 2 2,25

0,5

7

2,5

3

7 12 10

Câu hỏi

Trang 2

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm): Khoanh tròn vào chỉ 1 chữ cái trước ý trả

lời đúng cho các câu hỏi sau:

1 Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô ?

A Anh Nam là con trai của bác tôi

B Người là Cha, là Bác, là Anh

C Bác được biết cháu đã đỗ vào đại học

D Bác ngồi đó lớn mênh mông

2 Đại từ nào sau đây không cùng loại ?

3 Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời” ?

4 Từ nào sau đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “gia” trong “gia đình” ?

5 Từ “viên tịch” dùng để chỉ cái chết của ai ?

C Người rất cao tuổi D Người có công với đất nước

6 Yếu tố “tiền” trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại

?

7 Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ “im lặng – ồn ào” ?

A tĩnh mịch – huyên náo B đông đúc – thưa thớt

C vắng lặng – ồn ào D lặng lẽ – ầm ĩ

8 Thế nào là quan hệ từ ?

A Là từ chỉ người và vật

B Là từ chỉ hoạt động, tính chất của người và vật

C Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu và giữa câu với câu

D Là từ mang ý nghĩa tình thái

Câu 2 (1 điểm): Nối từ ở cột A với nét nghĩa phù hợp ở cột B:

a lạnh 1 rét và buốt

b lành lạnh 2 hơi lạnh

d giá 4 trái nghĩa với nóng

Trang 3

Phần II: Trắc nghiệm tự luận

Câu 1 (3 điểm): Đặt câu với những cặp từ Hán Việt – thuần Việt sau:

a) hi sinh / bỏ mạng

b) phụ nữ / đàn bà

c) nhi đồng / trẻ em

Câu 2 (2 điểm): Câu sau mắc lỗi gì ? Hãy chữa lại cho đúng:

Qua bài thơ “Bạn đến chơi nhà” cho ta hiểu về tình bạn bình dị mà sâu

sắc của nhà thơ

Câu 3 (2 điểm): Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh quê hương có sử dụng từ trái nghĩa

d) Đáp án:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

c-3; d-1

Phần II: Trắc nghiệm tự luận

Câu 1 (3 điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm): Đặt câu Ví dụ:

a) - Ông của Nam đã hi sinh trong cuộc kháng chiến chống Mỹ

- Nhiều tên giặc đã phải bỏ mạng tại nơi đây

Câu 2 (2 điểm):

- Ý 1 (1 điểm): Lỗi thừa quan hệ từ

- Ý 2 (1 điểm): Chữa lại: bỏ quan hệ từ

Câu 3 (2 điểm): Viết đoạn văn đảm bảo yêu cầu sau:

- Nội dung: tả cảnh quê hương

- Có dùng từ trái nghĩa (2 cặp từ trở lên)

- Diễn đạt lưu loát; lời văn biểu cảm

3 Củng cố (2’):

- Thu bài

- Nhận xét giờ KT

4 HD học ở nhà (1’): Giờ sau trả bài TLV số 2 (ôn kiểu bài biểu cảm).

* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau bài dạy

………

………

………

………

Ngày đăng: 06/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Xây dựng ma trận, câu hỏi, đáp án, bảng điểm. - Tiết 46: Kiểm tra Tiếng Việt 7
1. Giáo viên: Xây dựng ma trận, câu hỏi, đáp án, bảng điểm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w