1 KiÕn thøc: Học sinh vận dụng những kiến thức tiếng Việt cơ bản đã học vào làm bài kiểm tra 2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra, viết đoạn văn theo đúng yêu cầu 3 Thái độ: Có ý thứ[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Ngữ văn Bài
Tiết 46 : Kiểm tra tiếng Việt
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức:
Học sinh vận dụng những kiến thức tiếng Việt cơ bản đã học vào làm bài kiểm tra
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra, viết đoạn văn theo đúng yêu cầu
3 Thái độ: Có ý thức tự giác trong khi làm bài
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
Kĩ năng ; duy sáng tạo , kĩ năng giải quyết vấn đề ,kĩ năng quản lý thời gian,
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề , đáp án,biểu điểm, ma trận
2 Học sinh :
A Ma trận
Vận dụng Mức độ
Lĩnh vực kiến thức Nhận biết Thông hiểu Thấp cao Tổng
(1, 5)
5 (1, 5)
2 (0,5)
2 ( 0,5)
(0,25)
1 (0,25
(0,25)
1 (0, 25)
( 3)
1 ( 3)
( 4)
1 ( 4)
(0,5)
9 (2,25)
1 (3)
1 (4) 13 (10)
Trang 2B Đề kiểm tra Phần 1 trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái (;T câu trả lời mà em cho là đúng nhất
a Hãy xác định từ nào là từ ghép trong số các từ sau:
A Long lanh; B Sách vở C Đi D Rì rào
b Dòng nào sau đây chứa toàn từ mượn tiếng Hán ?
A - Tráng sĩ, giang sơn, sơn hà, anh em; C - Tráng sĩ, giang sơn, sơn hà, bạn bè;
B - Tráng sĩ, giang sơn, sơn hà, cha mẹ; D -Tráng sĩ, giang sơn, sơn hà, huynh đệ
c Cách giải nghĩa nào của từ "núi" dưới đây là đúng?
A Chỗ đất nhô cao B ;K với sông
C Phần đất, đá nổi cao trên mặt đất D Còn gọi là sơn, non
d Hiện tượng chuyển nghĩa nào dưới đây chỉ sự vật chuyển thành hành động?
A - Cái cưa -> cưa gỗ C - Cuộn bức tranh -> ba cuộn giấy
B - Đang bó lúa -> gánh ba bó lúa D - Đang nắm cơm -> ba nắm cơm
đ Danh từ là gì?
A - Là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
C- Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái
e Danh từ được chia thành mấy loại lớn ?
A - Hai loại B - Ba loại C - Bốn loại D - Năm lọai
Câu 2 Hãy điền các từ sau vào chỗ trống cho đúng: ô, thâm, đen, ăn, nhai, nuốt.
A Con ngựa phi rất nhanh B Tầu vào cảng hàng
C Bé Tít đang kẹo D Cụ mặc chiếc áo bà ba
Câu 3 Hoàn thiện khái niệm sau.
Từ chỉ gồm một tiếng là từ gồm hai tiếng là
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm) Để có câu văn hay, em hãy tìm từ thay thế phù hợp cho từ lặp trong
các đoạn văn sau
bừng nhất kinh kì
Từ
…………
Từ thay
b Vừa mừng vừa sợ, Lí Thông không biết làm thế nào Cuối cùng, Lí Thông truyền cho
Từ
………
Từ thay
…
Câu 2 ( 4 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 8 – 10 câu) với chủ đề tự chọn, gạch chân dưới
các danh từ chỉ sự vật.
Trang 3
C Đáp án - biểu điểm
Phần
Trắc
nghiệm
1
7 A- ô, B - ăn, C- Nhai, D- Thâm 1đ
tự luận
1
Từ thay thế phù hợp cho từ lặp trong các đoạn văn:
a Từ lặp: công chúa và Thạch Sanh
Từ thay thế: họ
b Từ lặp: Lí Thông
Từ thay thế: hắn
3 điểm
0,5 điểm 1điểm 0,5 điểm
1 điểm
2
* Viết một đoạn văn ngắn:
Yêu cầu:
- Hình thức: Trình bày khoa học
- Dùng từ, đặt câu: Chính xác
- Diễn đạt: Mạch lạc
thống nhất trong đoạn văn
- Bố cục: Đảm bảo 3 phần ( Mở đoạn, phát triển đoạn, kết
đoạn)
- Số câu: Đúng quy định ( 8 -10 câu)
* Gạch chân đúng các danh từ chỉ sự vật
2 điểm
2 điểm
IV Các bước lên lớp
1.ổn định
2.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:
1.GV phát đề cho học sinh
2 Học sinh làm bài giáo viên đôn đốc
3 Thu bài
4 Củng cố hướng dẫn học ở nhà
Giáo viên nhận xét giờ làm bài của học sinh