1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Các thời kỳ tuổi trẻ

66 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 6,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ em là một cơ thể đang lớn lên và phát triển. Từ lúc thụ thai đến tuổi trưởng thành. Trẻ trải qua 2 hiện tượng: sự tăng trưởng là hiện tượng phát triển về số lượng và kích thước của các tế bào; sự trưởng thành của các tế bào và mô (cấu trúc và chức năng hoàn chỉnh dần).

Trang 1

CÁC THỜI KỲ TUỔI TRẺ

Trang 2

1. Nêu được giới hạn của 6 thời kỳ tuổi trẻ

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

tuổi trưởng thành

của các tế bào;

chỉnh dần)

Trang 4

Thời kỳ phát

triển trong tử

cung

Thời kỳ sinh Thời kỳ bú mẹ Thời kỳ răng sữa Thời kỳ thiếu

niên Thời kỳ dậy thì

Thụ thai – Cắt rốn

270-280 ngày Cắt rốn – 4 tuần tuổi

4 tuần – 12 tháng tuổi 1 tuổi – 6 tuổi 7 tuổi – 14 tuổi

Nữ: 13,14 – 18 tuổi Nam: 15,16 – 19,20 tuổi

Trang 5

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung

2 giai đoạn:

Trang 6

Phôi thai

Trang 7

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung

Phôi thai

Trang 8

Nhau thai

Trang 9

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung

https://www.youtube.com/watch?v=LWou4J8LQmw

Trang 10

• Trong giai đoạn này sự dinh dưỡng của thai nhi được cung cấp từ người

mẹ qua nhau thai

này, trẻ sinh ra dễ có cân nặng thấp lúc sinh hoặc tỉ lệ tử vong cao

Trang 11

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung

Yếu tố người mẹ ảnh hưởng đến thai nhi:

Trang 12

Yếu tố không thuận lợi

Trang 13

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung

Chăm sóc và quản lý thai nghén như thế nào?

Trang 14

• Không nên có thai khi bà mẹ có nhiều yếu tố nguy cơ: lớn tuổi, sinh con nhiều lần, khoảng cách sinh quá gần, bệnh mãn tính,…

Trang 15

1.Thời kỳ phát triển trong tử cung

tháng đầu thai kỳ

Trang 17

Thích nghi với cuộc sống bên ngoài tử cung:

Trang 18

Thích nghi với cuộc sống bên ngoài tử cung:

Trang 19

2.Thời kỳ sinh

Thích nghi với cuộc sống bên ngoài tử cung:

Trang 20

Hiện tượng sinh lý trong thời kỳ này:

Trang 21

2.Thời kỳ sinh

Đặc điểm bệnh lý

Trang 22

Đặc điểm bệnh lý

vong cao

Trang 23

2.Thời kỳ sinh

Đặc điểm bệnh lý

hấp, da, NK huyết)

Trang 24

Đặc điểm bệnh lý

môi, hở hàm ếch, không hậu môn, tắc ruột, tim bẩm sinh,…)

Trang 25

2.Thời kỳ sinh

Đặc điểm bệnh lý

Trang 26

• Glucose máu trẻ sơ sinh thấp, kháng thể trong sữa non cao nên cho trẻ

bú mẹ sau sinh càng sớm càng tốt, bú đúng cách

Trang 27

2.Thời kỳ sinh

Bú mẹ đúng cách

Trang 29

• Cơ thể lớn rất nhanh, nhu cầu dinh dưỡng cao

Cân nặng tăng gấp 3 Chiều cao tăng gấp rưỡi

Nhu cầu 120-130 kcal/kg/ngày

Hệ tiêu hoá chưa hoàn thiện Thức ăn chủ yếu: Sữa mẹ Bắt đầu ăn dặm sau 6 tháng

Trang 30

• Hệ thống thần kinh cũng bắt đầu phát triển, trẻ bắt đầu nhận ra các đồ vật, khuôn mặt, và dần bắt đầu biết nói Học nói và hiểu

Trang 31

3.Thời kỳ bú mẹ

Đặc điểm bệnh lý

chảy, còi xương, suy dinh dưỡng

hạ thân nhiệt hoặc dễ bị sốt cao co giật

Trang 32

Đặc điểm bệnh lý

Trang 33

3.Thời kỳ bú mẹ

Chăm sóc

Trang 35

BÚ THEO NHU CẦU

Trang 36

Sau 6 tháng, trẻ bắt đầu ăn dặm

Trang 37

3.Thời kỳ bú mẹ

Trang 39

2 giai đoạn:

Trang 40

Trong thời kỳ này trẻ tiếp tục lớn và phát triển nhưng chậm lại

Trang 41

4.Thời kỳ răng sữa

Đặc điểm sinh lý:

tập vẽ, viết, trẻ tự xúc thức ăn, rửa tay, rửa mặt

học bắt chước

Trang 42

• Tiếp xúc với môi trường =>nhiễm khuẩn cấp tính, bệnh dị ứng

Trang 43

4.Thời kỳ răng sữa

Chăm sóc:

Chăm sóc và giáo dục có ý nghĩa quan trọng trong việc hình thành nhân cách

Trang 44

• Giáo dục ý thức giữ vệ sinh, chăm sóc thân thể

Trang 45

4.Thời kỳ răng sữa

Chăm sóc:

Trang 46

• Cách lý khi trẻ bị bệnh

Trang 47

4.Thời kỳ răng sữa

Chăm sóc:

Trang 48

• Phòng tránh tai nạn

Trang 49

5.Thời kỳ thiếu niên

Trang 50

• Sự cấu tạo và chức phận của các cơ quan hoàn chỉnh

Trang 51

5.Thời kỳ thiếu niên

về chiều cao

Trang 52

Đặc điểm bệnh lý:

Trang 53

5.Thời kỳ thiếu niên

Chăm sóc

Trang 55

6.Thời kỳ dậy thì

Trang 57

6.Thời kỳ dậy thì

Trang 58

xương mu, hố nách lông mọc nhiều, các em gái thì vú phát triển, bắt đầu

có kinh, các em trai bắt đầu thay đổi giọng nói (vỡ tiếng)

Trang 59

6.Thời kỳ dậy thì

Trang 60

• Lứa tuổi ít mắc bệnh, tỉ lệ tử vong thấp nhất

• Nguy cơ cao đối với vấn đề Nhi xã hội: thai hoang, tự tử, nghiện hút, bệnh lây qua đường tình dục

Trang 61

6.Thời kỳ dậy thì

Chăm sóc

phát triển tốt, cân đối

Trang 62

• Giáo dục giới tính, quan hệ nam nữ lành mạnh

Trang 63

6.Thời kỳ dậy thì

Chăm sóc

phòng tránh thai

Trang 64

• Tuyền truyền giáo dục cho phụ huynh: Đặc điểm tâm lý của trẻ, tạo không khí an tâm trong gia đình, cha mẹ là người bạn của con trong việc hướng dẫn, giải quyết thất bại và nghịch cảnh

Trang 65

Kết luận

trường, gia đình, xã hội và cách nuôi dưỡng

tuy nhiên trẻ phải trải qua đủ các thời kỳ thì cơ thể mới trưởng thành

Ngày đăng: 03/03/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w