1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi môn hóa học luyện thi thpt năm 2020

185 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 27,78 MB
File đính kèm MÔN HÓA HỌC Đề KSCL.rar (26 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi môn hóa học luyện thi thpt năm 2020

Trang 1

1

Sở GD & ĐT Tỉnh Phú Yên Đề Thi năng lực Năm Học 2019- 2020

Trường THCS-THPT Võ Thị Sáu Môn: Khoa Học Tự Nhiên – Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Cho phản ứng: S + 2H2SO4đặc 3SO2 + 2H2O

Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa ?

A.2;1 B.1;2 C.2;3 D.3;2

Câu 2: Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng ?

A.Dung dịch axit HCl B Dung dịch NaCl

C Dung dịch NaOH D Nước cất

Câu 3: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 hoà tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng gam các muối sunfat khan thu được là

A 5,21 gam B 4,25 gam C 5,14 gam D 4,55 gam

Câu 4: Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau:

[H2] = 2,0 mol/lít [N2] = 0,01 mol/lít [NH3] = 0,4 mol/lít

Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2

A.2 và 2,6 M B 3 và 2,6 M C 5 và 3,6 M D 7 và 5,6 M

Câu 5: Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 7: Dãy nào trong các chất dưới đây gồm toàn các chất điện li mạnh:

A NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH

C HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3 D H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH

Câu 8: Dãy các dd có cùng nồng độ mol được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH là:

A H2S , KCl , HNO3 , KOH B KOH , KCl , H2S , HNO3

C HNO3 , H2S , KCl , KOH D HNO3 , KOH , NaCl , H2S

Câu 9: Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là

Câu 12: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen

Câu 13: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng ?

A Anion B Cation C Phân tử trung hòa D Ion lưỡng cực

Câu 14: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, , khi cho tác dụng với hõn hợp

HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói

X là

A Xenlulozo B Tinh bột C Glucozo D Saccarozo

Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH  t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH  t0

)(2)(3)

Trang 2

2

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH  t D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH  t

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3

B Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng

C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH

D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 17: Cho V 1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V1 : V2 là

Câu 19: Nhận định nào sau đây là sai

A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước

B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)

C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh

D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit

Câu 20: Cho các polime : tơ visco, len, tơ tằm , tơ axetat, bông, tinh bột Số polime thiên nhiên là

Câu 21: Dầu mở để lâu dễ bị ôi thiu là do

A Chất béo bị phân hủy thành các mùi khó chịu B Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi

C Chất béo bị phân hủy với nước trong không khí D Chất béo bị rữa ra

Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein

A Là thành phần tạo nên chất dẻo B Là thành phần cấu tạo nên tế bào

D Là cơ sở tạo nên sự sống C Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 24: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulôzơ và fructôzơ Số chất

trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua

B Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy

C Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam

D Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng

Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là sai

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội

D Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu

Câu 27: Oxit nào dưới đây không tan trong dung dịch NaOH loãng ?

Trang 3

3

Câu 28: Lên men hoàn toàn m gam glucozo thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào

nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 40,92 gam B 37,80 gam C 49,53 gam D 47,40 gam

Câu 30: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào

nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 31: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư)

thu được 17,28 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 32: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi

từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu

được 0,48 mol H2O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn

hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất a : b là

Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol

khí H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 34: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

A Fe, Mg, Al B Fe, Mg, Zn C Cu, Mg, Al D Mg, Fe, Al

Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu A và 0,2 mol rượu B tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol A và 0,1 mol B cũng cho tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H2 Số nhóm chức của A và B lần lượt là

Trang 4

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 40: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm

khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 116,89 B 118,64 C 116,31 D 117,39

-HẾT -

Trang 5

5

Sở GD & ĐT Tỉnh Phú Yên Đáp Án Đề thi năng lực Năm Học 2019- 2020

Trường THCS-THPT Võ Thị Sáu Môn: Khoa Học Tự Nhiên – Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 29

Trang 1/5 – Mã đề 124

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC NĂM 2020

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ MÔN: HÓA KHỐI 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Bột đá vôi (CaCO3) tan được trong:

C Nước hòa tan CO2 bão hòa (dư) D Nước

Câu 2 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?

Câu 3 Hấp thụ hết 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M

Thêm tiếp 0,4 gam NaOH vào bình này Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết

tủa thu được là:

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành

một ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

Câu 5 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 6 Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và

dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong

không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:

A 11,2 gam B 12,4 gam C 15,2 gam D 10,9 gam

Câu 7 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau

đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 8 Có 5 dd riêng lẻ, mỗi dd chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Fe 2+, nồng độ khoảng

0,1M Bằng cách dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd, có thể nhận biết được tối đa

A dd chứa ion NH4+

B hai dd chứa ion NH4+ và Al3+

C ba dd chứa ion NH4+, Fe3+và Al3+

D năm dd chứa ion NH4+,Mg2+, Fe3+, Al3+ , Fe 2+

Câu 9 Không thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ

dùng

A nước brom và tàn đóm cháy dở

B nước brom và dung dịch Ba(OH)2

C nước vôi trong và nước brom

D tàn đóm cháy dở và nước vôi trong

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 124

Trang 30

Trang 2/5 – Mã đề 124

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá

trị của m là:

Câu 11 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4

Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch NaOH ?

Câu 12 Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch

X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được kết tủa là: A K2CO3 B BaCO3 C Fe(OH)3 D

Al(OH)3

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu

được dung dịch Y và 5,6 lít H2 (ở đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như

A 6,4 gam B 19,2 gam C 33,1 gam D 9,8 gam

Câu 16 Cho 3,36 gam muối cacbonat của một kim loại A (hóa trị II) tác dụng hết với dung

dịch HCl dư, thu được 896 ml khí CO2 (đktc) Kim loại A là:

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

B Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của

nước

C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất

D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

Câu 18 Ở gần các lò nung vôi, không khí bị ô nhiễm bởi khí CO2 với nồng độ cao, làm cây

cối, hoa màu thường không phát triển được Nếu một tuần lò nung vôi sản xuất được 4,2 tấn

vôi sống thì thể tích CO2 (đktc) đã tạo ra ở phản ứng nhiệt phân CaCO3 (giả sử hiệu suất nung

là 100%) là giá trị nào?

A 1792m3 B 1120m3 C 1344m3 D 1680m3

Trang 31

Trang 3/5 – Mã đề 124

Câu 19 Este được tạo bởi axit no đơn chức mạch hở và ancol no đơn chức mạch hở có công

thức tổng quát là:

A CnH2nO2(n2) B CnH2n+2O2(n0) C CnH2n+2O4(n1) D CnHmO2(n2)

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X , thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O

Công thức phân tử của este X là:

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este no đơn chức X , Y(kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng) , thu được 1344 ml khí CO2 (đkc) và m gam H2O Giá trị của m là:

A 3,6gam B 1,08 gam C 2,7 gam D 5,4 gam

Câu 22 Este X được điều chế từ ancol etylic, có tỉ khối hơi so với oxi là 2,3125.Công thức cấu

tạo của X là:A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D

HCOOC2H5

Câu 23 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY).Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thì cần dùng 6,16 lít O2

(đktc), thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O.Công thức cấu tạo của este X và giá trị m

Câu 26 Glucozơ không thuộc loại :

A Hợp chất tạp chức B Cacbohiđrat C Monosaccarit D Đisaccarit

Câu 27 Glucozơ và fructozơ là:

A Đisaccarit B Đồng phân C Đồng đẳng D Anđehit và xeton

Câu 28 Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 /NH3(dư) thì lượng

Ag thu được là: A 2,16 gam B.12,96 gam C 3,24 gam D 6,48

Trang 32

Trang 4/5 – Mã đề 124

Câu 31 Cho các phản ứng:

H2N-CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 – COOH

H2N-CH2-COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic:

A Có tính axit B Có tính bazơ

C Có tính chất lưỡng tính D Có tính oxi hóa và tính khử

Câu 32 Để phân biệt 3 dung dịch C2H5NH2, H2NCH2COOH và CH3COOH chỉ cần dùng một

thuốc thử là : A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Kim loại Natri

D Giấy quỳ tím

Câu 33 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ?

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 34 Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,25M thì thu

được 1,825gam muối khan Công thức cấu tạo của amino axit X là :

A H2N – (CH2 )4CH(NH2) – COOH

B H2N – (CH2)2 – COOH

C CH3COONH4

D H2N – (CH2)3 –COOH

Câu 35 Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

A Amilo pectin B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Poli(metyl

metacrylat)

Câu 36 Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây ?

A CH3CHCH2 B CH2 = CHCl C CH3CH2Cl D CH2CHCH2Cl

Câu 37 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử

cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn

hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của

a là:

Câu 38 Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được

16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O Giá trị của x là :

Câu 39 Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3– Biểu

thức nào sau đây đúng?

Trang 33

Trang 5/5 – Mã đề 124

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

TỔ: HÓA – SINH

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC NĂM 2020 - MÔN: HÓA KHỐI 12

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

Trang 34

ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC NĂM 2020

MÔN: HÓA KHỐI 12

Khi cho 0,03 mol CO2 vào 0,02 mol Ca(OH)2 Sau đó thêm 0,01 mol NaOH

hh { Fe , Fe2O3) qua phản ứng với HCl và NaOH Rồi lấy kết tủa nung nóng trong không khí

được lượng chất rắn không đổi chính là Fe2O3 ( 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O)

Vậy ta thấy hh ban đầu là { Fe , Fe2O3} và hh sau cùng là Fe2O3 đều là hợp chất của Fe Áp

dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta sẽ có:

Số mol Fe trong hh ban đầu = số mol Fe ở hh sau cùng

**Muốn tính tổng số mol Fe ở hh ban đầu cần số mol Fe và nFe2O3:

Biết Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

Trang 35

Trang 7/5 – Mã đề 124

0,05< -1,12/22,4 = 0,05 mol =>mFe trong hh đầu là : 0,05 *56 = 2,8 (g)

=>nFe2O3 trong hh đầu là (10 - 2,8)/160 = 0,045 mol

=> nFe có trong Fe2O3 của hh ban đầu là : 0,045 *2 = 0,09 (mol)

Vậy tổng số mol của Fe trong hh ban đầu là : 0,09 + 0,05 = 0,14 mol

Và 0,14 mol đó cũng chính là n Fe trong hh thu sau cùng Nhưng đề bài cần tính m Fe2O3 thu

sau cùng nên ta cần biết n Fe2O3

Biết nFe2O3 = 1/2 * nFe (trong Fe2O3) = 0,14 / 2 = 0,07 (mol)

=> Khối lượng chất rắn Y là : 0,07 * 160 =11,2 (g)

Câu 10 m muối = 3,22 + 96 x 1,344 / 22,4 = 8,98 g

Câu 13

Dd Y gồm: OH- dư (0,2 mol) và AlO2- (x mol)

Khi nH+ = 0,8 mol: nH+ = nOH- + 4nAlO2- - 3nAl(OH)3 => 0,8 = 0,2 + 4x – 3.0,2 => x = 0,3 mol

Quy dổi hỗn hợp đầu thành: Ba, Al, O

nOH- pư = nAlO2-= 0,3 mol => nOH- bđ = 0,5 mol => nBa = nBa(OH)2 = 0,25 mol

BT e: 2nBa + 3nAl = 2nO + 2nH2 => 0,25.2 + 0,3.3 = 2nO = 0,25.2 => nO = 0,45 mol

m = mBa + mAl + mO = 0,25.137 + 0,3.27 + 0,45.16 = 49,55 gam

Câu 15

n Ba = 0,1 => n Ba 2+= 0,1 => n OH -= 0,2

n CuSO4 = 0,3 => n BaSO4 = 0,1 => n Cu(OH)2 = 0,1 => m kết tủa = 33,1 gam

Câu 16 n CO2 = 0,04 => M ACO3 = 3,36 / 0,04 = 84 => A = 24 ( Mg)

Câu 18

CaCO3 → CaO + CO2

nCO2 = n CaO = 4200/56 = 75 kmol → VCO2 = 1680m3

Câu 20

)(26,018

mol n

B

Câu 22 Este X được điều chế từ ancol etylic CTTQ(X):

RCOOC2H5M RCOOC2H5 d RCOOC2H5M O2

Trang 36

AA AA

Trang 37

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 5 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA NĂM (2019-2020)

Môn thi: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Cho: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl

= 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88;

Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

Câu 41 : Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A CH3COOC2H5 B H2NCH2COOH C HCOONH4 D C2H5NH2

Câu 42 : Thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat Công thức của canxi sunfat là

Câu 43 : Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X có thể là

Câu 44 : Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với anot bằng Cu?

A Cu → Cu2+ + 2e B 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

C 2Cl- → Cl2 + 2e D Cu2+ + 2e → Cu

Câu 45 : Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 46 : Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính oxi hóa B tính axit C tính bazơ D tính khử

Câu 47 : Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?

A Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa

B Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra

D Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 1000C, áp suất khí quyển)

Câu 48 : Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu,

gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí

quyển của chất nào sau đây?

Câu 49 : Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

Câu 52 : Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 53 : Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản

ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 54 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 55 : Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 56 : Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) khí Giá trị của V là

Trang 38

Câu 57 : Cho 7,5 gam glyxin vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng

hoàn toàn thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 59 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo

B Tristearin có CTPT là C54H110O6

C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng

D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm

Câu 60 : Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu

(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)

(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên

(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo

(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện (g) Thành phần chính của khi biogas là metan

Số phát biểu đúng là

Câu 61 : Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng

chảy của triolein Số phát biểu đúng là

Câu 62 : Sục từ từ 10,08 lit CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 5 gam kết tủa Tính a?

Câu 63 : Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O thì X là ankin

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen

trong phân tử Số phát biểu đúng là :

Câu 64 : Cho các phản ứng sau:

(a) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3+H2O

Trang 39

(d) Ba(HCO3)2+ 2NaOH  BaCO3 + Na2CO3+2H2O

(e) Ba(OH)2+ K2CO3 BaCO3+2KOH

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3OH CO23H O2 là

Câu 65 : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là :

Câu 66 : Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

TN1 Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 150ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V1 lít khí CO2 TN2 Cho từ từ 150ml dung dịch Na2CO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được V2 lít khí CO2 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ của V1 và V2 là

A.V1 = 0,25V2 B.V1 = 1,5V2 C.V1 = V2 D.V1 = 0,5V2

Câu 67 : Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tham gia tráng bạc Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 68 : Bốn kim loại Na; Fe; Al và Cu được đánh dấu không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:

- X; Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

- Z tác dụng được với H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với H2SO4 đặc, nguội

X, Y, Z, T theo thứ tự là

A Na, Al, Fe, Cu B Na, Fe, Al, Cu C Al, Na, Cu, Fe D Al, Na, Fe, Cu Câu 69 : Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, C4H4 (đều mạch hở) và H2 Dẫn X qua Ni nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với NO2 là 1 Cho 2,8 lít Y (đktc) làm mất màu tối đa 36 gam brom trong dung dịch Cho 2,8 lít X (đktc) làm mất màu tối đa x gam brom trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 70 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4vào dung dịch BaCl2

(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch NaAlO2(hayNa[Al(OH)4])

(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(f) Sục khí SO2vào lượng dư dung dịchCa(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 71 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và

m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Trang 40

AgNO3/NH3 Không tráng gương Có tráng gương Tráng gương Không phản ứng

X, Y, Z, T lần lượt là

A CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO

B CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol

C HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol

D HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol

Câu 73 : Điện phân 600 ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4 a mol/l (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của

nước) đến khi thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu thì ngừng điện phân Nhúng một thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S+6 sinh ra) Giá trị của

a là

Câu 74 : Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của

m gần nhất với

A 27,3 B 54,6 C 23,7 D 10,4

Câu 75 : Cho CO dư đi qua 3,2 gam một oxit kim loại nung nóng, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào 50 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 7,88 gam kết tủa Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2,99425% thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ C% c ủa muối trong X gần nhất với giá trị

A 4,65 B 5,4 C 5,65 D 5,05

Câu 76 : Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M

và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa (không chứa Fe3+) và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 77 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong A) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol Mặt khác, m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275

mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong A là

A 45,20% B 50,40% C 62,10% D 42,65%

Câu 78 : X và Y là hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng; Z và T

là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY<

MT) Đốt cháy hoàn toàn 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít oxi (ở đktc) Mặt

khác 17,28 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp 3 ancol có cùng số mol Số mol của X trong E là

Câu 79 : Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 4:3:2 có tổng số

liên kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M thu được 0,40 mol A1;0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, cho x gam

M phản ứng vừa đủ với NaOH thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối này cần 32,816 lít O2 (đktc) (biết sản phẩm cháy gồm Na2CO3, CO2, H2O và N2) Giá trị y gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ngày đăng: 03/03/2021, 05:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w