1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2010-2011 MÔN HÓA HỌC BỔ TÚC THPT – SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

4 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Năm Học 2010-2011 Môn Hóa Học Bổ Túc THPT
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Lâm Đồng
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2010-2011 MÔN HÓA HỌC BỔ TÚC THPT – SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : HÓA HỌC – BỔ TÚC THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 2 trang) Ngày thi : 18/ 2/ 2011

Câu 1: (2,5 điểm)

a Cho 2 nguyên tố P (Z = 15) và Cl (Z = 17):

- Viết cấu hình electron

- Xác đi ̣nh vi ̣ trí của P, Cl trong bảng hê ̣ thống tuần hoàn?

b Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

- HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

- HNO3 loãng + Cu → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Câu 2: (2,5 điểm)

Hòa tan hết 0,73 gam khí HCl vào nước thu được 200 ml dung di ̣ch X

a.Tính nồng đô ̣ mol/lít của các ion trong dung di ̣ch X

b Cho 0,72 gam NaOH rắn vào 200 ml dung di ̣ch X ở trên, khuấy đều cho NaOH tan hết thu được dung di ̣ch Y Tính giá tri ̣ pH của dung di ̣ch Y (Xem thể tích của dung di ̣ch không thay đổi)

Câu 3: (2,5 điểm)

a Viết phương trình phản ứng hóa ho ̣c xảy ra khi thực hiê ̣n các thí nghiê ̣m sau:

- Cho khí Clo lô ̣i vào dung di ̣ch KOH loãng ở điều kiê ̣n thường

- Nhỏ từ từ dung di ̣ch NH3 đến dư vào dung di ̣ch CuSO4

- Cho dung di ̣ch hỗn hơ ̣p gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào dung di ̣ch KMnO4 có H2SO4

- Nhỏ từ từ dung di ̣ch AgNO3 vào dung di ̣ch Fe(NO3)2

b Chỉ dùng thêm mô ̣t thuốc thử hãy nhâ ̣n biết các dung di ̣ch đựng trong các ống nghiê ̣m bi ̣ mất nhãn sau: NaOH ; H2SO4; BaCl2; NaCl; MgCl2

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho 23,2 gam hỗn hơ ̣p rắn gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4 tan hoàn toàn trong mô ̣t lượng vừa đủ dung di ̣ch HCl thu đươ ̣c dung di ̣ch X Cô ca ̣n X thì thu được chất rắn Y có chứa 12,7 gam FeCl2 Tính phần trăm khối lươ ̣ng của FeCl3 trong chất rắn Y?

Câu 5: (2,5 điểm)

X là hỗn hợp gồm Al và mô ̣t kim loa ̣i R có tỉ lê ̣ n : n = 1 : 3 Hoà tan hoàn toàn 10,95 gam hỗn Al R hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,36 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Xác định kim loại R?

Câu 6: (2,5 điểm)

a.Viết công thức cấu ta ̣o các chất hữu cơ cùng chức hóa ho ̣c có công thức phân tử lần lượt là CH2O2;

C2H4O2; C3H6O2; C3H4O2?

b Xác đi ̣nh công thức cấu ta ̣o của các chất A1; A2; A3; A4; A5 và viết các phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Câu 7: (2,5 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X cần dùng vừa hết 7,84 lít khí O2 (đktc) Sản phẩm thu đươ ̣c chỉ gồm CO2 và nước với tỷ lê ̣ số mol nCO 2: nH O 2 = 1 : 1 Khi hóa hơi hoàn toàn 7,4 gam X thì thu đươ ̣c thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,8 gam khí Nitơ trong cùng điều kiê ̣n nhiê ̣t đô ̣, áp suất

a Xác đi ̣nh công thức phân tử của X?

A3 dd AgNO3/t0 A4 A5

NH3

dd H2SO4

A2 CuO

t0

A1 dd NaOH

+Cl2/as

1 : 1

C6H5-CH3

Trang 2

b Viết công thức cấu ta ̣o của X biết X không phản ứng được với Natri nhưng phản ứng được với dung

di ̣ch NaOH và tham gia phản ứng tráng gương

Câu 8: (2,5 điểm)

Đun nóng hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa một loại nhóm chức) với dung dịch axit vô cơ xúc tác thì thu được hai chất hữu cơ Y, Z (đều chứa C,H,O) Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol KOH thì thu được hai chất Y và P Phân tử khối của P lớn hơn phân tử khối của Z là 76 Khi đun nóng 1,84 gam Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 0,5376 lít khí một anken (đktc) với hiệu suất 60% Biết Z là đơn phân thường dùng để tổng hợp polime Hãy xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của X, Y, Z

Cho biết : C = 12; O = 16; H = 1; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24

HẾT

Ho ̣ và tên thí sinh : Số báo danh :

Giám thi ̣ 1 : Ký tên :

Giám thi ̣ 2 : Ký tên :

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2010 - 2011

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : HÓA HỌC – BỔ TÚC THPT

Ngày thi : 18/ 2/ 2011

1

a.Cấu hình e của P : 1s2 2s22p6 3s23p3

Cấu hình e của Cl : 1s2 2s22p6 3s23p5

Vi ̣ trí của P : Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA

Vi ̣ trí của Cl : Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA

0,25 0,25 0,25 0,25

b

Xác đi ̣nh đúng số oxi hóa và cân bằng đúng mỗi phương trình : 0,75 1,5

2

a

-Cl H

dd

HCl H + Cl

0, 02 0,02 0,02

n = n = 0,02 mol

V = 0,2(l)

Cl = H = 0,1M

→

   

   

0,5

0,75

b

+

NaOH

-2

+ H

n = 0,018 mol

NaOH Na + OH

0,018 0,018

H + OH H O

0,018 0,018

n = 0,002 mol H = 0,01M pH = 2

→

→

 

⇒  ⇒

0,25

0,5 0,5

3

b

Xác đi ̣nh đúng thuốc thử

Nhâ ̣n biết đúng các chất

Viết đúng các phản ứng

0,25 0,5 0,5

4

Quy hỗn hơ ̣p gồm x mol FeO và y mol Fe2O3

PTPƯ: FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

x x

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

y 2y

2

FeCl

n = 0,1 mol ⇒ nFeO= 0,1 mol ⇒ mFeO= 7,2 gam

2 3

Fe O

m = 23,2 - 7,2 = 16 gam ⇒ nFe O2 3= 0,1 mol⇒ nFeCl3= 0,2 mol

⇒ mFeCl 3= 32,5 gam

Vâ ̣y, 2

32,5

(12,7+32,5)

0,25 0,5

0,25

0,75 0,25 0,5

Go ̣i n = x (mol)Al ⇒ n = 3x (mol)R

Xét các quá trình xảy ra :

Trang 4

3+

n+

Al Al + 3e

x 3x

x 3nx

→

0,45 0,15

→

Lâ ̣p hê ̣ phương trình :

3x + 3nx = 0,45

27x + 3Rx = 10,95

27 3R 10,95

+ = + Biê ̣n luâ ̣n với các giá tri ̣ của n ta có : n = 2; R = 64 (R là kim loa ̣i Cu)

1

1 0,5

b

-Viết đúng 5 phản ứng : 0,25x5 = 1,25

-Nêu CTCT các chất : 0,25

1,5

7

a

nCO2 = nH2O = a

Theo giả thiết ta và đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn khối lượng ta có hê ̣ :

44a + 18a = 7,4 + (0,35 x 32) = 18,6 ⇒ a = 0,3

O

7,4-(12.0,3)-0,6

16

Đă ̣t CT là CxHyOz Ta có tỷ lê ̣ x : y : z = 0.3 : 0,6 : 0,2 = 3 : 6 : 2

nX = nN2 = 0,1 mol ⇒ MX = 74

(36+6+32)n = 74 ⇒ n = 1 ⇒ CTPT là C3H6O2

0,5

0,25 0,5

0,5

b

-Lâ ̣p luâ ̣n

-CTCT : H – COO – C2H5

0,25 0,5

8

-Từ giả thiết suy ra X là este; Y là ancol no đơn chức; Z là axit hữu cơ ; P là muối

2

H O

ancol

0,024 0,024

n (0,024.100) / 60 0,04mol

(14n 18)0,04 1,84 n 2

Vâ ̣y Y là C2H5OH

Z: R(COOH)n ⇒ X là R(COOC2H5)n và P là R(COOK)n

Theo giả thiết ta có : R+ 83n – R – 45n = 76 ⇒ n = 2

Este có da ̣ng là R(COOC2H5)2

R(COOC2H5)2 + 2KOH → R(COOK)2 + 2C2H5OH

0,02 0,04

Meste = 202 ⇒ R= 56 (C4H8)

Vâ ̣y, CTCT của Z là HOOC-(CH2)4-COOH

CTCT của X là : C2H5OOC-(CH2)4-COOC2H5

0,25

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 29/08/2013, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w