đề thi môn địa lý luyện thi thpt năm 2020
Trang 1Câu 1 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng
B Duyên hải miền Trung
C Đồng bằng sông cửu Long
D Đông Nam Bộ
Đáp án: A
Câu 2 Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ la tinh là do
A quá trình đô thị hoá diễn ra rất sớm và mạnh mẽ
B hầu hết các quốc gia đều có ngành công nghiệp phát triển
C dân nghèo không có ruộng đất kéo ra thành phố tìm kiếm việc làm
D dân nông thôn di cư ra thành thị do thành thị có mức sống cao hơn
Đáp án: C
Câu 3 Nguyên nhân sâu xa của trình trạng xung đột sắc tộc ở châu Phi là
A có chế độ bộ lạc vẫn còn tồn tại
B có quá nhiều hủ tục chưa được xoá bỏ
C biên giới hình hành theo phạm vi ảnh hưởng của các nước thực dân
D trình độ phát triển không đều giữa các nước
Đáp án: B
Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nước ta có chung biên giới trên đất liền với
A.Trung Quốc, Lào, Campuchia
B Mianma, Lào, Campuchia
C Trung Quốc, Campuchia
D Lào, Campuchia
Đáp án: A
Câu 5 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông cửu Long
C Duyên hải miền Trung
B kinh tế ngoài Nhà nước
C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2Đáp án: A
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết tên 4 cánh cung của vùng núi Đông Bắc theo thứ tự từ Đông sang Tây:
A Đông Triều, Trường Sơn Nam, Ngân Sơn, Bắc Sơn
B Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
C Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoành Sơn, Trường Sơn Bắc
D Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm
Đáp án: D
Câu 9 Trong các loại cây trồng dưới đây, cây nào là cây trồng chủ yếu ở trung du miền núi?
A Cây lương thực
B Cây rau đậu
C Cây ăn quả
D Cây công nghiệp lâu năm
Đáp án: D
Câu 10 Cho biểu đồ:
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-2014:
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ổn định
B Sản lượng trứng gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất
C Sản lượng thịt bò hơi, sữa, trứng gia cầm đều tăng
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi không ổn định
Câu 13 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là
A Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
B Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
Trang 3C Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
Câu 16 Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là
A vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà
B Vịnh Hạ Long và Phong Nha – Kẻ Bàng
C phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn
D Vịnh Hạ Long và phố cổ Hội An
Đáp án: B
Câu 17 Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013
Biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một
số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013?
Câu 18 Than nâu phân bố nhiều nhất ở
A Trung du miền núi Bắc Bộ
B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng
D Đồng bằng sông Cửu Long
Đáp án: C
Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hải Dương
B Tuyên Quang
C Thái Nguyên
D Hà Giang
Trang 4500 1000 1500 2000 2500 3000 3500
Lượng m ưa Lượng bốc hơi
Câ n bằ ng ẩm
Địa điểm mm
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM
B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM
C Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM
D Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế
Đáp án: A
Câu 22 Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là
A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực
B áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp
C phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
D đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại
Đáp án: B
Câu 23 Cho bảng số liệu:
Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm (đơn vị: triệu ha)
Năm Tổng diện tích
có rừng
Diện tích rừng tự nhiên
Diện tích rừng trồng Độ che phủ (%)
Trang 5Câu 24 Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng:
C vùng núi Trường Sơn Nam
D vùng núi Trường Sơn Bắc
Đáp án: A
Câu 26 Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Đơn vị %)
Công nghiệp- xây dựng 22,7 25,4 27,5 43,8
Câu 28 Cho bảng số liệu sau:
Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của 3 địa điểm (Đơn vị: mm)
Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm
Cho biết lượng mưa cao nhất hàng năm ở:
Câu 29 Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?
A Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa
B Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
Trang 6C Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng
D Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hoà
Câu 31 Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch
B Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện
C Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)
D Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
Đáp án: C
Câu 32 Hai hệ thống con sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?
A Sông Tiền và sông Hậu
B Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long
C Sông Rạch Miễu, sông Hậu
D Sông Tiền, Sông Cái
Đáp án: A
Câu 32 Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ
B đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao
C nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ
D khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội
A Tạo ra những tam giác kinh tế phát triển tạo động lực cho khu vực và cả nước
B Vì nước ta chưa có các vùng kinh tế trọng điểm
C Để nước ngoài đầu tư vào Việt Nam nhiều hơn
D Để các vùng kinh tế tự phát triển riêng
Đáp án: A
Câu 36 Các sân bay nào thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai
B Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai
C Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Cam Ranh
D Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn Nhất
Trang 7B thay đổi cơ cấu cây trồng
C đa dạng hóa cơ cấu cây trồng
D hoàn chỉnh mạng lưới thủy lợi
Đáp án: D
Trang 9Sở GD&ĐT Phú Yên ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Trường THCS&THPT Nguyễn khuyến Bài thi: KHXH - Môn: Địa lí
Thời gian: 50phút
2 HÌNH THỨC: Hình thức kiểm tra trắc nghiệm 100% (90% Địa lí 12, 10% Địa lí 11)
MA TRẬN ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2020, MÔN ĐỊA LÝ, KHỐI 12
Địa lí khu vực
và quốc gia
Hiểu được nguyên nhân làm hạn chế lao đông
và diện tích trồng lúa giảm ở các nước Đông Nam
Biết được mùa mưa bão ở Việt Nam
Hiểu được nguyên nhân vì sao địa hình nước
ta có sự phân bậc
Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam
Địa lí dân cư Biết được đặc
điểm đô thị hóa
Hiểu được vì sao ngư trường Cà Mau – Kiên Giang là ngư trường lớn
Giải thích được vì sao lương thực là mối quan tâm thường xuyên của nước ta Việc mở rộng của các thành phần kinh trong hoạt động công nghiệp Vai trò của ngành GTVT
Vai trò quan trọng trong công nghiệp đối với ngành nông nghiệp
Giải thích được vì sao Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước Vận dụng để giải quyết tốt vấn đề lương thực ở đông bằng Nguyên nhân hình thành gió
Nguyên nhân việc giảm diện tích rừng ở Tây Nguyên dẫn đến hậu quả? So sánh vùng TN và
Trang 10phơn ở Bắc Trung Bộ
Lợi thế đê DHNTB phát triển kinh tế mở nhận định chính xác khi nói
về DHNTB
TDMNBB So ánh vùng ĐNB
và TN về mặt
tự nhiên Khai thác mùa lũ ở DDBSCL
=32.5%TSĐ
10 câu 2.5 điểm=25%
TSĐ
17 câu 4.25điểm= 42.5%
Câu 1 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm
A vùng đất, vùng biển, vùng trời B vùng đất, vùng biển, vùng sông
C vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển D vùng đất, vùng biển, vùng núi
Câu 2 Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A Là biển tương đối kín B Phía tây và bắc là lục địa
C Nằm trong vùng nhiệt đới khô D Phía đông và đông nam là một vòng cung đảo
Câu 3 Mùa bão ở Việt Nam
A chậm dần từ Bắc vào Nam B chậm dần từ Nam ra Bắc
C sớm ở miền Nam, muộn ở miền Bắc D sớm ở miền Trung, muộn ở miền Bắc
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền
Nam-Bắc của nước ta là
A dãy Hoành Sơn B dãy Trường Sơn
C dãy Bạch Mã D dãy Ngọc Linh
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào
trên đất liền?
A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc, Lào
C Trung Quốc, Campuchia, Mianma Thái Lan, Campuchia, Lào
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết hướng Tây Bắc – Đông Nam là hướng
của dãy núi nào dưới đây?
A Dãy Hoàng Liên Sơn B Dãy Trường Sơn Nam
Trang 11C Dãy Bạch Mã D Dãy Đông Triều
Câu 7 Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có quy mô lớn nhất ở
nước ta là?
A Đông Bắc B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8 Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là?
A Hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk B Hồ dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ
C Hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An D Hồ Trị An, hồ Thác Bà
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cực Tây của 4 cánh cung thuộc vùng núi
Đông Bắc là
A Cánh cung Đông Triều B Cánh cung sông Gâm
C Cánh cung Bắc Sơn D Cánh cung Ngân Sơn
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng
tần suất bão cao nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Nam Bộ D Đông Bắc Bộ
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ
trung bình các tháng luôn trên 25°C?
A Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng B Biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
C Biểu đồ khí hậu Sa Pa D Biểu đồ khí hậu Hà Nội
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 vùng kinh tế trọng điểm nào
sau đây có GDP bình quân đầu người cao nhất?
A Cả nước B Vùng kinh tết trọng điểm miền Trung
C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam C Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết căp ̣biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện
rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
A Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
B Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng
C Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP Hồ Chí Minh
D Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và
phía Nam phân theo khu vực kinh tế được xếp theo thứ tự về tỉ trọng từ cao xuống thấp là
A dịch vụ, công nghiệp và xây dựng, nông lâm thủy sản
B nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ
C dịch vụ, Nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng
D công nghiệp và xây dựng, dịch vụ, nông lâm thủy sản
Câu 15 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A trình độ đô thị hóa thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 16 Biện pháp làm cho năng suất lúa tăng nhanh là
A khai hoang, tăng vụ trong năm B thâm canh, khai hoang
C cải tạo đất, tăng vụ trong năm D thâm canh, sử dụng đại trà các loại giống mới
Câu 17 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm B lao động không cần cù, siêng năng
C thiếu sự dẻo dai, năng động D thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao
Trang 12Câu 18 Đồi núi nước ta có sự phân bậc vì
A phần lớn là núi có độ cao dưới 2000 m
B chịu tác động của vận động tạo núi Anpi trong giai đoạn Tân kiến tạo
C chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
D trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu làm cho sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta là
A chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc
B gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí
C vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh
D Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc
Câu 20 Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta vì
A các tệ nạn xã hội có xu hướng tăng
B nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao
C phần lớn người lao động sản xuất trong nông nghiệp
D tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao
Câu 21 Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng cần
A nhập khẩu lương thực
B đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ
C thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác tới
D nhập lương thực từ các vùng khác
Câu 22 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta là do
A Các đồng bằng đón gió
B Có nhiều dãy núi cao hướng tây bắc- đông nam
C Có vị trí giáp biển và đảo ven bờ nhiều
D ảnh hưởng của vị trí và dãy núi hướng vòng cung
Câu 23 Cho bảng số liệu:
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)
Để thể hiện tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2013 – 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Đường B Tròn C Miền D Cột
Câu 24 Phương châm “ sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
A thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
Trang 13B thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
C giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại
D khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại
Câu 25 Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ B có một mùa đông lạnh
C có các vũng, vịnh để xây dựng cảng D phát triển thủy điện
Câu 26 Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A Mực nước ngầm hạ thấp B Mất nơi sinh sống của các loài động vật
C Tăng độ mặn trong đất D Mất đi nguồn lợi gỗ quý
Câu 27 Cho biểu đồ:
MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG NGHIỆP XUẤT KHẨU CHỦ YẾU
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2016
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau không đúng về một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước
ta, giai đoạn 2015-2016?
A Tình hình xuất khẩu các mặt hàng nông nghiệp có xu hướng tăng
B Cà phê là mặt xuất khẩu nhiều nhất
C Năm 2016, cao su xuất khẩu tăng 439.1 tấn
D Hạt tiêu xuất khẩu nhiều hơn so với chè
Câu 28 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM ( Đơn vị : Nghìn người )
.Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A.Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn B.Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng
C.Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn D.Dân thành thị ít hơn dân nông thôn
Câu 29 Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
Trang 14A có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn
B có đất badan tập trung thành vùng lớn
C sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm
D nhiệt độ quanh năm cao trên 27o
Câu 30 Cho biểu đồ:
(Nguồn : Tổng cục thống kê Việt Nam)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích và dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
B Cơ cấu và quy mô diện tích, dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
C Tốc độ tăng trưởng diện tích và dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016
D Diện tích và mật độ dân số một số quốc gia châu Phi năm 2016.
Câu 31 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
A mang đặc điểm khí hậu của miền Đông Trường Sơn
B các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại rất cạn
C các đồng bằng của vùng nhỏ, hẹp do bị các nhánh núi ăn ngang ra biển chia cắt
D tài nguyên khoáng sản phong phú, đặc biệt là các mỏ dầu khí ở thềm lục địa
Câu 32 vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi để phát triển nền kinh tế mở vì
A vị trí tiếp giáp với Campuchia
B do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn
C có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu
D có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh
Câu 33 Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do
A lãnh thổ kéo dài hẹp ngang
B đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển
C phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên
D hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực
Câu 34 Nguyên nhân hình thành gió fơn ở Bắc Trung Bộ là do
A gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn Bắc
B gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn
C gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã
Trang 15D gió mùa Đông Bắc vượt qua dãnh Hoành Sơn
Câu 35 Vai trò quan trong của công nghiệp chế biến lương thực, thực đối với nông nghiệp không phải là
A góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn
B thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp
C làm đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
D tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
Câu 36 Trong quá trình Đồi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan
trọng không phải vì
A sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
B giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện
C tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới
D tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước
Câu 37 Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm
A.đa dạng hóa sản phẩm
B phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất
C giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước
D hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 38 Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có
A bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá
B các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu
C các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều
D bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc
Câu 39 Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
A điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
B nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
C do thiếu lao động trong sản xuất lương
D do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
Câu 40 Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
A nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
B năng suất tăng lên nhanh chóng
C chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng
D sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân
- HẾT -
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
phát hành trong khi làm bài thi
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 16Trang 1/5 - Mã đề thi 134
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG
ĐỀ THI MINH HỌA
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi : KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 134
Họ và tên thí sinh:……….……
Số báo danh:……… ……
Câu 1: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam điển hình là:
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam Câu 2: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu nước ta được quyết định bởi
A Ảnh hưởng của Biển Đông B Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến
C Hoạt động của hoàn lưu gió mùa D Sự phân hóa của địa hình
Câu 3: Loại gió có cơ chế hoạt động quanh năm ở nước ta là
A gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam C gió Tín phong D gió mùa Đông Nam Câu 4: Năm 2013, diện tích nước ta là 331.212km2, dân số 89,71 triệu người Mật độ dân số trung bình của nước ta là:
A 275 người/km2 B 264 người/ km2 C 254 người/ km2 D 270 người/ km2
Câu 5: Ba loại rừng được sự quản lý của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển, sử dụng
A một tập hợp của nhiều Dải Ngân Hà trong Vũ Trụ
B một tập hợp của rất nhiều thiên thể, cùng với bụi khí và bức xạ điện từ
C một tập hợp của nhiều hệ Mặt Trời
D khoảng không gian vô tận, còn gọi là Vũ Trụ
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố
có đường biên giới chung với Lào?
Câu 8: Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX – X là do
A địa hình thấp hơn mực nước biển B mưa bão lớn và lũ nguồn về
C không có đê ngăn lũ D mưa lớn và triều cường
Câu 9: Mặt trái của toàn cầu hóa về kinh tế là
A làm xuất hiện nhiều công ty xuyên quốc gia B tăng khoảng cách giàu - nghèo
C thị trường buôn bán được mở rộng D tăng cường hợp tác quốc tế
Câu 10: Giải pháp nào sau đây phù hợp với đời sống người dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A phát triển tổng hợp kinh tế biển
B khai thác lãnh thổ theo chiều sâu
C chủ động sống chung với lũ
D phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ tài nguyên khoáng sản
Câu 11: Với sự phát triển kinh tế – xã hội của một quốc gia nguồn lực có vai trò quyết định là:
Trang 17Trang 2/5 - Mã đề thi 134
Câu 12: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005 – 2015
Diện tích (nghìn ha) 7.329,2 7.437,2 7.489,4 7.761,2 7.834,9
Sản lượng (nghìn tấn) 35.832,9 38.729,8 40.005,6 43.737,7 45.215,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 – 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
Câu 13: Cho biểu đồ:
Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch
114 37
62
85
115
Biểu đồ trên cho ta biết nội dung nào về thương mại nước ta từ 2005 - 2012?
A Giá trị, cơ cấu, tốc độ tăng hoạt động xuất nhập khẩu
B Giá trị xuất, nhập khẩu, tốc độ tăng trưởng tổng giá trị
C Tình hình hoạt động ngoại thương
D Tổng giá trị, cán cân, tốc độ tăng thương mại
Câu 14: Quốc gia nào sau đây hoàn toàn nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Câu 15: Vùng nông nghiệp có số lượng trang trại lớn và phát triển nhanh nhất ở nước ta là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16: Vai trò của đảo và quần đảo trong bảo vệ an ninh vùng biển nước ta
A phát triển du lịch biển đảo
B căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương
C khai thác hiệu quả các nguồn lợi
D hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
Câu 17: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển
hướng thành
Câu 18: Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ, thế mạnh lớn nhất hiện nay là
C khai thác và nuôi trồng hải sản D trồng cây công nghiệp dài ngày
Câu 19: Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực.
A Miền núi B Đồng bằng C Thành thị D Nông thôn
Trang 18Trang 3/5 - Mã đề thi 134
Câu 20: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005 – 2015
Diện tích (nghìn ha) 7.329,2 7.437,2 7.489,4 7.761,2 7.834,9
Sản lượng (nghìn tấn) 35.832,9 38.729,8 40.005,6 43.737,7 45.215,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Với bảng số liệu trên thì năng suất lúa của nước ta năm 2015 là:
A 57,7 tạ/ha B 5,7 tạ/ha C 56,3 tạ/ha D 5,6 tạ/ha
Câu 21: Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc đi qua
Câu 22: Nhận định nào không chính xác về vùng lãnh hải nước ta?
A Được coi là đường biên giới quốc gia trên biển
B Có độ sâu khoảng 200m
C Là vùng thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
D Có chiều rộng 12 hải lí, song song cách đều đường cơ sở
Câu 23: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005 – 2015
Diện tích (nghìn ha) 7.329,2 7.437,2 7.489,4 7.761,2 7.834,9
Sản lượng (nghìn tấn) 35.832,9 38.729,8 40.005,6 43.737,7 45.215,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 –
2015 theo bảng số liệu trên?
C Sản lượng tăng D Sản lượng tăng nhanh hơn diện tích
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cảng nào sau đây là cảng sông?
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng nằm trong dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Tam Điệp D Bạch Mã
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có nhiều thành phố trực thuộc
tỉnh nhiều nhất nước ta?
A Quảng Nam B Lâm Đồng C Quảng Ninh D Phú Yên
Câu 27: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác B tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp
C giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến D đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp
Câu 28: Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,
trong giai đoạn 2000 – 2007, GDP của nước ta tăng gần
Câu 29: Đối tượng lao động trong nông nghiệp nước ta là:
A Đất đai, khí hậu và nguồn nước
B Hệ thống cây trồng và vật nuôi
C Lực lượng lao động
D Hệ thống cơ sở vật chất - kĩ thuật và cơ sở hạ tầng
Câu 30: Loại cây có sợi nào có tác dụng cải tạo đất mặn ven biển.
Câu 31: Hậu quả lớn nhất của hiện tượng nước biển dâng do biến đổi khí hậu là
A nhiều vùng đất lớn bị ngập nước biển B sạt lở bờ biển nhiều đoạn
C nhiều diện tích đất ven biển bị nhiễm mặn D tàn phá rừng ngập mặn ven biển
Câu 32: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng
sông Cửu Long là có
Trang 19Trang 4/5 - Mã đề thi 134
Câu 33: Đông Nam Á biển đảo là nơi có nhiều
A các thung lũng rộng B núi và cao nguyên
C đồi, núi và núi lửa D đồng bằng châu thổ rộng lớn
Câu 34: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển công
nghiệp
A luyện kim đen B thủy điện C vật liệu xây dựng D hóa chất
Câu 35: Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư
B Số dân đứng thứ ba thế giới
C Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì
D Dân nhập cư đa số là người Châu Á
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả
nước năm 2007 là
Câu 37: Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hóa của nước ta hiện nay là:
A đường biển B đường hàng không C đường sắt D đường sông
Câu 38: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B Công cụ lao động cổ truyền
C Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao D Kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền
Câu 39: Năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
A Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo
B Thái Lan, Xingapo, Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam
C Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Brunây, Xingapo
D Thái Lan, Inđônêxia, Mianma, Philippin, Xingapo
Câu 40: ASEAN thành lập vào năm nào?
Trang 20Trang 5/5 - Mã đề thi 134
ĐÁP ÁN
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Trang 21Trường THPT Nguyễn Văn Linh Trang 1/5- Mã Đề 1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019-2020
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Ý nào không phải là đặc điểm của Biển Đông?
A Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Tương đối kín
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng nào có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn
nhất ở nước ta?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 3: Hướng sản xuất của nền nông nghiệp hàng hóa là
A chuyên canh B tự cấp tự túc C đa canh D xen canh
Câu 4: Vùng nào có năng suất lúa cao nhất cả nước?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ
Câu 5: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa không mang lại thuận lợi gì trong nông nghiệp?
A Tạo thế mạnh khác nhau giữa các vùng B Sản phẩm nông nghiệp đa dạng
C Khả năng xen canh, tăng vụ lớn D Dễ thống nhất mùa vụ chung
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 và những kiến thức đã học, hãy cho biết các điểm cực Bắc,
cực Nam, cực Đông, cực Tây của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh nào sau đây?
A Hà Giang, Kiên Giang, Khánh Hòa, Lai Châu
B Hà Giang, Bạc Liêu, Khánh Hòa, Điện Biên
C Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên
D Hà Giang, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên
Câu 7: Loại khoáng sản có giá trị nhất ở đồng bằng sông Hồng là
A đá vôi, sét, cao lanh B sét, cao lanh và than bùn
C sét, cao lanh và dầu mỏ D than nâu và than antraxit
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:
SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI Ở NHẬT BẢN
Năm
2025 (dự báo)
Dưới 15 tuổi (%) 23,9 15,3 13,9 11,7
Từ 15 – 64 tuổi (%) 69,0 69,0 66,9 60,1
65 tuổi trở lên (%) 7,1 15,7 19,2 28,2
Số dân (triệu người) 104,0 126,0 127,7 117,0
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Dân số có xu hướng già hóa
B Nhật Bản là nước đông dân
C Nhóm tuổi trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng ngày càng tăng
D Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng
Câu 9: Điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp B Có các đồng bằng rộng lớn ven biển
C Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển D Có biển rộng lớn phía Đông
Câu 10: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của ngành chăn nuôi hiện nay ở nước ta?
A Sản phẩm không qua giết thịt B Sản xuất hàng hóa
C Chọn thức ăn chế biến công nghiệp D Hình thức trang trại công nghiệp
Câu 11: Cho bảng số liệu: GÍA TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
Đơn vị: tỉ USD
Trang 22Trường THPT Nguyễn Văn Linh Trang 2/5- Mã Đề 1
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là
A biểu đồ đường B biểu đồ tròn C biểu đồ miền D biểu đồ cột
Câu 12: Hạn chế lớn về dân cư của các nước Đông Nam Á là
A có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động
B chất lượng nguồn lao động chưa cao
C dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động lớn
D tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn
Câu 13: Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A sinh thái B nghỉ dưỡng C văn hóa D mạo hiểm
Câu 14: Vùng nào ở nước ta có số lượng đô thị nhiều nhất?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ
Câu 15: Nhóm đất phèn của Đồng bằng Sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
Câu 16: Mục tiêu khái quát nào mà các nước ASEAN cần đạt được?
A Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước
B Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển
C Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước
D Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định
Câu 17: Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là
A Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng
B Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế
C Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An
D Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung
Bộ là
A sông Gianh B sông Cả C sông Bến Hải D sông Mã
Câu 19: Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là gì?
C Tài nguyên không nhiều D Thiên tai khắc nghiệt
Câu 20: Cho bảng số liệu sau:
GDP CỦA LB NGA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)
GDP 967,3 363,9 582,4 1904,8 1860,6
Nhận xét nào sau đây là đúng về quy mô GDP của LB Nga giai đoạn 1990 - 2014?
A Nhỏ và chưa ổn định B Lớn song chưa ổn định
Câu 21: Với địa hình phần lớn là núi và cao nguyên nên phần phía Đông của Liên bang Nga ít thuận lợi cho
phát triển
A nông nghiêp B khai khoáng C lâm nghiệp D thủy điện
Câu 22: Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển
C cây công nghiệp hàng năm D cây công nghiệp lâu năm
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết
các đô thị lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
A vùng bán đảo Cà Mau B dải ven sông Tiền, sông Hậu
C dải ven biên giới Việt Nam – Campuchia D dải ven biển
Trang 23Trường THPT Nguyễn Văn Linh Trang 3/5- Mã Đề 1
Câu 24: Thời gian hoạt động từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là nói đến
A gió mùa mùa đông (gió Đông Bắc) B gió Tín phong
C gió mùa mùa hạ (gió Tây Nam) D gió Mậu dịch
Câu 25: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tỉ trọng cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2014
B Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2014
C Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2014
D Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2014
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả
nước năm 2007 là
Câu 27: Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là
Câu 28: Cho biểu đồ:
Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào là đúng?
A Tỉ trọng nhập khẩu luôn đạt trên 50%
B Trung Quốc là nước nhập siêu
C Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm liên tục
D Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng
Câu 29: Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do
A sự phong phú của thức ăn trong rừng
Trang 24Trường THPT Nguyễn Văn Linh Trang 4/5- Mã Đề 1
B sản phẩm phụ của chế biến thủy sản
C hoa màu, lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi
D nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó
Câu 30: ASEAN chính thức ra đời vào
A năm 1967 tại Gia-các-ta B năm 1967 tại Singapo
C năm 1967 tại Cuala-lăm-pơ D năm 1967 tại Băng Cốc
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu
ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
C Luyện kim màu D Sản xuất vật liệu xây dựng
Câu 32: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản?
A Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển B Địa hình chủ yếu là đồi núi
C than đá có trữ lượng lớn D Sông ngòi ngắn và dốc
Câu 33: Điều kiện kinh tế - xã hội nào tạo thuận lợi cho ngành thủy sản?
A Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu
B Chất lượng thương phẩm cũng còn hạn chế
C Tàu thuyền, các phương tiện đánh bắt còn chậm đổi mới
D Nhân dân có truyền thống, kinh nghiệm đánh bắt, nuôi trồng thủy sản
Câu 34: Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có tỉ lệ diện
tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt dưới 10% phân bố ở những vùng nào của nước ta?
A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 35: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?
A Có nhiều loài hải sản quý hiếm
B Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
C Hoạt động chế biến hải sản đa dạng
D Liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không
thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
Câu 37: Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có
A tỉ trọng thấp nhưng đang tăng nhanh B tỉ trọng cao nhưng đang giảm nhanh
C tỉ trọng cao và đang tăng nhanh D vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
Câu 38: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi:
A Sự hiện diện của các khối khí di chuyển từ biển vào
B Vị trí nước ta nằm trong vùng ngoại chí tuyến
C Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
D Vai trò của Biển Đông
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
A tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp
B đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động
C lực lượng lao động tập trung quá đông ở nông thôn
D sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, nghề phụ ít phát triển
Câu 40: Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên bang Nga là
A khai thác than B chế tạo máy C sản xuất lương thực D khai thác dầu khí
- HẾT -
Trang 25Trường THPT Nguyễn Văn Linh Trang 5/5- Mã Đề 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MINH HỌA KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 26TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
A Ô nhiễm nguồn nước ngọt
B Ô nhiễm nguồn nước biển và đại dương
C.Biến đổi khí hậu
D.Suy giảm đa dạng sinh vật
Câu 2: Ngành kinh tế truyền thống , đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước
Đông Nam Á là
A chăn nuôi B trồng cây công nghiệp
C trồng cây lương thực D đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
Câu 3: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học, kĩ thuật
của mọi quốc gia trên thế giới là
C điện tử - Tin học D sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 4: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất nhập khẩu năm 2004 của các quốc gia trên là
C biểu đồ tròn D biểu đồ đường
Câu 5: Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kì hiện nay là
A toàn bộ lục địa Bắc Mĩ
B phần trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo Alaxca
C lục địa Bắc Mĩ và quần đảo Haoai
D phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai
Câu 6: : Cây công nghiệp của nước ta trong thời gian gần đây có xu hướng tăng nhanh
là do
A điều kiện tự nhiên thuận lợi B nguồn lao động dồi dào
C mang lại giá trị kinh tế cao D sự hoàn thiện của công nghiệp chế biến
Trang 27Câu 7: Dựa vào Atlat trang 22, cho biết sản lượng điện nước ta giai đoạn 2000 –
2007 tăng gấp bao nhiêu lần?
Câu 8: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các quốc gia
A Hoa Kì, Mê – hi - cô, Chi lê B Chi lê, Paragoay, Mê hi cô
C Paragoay, Mê – hi – cô, Canada D Canada, Hoa Kì, Mê – hi –cô Câu 9: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo vùng ở nước ta năm 2014
A biểu đồ kết hợp B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ tròn
Câu 10: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với kinh tế của Đông
Nam Bộ?
A Khai thác, chế biến dầu khí B Giao thông vận tải biển
C Du lịch biển D Phát triển nghề làm muối
Câu 11:Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là rừng
A ngập mặn và rừng thưa cây bụi B tràm và rừng thưa cây bụi
C ngập mặn và rừng tràm D rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn
Câu 12 Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất hiện nay là
A củng số đê chắn sóng ven biển
B nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão
C huy động toàn bộ sức người và của để chống bão
D dự báo chính xác về cường độ, thời gian, hướng đi của bão
Câu 13: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985- 2004
Trang 28Nhận xét nào sau đây phù hợp với biểu đồ?
A Tỉ trọng của ngành nuôi trồng tăng
B Tỉ trọng của ngành nuôi trồng giảm
C Sản lượng ngành nuôi trồng tăng
D Tỉ trọng của ngành khai thác tăng
Câu 15: Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước
ta?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C
B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
C Quanh năm nóng
D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng
là
A quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa
B phân bố lại dân cư giữa các vùng
C ngành nông – lâm – ngư nghiệp phát triển
D.đời sống nhân dân thành thị cao
Câu 17: Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước
ta là
A có một mùa khô hạn thiếu nước B giống cây trồng còn hạn chế
C thị trường có nhiều biến động D việc vận chuyển còn nhiều khó khăn
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung
nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt
B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại
C Có nhiều cơ sở công nghiệp, chế biến thịt
D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn
Câu 19: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản ngọt ở Đồng bằng sông
Cửu Long?
A Có nhiều cửa sông B Có nhiều bãi triều rộng
C Có các cánh rừng ngập mặn D Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
Câu 20: Những nhóm ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điểm của
nước ta?
Trang 29A.Năng lượng, hóa chất – phân bón – thực phẩm
B.Vật liệu xây dựng, cơ khí – điện tử
C Hóa chất, khai thác quặng mỏ
D Chế biến lương thực – thực phẩm – dệt may
Câu 21: Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở các hệ thống sông nào sau đây?
A Đồng Nai, Xê Xan B Hồng, Đa Nhim
C Hồng, Đồng Nai D Xê Xan, Đa Nhim
Câu 22: Các cảng biển quan trọng ở miền Bắc là
A Hải Phòng, Cái Lân B Cái Lân, Đà Nẵng
C Đà Nẵng, Dung Quất D Dung Quất, Cái Lân
Câu 23: Thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay của nước ta là
A Hoa Kì, Nhật Bản, Châu Phi
B Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Mĩ
C Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc
D Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc
Câu 24: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung Du và miền núi Bắc Bộ?
A Phát triển kinh tế biển và du lịch
B Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa
C.Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới
D Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
Câu 25: Ở vùng Tây Nguyên, để mở rộng diện tích cây công nghiệp có kế hoạch và
có cơ sở khoa học thì biện pháp quan trọng là
A đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm B bảo vệ rừng và phát triển thuỷ lợi
C đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm D đa dạng hoá cơ cấu cây trồng Câu 26: Ý nghĩa nào sau đây không phải của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung
bộ?
A Bảo vệ tài nguyên đất
B Điều hòa chế độ nước các sông
C.Tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ
D Khai thác thế mạnh của tài nguyên rừng
Câu 27: Ngành công nghiệp nào sau đây không phát triển rộng rãi ở Duyên hải Nam
Trung Bộ?
C Sản xuất hàng tiêu dùng D Hóa chất
Câu 28: Đông Nam Bộ không phải dẫn đầu cả nước về
A giá trị sản lượng công nghiệp B dân số
Câu 29: Biểu hiện nào sau đây đúng với ảnh hưởng rất lớn của mùa khô kéo dài ở Đồng
bằng sông Cửu Long đến tự nhiên?
A Làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn
B Gây thiếu nước ngọt để phục vụ canh tác
C Làm cho đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện tích rộng
D Gấy thiếu nước ngọt cho sinh hoạt
Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 cho biết: Mỏ sắt Thạch Khê thuộc tỉnh
nào?
Trang 30A Quảng Ngãi B Hà Tĩnh C Thái Nguyên D Hà Giang
Câu 31: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 cho biết: Sông Đà thuộc hệ thống sông
nào?
A Sông Cả B Sông Thái Bình C Sông Đồng Nai D Sông Hồng
Câu 32: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết: Đông Bắc có các vòng cung
núi nào?
A Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Đảo
B Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tây Côn Lĩnh
C Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
D Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Điệp
Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết, giá trị sản xuất của ngành
công nghiệp chế biến năm 2007 chiếm
A 78,7% B 15,7% C 9,6% D 85,4%
Câu 34: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24 cho biết, Tỉnh/Thành phố nào có giá trị
xuất, nhập khẩu cao nhất cả nước
A Bình Dương B Bà Rịa – Vũng Tàu C.TP Hồ Chí Minh D.Hà Nội
Câu 35: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28 cho biết, Quốc lộ 19 đi qua tỉnh/Thành
phố nào?
A Bình Định – Gia Lai B Kon tum – Quảng Ngãi
C Quảng Nam – Đà Nẵng D Gia Lai – Phú Yên
Câu 36: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết, phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh GDP phân theo khu vực kinh tế của các vùng?
A Đông Nam Bộ có tỉ trọng ngành dịch vụ nhỏ hơn ngành công nghiệp và xây dựng
B Tỉ trọng công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long nhỏ hơn Đông Nam Bộ
C Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản của Đông Nam bộ nhỏ hơn Đồng bằng sông Cửu Long
D Đông Nam Bộ có tỉ trọng ngành dịch vụ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long
Câu 37: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 cho biết, thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh
nào?
A Yên Bái B Phú Thọ C Tuyên Quang D Lào Cai
Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27 cho biết, Sông Bến Hải đổ ra cửa biển
nào?
A Cửa Hội B Cửa Tùng C Cửa Việt D Cửa Gianh
Câu 39: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2015?
A Đường B Cột C Tròn D Miền
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn đối với lao động nước ta?
A.Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh
B.Cần cù, sáng tạo
C.Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
Trang 31D.Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
Trang 32Trang 1/5- Mã Đề 102
SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA,
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: ĐỊA LÍ
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 40 câu)
Họ tên: Số báo danh:
Câu 41 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 – 2015 (Đơn vị: %)
Câu 42 Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A quy hoạch các vùng chuyên canh B đa dạng hóa cơ cấu cây trồng
C đẩy mạnh chế biến sản phẩm D mở rộng thêm diện tích trồng trọt
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Trung
Bộ không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
Câu 44 Ngành chăn nuôi lợn của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển là do có
A nguồn lao động dồi dào B khí hậu thuận lợi
C diện tích trồng hoa màu lớn D thị trường tiêu thụ lớn
Câu 45 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, quy mô dân số các đô thị ở vùng Đồng bằng sông Hồng xếp
theo thứ tự giảm dần là
A Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Hải Dương B Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Hải Dương
C Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định D Hà Nội, Nam Định, Hải Dương, Hải Phòng
Câu 46 Vị trí địa lí của Tây Nguyên có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng vì
A đây là vùng duy nhất ở nước ta không giáp với biển
B nằm tiếp giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
C nằm ở ngã ba biên giới tiếp giáp với Lào và Campuchia
D giáp với vùng kinh tế phát triển nhất nước ta Đông Nam Bộ
Câu 47 Trung du và miền núi Bắc Bộ có sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp khác Đông Nam Bộ là do
A có nhiều sông lớn B khí hậu có mùa đông lạnh
C đất trồng đa dạng hơn D địa hình
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
A Phu Luông B Kiều Liêu Ti C Tây Côn Lĩnh D Pu Tha Ca
Câu 49 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam (trang 23), cảng biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 50 Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi là do
A gió mùa và hướng các dãy núi B hướng các dãy núi và độ cao địa hình
C gió mùa và biển Đông D gió mùa và độ cao địa hình
Câu 51 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên vừa tiếp giáp với
Campuchia vừa tiếp giáp với Lào?
Câu 52 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100.000
- 200.000 người?
A Đà Lạt B Biên Hòa C Buôn Ma Thuột D Nha Trang
Mã đề: 102
Trang 33Trang 2/5- Mã Đề 102
Câu 53 Mục đ ích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đ ông Nam Á là
A khai thác hợp lí tài nguyên đ ất đ ai và khí hậu của vùng
B phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu thu ngoại tệ
C cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến đ ang rất phát triển
D thực hiện một biện pháp quan trọng đ ể vừa bảo vệ đ ất vừa phát triển kinh tế
Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của
Hà Nội so với TP Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn B Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn D Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn
Câu 55 Ý nào sau đây không phải phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện
nay?
A Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
D Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp
Câu 56 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở nước ta?
A Có cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại B Có sự hợp tác chặt chẽ với nước ngoài
C Có truyền thống lâu đời D Có giá trị đóng góp hàng năm lớn
Câu 57 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ?
A Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội B Khẳng định chủ quyền biển – đảo của nước ta
C Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển ven bờ D Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển Câu 58 Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
Nhận xét nào sau đây không đúng đối với biểu đồ trên?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây cà phê luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng
cây chè
B Diện tích gieo trồng cây chè luôn có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
C Diện tích gieo trồng cây cao su luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất
D Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây cà phê luôn thấp hơn tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng
cây cao su
Câu 59 Căn cứ vào Atlat trang 19, tỉnh nào dưới đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?
Câu 60 Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở khu vực
A Tây Bắc B Bắc Trung bộ C Đông bắc D Đồng bằng Bắc bộ Câu 61 Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng các loại hình du lịch của nước ta hiện nay?
A Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ
Trang 34Trang 3/5- Mã Đề 102
B Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kỹ thuật, cơ sở hạ tầng
C Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư
D Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước
Câu 62 Cho biểu đồ
GDP của Liên Bang Nga từ 1990 đến 2015
Nhận xét nào sau đây là đúng với biểu đồ trên?
A GDP của LB Nga giảm trong những năm đầu thế kỉ XXI
B Giai đoạn 2000 – 2010, GDP của LB Nga tăng nhanh
C GDP của LB Nga tăng liên tục qua các năm
D GDP của LB Nga tăng nhanh nhất ở giai đoạn 2010 – 2015
Câu 63 So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do
A Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn B Địa hình núi cao là chủ yếu
Câu 64 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 – 2015 (Đơn vị: nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ lệ dân thành thị thấp nhưng có xu hướng tăng B Tỉ lệ dân nông thôn cao và có xu hướng tăng nhanh
C Dân số tăng nhanh hơn 1 triệu người mỗi năm D Số dân thành thị tăng mạnh hơn số dân nông thôn Câu 65 Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với Bắc Trung Bộ là do
A lãnh thổ gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển
B không có khả năng phát triển công nghiệp
C phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khăn
D lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam
Câu 66 Để phát triển chăn nuôi trâu, bò vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chưa cần thiết phải
A Phát triển giao thông vận tải để gắn với thị trường tiêu thụ
B Đa dạng các sản phẩm chăn nuôi
C Cải tạo các đồng cỏ để giải quyết nguồn thức ăn
D Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng để trao đổi kinh nghiệm
Câu 67 Thành tựu nào của ASEAN là cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và
toàn khu vực Đông Nam Á?
A 10/11 đã trở thành thành viên của ASEAN
Trang 35Trang 4/5- Mã Đề 102
B Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực
C Đời sống nhân dân không ngừng được cải thiện
D Cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa
Câu 68 Đặc trưng cơ bản của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa nước ta là
A Sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ B Năng suất lao động thấp
C Sản xuất nhỏ, thủ công D Quan tâm đến thị trường tiêu thụ
Câu 69 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
A việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước
B những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
C việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
D tăng cường giáo dục dạy nghề trong trường phổ thông
Câu 70 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nhận xét sự giống nhau trong khai thác thế mạnh thủy điện
của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
A Thủy điện có ý nghĩa nhiều mặt về cung cấp điện năng, thủy lợi, thủy sản và du lịch
B Đã và đang xây dựng nhiều nhà máy thủy điện lớn, nhỏ để khai thác thế mạnh thủy điện
C Đều có tiềm năng thủy điện lớn
D Đều có ý nghĩa chiến lược trong việc giải quyết năng lượng của cả nước
Câu 71 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng xích đạo gió mùa B đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa
C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa
Câu 72 Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A Bị suy yếu dần khi di chuyển về phía nam B Thổi từng đợt không kéo dài liên tục
C Chỉ hoạt động mạnh ở miền Bắc D Gây ra hiệu ứng phơn khô nóng
Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Câu 74 Việt Nam nằm ở vị trí nào của bán đảo Đông Dương?
A Tây Bắc B Rìa phía tây C Trung tâm D Rìa phía đông
Câu 75 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du miền núi
Bắc Bộ?
Câu 76 Vùng nào dưới đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 77 Yếu tố tự nhiên nào dưới đây tạo nên sự đối lập về mùa mưa, mùa khô giữa Tây Nguyên và đồng
bằng ven biển Nam Trung Bộ?
A Biển Đông B Khí hậu C Địa hình D Vị trí địa lí
Câu 78 Dựa vào Atlat Công nghiệp chung (trang 21), cho biết Vinh là trung tâm công nghiệp
Câu 79 Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ
A khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có B có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
C lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao D giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên Câu 80 Ở Đồng bằng sông Hồng việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất cần gắn liền với
A thâm canh, tăng vụ B giải quyết nước tưới cho mùa khô
C phát triển thuỷ lợi D cải tạo đất hoang hoá, đất mặn đất, chua phèn
- HẾT -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam của nhà xuất bản Giáo Dục
Trang 36Trang 5/5- Mã Đề 102
SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA,
NĂM HỌC 2019 - 2020 TRƯỜNG THPT PHAN CHU
Đề thi có 40 câu (từ câu 41 đến 80, đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Trang 37SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
NĂM 2019 - 2020 Môn: Địa lí Lớp: 12
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách đường
biên giới quốc gia trên biển theo đường chim bay là bao nhiêu?
A 22 224 m B 42 596 m C 64 820 m D 20 372 m
Câu 2: Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới khí hậu giữa hai miền Nam – Bắc nước ta?
Câu 3: Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều lĩnh vực, trong đó có lĩnh vực kinh tế gọi là
A toàn cầu hoá B hợp tác hoá C tự do hoá D khu vực hoá
Câu 4: Bùng nổ dân số trên thế giới hiện nay, phần lớn tập trung chủ yếu ở các nước
A phát triển B công nghiệp mới C đang phát triển D mới phát triển
Câu 5: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
A hoang mạc và bán hoang mạc B rừng lá kim và thảo nguyên
C nhiệt đới khô và xavan D rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm
Câu 6: Đặc điểm chung của địa hình nước ta là
A cấu trúc địa hình khá đa dạng
B địa hình vùng cận nhiệt đới ẩm gió mùa
C đất nước nhiều đồi núi, phần lớn là đồi núi cao
D địa hình ít chịu tác động của con người
Câu 7: Đặc điểm dân số nước ta hiện nay là
C có ít thành phần dân tộc D cơ cấu dân số trẻ
Câu 8: Ở nước ta hiện nay, cơ cấu GDP trong thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có sự chuyển dịch theo
hướng
A tăng tỷ trọng kinh tế cá thể B tăng tỷ trọng kinh tế tập thể
C tăng tỷ trọng kinh tế tư nhân D giảm tỷ trọng kinh tế tư nhân
Câu 9: Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du Miền núi Bắc Bộ
Câu 10: Khó khăn lớn nhất của các nhà đầu tư Mĩ Latinh trong quá trình cải cách kinh tế hiện nay là
A sự quay lưng của các nhà đầu tư nước ngoài
B tình trạng thiếu vốn, kĩ thuật và lao động lành nghề
C nhà nước của nhiều quốc gia còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm
D sự phản ứng, chống phá của các thế lực bị mất đặc quyền
Câu 11: Ngành ngoại thương của Hoa Kì có đặc điểm
A giá trị nhập siêu ngày càng lớn
B cán cân thương mại luôn luôn dương
C giá trị xuất siêu ngày càng lớn
D giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu
Câu 12: Các thành viên trong EU có chung một chính sách thương mại trong quan hệ buôn bán với các nước
ngoài khối là do
A EU là trung tâm kinh tế lớn B EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô
C EU là trung tâm thương mại lớn D EU đã thiết lập thị trường chung
Câu 13: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình Đồng bằng ven biển miền Trung?
A Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
B Sông ngòi đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng
C Nhiều đồng bằng phân chia thành 3 dải
D Sự hình thành liên quan chặt chẽ đến dãy Trường Sơn và biển Đông
Trang 38Câu 14: Nét đặc trưng cơ bản của thiên nhiên vùng núi Đông Bắc là
A mưa vào thu đông, khô nóng vào mùa hè
B khô vào mùa thu đông, mưa vào mùa hè
C mang sắc thái của thiên nhiên cận nhiệt đới gió mùa
D mang sắc thái thiên nhiên nhiệt đới gió mùa và ôn đới
Câu 15: Trong những năm qua, nước ta đã tập trung giải quyết việc làm cho người lao động theo hướng
A Đẩy mạnh việc thâm canh cây lúa ở các vùng nông nghiệp
B Đa dạng hoá các loại hình đào tạo các cấp, các ngành nghề
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút lao động từ nước ngoài
D Hạn chế việc xuất khẩu lao động
Câu 16: Ở nước ta hiện nay, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất cũng được chú ý phát triển đặc biệt là
A sản xuất tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp
B sản xuất tư liệu sản xuất phục vụ xây dựng cơ bản
C sản xuất tư liệu sản xuất phục vụ giao thông vận tải
D sản xuất tư liệu sản xuất phục vụ các dịch vụ điện nước
Câu 17: Thủ đô Ma-xcơ-va thuộc vùng kinh tế nào của Liên Bang Nga?
A vùng Trung tâm đất đen B vùng Trung ương
Câu 18: Cho bảng số liệu về giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004
(đơn vị: tỉ USD)
Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn trên?
A Giá trị nhập khẩu luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu
B Xu hướng tăng tỉ trọng giá trị nhập khẩu
C Giá trị nhập khẩu và xuất khẩu giảm liên tục
D Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu
Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới
giữa nước ta với Lào?
Câu 20: Yếu tố nào làm cho gió Tây Nam đổi hướng thành đông nam thổi vào miền Bắc nước ta?
A Do áp cao chí tuyến Bắc B Do áp cao chí tuyến Nam
Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết Đà Nẵng thuộc vùng khí hậu nào?
A Nam Bộ B Tây Nguyên C Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lý trang 22, hãy cho biết đâu là những trung tâm công nghiệp chế biến lương thực
thực phẩm thuộc quy mô lớn?
A Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh B Biên Hoà, Thủ Dầu Một
C Thái Nguyên, Hải Phòng D Đà Nẵng, Hạ Long
Câu 23: Cho bảng số liệu:
Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta giai đoạn
1995 - 2011, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 24, hãy cho biết thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
những quốc gia nào?
A Trung Quốc, Hoa Kì, Thái Lan B Ôxtrâylia, Canađa, Liên Bang Nga
C Hàn Quốc, Anh, Pháp D Nhật Bản, Đài Loan, Singapo
Trang 39Câu 25: Giao thông vận tải biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu là nhờ cảng nước sâu nào
sau đây?
Câu 26: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Đồng bằng sông Hồng?
A Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
B Giáp vịnh Bắc Bộ có thế mạnh phát triển kinh tế biển
C Giáp các tỉnh phía nam của Trung Quốc
D Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
Câu 27: Đặc điểm vị trí địa lí nào sau đây quy định tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
A Nằm trong khu vực hoạt động của gió Tín phong
B Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
C Tiếp giáp Lào, Campuchia ở phía tây và tây nam
D Tiếp giáp biển Đông ở phía đông và phía nam
Câu 28: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế năm 2000 và 2013
B Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2000 và 2013
C Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế năm 2000 và 2013
D Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế giai đoạn 2000 và 2013
Câu 29: Trong các thành phố trực thuộc trung ương của nước ta hiện nay, những thành phố nào giáp biển?
A Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng
B Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ
C Hà Nội, Cần Thơ, Đà Nẵng
D Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng
Câu 30: Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là nhờ
A khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có B giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước
C dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước D tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước
Câu 31: Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm là do
A Điều kiện khí hậu không thích hợp B Nhu cầu sức kéo và thực phẩm giảm
C Chăn nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao D Do phát sinh nhiều dịch bệnh
Câu 32: Ở nước ta hiện nay, để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp cần đẩy mạnh
A công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản B công nghiệp điện lực
C công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí D công nghiệp điện tử và tin học
Câu 33: Trong những năm gần đây sản lượng than của nước ta tăng nhanh là nhờ
A tìm ra thị trường tiêu thụ mới
B đổi mới trang thiết bị, kết hợp với công tác thăm dò, tìm kiếm
C nguồn lao động kỹ thuật và trịnh độ cao lớn
D kế thừa các trang thiết bị và công nghệ giai đoạn trước
Câu 34: Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm
B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt
C tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực
D giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
Câu 35: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta ngày càng tăng lên, điều này đã phản ánh được
A ngành vận tải đường biển phát triển mạnh
B sự phát triển nhanh chóng của dịch vụ hàng hải
C thị trường thế giới ngày càng mở rộng
D sự phục hồi và phát triển của sản xuất
Trang 40Câu 36: Ngành thuỷ sản của Duyên hải Nam Trung Bộ tương lai sẽ là ngành
A kinh tế mũi nhọn của vùng B có tính chất cạnh tranh cao
C tạo ra nhiều sản phẩm hàng hoá D không được phép hoạt động
Câu 37: Việc phát huy thế mạnh về thủy điện của Tây Nguyên có ý nghĩa
A khai thác tốt hơn thế mạnh về nguồn thủy năng
B giải quyết tốt vấn đề tưới tiêu vào mùa khô
C giải quyết tốt việc làm cho người dân địa phương
D thu hút khách du lịch trong và ngoài nước
Câu 38: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN NƯỚC TA NĂM 2012-2014 (Đơn vị: tỉ đồng)
Giá trị sản xuất thuỷ sản 176 548 188 083,9 Nuôi trồng thủy sản 106 570 115 060,6 Khai thác thủy sản 69 977,9 73 023,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015)
Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị ngành thủy sản?
A Ngành nuôi trồng thủy sản giảm, khai thác thủy sản tăng
B Ngành nuôi trồng và khai thác thủy sản đều giảm
C Ngành nuôi trồng và khai thác thủy sản đều tăng
D Ngành nuôi trồng thủy sản tăng, khai thác thủy sản giảm
Câu 39: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH GIAO TRỒNG LÚA CẢ NĂM CỦA CÁC VÙNG GIAI ĐOẠN 2000 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục
B Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long
C Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục
D Diện tích gieo trồng lúa cả năm của cả hai đồng bằng đều tăng giảm không ổn định
Câu 40: Cho thông tin: “ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 - 4 triệu tấn, cho phép khai thác hàng
năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, ” thông tin
vừa rồi chứng tỏ vùng biển nước ta
A có nhiều đặc sản B có nguồn lợi hải sản phong phú
C có nhiều loại hải sản có giá trị cao D giàu tôm cá
- HẾT -
Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam do nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài
thi