đề thi môn sinh học luyện thi thpt năm 2020 hay nhất
Trang 1Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
TRƯỜNG THCS VÀ TPHT CHU VĂN AN MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC
C Màng trong của ti thể D Màng ngoài của ti thể
Câu 83 Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa của người là:
A Cổ họng → thực quản → dạ dày → ruột già → ruột non
B Cổ họng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già
C Cổ họng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già
D.Cổ họng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già
Câu 84 Phân tử tARN mang axi amin Foocmin metionin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticodon)
là
A 3’UAX5’ B 5’AUG3’ C 3’AUG5’ D 5’UAX3’
Câu 85 Cho các thông tin sau đây
1 mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein
2 Khi riboxom tiếp với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
3 Nhờ 1 enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp
4 mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành
Các thông tin về phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A 3 và 4 B 1 và 4 C 2 và 4 D 2 và 3
Câu 86 Ứng động ( vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây trước
A nhiều tác nhân kích thích
B tác nhân kích thích không ổn định
C tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng
D tác nhân kích thích không định hướng
Câu 87 Phương pháp lai và phân tích con lai của Menđen gồm các bước sau:
1 lai các dòng thuần chủng khác nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng, rồi phân tích kết quả lai ở đời
F1, F2, F3
2 sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giải thuyết giải thích kết quả
3 tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
4 tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình
Trang 2Trang 2
Câu 89 Hệ tương tác nào dưới đây phát triển thành mầm móng cơ thể sinh vật có khả năng nhân đôi, tự đổi mới
C Protein – Axit nucleic D Protein – cacbon hydrat
Câu 90 Điểm đáng chú ý nhất của đại Trung Sinh là:
A Phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát
B Phát triển ưu thế của cây hạt trần và chim, thú
C Phát triển ưu thế cảu cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú
D Chinh phục đất liền của thực vật và động vật
Câu 91 Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng sẽ:
A Trở thành người bé nhỏ
B Trở thành người khổng lồ
C Chậm lớn hoặc ngừng lớn
D Sinh trưởng và phát triển bình thường
Câu 92 Ở gà trống cơ thể không tiết ra loại hoocmon nào sau đây thì chúng phát triển không bình thường như: mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy…
A Sinh trưởng B tiroxin C ơstrogen D.testosteron
Câu 93 Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?
D Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo
Câu 94 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều
A 3’ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của ADN
B 5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn của ADN
C 5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của ADN
D 3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của ADN
Câu 95 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
1 ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
2 ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều
3’ đến 5’
3 ARN polimeraza trược dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ đến 5’
4 Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
Câu 96 Phép lai phân tích là:
A Aa x Aa hoặc AA x AA B Aa x Aa hoặc Aa x aa
Câu97 Hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen có điểm giống nhau là các gen
A không alen nằm trên một cặp NST tương đồng
Trang 3Trang 3
Câu 99 Ở gà, gen A qui định lông đen, gen a qui định lông trắng một quần thể gà có 500 con trong đó có
80 con lông trắng Như vậy tần số tương đối của các alen trong quần thể đó là:
Câu 100 Phép lai nào sau đây đời con F1 có ưu thế lai cao nhất ?
Câu 101 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay
B Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau
C Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự
D Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và
do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng
Câu 102 Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể ?
A Các con hổ nhốt riêng trong vườn thú
B Các bầy voi sống trong rừng già Tây Nguyên
C Đàn khỉ sống ở đảo khỉ Cần Giờ
D Các con chó sói sống trong rừng
Câu 103 Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kỳ ?
A Ở Việt nam, vào mùa Xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều
B Ở miền Bắc Việt nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C
C Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 – 4 năm số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm
D Ở Việt nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô chim cu gáy thường xuất hiện nhiều Câu 104 Xét 3 quần thể có số lượng cá thể của các nhóm tuổi như sau:
Quần thể Tuổi trước sinh sản tuổi sinh sản Tuổi sau sinh sản
Kết luận nào sau đây là đúng nhất ?
A Quần thể A được gọi là quần thể suy thoái
B Quần thể B được gọi là quần thể trẻ
C Quần thể C được gọi là quần thể ổn định
D Quần thể C số lượng cá thể tăng nhiều nhất
Câu 105 Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội là do sự không phân li của một hay một số cặp NST ở
A kỳ đầu của phân bào
B kỳ giữa của phân bào
C kỳ sau của phân bào
D kỳ cuối của phân bào
Câu 106 Ở một loài có bộ NST 2n = 20 Một thể đột biến mà cơ thể đó có một số tế bào có 21 NST, một
số tế bào có 19 NST, các tế bào còn lại có 20 NST Đây là dạng đột biến:
A lệch bội, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân
B lệch bội, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố và mẹ
C đa bội lẻ, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố hoặc mẹ
D đa bội chẵn, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân
Trang 4Trang 4
Câu 107 Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A AaBb x AABb B AABB x aaBb C AaBb x AaBB D AaBb x AaBb
Câu 108 Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của 4 giống lúa (đơn vị tính:g/1000 hạt), người ta thu được kết quả như bảng sau:
Tính trạng khối lượng của hạt giống nào có mức phản ứng rộng nhất ?
A Giống số 2 B Giống số 3 C Giống số 4 D Giống số 1 Câu 109 Một tập hợp các cá thể cùng loài, có kiểu gen giống nhau và đồng hợp về tất cả các cặp gen thì được gọi là dòng thuần chủng Dòng thuần có các đặc điểm:
1 Có tính di truyền ổn định
2 Luôn mang các gen trội có lợi
3 Không phát sinh các biến dị tổ hợp
4 Thường biến đồng loạt và luôn theo một hướng
5 Có khả năng hạn chế phát sinh các đột biến có hại
Phương án đúng là:
Câu 110 Ở người bệnh và hội chứng nào sau đây xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?
1 Bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3 Bệnh teo cơ
4 Hội chứng Đao 3 Hội chứng Claiphentơ 6 Bệnh bạch tạng
Đáp án đúng là:
A 3, 4, 5, 6 B 1, 2 C 1, 2, 5 D 1, 2, 4, 6
Câu 111 Quần thể cây tứ bội được hình thành từ quần thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới vì
A cây tứ bội giao phấn với cây lưỡng bội cho đời con bất thụ
B cây tứ bội có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội
C cây tứ bội có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh hơn cây lưỡng bội
D cây tứ bội có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn hơn cây lưỡng bội
Câu 112 Hai loài côn trùng có họ hàng gần gũi sống trong cùng một khu vực địa lý, nhưng một loài ăn thức ăn là cây A, loài còn lại ăn thức ăn là cây B và hai loài này không giao phối với nhau Sự cách ly sinh sản giữa hai loài này là ví dụ về sự cách ly nào ?
A Cách ly thời gian B Cách ly tập tính
Câu 113 Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát
biểu nào sau đây đúng?
A.Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
B Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
D.Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
Câu 114 Sản lượng sinh vật thứ cấp cao mà con người có thể nhận được nằm ở bậc dinh dưỡng nào?
A Vật dữ đầu bảng
B Những động vật gần với vật dữ đầu bảng
C Những động vật ở bậc dinh dưỡng trung bình trong chuỗi thức ăn
D Động vật ở bậc dinh dưỡng gần với sinh vật tự dưỡng
Câu 115 Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?
Trang 5Trang 5
(1) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải
(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
(4) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người
(5) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
Phương án đúng là
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)
Câu 116 Tác động là kiểu tác động của gen thuộc khác nhau, khi đứng trong cùng kiểu gen làm xuất hiện một tính trạng mới
A Bổ sung, hai hay nhiều, những lôcut
B Át chế, hai hay nhiều, những lôcut
C Cộng gộp, hai hay nhiều, những lôcut
D Trội không hoàn toàn, hai gen, những lôcut
Câu 117 Quần thể người có tần số người bị bạch tạng 1/10000 Giả sử quần thể này cân bằng( biết bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định) Tính xác suất để 2 người bình thường trong quần thể lấy nhau sinh ra người con đầu lòng bị bạch tạng?
Câu 118 Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:
A Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3
B Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
C Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
D Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn
Câu 119 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau
Quần thể trên đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào?
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 120 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
Trang 6Duyệt BGH Duyệt tổ trưởng chuyên môn GV biên soạn
Trang 7SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS& THPT VÕ THỊ SÁU
MA TRẬN ĐỀ THI NĂNG LỰC MÔN SINH 2019-2020
STT CHỦ ĐỀ KIẾN
THỨC
CHÚ Nhận biết Thông
5 câu (1,25 điểm)
5 câu (1,25 điểm)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN Câu 1 Nước có vai trò nào đối với hoạt động sống của tế bào?
1 Bảo vệ cấu trúc của tế bào
2 Là nguyên liệu oxi hóa cung cấp năng lượng tế bào
3 Điều hòa nhiệt độ
4 Là dung môi hòa tan và là môi trường phản ứng của các thành phần hóa học
5 Là nguyên liệu cho các phản ứng trao đổi chất
Số đặc điểm đúng là:
Câu 2 Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A thành tế bào, màng sinh chất, nhân B thành tế bào, tế bào chất, nhân
C màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân D màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân
Câu 3 Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
A ti thể B trung thể C lục lạp D lưới nội chất hạt
Câu 4 Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu
Trang 8A đỏ B xanh C tím D vàng Câu 5 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
Câu 6 Ở loài động vật nào sau đây, máu rời khỏi tâm thất luôn là máu đỏ thẩm?
Câu 7 Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là
Câu 8 Trong quá trình hô hấp sáng ở thực vật, CO2 được giải phóng từ bào quan nào sau đây?
A Luc lạp B Ti thể C Perôxixôm D Ribôxôm
Câu 9 Trong điều kiện giảm phân không có đột biến, cơ thể nào sau đây luôn cho 2 loại giao tử?
Câu 10 Nhân tố nào sau đây là nhân tố định hướng tiến hóa?
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di – nhập gen
Câu 11 Loại biến dị nào sau đây có thể sẽ làm cho sản phẩm của gen bị thay đổi về cấu trúc?
A Đột biến lệch bội B Biến dị thường biến
Câu 12 Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?
A Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã B Chim ở Trường Sa
Câu 13 Khi nói về trao đổi nước của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở các cây sống dưới tán rừng, nước chủ yếu được thoát qua cutin( bề mặt lá)
B Dòng mạch gỗ vận chuyển dòng nước từ rễ lên thân, lên lá
C Nếu lượng nước hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra thì cây sẽ bị héo
D Nếu áp suất thẩm thấu ở trong đất cao hơn áp suất thẩm thấu trong rễ thì nước sẽ thẩm thấu vào rễ
Câu 14 Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cây chỉ hút khoáng dưới dạng ion hòa tan trong nước
B Cây chỉ hút khoáng khi nồng độ ion khoáng ở trong đất cao hơn trong tế bào rễ
C Cây chỉ hút khoáng khi có ánh sáng
D Quá trình hút khoáng của cây luôn cần sử dụng năng lượng ATP
Trang 9Câu 15 Một quần thể sinh vật đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền
Biết A trội hoàn toàn so với a Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng
A Loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn
B Loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp
C Loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp
D Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
Câu 16 Khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào
B Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
C Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào
D Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào
Câu 17 Một hợp tử của lúa (2n =24) phân bào liên tiếp 5 đợt và chuẩn bị bước vào lần phân
bào thứ 6 Trong các tế bào ở thế hệ cuối cùng có bao nhiêu nhiễm sắc thể dơn được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào?
Câu 18 Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật
B Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1
C Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên
D Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác khác nhau
Câu 19 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng,
cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, đời con của phép lai giữa 2 cây tứ bội Aaaa x Aaaa sẽ cho tỉ lệ kiểu hình là:
A 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng B 11 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng
C 35 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng D 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng
Câu 20 Có bao nhiêu biện pháp sau đây cho phép tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp
cho quá trình chọn giống?
I.Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau
Trang 10II.Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen
III.Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hóa học
IV Loại bỏ những cá thể không mong muốn
Câu 21 Khi nói về tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa hóa học
II.Trong ống tiêu hóa của động vật vừa diễn ra tiêu hóa nội bào vừa diễn ra tiêu hóa ngoại bào III.Tất cả các loài động vật có xương sống đều tiêu hóa theo hình thức ngoại bào
IV Tất cả các loài thú ăn cỏ đều có dạ dày 4 túi
Câu 22 Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể
II Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh
III.Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể
IV.Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh
Câu 23 Gen A có 6102 liên kết hiđrô và trên mạch 2 của gen có X= 2A= 4T; Trên mạch 1
của gen có X= A+T Gen bị đột biến điểm hình thành nên gen a, gen a có ít hơn gen A 3 liên kết hiđrô Số nucleotit loại G của gen a là
Câu 24 Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra
đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử
II Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 4 loại giao tử
III Nếu chỉ có 5 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 3:3:2:2
IV Nếu chỉ có 4 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì mỗi loại giao tử luôn chiếm tỉ lệ 25%
Câu 25 Khi nói về cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây
Trang 11I Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa môi trường
II Mức độ cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài chỉ phụ thuộc vào mật độ cá thể chứ không phụ thuộc vào nguồn sống môi trường
III Khi xảy ra sự cạnh tranh, dịch bệnh sẽ làm cho mức cạnh tranh của những cá thể nhiễm bệnh được tăng lên
IV Cạnh tranh cùng loài không bao giờ làm tiêu diệt loài
Câu 26 Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Một hệ sinh thái luôn có sinh vật sản xuất và môi trường sống của sinh vật
II.Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
III Sinh vật phân giải chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ để cung cấp cho các sinh vật sản xuất
IV Tất cả các hệ sinh thái đều luôn có sinh vật tiêu thụ
Câu 27 Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu không có diệp lục a nhưng vẫn có diệp lục b và các sắc tố khác thì cây vẫn quang hợp nhưng hiệu suất quang hợp thấp hơn so với trường hợp có diệp lục a
II.Chỉ cần có ánh sáng, có nước và có CO 2 thì quá trình qung hợp luôn diễn ra
III Nếu không có CO 2 thì không xảy ra quá trình quang phân li nước
IV Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng
Câu 28 Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây.Giả sử mỗi lần tâm thất của
người này co bóp đã tống vào động mạch chủ và động mạch phổi với tổng số 200ml máu và nồng độ ôxi trong máu động mạch chủ là 20ml/100ml máu Theo lí thuyết, trong một phút có
bao nhiêu ml ôxi được vận chuyển vào động mạch chủ ?
Câu 29 Cho biết AA quy định hoa đỏ, aa quy định hoa trắng, Aa quy định hoa vàng Thế hệ
xuât phát của một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền : 0,16 AA : 0,48Aa : 0,36 aa Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu môi trường thay đổi làm cho cây hoa trắng có tỉ lệ sinh sản giảm thì tỉ lệ kiểu hình hoa vàng ở F 1 sẽ được tăng lên so với thế hệ P
II Nếu F1 có tỉ lệ kiểu gen 0,5 Aa : 0,5 aa thì quần thể có thể đã chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 12III Nếu môi trường thay đổi làm mất khả năng sinh sản của cây hoa vàng thì sẽ làm tăng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng
IV Nếu có đột biến làm cho A thành a thì sẽ nhanh chóng làm tăng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng
Câu 30 Trong một giờ thực hành, một bạn học sinh đã mô tả ngắn gọn quan hệ sinh thái giữa
các loài trong một vườn xoài như sau: Cây xoài là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim
ăn quả, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn Từ các mô tả này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
II Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn
và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
III Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là động vật tiêu thụ bậc 2, cũng có thể là động vật ăn thịt bậc 3
IV Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn
Câu 31 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đa số đột biến gen là đột biến lặn và có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
II Gen trong tế bào chất bị đột biến thì sẽ không được di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
III Tần số đột biến của mỗi gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của các tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
IV.Sử dụng một loại tác nhân tác động vào tế bào thì tất cả các gen đều bị đột biến với tần số như nhau
Câu 32 Cho rằng đột biến đảo đoạn không làm phá hỏng cấu trúc của các gen trên NST
Trong các hệ quả sau đây thì đột biến đảo đoạn NST có bao nhiêu hệ quả?
I Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
II Làm giảm hoặc làm gia tăng số lượng gen trên NST
III Làm thay đổi thành phần nhóm gen liên kết
IV.Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể ngừng hoạt động
V Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Trang 13A 3 B 4 C 2 D.5
Câu 33 Một loài thực vật có bộ NST 2n = 8, trên mỗi cặp NST chỉ xét 1 gen có 2 alen, trong
đó mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong điều kiện không phát sinh đột biến, loài này có 16 loại kiểu hình
II Trong các loại đột biến thể ba, có tối đa 432 kiểu gen
III Trong các loại đột biến thể một, có tối đa 216 kiểu gen
IV Loài này có 4 loại đột biến thể một
Câu 34: Trong lịch sử phát triển của sinh vật, các đại lục bắc liên kết lại với nhau là đặc điểm
địa chất ở:
A.Kỷ phấn trắng, đại trung sinh a B Kỷ thứ tư, đại tân sinh
C Kỷ tam điệp, đại trung sinh D Kỷ thứ ba, đại tân sinh
Câu 35.Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân
thấp; alen B quy định hoa trắng trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa đỏ Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với d quy định quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp NST tương đồng số 2 Cho cơ thể dị hợp về 3 cặp gen trên tự thụ phấn thu được F1 có 8 loại kiểu hình, trong đó cây có kiểu hình thân cao,hoa đỏ, quả dài chiếm tỉ lệ 2,25% Biết rằng hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái Tần số hoán vị gen là:
Câu 36: Nghiên cứu sự di truyền của bệnh X do 1 gen có 2 alen quy định:
Nhận xét đúng là:
A.Bệnh do gen trội thuộc NST thường quy định
B.Bệnh do gen trội hoặc lặn thuộc NST thường quy định
C.Bệnh do gen lặn thuộc NST X,Y không alen quy định
D.Bệnh do gen trội thuộc NST X,Y không alen quy định
Trang 14Câu 37: Bạn đang quan tâm đến sự di truyền trong một quần thể rắn chuông Hai đặc điểm
mà bạn quan tâm là hình dáng hoa văn và màu sắc hoa văn Hình dạng có thể là tròn hoặc kim cương và màu sắc có thể có màu đỏ hoặc đen Bạn có thể xác định rằng hình dạng được qui định bởi gen A trong khi màu sắc được xác định bởi gen B Bạn cũng xác định rằng kim cương, đen là những tính trạng trội Bạn cho lai một con rắn kim cương màu đen với một con rắn hình tròn màu đỏ Con rắn kim cương đen là dị hợp cho cả hai gen Tỷ lệ cá thể có kiểu hình đen tròn trong các con F 1 là bao nhiêu?
I.Tính trạng màu sắc hoa bị chi phối bởi quy luật tương tác bổ sung hoặc át chế
II.F 2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình 9 đỏ : 3 xanh : 4 trắng
III.F 3 phân li theo tỉ lệ 3 xanh : 1 trắng
IV.F 3 thu được tỉ lệ cây hoa trắng là 1/9
V.F 3 thu được tỉ lệ cây hoa xanh thuần chủng trên tổng số cây hoa xanh là: 1/2
VI.F 2 kiểu gen aaBB cho kiểu hình hoa đỏ
Số kết luận đúng là:
Câu 39: Ở phép lai : XDXd x XdY Nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen quy định 1
tính trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là (xét cả tính đực, cái):
A.40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình
B 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình
C 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
D 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
Câu 40: Để cải tạo năng suất của một giống lợn ỉ, người ta dùng giống lợn Đại Bạch lai liên
tiếp qua 4 thế hệ Tỉ lệ kiểu gen của lợn Đại Bạch trong quần thể ở thế hệ thứ 4 là:
Trang 15A.75% B 87,25% C 56,25% D 93,75%
……….Hết………
Trang 16
SỞ GD VÀ ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Trường THPT Ngô Gia Tự Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi có 05 trang) Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Số báo danh:………
Câu 81: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1) Tạo chủng vi khuẩn mang gen có khả năng phân hủy dầu mỏ để phân hủy các vết dầu loang trên biển (2) Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo chủng nấm penicilium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(4) Tạo bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5) Tạo ra giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ
(6) Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối Số phương án đúng là:
Câu 82: Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau đây khi nói về đột biến điểm?
(1) Trong số các đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế một cặp nuclêôtit là gây hại ít nhất cho cơ thể sinh vật (2) Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen cấu trúc
(3) Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại
(4) Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa
(5) Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm là trung tính
(6) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen mà nó tồn tại
A 5 B.2 C.4 D.3
Câu 83: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A Nitơ amôn (NH3) B Nitơ nitrat (NO3), nitơ amôn (NH4)
C Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) D Nitơ nitrat (NO3)
Câu 84: Tại sao động vật có kích thước lớn không có hệ tuần hoàn hở mà chỉ có hệ tuần hoàn kín?
A Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch có áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
B Ở hệ tuần hoàn hở chỉ có động mạch, không có mao mạch và tĩnh mạch nên mạch máu ngắn
C Hệ tuần hoàn hở chưa có tim nên không thể bơm máu đi xa
D Hệ tuần hoàn hở chưa có hemoglobin vận chuyển oxi
Câu 85: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế:
A Giảm phân và thụ tinh B Nhân đôi ADN C Phiên mã D Dịch mã
Câu 86: Cơ thể nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?
A aabbDDEE B aaBBDDee C AABBDdee D AAbbDDee Câu 87: Trong hệ sinh thái nào sau đây dòng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng có tính ổn định thấp nhất?
A Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới B Hệ sinh thái biển
C Hệ sinh thái nông nghiệp D Hệ sinh thái thành phố
Câu 88: Cơ thể Aaa có thể tạo ra các loại giao tử có sức sống là:
A Aa , aa B A, a, a C Aa, aa, A, a D Aa, a, aa
Câu 89: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?
A Cách li sinh thái B Cách li địa lí C Cách li sinh sản D Cách li cơhọc Câu 90: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái trong đó:
A Tỉ lệ đực cái được duy trì ổn định qua các thế hệ
B Tần số alen và tần số kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ
C Tỉ lệ nhóm tuổi được duy trì ổn định qua các thế hệ
D Tần số alen được duy trì ổn định qua các thế hệ
Câu 91: Cô đôn nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5’AGG3' B 5’AXX3' C.5’AGX3' D.5’UGA3'
Câu 92: Cho các hoạt động của con người:
(1).Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp
(2).Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh
(3)Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các quan hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá
(4).Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí
Trang 17Trang 2/ Mã đề 345
(5).Bảo vệ các loài thiên địch
(6).Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loài sâu hại Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu
quả sử dụng hệ sinh thái?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 93: Biết alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Phép lai nào sau đây
cho đời con có tỉ lệ cây hoa hồng nhiều nhất?
A AA x Aa B Aa x aa C AA x aa D Aa x Aa
Câu 94: Đối với một quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố nào sau đây có thể sẽ làm thay đổi tần số alen của quần
thể một cách nhanh chóng:
A Đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 95: Trong 1 quần thể lưỡng bội, xét 1 locut có 4 alen Biết không xảy ra đột biến và gen nằm trên NST
thường phân li độc lập Số kiểu gen tối đa trong quần thể:
A 13 B 11 C 12 D 10
Câu 96: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ : 9 đỏ: 3 hồng: 3 vàng : 1 trắng Nếu lấy hết tất cả các
cây hoa hồng ở F1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là:
A 100% cây hoa hồng B 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
C 3 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng D 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Câu 97: Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với ADN ở sinh vật nhân thực?
(1) Có cấu trúc xoắn kép, gồm 2 chuỗi polinucleotit xoắn với nhau
(2) Các bazơ trên 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A – T, G – X và ngược lại
(3) Có thể có mạch thẳng hoặc mạch vòng
(4) Trên mỗi phân tử ADN chứa nhiều gen
(5) Trực tiếp là khuôn cho quá trình phiên mã
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 98: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 3200 cá thể Quần thể này có tỉ lệ
sinh là 9% năm, tỉ lệ tử vong là 3% năm, tỉ lệ nhập cư là 1% và tỉ lệ xuất cư là 4% năm Sau một năm, số lượng cá
thể trong quần thể đó được dự đoán là :
A 3396 B 3328 C 3296 D 3269
Câu 99: Ở một loài động vật người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số IV như sau:
1 ABC*DEFGHI 2 HEFBAGC*DI 3 ABFED*CGHI 4 ABFEHGC*DI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại đều được phát sinh do 1 đột biến đảo đoạn của một nòi trước đó
Trình tự đúng sự phát sinh các nòi trên là:
A 1 → 3 → 4 → 2 B 1 → 4 → 2 → 3 C 1 → 2 → 4 → 3 D 1 → 3 → 2 → 4
Câu 100: Một loài thực vật, cho 2 cây bố mẹ đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể
giao phấn với nhau, thu được F1 Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1 có tối thiểu bao
nhiêu loại kiểu gen?
Câu 101: Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định là:
(1) Đột biến (2) Giao phối không ngẫu nhiên
(3) CLTN (4) Yếu tố ngẫu nhiên (5) Di – nhập gen
A (2), (4) và (5) B (1), (4) và (5) C (1), (2) và (5) D (1), (3) và (5)
Câu 102: Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ooxxi được giải phóng ra có nguồn gốc từ:
A CO2 B.H2 O C C6H12O6 D Ribulozo-1,5 điP
Câu 103: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần th
sinh vật?
(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể;
(2) Quan hệ cạnh tranh chỉ xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên khá cao, nguồn sống của môi trường
không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể;
(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát
triển của quần thể;
(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
Câu 104: Trong một thí nghiệm chứng minh vai trò của các cơ quan hô hấp ở ếch, một nhà nghiên cứu đã sơn da
Trang 18ếch lại Theo em, kết quả nào sau đây là đúng? Vì sao?
A Ếch sống bình thường vì ếch hô hấp bằng phổi
B Ếch chết vì hô hấp bằng da với ếch rất quan trọng
C Ếch sống và sẽ lột da trong một thời gian ngắn
D Ếch chết nhanh chóng vì không thể bài tiết
Câu 105: Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1.500.000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180.000 Kcal
Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18.000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1.620 Kcal
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:
Câu 106: Trong một bể cá nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi sống nơi
thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn Người ta cho vào bể một ít rong với mục đích để:
A Tăng hàm lượng oxy trong nước B Giảm sự cạnh tranh của hai loài
C Bổ sung lượng thức ăn cho cá D Làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi Câu 107: Trên một phân tử mARN có hiệu số giữa các loại ribonucleotit như sau: A – U = 450, X – U = 300
Trên mạch khuôn của nó có T – X = 20% số nuclêôtit của mạch Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120 Angstron
Số lượng nuclêôtit loại A của mARN là:
A Đột biến và CLTN B Đột biến và giao phối ngẫu nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên và CLTN D.các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên Câu 110: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6 Trên mỗi cặp NST, xét một gen có hai alen, quan sát một nhóm
cá thể có đột biến số lượng NST ở cặp số 1, thu được 36 kiểu gen đột biến Đây là dạng đột biến:
Câu 111: Ở một quần thể cá chép, sau khi khảo sát thì thấy có 15% cá thể ở tuổi trước sinh sản, 50% cá thể ở
tuổi đang sinh sản, 35% cá thể ở tuổi sau sinh sản Làm thế nào để trong thời gian tới, tỉ lệ cá thể thuộc nhóm tuổi trước sinh sản sẽ tăng lên?
A Thả vào ao nuôi các cá thể cá chép con
B Thả vào ao nuôi các cá chép đang ở tuổi sinh sản
C Đánh bắt các cá thể cá chép ở tuổi sau sinh sản
D Thả vào ao nuôi các cá chép ở tuổi đang sinh sản và trước sinh sản
Câu 112: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp nhiễm sắc thể giới tính đã tạo ra giao tử bị đột biến Khi giao tử này
được thụ tinh với giao tử bình thường của mẹ, chắc chắn không tạo ra thế hệ đột biến biểu hiện hội chứng:
Câu 113: Giả sử, 1 cây ăn quả của 1 loài thực vật tự thụ phấn có kiểu gen AaBb Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các cây con được tạo ra từ cây này bằng phương pháp nuôi cấy mô sẽ có đặc điểm di truyền giống nhau và
giống cây mẹ
B Nếu gieo hạt của cây này thì có thể thu được cây con có kiểu gen đồng hợp tử trội về các gen trên
C Nếu đem nuôi cấy hạt phấn của cây này rồi gây lưỡng bội hóa thì có thể thu được cây con có kiểu gen :
AaBB
D Nếu chiết cành từ cây này đem trồng, người ta sẽ thu được cây con có kiểu gen : AaBb
Câu 114: Một quần thể lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội là trội hoàn toàn
Thế hệ xuất phát (P) có tỷ lệ ♂:♀ở mỗi kiểu gen là như nhau và có số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 80% tổng
số cá thể của quần thể Qua ngẫu phối, thế hệ F1 có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm 6,25% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 19Trang 4/ Mã đề 345
I Thế hệ P của quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
II Thế hệ P có số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử chiếm 70%
III Trong tổng số cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ P, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 12,5%
IV Nếu cho tất cả các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ P giao phối ngẫu nhiên, thu được đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 15/128
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 115: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy định,
cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST thường Alen
D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính
X, không có alen tưong ứng trên Y Thực hiện phép lai XDXd x XdY thu được F1 Ở F1, ruồi thân đen cánh cụt mắt đỏ chiếm tỉ lệ 10% Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Tỷ lệ ruồi đực mang một trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 14,53%
II Tỷ lệ ruồi cái dị hợp về 2 trong 3 cặp gen ở F1 chiếm 17,6%
III Tỷ lệ ruồi đực có kiểu gen mang 2 alen trội chiếm 15%
IV Tỷ lệ ruồi cái mang 3 alen trội trong kiểu gen chiếm 14,6%
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 116: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định quả to trội hoàn toàn so với alen a quy định quả nhỏ; alen
B quy định hoa tím đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho 3 cây quả nhỏ, hoa tím (P) tự thụ phấn, thu được F1 Biết rằng không có đột biến xảy ra.Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của F1?
(1) 3 cây quả nhỏ, hoa tím : 1 cây quả nhỏ, hoa trắng (2) 5 cây quả nhỏ, hoa tím : 1 cây quả nhỏ, hoa trắng (3) 100% cây quả nhỏ, hoa tím (4) 11 cây quả nhỏ, hoa tím: 1 cây quả nhỏ, hoa trắng (5) 7 cây quả nhỏ, hoa tím : 1 cây quả nhỏ, hoa trắng (6) 9 cây quả nhỏ, hoa tím : 1 cây quả nhỏ, hoa trắng
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 117: Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của một
nhiễm sắc thể Từ đầu một nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến mất 1 cặp nuclêôtít ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự cô đon của các phân tử mẢRN được phiên mã
từ các gen N, P, Q, S và T
II Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N
III Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì luôn có hại cho thể đột biến
IV Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì có thể không làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 118: Ở một loài thực vật,alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài.,alen B quy
định hạt chín sớm so với alen b quy định chín muộn Cho cây hạt tròn, chín sớm (P) tự thụ phấn thu được F1 gồm
3500 cây với 4 loại kiểu hình, trong đó 735 cây hạt dài, chín sớm Không xảy ra đột biến nhưng trong quá trình
hình thành giao tử đực và giao tử cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau.Theo lí thuyết, trong tổng số cây
F1,số cây có kiểu hình hạt tròn, chín sớm và hạt dài, chín muộn lần lượt là:
A 54% và 4% B 4% và 54% C 56,25% và 6,25% D 6,25%và 56,25%
Câu 119: Một gen có chiều dài 1020 nm, tỷ lệ A/G = 1/4 Tất cả các nucleotit đều được đánh dấu N15 và được
nhân đôi 3 lần trong môi trường có N15 Sau đó, người ta cho các gen con nhân đôi trong môi trường có chứa N14
một số lần bằng nhau Sau khi kết thúc quá trình, người ta lại cho các gen con trên nhân đôi trong môi trường có
N15 một số lần bằng nhau để tạo ra các gen con mới Trong các gen con mới tạo ra, người ta thấy có 112 mạch
polinucleotit có N14 và có 400 gen chỉ chứa N15 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Số gen con được tạo thành là 512 gen
II Số nucleotit loại A chứa N15 cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là 5424000 nu
III Số nucleotit loại G cung cấp cho gen nhân đôi nhiều hơn số nucleotit loại A cung cấp cho gen nhân đôi
IV Nếu bỏ qua giai đoạn nhân đôi trong N15 ban đầu thì số nucleotit có N14 cung cấp cho quá trình nhân đôi của
gen trên sẽ nhiều hơn số nucleotit chứa N15
A 2 B 3 C 1 D 4
Trang 20Câu 120: Ở người, bệnh Pheninketo niệu do một gen nằm trên NST thường quy định, alen d quy định tính trạng
bị bệnh, alen D quy định tính trạng bình thường Gen (D, d) liên kết với gen quy định tính trạng nhóm máu gồm
ba alen (IA, IB, IO), khoảng cách giữa hai gen này là 11cM Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình:
1 Kiểu gen của cặp vợ chồng (3) và (4) là: (3) dIA/dIO ; (4) DIB/dIO
2 Kiểu gen của cặp vợ chồng (3) và (4) là: (3) DIB/dIO; (4) dIA /dIO
3 Người vợ (4) đang mang thai Xác suất đứa trẻ sinh ra mang nhóm máu B và bị bệnh pheninketo niệu là 2,75%
4 Người vợ (4) đang mang thai Xác suất đứa trẻ sinh ra mang nhóm máu B và không bị bệnh pheninketo niệu là 2,75%
5 Người vợ (4) đang mang thai Xác suất đứa trẻ sinh ra mang nhóm máu O và không bị bệnh pheninketo niệu là 2,75%
Trang 21Trang 6/ Mã đề 345
ĐÁP ÁN:
MÃ ĐỀ: 345
Trang 22
Sở giáo dục và đào tạo Phú Yên MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH
Trường THPT Ngô Gia Tự Năm học: 2019 – 2020
Lớp Chủ đề Nhận biết
( 40%)
Thông hiểu ( 22,5%)
Vận dụng ( 17,5%)
Vận dụng cao ( 20%)
7 ( 17,5%) =
Trang 23Trang 1/6 – Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC NĂM 2020
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ MÔN: SINH KHỐI 12
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 06 trang)
Câu 1: Axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba:
Câu 2: Vì sao mã di truyền là mã bộ ba:
A Vì mã bộ một và mã bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền
B Vì số nuclêotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
C Vì số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
D Vì 3 nucleotit mã hóa cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để
mã hóa cho 20 loại axit amin
Câu 3: Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hidro của gen:
A Mất 1 cặp nucleotit B Thay thế 1 cặp G – X bằng cặp A – T
C Thêm 1 cặp nucleotit D Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X
Câu 4 : Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác
sống xung quanh Hiện tượng này gọi là quan hệ:
A.Hội sinh B Hợp tác C Ức chế - cảm nhiễm D Cạnh tranh
Câu 5 : Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:
A Hệ sinh thái nông nghiệp B Hệ sinh thái ao hồ
C Hệ sinh thái trên cạn D Hệ sinh thái savan đồng cỏ
Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới
A Bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức chủ yếu nhất ở mọi loài sinh vật
B Là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi tạo ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc
C Là một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của ba nhân tố là thường biến, biến dị tổ hợp và các cơ chế cách li
D Chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi, quần thể hoặc loài ban đầu chịu áp lực của các tác nhân gây đột biến
Câu 7: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
A Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ B Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt
C Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái D Tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định
Câu 8: Quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng, cần sự góp phần của yếu tố nào?
I Năng lượng là ATP
II Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất
III Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gôngi
IV Enzim hoạt tải (chất mang)
Câu 9: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn
B Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 121
Trang 24C Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật
D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau
Câu 10: Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?
A.Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước
B Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước
C Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước
D Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước
Câu 11 Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
A Tập hợp cá sống trong Hồ Tây
B Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo
C Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới
D Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng
Câu 12: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể (NST)
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhốm gen liên kết
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
A.(2) (3) B (1) (4) C (1) (2) D (2) (4)
Câu 13: Loài người hình thành vào kỉ
Câu 14: Hai quần thể được phân hoá từ một quần thể ban đầu sẽ trở thành hai loài khác
nhau khi giữa chúng xuất hiện dạng cách li
A Tập tính B Không gian C Sinh sản D Địa lí
Câu 15: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt
độ lần lượt là 5,60C và 420C Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A Khoảng gây chết B Khoảng thuận lợi
C Khoảng chống chịu D Giới hạn sinh thái
Câu 16: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy
B Quá trình khử CO2
C Quá trình quang phân li nước
D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)
Câu 17: Các nhân tố tiến hoá nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen
của quần thể?
(1) Di - nhập gen (2) Giao phối không ngẫu nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Chọn lọc tự nhiên (5) Đột biến
A (l), (5) B (l), (2) C (2), (3) D (3), (4)
Câu 18: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật Người ta chia lịch sử trái
đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là
A đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh
B đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh
Trang 25Trang 3/6 – Mã đề 121
C đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh
D đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh
Câu 19: Những kiểu giao phối nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm
thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần ti lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
(1) Tự thụ phấn (2) Giao phối gần (3) Giao phối ngẫu nhiên
(4) Giao phối có chọn lọc
A (1), (2), (3) B (l), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)
Câu 20: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình
thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
A Cách li tập tính B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li địa lí
Câu 21: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm
sắc thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử (2n) này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A thể tam bội B thể lưỡng bội C thể đơn bội D thể tứ bội
Câu 22: Người bị hội chứng Đao là do bộ NST trong tế bào của cơ thể:
A Thiếu 1 NST số 23 B Thừa 1 NST số 23
C Thừa 1 NST số 21 D Thiếu 1 NST số 21
Câu 23: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này
biểu hiện cho
A Cách li trước hợp tử B Cách li sau hợp tử
C Cách li tập tính D Cách li mùa vụ
Câu 24: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
A Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
B Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
C Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
Câu 25: Nhóm loài nào sau đây là sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong chuỗi thức ăn
A Dê, cừu B Các loài rắn C Các loài ếch, lươn D Các loài hổ, báo
Câu 26: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1 Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của
quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là
A 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa B 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
C 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa D 0,6AA: 0,4Aa
Câu 27: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
IV Tạo dòng thuần chủng
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A I → III → II B III → II → I C III → II → IV D II → III →
IV
Trang 26Câu 28: Cho NST có trình tự các gen ABCD.EFGH sau khi đột biến thành
ABCD.EFGHGH đây là dạng đột biến nào:
A Mất đoạn B Đảo đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn
Câu 29: Một đoạn gen có trật tự các cặp nuclêôtit như sau:
A G X T A G X
T X G A T X G
Nếu cặp nuclêôtit thứ 4 (tính từ trái sang phải) thay thế bằng 1 cặp G-X thì số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn gen sau đột biến như thế nào so với trước đột biến?
A A và T không đổi, G và X tăng 1 cho mỗi loại
B G và X không đổi, A và T giảm đi 1 cho mỗi loại
C A và T giảm 1 còn G và X tăng 1 (tính cho mỗi loại)
D A, T, G, X đều không thay đổi
Câu 30: Hợp tử bình thường của 1 loài có 2n = 78 Kết luận nào sau đây đúng khi nói
về loài trên?
A Thể 1 có 79 nhiễm sắc thể C Thể 4 có 82 nhiễm sắc thể
B Thể không có 81 nhiễm sắc thể D Thể 3 có 79 nhiễm sắc thể
Câu 31: Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:
A Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
B Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
C Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy
mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
D Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy
mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
Câu 32: Sinh khối của các loài sống trong một hệ sinh thái rừng nhiệt đới như sau:
I: 500kg; II: 600kg ; III: 5000kg ; IV : 50kg ; V: 5kg
Chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau có thể xảy ra trong hệ sinh thái?
A IV I II III B II V I III
C V IV I III D III I IV V
Câu 33: Ở một loài chim, cho giao phối 2 cá thể thuần chủng (P): lông dài, xoăn x lông
ngắn, thẳng, F1 thu được toàn lông dài, xoăn Cho chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen, F2 xuất hiện ở chim mái: 20 lông dài, xoăn : 20 lông ngắn, thẳng : 5 lông dài, thẳng : 5 lông ngắn, xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có lông dai, xoăn Biết mỗi gen quy định một tính trạng Tần số hoán vị gen của chim trống
F1 là
A 20% b 25% C 10% D 5%
Câu 34: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là:
0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng duy truyền về thành phần kiểu gen
(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối, tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3
(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp là 0,09
(4) Do điều kiện sông thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36
Trang 27Câu 36:Trong trường hợp di truyền độc lập, các tính trạng trội-lặn hoàn toàn Phép lai
nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1 ?
A AaBb x aabb B AaBb x aaBb C Aabb x aaBb D.AABb x AaBb
Câu 37: Một cặp vợ chồng, người vợ, Jane, mắt một căn bệnh hiếm gặp về mắt gây mù
lòa ở tuổi dậy thì Bà ngoại, mẹ, cậu và tất cả các anh chị em của Jane đều bị bệnh này Cha của Jane và ông ngoại không bị bệnh Chồng cô , Joe, không có tiền sử bị bệnh này trong gia đình mình Con trai của họ sinh ra sẽ bị mù ở tuổi dậy thì với xác xuất là
A 100% B 50% C 25% D 12,5%
Câu 38: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn
Tiến hành phép lai AaBbDd x AaBbDD thu được F1 Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể xác xuất
để thu được 2 cá thể có kiểu hình mang 2 tính trội và 1 tính lặn là bao nhiêu?
A 3/8 B 9/8 C 9/64 D.3/64
Câu 39: Ở một loài thực vật tính trạng khối lượng quả do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST
khác nhau tương tác cộng gộp, trong đó cứ mỗi gen trội thì quả nặng thêm 10 gam Quả
có khối lượng nhẹ nhất là 80 gam Cho cây có quả nặng nhất lai với cây có quả nhẹ nhất được F1 , cho F1 tự thụ phấn được F2. Lấy ngẫu nhiên 3 cây ở F2, xác xuất để thu được một cây có quả nặng 130gam là bao nhiêu ?
A 6,375% B 7,375% C 8,375% D 9,375%
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong 2 alen của
một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
Trang 28Đáp án
Trang 29SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
( Đề có 5 trang )
ĐỀ THI NĂNG LỰC 12 MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 81: Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
A Khi nhiệt độ xuống dưới 80C số lượng ếch nhái giảm mạnh
B Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua
C Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè
D Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa
Câu 82: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, bầu khí quyển nguyên thủy chưa xuất hiện
Câu 83: Một quần thể thực vật (P) tự thụ phấn có thành phần kiểu gen 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Theo lí
thuyết, tần số kiểu gen dị hợp của quần thể này ở thế hệ F 2 là
Câu 84: Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?
A Nút xoang nhĩ B Van nhĩ thất C Nút nhĩ thất D Bó His
Câu 85: Cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?
Câu 86: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho kiểu hình hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?
Câu 87: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch?
A ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa B ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa
C ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA D ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa
Câu 88: Ở một loài thực vật, mỗi tính trạng do một gen có 2 alen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn
Cho (P) dị hợp tử về 3 cặp gen giao phấn với một cây chưa biết kiểu gen Biết không xảy ra đột biến, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con F 1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1
Câu 89: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân hình thành nhiều loại giao tử nhất?
Câu 90: Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè Đây
là hiện tượng cách li
Câu 91: Trong mối quan hệ mà cả hai loài hợp tác chặt chẽ và cả hai bên đều có lợi là mối quan hệ
A cộng sinh B hợp tác C hội sinh D kí sinh
Câu 92: Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
A Axit amin B Ribônuclêôtit C Nuclêôtit D Phôtpholipit
Câu 93: Hai loại tế bào cấu tạo mạch gỗ là
A quản bào và tế bào kèm B ống rây và tế bào kèm
C quản bào và mạch ống D mạch ống và tế bào ống rây
Câu 94: Ở một loài thực vật, biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
Câu 95: Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các
gen?
A Gây đột biến gen B Lai tế bào sinh dưỡng
C Nhân bản vô tính D Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh
Trang 30Câu 96: Ở sinh vật nhân sơ, một phân tử mARN được sao mã từ một gen có chiều dài 102nm Số nuclêôtit
của gen này là
Câu 97: Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E Coli chứa N15 Nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường N14, sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có
A 2 phân tử ADN có chứa N14 B 6 phân tử ADN chỉ chứa N14
C 2 phân tử ADN chỉ chứa N15 D 8 phân tử ADN chỉ chứa N15
Câu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Mật độ cá thể của quần thể là một đặc trưng luôn giữ ổn định
B Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến khả năng khai thác nguồn sống
C Tỉ lệ giới tính ở tất cả các quần thể luôn đảm bảo là 1 : 1
D Những cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhanh thường tăng trưởng theo đường cong S
Câu 99: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?
A Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
B Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C4
C Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng
D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO 2 ngoài ánh sáng
Câu 100: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong diễn thế nguyên sinh, càng về giai đoạn sau thì số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài đều
tăng
B Con người là nguyên nhân chủ yếu bên trong gây ra diễn thế sinh thái
C Sự biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi điều kiện tự nhiên của môi trường
D Kết thúc diễn thế thứ sinh luôn hình thành quần xã ổn định
Câu 101: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, dạng biến dị nào sau đây không được xem là nguồn nguyên
liệu cho tiến hóa của quần thể?
A Biến dị tổ hợp B Biến dị xác định C Di nhập gen D Đột biến gen
Câu 102: Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi tim dãn tạo huyết áp tâm thu
B Khi tim co tạo huyết áp tâm trương
C Huyết áp chỉ thay đổi khi lực co tim thay đổi
D Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch
Câu 103: Ở một loài thực vật, xét 4 gen A, B, D, E; mỗi gen có 2 alen, quy định một tính trạng; tính trạng
trội là trội hoàn toàn Các gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Khi cho cây có kiểu gen AaBbDdEe giao phấn với cây chưa biết kiểu gen, đời con F 1 thu được kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 28,125% Kiểu gen của cơ thể đem lai có thể là
Câu 104: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Enzim ARN polymeraza tiếp xúc và tháo xoắn phân tử ADN tại vùng điều hòa
II mARN sơ khai có chiều dài bằng chiều dài vùng mã hóa của gen
III Enzim ADN polymeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều 3’ – 5’
IV Trên phân tử ADN, enzim ligaza chỉ hoạt động trên 1 mạch
Câu 105: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa vật ăn thịt – con mồi và vật kí
sinh – sinh vật chủ?
I Kích thước vật ăn thịt thường lớn hơn còn mồi, kích thước vật kí sinh thường bé hơn vật chủ
II Vật ăn thịt giết chết con mồi, vật kí sinh thường giết chết vật chủ
III Số lượng vật ăn thịt thường ít hơn con mồi, số lượng vật kí sinh thường ít hơn vật chủ
IV Trong cả hai mối quan hệ này một loài có lợi và một loài bị hại
Câu 106: Ở một loài thực vật, khi cho giao phấn hai dòng thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng, đời con F1 thu được 100% kiểu hình hoa đỏ Cho F 1 tự thụ phấn, F 2 thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 27 đỏ : 18 hồng :
19 trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tính trạng màu sắc hoa do hai gen quy định và có hiện tượng trội không hoàn toàn
Trang 31III Cây hoa đỏ F 1 dị hợp tử về 3 cặp gen
IV Cho cây F 1 giao phấn với cây đồng hợp lặn, đời con tối đa có 8 kiểu gen
Câu 107: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì
A tạo ra các kiểu gen thích nghi
B trung hòa tính có hại của đột biến
C duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
D làm tăng dần kiểu gen đồng hợp, giảm dần kiểu gen dị hợp
Câu 108: Xét một gen ở vi khuẩn E Coli có chiều dài 4080A0 và có 2868 liên kết hiđrô Một đột biến điểm làm gen B thành alen b Gen đột biến có 2866 liên kết hiđrô Khi cặp gen Bb nhân đôi một lần thì số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp là
A A = T = 1463, G = X = 936 B A = T = 1464, G = X = 936
C A = T = 1463, G = X = 934 D A = T = 1464, G = X = 938
Câu 109: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép
lai giữa các cây đa bội nào sau đây cho nhiều kiểu gen, kiểu hình nhất?
Câu 110: Nhân tố chủ yếu quyết định trạng thái cân bằng của quần thể là
A mức độ cạnh tranh của các cá thể trong quần thể
B kiểu phân bố của cá thể trong quần thể
C khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
D cấu trúc tuổi của quần thể
Câu 111: Trong đột biến điểm thì đột biến thay thế là dạng phổ biến nhất Có bao nhiêu phát biểu sau giải
thích cho đặc điểm trên?
I Đột biến thay thế có thể xảy ra khi không có tác nhân gây đột biến
II Là dạng đột biến thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật hơn so với các dạng còn lại
II Dạng đột biến này chỉ xảy ra trên một mạch của phân tử ADN
IV Là dạng đột biến thường xảy ra ở nhóm động vật bậc thấp
Câu 112: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của chu trình sinh, địa, hóa đối với hệ sinh thái?
A Đảm bảo giữ ấm cho các sinh vât
B Dòng năng lượng qua hệ sinh thái theo một chiều và cuối cùng bị tiêu biến ở dạng nhiệt
C Giúp loại bỏ chất độc ra khỏi hệ sinh thái
D Chất dinh dưỡng và các phân tử duy trì sự sống có nguồn cung cấp hạn chế nên cần được tái tạo lại
liên tục
Câu 113: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) giao phấn, thu được F 1 có 8 kiểu hình trong đó có 1% số cây mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có thể có 2 phép lai phù hợp với kết quả trên
II Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì 2 cây (P) có kiểu gen khác nhau
III Ở F 1 kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 40,5%
IV Kiểu hình mang 3 tính trạng trội luôn chiếm tỉ lệ bé hơn kiểu hình mang 2 tính trạng trội
Câu 114: Màu sắc lông thỏ do một gen có 4 alen A1, A 2, A 3, A 4 nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Trong đó A 1 quy định màu lông xám, A 2 quy định lông sọc, A 3 quy định lông màu vàng, A 4 quy định lông màu trắng Thực hiện các phép lai thu được kết quả như sau:
- Phép lai 1: Thỏ lông sọc lai với thỏ lông vàng, thu được F 1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 25% thỏ lông xám nhạt : 25% thỏ lông sọc : 25% thỏ lông vàng : 25% thỏ lông trắng
- Phép lai 2: Thỏ lông sọc lai với thỏ lông xám, thu được F 1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% thỏ lông xám : 25% thỏ lông sọc : 25% thỏ lông trắng
Trang 32- Phép lai 3: Thỏ lông xám lai với thỏ lông vàng, thu được F 1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% thỏ lông xám : 50% thỏ lông vàng
Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thứ tự quan hệ trội lặn là xám trội hoàn toàn so với sọc, sọc trội hoàn toàn so vàng, vàng trội hoàn toàn
so trắng
II Kiểu hình lông xám được quy định bởi nhiều kiểu gen nhất
III Tối đa có 10 kiểu gen quy định màu lông thỏ
IV Có 2 kiểu gen quy định lông xám nhạt
Câu 115: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hạt do 2 gen quy định, mỗi gen đều có 2 alen, di truyền
theo tương tác cộng gộp Trong kiểu gen có 4 alen trội quy định màu đỏ đậm, 3 alen trội quy định màu đỏ vừa, 2 alen trội quy định màu đỏ nhạt, 1 alen trội quy định màu hồng, không có alen trội quy định màu trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen có 2 alen quy định, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp Các gen này nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho cây dị hợp 3 cặp gen giao phấn với nhau, đời con có thể thu được tối đa 10 kiểu hình
II Cây cao, đỏ vừa có 3 kiểu gen khác nhau
III Cho cây dị hợp 3 cặp gen (P) giao phấn với nhau thu được F 1 Nếu cho các cây hồng, thân thấp ở F 1 giao phấn ngẫu nhiên, đời con có kiểu hình thân thấp, hạt trắng chiếm tỉ lệ 25%
IV Cho cây dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn, đời con kiểu hình thân cao, hoa đỏ vừa chiếm tỉ lệ 18,75%
Câu 116: Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ xuất phát (P) có các kiểu gen AABb, AaBb, aabb
Trong đó kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 20% Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ 177/640 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, quần thể có tối đa 8 kiểu gen
II Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng lặn tăng trong quần thể
III Thể hệ xuất phát (P) có 40% cá thể có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen
IV Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 85,625%
Câu 117: Ở một loài thú, khi cho giao phối (P) giữa con cái mắt đỏ, chân cao thuần chủng với con đực mắt
trắng, chân thấp, F 1 thu được 100% con mắt đỏ, chân cao Cho F 1 giao phối với nhau, kiểu hình F 2 phân li theo tỉ lệ 51,5625% con mắt đỏ, chân cao : 20,3125% con mắt trắng, chân thấp : 4,6875% con mắt đỏ, chân thấp : 23,4375% con mắt trắng, chân cao Trong đó tính trắng mắt đỏ, chân thấp chỉ xuất hiện ở con đực Biết trong quá trình này không xảy ra đột biến; Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tính trạng màu mắt do 2 cặp gen quy định
II xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
III F 2 có 10 kiểu gen quy định mắt đỏ, chân cao
IV Cho con cái F 1 giao phối với con đực mắt đỏ, chân thấp mang các alen khác nhau thì kiểu hình mắt trắng, chân thấp mang cặp gen đồng hợp ở đời con chiếm tỉ lệ 12,5%
Câu 118: Ở một loài thực vật (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu lần lượt là I, II, III, IV Khi phân
tích bộ nhiễm sắc thể của các thể đột biến người thu được kết quả như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thể đột biến B hình thành giao tử chứa n nhiễm sắc thể với xác suất 50%
B Thể đột biến A có thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân
Trang 33D Thể đột biến C và D được hình thành do rối loạn phân bào của một bên bố hoặc mẹ
Câu 119: Ở một loài động vật, cặp nhiễm sắc thể giới tính của con đực là XY và con cái là XX Xét hai gen
liên kết hoàn toàn và nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính Mỗi gen đều có 2 alen, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Giới đực tối đa có 16 loại kiểu gen về hai gen trên
II Cho 2 cá thể đực, cái dị hợp tử 2 cặp gen giao phối với nhau nếu đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 :
2 : 1 thì con đực có kiểu gen dị hợp tử đều
III Nếu cho con cái dị hợp tử 2 cặp gen giao phối với con đực mang tính trạng lặn đời con luôn xuất hiện 25% con đực mang kiểu hình lặn về 2 tính trạng
IV Cho 2 cá thể đực, cái dị hợp tử 2 cặp gen giao phối với nhau, có 4 phép lai có thể cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
Câu 120: Ở người gen quy định nhóm máu có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó kiểu gen IAIA
và IAI0 đều quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB và IBI0 đều quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen I0I0 quy định nhóm máu O Bệnh mù màu do một gen có 2 alen quy định, trội hoàn toàn và nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X
Cho sơ đồ phả hệ
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả mọi người trong phả hệ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Xác định được tối đa kiểu gen của 4 người trong phả hệ
II III 1 và III 5 có kiểu gen giống nhau
III II 2 và II 4 có thể có nhóm máu A hoặc B
IV Cặp vợ chồng III 3 – III 4 sinh con nhóm máu O và không bị bệnh với xác suất
- HẾT -
Trang 35Câu 81 (NB) Một phụ nữ tế bào có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 2 nhiễm sắc thể X Người đó có thể bị
hội chứng:
A Siêu nữ B Claiphentơ C Tớc nơ D Đao
Câu 82 (NB) Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền
là:
A Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
B Chuyển đoạn, lặp đoạn
C Đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
D Lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 83 (NB) Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A Phiên mã tổng hợp tARN B Nhân đôi ADN
Câu 84 (H).Khi nói về đột biến gen, có các phát biểu sau đây:
(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nucleotit
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
Các phát biểu đúng là:
A (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (3), (5)
Câu 85 (H) Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền ?
A Mã di truyền thống nhất ở hầu hết các loài sinh vật
B Mã di truyền mang tính bán bảo toàn, trong quá trình đọc mã, chúng giữ lại một nửa
C Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau
D Mỗi bộ ba trong mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin nhất định
Câu 86 (VD) Một phân tử ADN ở sinh vật nhân sơ có số nucleotit loại A bằng 600 và nucleotit loại G
bằng 900 Theo lí thuyết, số liên kết hidro của phân tử ADN này là:
Câu 87 (VD) Một cá thể ở một loài động vật có bộ NST 2n = 18 Khi quan sát quá trình giảm phân của
2500 tế bào sinh tinh, người ta thấy 50 tế bào có cặp NST số 2 không phân ly trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình thường Loại giao tử
có 9 NST chiếm tỷ lệ:
Câu 88 (VDC) Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ chứa N14 (lần thứ 1) Sau
ba thế hệ, người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy chỉ chứa N15 (lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi
2 lần Sau đó, lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14 (lần thứ 3) để chúng nhân đôi 2 lần nữa Có bao nhiêu nhận xét đúng về các tế bào khi kết thúc quá trình nuôi cấy trên: (1) Số tế bào chứa cả N14 và N15 là 24
(2) Số tế bào chỉ chứa N14 là 80
(3) Số tế bào chỉ chứa N15 là 24
(4) Kết thúc quá trình nuôi cấy trên, số phân tử ADN có trong tất cả các tế bào là 128
Câu 89 (VDC) Gen M có 2400 nucleotit và có A/G = 2/3 Gen M bị đột biến thành gen m có chiều dài
không đổi so với gen trước đột biến và G = 719 Phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit
B Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do loại A môi trường cung cấp là 961
C Gen m có số liên kết hidro là 3120
D Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do môi trường cung cấp là 4800
Câu 90 (NB) Tính theo lý thuyết, quá trình giảm phân diễn ra bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD
tạo ra loại giao tử abd với tỉ lệ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN
Trường THPT Nguyễn Văn Linh
TỔ SINH – THỂ DỤC
ĐỀ THI NĂNG LỰC THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 36A 100% B 0% C 25% D 12,5%
Câu 91 (NB) Ở 1 loài thực vật, biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn hoàn, các gen
nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Phép lai giữa các cây nào sau đây thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 3 : 1?
A AA x Aa; B Aa x aa; C Aa x Aa; D AA x aa
Câu 92 (NB) Ở một loài động vật, con đực bình thường có bộ NST 2n = 40 Số nhóm gen liên kết của
loài là:
Câu 93 (NB) Một học sinh lập bảng pennet để xác định kiểu gen F1 như sau:
Kiểu gen trong các ô trống (1), (2), (3) lần lượt là:
Câu 94 (NB) Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBBddee qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử?
Câu 95 (H) Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng
tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ Tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được 2 kiểu hình với tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền
Câu 96 (VD) Trong tế bào của một loài thực vật lưỡng bội có một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng
Tính trạng màu hoa do gen nằm trên phân tử ADN này qui định Lấy phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng được F1 Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
A 100% hoa trắng B 9 đỏ : 7 trắng C 3 đỏ : 1 trắng D 100% hoa đỏ
Câu 97 (VD) Ở một loài thực vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và mỗi
gen đều có hai alen Cho hai cây (P) thuần chủng có kiểu hình khác nhau về cả hai tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 Cho biết không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Theo lí thuyết, ở F2 có tối
đa bao nhiêu loại kiểu hình?
Câu 98 (VDC) Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có 4 alen, trong đó có 3
alen là đồng trội (A1, A2, A3) đều trội hoàn toàn so với alen A4 Cho các phát biểu sau:
(1) Nếu locut này nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y thì đã tạo ra 26 kiểu gen khác nhau trong quần thể lưỡng bội của loài này
(2) Nếu locut này thuộc vùng tương đồng cặp NST giới tính X và Y thì số kiểu hình tối đa của thể lưỡng bội là 11
(3) Nếu locut này thuộc một cặp NST thường thì số loại kiểu gen tối đa của thể 4 nhiễm ở cặp này là 35 loại
(4) Nếu locut này thuộc một cặp NST thường thì thể lưỡng bội có tối đa 7 kiểu hình khác nhau
(5) Nếu locut này nằm trên cặp NST thường thì các thể 4 nhiễm về cặp này khi giảm phân cho tối đa 10 loại giao tử thừa một nhiễm sắc thể
Số phát biểu đúng là:
Câu 99 (VDC) Quá trình tổng hợp sắc tố cánh hoa của một loài cây xảy ra theo cơ chế: chất trắng
chuyển thành sắc tố vàng nhờ enzym do alen A quy định; sắc tố vàng chuyển thành sắc tố đỏ nhờ enzym
do alen B quy định, sắc tố đỏ chuyển thành sắc tố tím nhờ enzym do alen D quy định Các alen tương ứng a, b, d không tạo ra enzym có chức năng Phép lai P : AaBbDd x AaBbDd tạo ra F1 Có bao nhiêu
dự đoán sau đây đúng với F1?
Trang 37(2) Các cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 3/16
(3) Trong tổng cây hoa đỏ có 4/9 số cây dị hợp 1 cặp gen
(4) Trong tổng cây hoa tím có 3/64 số cây mang 3 alen trội
Câu 100 (VDC) Ở một loài côn trùng, tính trạng màu mắt do một gen quy định, trội lặn hoàn toàn Khi
cho con đực mắt đỏ giao phối với con cái mắt đỏ, F1 thu được tỉ lệ 3 mắt đỏ:1 mắt trắng, trong đó tất cả các cá thể mắt
trắng đều là cái Nếu cho các cá thể F1 giao phối tự do với nhau thu được ở đời F2 Dựa vào kết quả trên
hãy cho biết có bao nhiêu kết luận dưới đây là đúng?
(1) Ở F2 có 12,5% là con cái mắt trắng
(2) Ở F2 xuất hiện ba loại kiểu gen quy định mắt đỏ
(3) Toàn bộ kiểu hình mắt đỏ ở F2 là con đực
(4) Tỉ lệ cá thể mắt đỏ ở F2 chiếm 81,25%
Câu 101 (VDC) Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm
phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P: ♀ AB
(1) Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình
(2) Trong tổng số cá thể cái mang kiểu hình trội của 3 tính trạng trên, số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 4/33
(3) Số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11/52
(4) Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%
Theo lí thuyết, số dự đoán đúng về kết quả ở F1 là
Câu 102 (NB) Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi -Vanbec?
A Quần thể có kích thước lớn B Có hiện tượng di nhập gen
C Không có chọn lọc tự nhiên D Các cá thể giao phối tự do
Câu 103(VDC) Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng Một quần thể ban đầu gồm các cây có hoa màu đỏ, tiếp tục cho các cây trong quần thể (P) ban đầu
tự thụ phấn Ở thế hệ F1 thu được 10000 cây, trong đó có 300 cây có hoa màu trắng Biết rằng cây hoa trắng không có khả năng sinh sản Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Tỉ lệ cây hoa đỏ dị hợp trong tổng số cây hoa đỏ ở F1 là 6,82%
(2) Tỉ lệ cây hoa đỏ dị hợp ở P gấp 3,88 lần so với tỉ lệ cây hoa đỏ dị hợp ở F2
(3) Tần số alen a ở F2 là 3/194
(4) Tỉ lệ cây hoa trắng thu được ở F5 là 2,55%
Số phát biểu đúng là:
Câu 104 (NB) Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1 Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
2 Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3 Lai các dòng thuần chủng với nhau
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
A 1, 2, 3 B 3, 1, 2 C 2, 3, 1 D 2, 1, 3
Câu 105 (VDC) Ở người bệnh M và bệnh B là 2 bệnh do đột biến gen lặn nằm ở vùng không tương đồng
trên NST giới tính X, khoảng cách giữa 2 gen là 20cM Người bình thường mang gen A và B, 2 gen này đều trội hoàn toàn so với gen lặn tương ứng Cho sơ đồ phả hệ sau
1 2 Không bị bệnh
Bị bệnh M
3 4 5 6 7 8 Bị cả 2 bệnh
Trang 389 10 11 12 13
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Biết được kiểu gen chính xác của 9 người trong phả hệ
(2) Người số 7 và người số 11 có kiểu gen giống nhau
(3) Nếu người số 13 lấy vợ không bị bệnh nhưng bố của vợ bị cả 2 bệnh thì xác suất sinh con gái bị bệnh
là 30%
(4) Nếu cặp vợ chồng số 11 – 12 trong phả hệ này sinh con thì xác suất đứa con đầu lòng bị cả 2 bệnh chiếm 8%
Câu 106 (NB) Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là:
A chọn lọc tự nhiên B đột biến C giao phối D các cơ chế cách li
Câu 107 (NB) Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn:
A địa lý - sinh thái B hình thái C sinh lí - sinh hóa D di truyền
Câu 108 (H) Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa?
A Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khác về tỉ lệ kiểu gen trong quần thể
B Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C Làm tăng tính đa dạng và phong phú về vốn gen của quần thể
D Làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
Câu 109 (VD) Các ví dụ nào sau đây thuộc về cơ chế cách li sau hợp tử:
(1) Hai loài rắn sọc sống trong cùng một khu vực địa lí, một loài chủ yếu sống dưới nước, loài kia sống trên cạn
(2) Một số loài kì giông sống trong một khu vực vẫn giao phối với nhau, tuy nhiên phần lớn con lai phát triển không hoàn chỉnh
(3) Ngựa lai với lừa đẻ ra con la bất thụ
(4) Trong cùng một khu phân bố địa lí, chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè
(5) Các phân tử prôtêin bề mặt của trứng và tinh trùng nhím biển tím và nhím biển đỏ không tương thích nên không thể kết hợp được với nhau
(6) Hai dòng lúa tích lũy các alen đột biến lặn ở một số locut khác nhau, hai dòng vẫn phát triển bình thường, hữu thụ nhưng con lai giữa hai dòng mang nhiều alen đột biến lặn nên có kích thước rất nhỏ và cho hạt lép
A (2), (4), (5) B (1), (3), (6) C (2), (3), (5) D (2), (3), (6)
Câu 110 (NB) Giới hạn sinh thái là:
A Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển theo thời gian
B Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới
hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
C Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới
hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
D Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường Nằm ngoài giới hạn sinh
thái, sinh vật vẫn tồn tại được
Câu 111 (NB) Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt B Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ
C Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ D Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Câu 112 (H) Kích thước của một quần thể không phải là:
A tổng số cá thể của nó B tổng sinh khối của nó
C năng lượng tích luỹ trong nó D kích thước nơi nó sống
Câu 113 (H) Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
Câu 114 (VD) Xét các yếu tố sau đây:
Trang 39II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
A I và II B I, II và III C I, II và IV D I, II, III và IV
Câu 115 (VD) Sau khi đi khảo sát một hệ sinh thái, bạn Nam mô tả một lưới thức ăn: ốc bươu vàng và
châu chấu đều ăn lúa, nhện ăn châu chấu, cò ốc ăn ốc bươu vàng, châu chấu và nhện, chim cắt ăn cò ốc Bạn Nam đưa ra các kết luận sau:
(1) Cò ốc có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4
(2) Ốc bươu vàng và châu chấu thuộc cùng một bậc dinh dưỡng
(3) Khi số lượng cò ốc giảm thì số lượng ốc bươu vàng tăng lên
(4) Cò ốc là sinh vật có lợi cần được bảo vệ trong hệ sinh thái này
(5) Lưới thức ăn có 5 chuỗi thức ăn khác nhau
Có bao nhiêu kết luận bạn Nam đưa ra là đúng?
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 116 (VD) Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ Chiến lược khôi phục và
bảo vệ rừng cần tập trung vào bao nhiêu giải pháp sau đây?
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp (3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 117 ( NB) Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là:
Câu 118 (NB) Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?
Câu 119 (H) Vì sao lưỡng cư sống được ở môi trường nước và trên cạn?
A Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
B Vì hô hấp bằng da và bằng phổi
C Vì da luôn cần ẩm ướt
D Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn
Câu 120 (H) Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I Tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là tiêu hóa nội bào, nhờ các enzim thủy phân trong lizôxôm
II Tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, quá trình tiêu hóa gồm cả tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào III Tiêu hóa ở động vật đã hình thành ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa, với sự tham gia của các enzim chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào
IV Tiêu hóa ở động vật ăn thịt và ăn tạp diễn ra trong các cơ quan tiêu hóa