Sự LVT tốt đưa đến kết quả : sẹo nhỏ, phục hồi chức năng sớm - PTV phải làm gì để VT lành tốt ?... CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT2.. GĐ xung huyết GĐ viêm : QĐ sự LVT nhanh hay chậm Plaquette Histami
Trang 1SỰ LÀNH VẾT
THƯƠNG
Trang 2I ĐẠI CƯƠNG
1 Hiện tượng sinh học thay thế mô
2 VT sạch hay dơ đều có thể lành
3 Yếu tố ngăn trở sự LVT rất nhiều
4 Sự LVT tốt đưa đến kết quả : sẹo nhỏ, phục hồi chức năng sớm
- PTV phải làm gì để VT lành tốt ?
Trang 3II CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT
1.GĐ chảy máu :
- VT Stress hệ đông máu, giao cảm,
hormon …
mạch máu co giãn
- Máu chảy xen vào VT Cayo : làm hẹp
VT, làm giàn cho tb sợi và Collagen
Trang 4II CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT
2 GĐ xung huyết (GĐ viêm) :
QĐ sự LVT nhanh hay chậm
Plaquette Histamin
Granulocyte Sérotonin / tại chỗ giãn mạch Mastocyte tăng tính
thấm thành mạch BC xuyên mạch Thực bào
Trang 5II CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT
2 GĐ xung huyết (GĐ viêm) :
Từ ngày 1- - -> 4 : BC thực bào
Protease Enzyme tiêu huỷ nội bào
VT hồng, phù lên
VT càng dơ thực bào càng khó VT chậm lành
Trang 6II CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT
3 GĐ mô hạt :
- Từ ngày thứ 3 : Fibroblast xuất hiện Collagen : liên kết các tb lại
Giảm Neutrocyte, Monocyte
* VT bít kín do Fibroblast và Collagen
Trang 7II CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT
3 GĐ mô hạt :
Từ ngày 4 5 : VT bền chắc Sẹo
> Giảm Fibroblast
(mạch máu + Fibroblast : mô hạt)
Từ ngày 6 7 : Sẹo chắc chắn
Hiện tượng biểu bì hoá
Trang 8II CƠ CHẾ CỦA SỰ LVT
4 GĐ co rút :
Do chuyển động của tb tại chỗ theo mọi chiều Mạch máu giảm sẹo lợt màu
Tái tạo thụ thể thần kinh
Biểu mô có hiện tượng sừng hoá
Độ bền chắc của da ngày càng tăng lên
Trang 9III YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG LVT
A / TẠI CHỖ :
1/ Nhiễm trùng
2/ Khoảng chết
3/ Chấn thương phẫu thuật
4/ Thiếu máu, phù nề tại chỗ
5/ Thuốc độc cho tb và tia xạ
6/ Vị trí VT
7/ Chuyển động của mép VT
8/ Thần kinh
Trang 10III YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG LVT
B / TOÀN THÂN :
1/ Tuổi
2/ Dinh dưỡng : đạm, Vitamine C, K, D, E …nhóm B
3/ Hormon : * Corticoid, Thyroxin, ACTH Giảm BC lâu lành VT
* Testosterone, Estrogene Tăng tổng hợp
Protein Mau lành
Trang 11III YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG LVT
B / TOÀN THÂN:
4/ Bệnh toàn thân : Lao, Tiểu đường,
Cushing, Parkinson, Thiếu máu
5/ Thuốc ức chế và gây độc cho tb
6/ Cơ địa, chỉ khâu, cung lượng tim
Trang 12IV CÁC HÌNH THỨC LÀNH VT
1/ Lành với khâu lần đầu : VT phẫu thuật, sạch
2/ Lành kiểu mô hạt : VT để hở
3/ Lành kiểu khâu thứ phát : VT nhiễm cắt chỉ, cắt lọc làm sạch, 5 ngày sau khâu lại
4/ Lành với khâu lần đầu trì hoản :VT dơ, cắt lọc làm sạch, để hở, dùng KS khoảng 3 ngày, khâu
Trang 13V LVT Ở CÁC MÔ KHÁC NHAU
1/ VT phần mềm
2/ VT mạch máu
3/ VT xương
4/ VT thần kinh
Trang 14VI PHÂN LOẠI VT
1/ Theo hình thức : VT sắc, VT rách, VT dập … 2/ Theo LS :
- VT sạch : VT phẫu thuật
- VT sạch ô nhiễm : VT cắt qua tạng rỗng
- VT ô nhiễm
- VT dơ (yếu tố 6 giờ !)
Trang 15VII XỬ TRÍ VT PHẦN MỀM 1/ Cấp cứu : Băng sạch, kín, cầm máu BV 2/ BV :
- VT nhỏ, VT phẳng gọn : Ktra, có thể mở
rộng, cắt lọc, làm sạch, khâu, KS, SAT
- VT dơ (6h !) : mở rộng, Ktra, cắt lọc, làm
sạch, để hở da, KS, SAT
- VT dập :(như VT dơ), kê cao chi, khâu kỳ 2
Trang 16VIII ỨNG DỤNG 1/ Mổ nhẹ tay
2/ Giảm khoảng chết, khâu đúng GPH
3/ Cầm máu kỹ, cột chỉ khâu da không quá
chặt
4/ Không cắt chỉ quá sớm, quá trễ
5/ Không dùng quá nhiều thuốc KV
6/ Không bôi cồn hay thuốc sát trùng da vàoVT
Trang 17KẾT LUẬN
Sự lành VT tuy có nhiều hình thái
khác nhau tuỳ theo mô, đk PT và tình
trạng BN, nhưng chúng vẫn có cùng
một nguyên lý và cơ chế chung PTV cần nắm vững cơ chế sự LVT để không phải làm VT mau lành hơn mà hạn chế càng nhiều càng tốt những yếu tố có
hại, cản trở sự lành của một VT bình
thường
Trang 18CÁM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE