GÂY TÊ TẠI CHỖ VÀ KHÂU VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM... MỤC TIÊU 1/ Thực hiện được kỹ thuật gây tê tại chỗ trong da và dưới da.. 3/ Thực hiện được việc khâu một vết thương trên mô hình... NHỮ
Trang 1GÂY TÊ TẠI CHỖ VÀ KHÂU VẾT THƯƠNG
PHẦN MỀM
Trang 2MỤC TIÊU
1/ Thực hiện được kỹ thuật gây tê tại chỗ trong
da và dưới da.
2/ Thực hiện được 06 mũi khâu cơ bản trên mô hình.
3/ Thực hiện được việc khâu một vết thương trên mô hình
Trang 3KỸ THUẬT GÂY TÊ TẠI CHỖ
Trang 4GIỚI THIỆU VỀ VÔ CẢM
Vô cảm toàn thể : Bệnh nhân được gây mê.
Vô cảm vùng : Bệnh nhân được gây tê.
Trang 5Các cách gây tê
Gây tê bề mặt: da, niêm mạc
Gây tê tiêm ngấm: dưới da, cân mạc
Gây tê dẫn truyền: gây tê tủy sống.
Gây tê phong bế hạch, thần kinh giao cảm.
Trang 6NHỮNG NGUYÊN TẮC KỸ THUẬT CƠ BẢN
TRONG GÂY TÊ TẠI CHỖ
Chuẩn bị bệnh nhân:
Giải thích rõ cho bệnh nhân hiểu việc mình sắp làm, động viên sự hợp tác của bệnh nhân
Chọn hỗn hợp, dung dịch tê thích hợp thể trạng bệnh nhân, tính chất cuộc mổ
Thử phản ứng thuốc tê bằng kỹ thuật test thuốc tê trong da (thường ở 1/3 trên trong da cẳng tay)
Kết hợp phong bế thần kinh chi phối khu vực:
Thường dùng trong các phẫu thuật lớn, hoặc trong ổ bụng, lồng ngực
Gây tê dựa trên cơ sở cấu trúc giải phẫu và sinh lý của vùng mổ
Nội dung kỹ thuật:
Đi từng lớp từ nông tới sâu, từ hẹp đến rộng, mũi kim sau dựa vào vùng tê của mũi kim trước tạo ra, vừa gây tê vừa mổ phối hợp
Tận dụng các cân mạc, dùng một áp lực và khối lượng thuốc tê cao để gây sức ép
* Tóm lại: Trình tự công việc là bơm thuốc tê trước, rạch da và mổ sau:
“Mũi kim đi trước, lưỡi dao theo sau”
Trang 7CHỈ ĐỊNH
Bơm rửa, săn sóc vết thương rộng, sâu.
Cắt lọc, thám sát, khâu vết thương phần mềm.
Cắt u bướu ở lớp nông.
Rạch abcès.
Một số thủ thuật ngoại khoa: Đo CVP, chọc
hút dịch màng phổi, màng bụng.
Tiến hành một số phẫu thuật: mổ ruột thừa, mổ thoát vị bẹn
Trang 8CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DỤNG CỤ
Thuốc tê :
Lidocain 2 (Xyclocain)
Dung dịch thuốc tê Bupivacain 0,5 - 1
Dung dịch thuốc tê Lidocain 0,25
Khi cần thiết có thể pha thêm Adrenalin 1/200.000 co mạch thời gian tê lâu hơn
Dụng cụ:
Bông vô khuẩn
Khăn lỗ
Bông tẩm Alcool Iode
Thuốc tê: Lidocain 2%
Ống tiêm 5 ml
Kim rút thuốc
Kẹp Kelly
Trang 9CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH GÂY TÊ TRONG
VÀ DƯỚI DA
Bước 1: Giải thích và động viên bệnh nhân hợp tác
Bước 2: Thử phản ứng thuốc tê, chờ 15 phút để đánh giá test.
Bước 3: Chuẩn bị dụng cụ, rửa tay thường qui, mang gant,
Bước 4: Sát trùng da lành quanh mép vết thương (nếu là
Alcool thì không để Alcool vây lên vết thương), nếu khối u thì sát trùng lên cả u và ra cách bờ u ít nhất 3 cm
Bước 5: Trải khăn lên vùng mổ
Bưóc 6: Lấy thuốc tê vào bơm tiêm, tránh bọt khí
Bước 7: Định vị chỗ tiêm và hướng tiêm gây tê, cố gắng hạn chế số lần đâm kim, nhưng đảm bảo thuốc tê phải bao quanh vùng định mổ.
Trang 10CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH GÂY TÊ TRONG
VÀ DƯỚI DA
vùng phẫu thuật 1 - 1,5 cm, qua nốt này cho kim vào dưới da, hướng mũi kim theo chiều đã định, vừa bơm thuốc vừa đâm kim tới, sao cho thuốc tê
đi trước mũi kim theo sau đến hết cả kim, chú ý mỗi lần bơm đều phải rút nhẹ pitton kiểm tra như kỹ thuật tiêm dưói da đã học.
da, xoay chiều kim hướng tiếp theo, bơm thuốc tê và đâm kim tới như bước 7
6, 7, 8 Cho đến khi đảm bảo thuốc tê bao quanh vết thương hay khối u.
hoặc rạch da bóc u
thuốc tê ở vùng thuốc tê chưa bao phủ với
kỹ thuật như trên, sao cho đảm bảo “Mũi kim
tê đi trước, lưỡi dao theo sau”
Trang 11Khâu vết thương
Có nhiều phương pháp khâu vết thương Việc lựa chọn phương pháp khâu vết thương phụ thuộc vào các yếu tố sau đây:
- Hình dáng của vết thương
- Vị trí giải phẫu của vết thương do Độ dày của vết thương do Mức độ căng của hai mép vết thương do Yêu cầu về thẩm mỹ của vết thương
Trang 12Mặc dù có nhiều thay đổi trong kỹ thuật khâu và chất
liệu chỉ khâu, việc khâu vết thương cần đạt được các yêu cầu sau:
- Đóng kín các khoảng chết
- Hỗ trợ vết thương cho đến khi sự lành vết thương đủ
để chịu một lực căng có xu hướng làm hở hai mép vết thương.
- Hai mép vết thương bằng mặt và khít sát nhau
- Cầm được máu và ngăn đượchiện tượng nhiễm
trùng.
Trang 13Mủi khâu rời và liên tục
Trang 14Mủi khâu đệm thẳng đứng
Trang 15Mủi khâu lộn mép (lambert-A, connell-C, mủi khâu lấy niêm mạc ruột,
cushing-B, mủi khâu không lấy niêm mạc ruột)
Trang 16Mủi khâu chiụ lực
Trang 17Mủi khâu trong da và mủi khâu vòng