Càng nhanh càng nguy hi m.ể II... Béo phì và di chuy n nhi u trong lúc hóa tr cũng làm tăng nguy c thoát m ch... Nguyên nhân:Có hai nguyên nhân chính ; 1... Các ung th hay di căn xư ương
Trang 1M T S H I CH NG C P C U TRONG UNG TH Ộ Ố Ộ Ứ Ấ Ứ Ư
C p c u ung th có th x y ra b t c lúc nào trong quá trình di n ti n c a ung th , tấ ứ ư ể ả ấ ứ ể ế ủ ư ừ lúc có tri u ch ng ban đ uđ n giai đo n cu i cùng c a b nh C p c u ung th có thệ ứ ầ ế ạ ố ủ ệ ấ ứ ư ể
do ung th gây ra hay do bi n ch ng c a đi u tr ung th C p c u ung th r t đa d ng,ư ế ứ ủ ề ị ư ấ ứ ư ấ ạ tuy nhiên trong khuôn kh th i gian có h n, chúng tôi ch trao đ i v i các em m t sổ ờ ạ ỉ ổ ớ ộ ố
h i ch ng c p c u ung th hay g p bao g m h i ch ng chèn ép tim, h i ch ng tĩnhộ ứ ấ ứ ư ặ ồ ộ ứ ộ ứ
m ch ch trên, thoát m ch do hóa tr , tăng calci máu và nhi m trùng trong ung th ạ ủ ạ ị ễ ư
H I CH NG CHÈN ÉP TIM Ộ Ứ
Chèn ép tim là m t c p c u trong ung th Chèn ép timx y ra do s tích t nhanh vàquáộ ấ ứ ư ả ự ụ
m c c a d ch trong khoang màng ngoài tim (tràn d ch màng ngoài tim) Tràn d ch màngứ ủ ị ị ị ngoài tim gâytăng áp l c xung quanh tim và gi m l u lự ả ư ượng máu đ n tim ế
I Các y u t nguy c : ế ố ơ
1 B nh ác tính: là nguyên nhân ph bi n nh t Ung th ph i 40%, ung th vú 23%, uệ ổ ế ấ ư ổ ư lympho ác 11%, ung th máu 5%.ư
2 Co th t màng ngoài tim do kh i u khu trú c nh tim.ắ ố ạ
S thay đ i sinh lý:ự ổ
• T d ch khoang màng tim trong kho ng t 50ml - 1 lít ụ ị ả ừ
• Khi lượng d ch khoang màng tim quá nhi u gây đè nén tâm th t ph i và do đó máuị ề ấ ả không th đ v đ y tâm th t ph i.ể ổ ề ầ ấ ả
• Lượng máu còn l i bêntim trái cũng gi m nhi u.ạ ả ề
• M c đ nghiêm tr ng ph thu c vào t c đ t o thành và lứ ộ ọ ụ ộ ố ộ ạ ượng d ch trong khoangị màng ngoài tim Càng nhanh càng nguy hi m.ể
II Tri u ch ng và ch n đoán ệ ứ ẩ
1 Lâm sàng
• Tri u ch ng thay đ i ph thu c vào t c đ hình thành và lệ ứ ổ ụ ộ ố ộ ượng d ch đị ược tích lũy trong khoang màng ngoài tim
• C n ph i xem l i ch c năng c b n tim trầ ả ạ ứ ơ ả ước đó
• Tìm nh ng d u ch ng ph i h p: ữ ấ ứ ố ợ
- Gi m cung lả ượng tim
- Ho, đau ng c sau xự ương c, khó thứ ở
- Sung huy t tĩnh m chế ạ
- Ti ng tim nhế ỏ
• L ng ng c căng và c m giác khó ch uồ ự ả ị
2 C n lâm sàngậ
• Siêu âm tim (nh y c m nh t)ạ ả ấ
• Xquang l ng ng cồ ự
• CT scan l ng ng cồ ự
• MRI l ng ng cồ ự
• Xét nghi m: (Hct, khí máu đ ng m ch có th phát hi n tri u ch ngch y máu ho cệ ộ ạ ể ệ ệ ứ ả ặ nhi m ki m hô h p)ễ ề ấ
III Đi u tr ề ị
• D n l u màng ngoài tim kèm làm x hóa màng timẫ ư ơ
• Ph u thu t m thông màng ngoài timẫ ậ ở
• M c a s màng ngoài tim-màng ph iở ử ổ ổ
• Ph u thu t c t màng ngoài timẫ ậ ắ
Trang 2H I CH NG TĨNH M CH CH TRÊN Ộ Ứ Ạ Ủ
1 Sinh lý b nh: ệ
Tĩnh m ch ch trên (TMCT) có thành m ng là n i nh n máu t vùng đ u c và chi trênạ ủ ỏ ơ ậ ừ ầ ổ
v tim ph i Kh i u nguyên phát và di căn ung trung th t và l ng ng c th có thề ả ố ở ấ ồ ự ư ể chèn ép TMCT Các nguyên nhân không do ung th có th g m: d d ng cung đ ng m chư ể ồ ị ạ ộ ạ
ch do giang mai, viêm trung th t x hóa, lao, sarcoidosis và huy t kh i do tình tr ngủ ấ ơ ế ố ạ tăng đông và t n thổ ương n i m c m ch máu do đ t d ng c can thi p tim m ch.ộ ạ ạ ặ ụ ụ ệ ạ
2 Tri u ch ng: ệ ứ
M c đ t c do chèn ép và ti n tri n nhanh sẽ gây ra tri u ch ng T c nghẽn ít xu tứ ộ ắ ế ể ệ ứ ắ ấ
hi n tri u ch ng khi xu t hi n các tĩnh m ch n i thông xung quanh Đ phát tri n hệ ệ ứ ấ ệ ạ ố ể ể ệ
th ng tĩnh m ch li n k nh tĩnh m ch đ n và tĩnh m ch vú trong thố ạ ề ề ư ạ ơ ạ ường m t vàiấ
tu n Các tĩnh m ch ng c nông c a b nh nhân thầ ạ ự ủ ệ ường có th để ược th y n i trên thànhấ ổ
ng c Phù cánh tay, m t ng đ do máu (có th 1 hay 2 bên), phù k t m c, và phù nự ặ ử ỏ ứ ể ế ạ ề quanh m t cũng có th x y ra Th khò khè là m t d u hi u đáng báo đ ng do phù nắ ể ả ở ộ ấ ệ ộ ề làm thu h pđẹ ường kính c a h h ng và thanh qu n Khàn gi ng và khó nu t do phù nủ ạ ọ ả ọ ố ề xung quanh đường hô h p trên Ng t có th xãy ra s m khi cung lấ ấ ể ớ ượng tim gi m màả không được bù Đau đ u do m ch máu não căng ch m vào màng c ng và lú l n do cóầ ạ ạ ứ ẫ phù não kèm theo T t c các tri u ch ng có th rõ ràng h n h n khib nh nhân n mấ ả ệ ứ ể ơ ơ ệ ằ
ng a ử
Ung th thư ường hay g p h i ch ng TMCT bao g m ung th ph i (đ c bi t là bên ph i),ặ ộ ứ ồ ư ổ ặ ệ ả ung th vú, u lymphô ác nguyên phát t i trung th t, ung th nguyên bào lymphô, uư ạ ấ ư tuy n c và các ung th t bào m m (nguyên phát ho c di căn vào trung th t).ế ứ ư ế ầ ặ ấ
3 Ch n đoán ẩ
Ch n đoán hình nh là r t quan tr ng đ ch n đoán và đi u tr và l p k ho ch, đ cẩ ả ấ ọ ể ẩ ề ị ậ ế ạ ặ
bi t giúp ra quy t đ nh can thi p x tr và can thi p m ch máu là nh ng can thi pệ ế ị ệ ạ ị ệ ạ ữ ệ chính Trong khi tiêu chu n vàng cho ch n đoán t c nghẽn c c b là các phẩ ẩ ắ ụ ộ ương pháp
ch p TM ch n l c, ch p c t l p vi tính (CT scan) ho c ch p c ng hụ ọ ọ ụ ắ ớ ặ ụ ộ ưởng t (MRI) MRIừ
thường thích h p h n do k thu t ít xâm l n, s n có và ít dùng thu c c n quang.ợ ơ ỷ ậ ấ ẵ ố ả
4 Đi u tr ề ị
H i ch ng TMCT luôn đ t ra yêu c u phát hi n s m, đi u tr k p th i tuy nhiên b nhộ ứ ặ ầ ệ ớ ề ị ị ờ ệ nhân cũng c n ph i tr i qua m t th i gian đ có m t ch n đoán rõ ràng trầ ả ả ộ ờ ể ộ ẩ ước khi quy t đ nh đi u tr Khi h i ch ng TMCT nghi ng do ung th , các bác sĩ lâm sàngế ị ề ị ộ ứ ờ ư
thường ph i c n có th i gian đ th c hi n sinh thi t ho c các th thu t ch n đoánả ầ ờ ể ự ệ ế ặ ủ ậ ẩ khác mà không gây nguy hi m cho b nh nhân trong lúc đi u tr cũng ph i để ệ ề ị ả ược th cự
hi n s m ệ ớ
Nh ng b nh nhân có các tri u ch ng th n kinh ho c hô h p c n ph i đi u tr k p th i.ữ ệ ệ ứ ầ ặ ấ ầ ả ề ị ị ờ
Đ t stent n i m ch có th làm gi m đau nhanh chóng h n phặ ộ ạ ể ả ơ ương pháp đi u tr hóaề ị
x S d ng các steroid c n ph i h n ch ngay c v i b nh máu ác tính K t qu môạ ữ ụ ầ ả ạ ế ả ớ ệ ế ả
b nh h c c a kh i ung th trung th t giúp ra quy t đ nh đi u tr Hóa tr li u thệ ọ ủ ố ư ấ ế ị ề ị ị ệ ường
được ch đ nh cho nh ng trỉ ị ữ ường h p di n ti n ch m, ít ho c không có tri u ch ng đeợ ễ ế ậ ặ ệ ứ
d a thọ ường ch đ nh đ i v i ung th ph i t bào nh , u lymphô ác và ung th t bàoỉ ị ố ớ ư ổ ế ỏ ư ế
m m Nh ng thay đ i trong TMCT sau khi x tr vào trung th t có th có liên quanầ ữ ổ ạ ị ấ ể
Trang 3không nhi u đ n s c i thi n tri u ch ng và s xu t hi n tu n hoàn n i trong th iề ế ự ả ệ ệ ứ ự ấ ệ ầ ố ờ gian x tr cũng góp ph n làm c i thi n tri u ch ng Trạ ị ầ ả ệ ệ ứ ường h p huy t kh i liên quanợ ế ố
đ n catheter sẽ đế ược đi u tr thành công v i thu c ly gi i huy t kh i nh ng đi u trề ị ớ ố ả ế ố ư ề ị tiêu s i huy t nên ch đ nh c n th n trong trợ ế ỉ ị ẩ ậ ường h p nghi ng di căn não ho c di cănợ ờ ặ não đã được ch n đoán rõ.ẩ
THOÁT M CH DO HÓA TR Ạ Ị
Thoát m ch do hóa tr là m t c p c u do hóa tr gây ra ạ ị ộ ấ ứ ị
1 Sinh lý b nh ệ
Thoát m ch do hóa tr do rò rĩ hóa ch t ch ng ung th vào mô xung quanh m ch máu,ạ ị ấ ố ư ạ
là m t bi n ch ng n ng do s d ng hóa tr trên b nh nhân M t s hóa ch t gây ho iộ ế ứ ặ ữ ụ ị ệ ộ ố ấ ạ
t mô và làm r p da Hàng ngày có h n m t tri u b nh nhân đi u tr hóa ch t trên toànữ ộ ơ ộ ệ ệ ề ị ấ
th gi i và ế ớ ước tính có kho ng 0.1% đ n 0.6% b nh nhân hóa tr tĩnh m ch ngo i vi bả ế ệ ị ạ ạ ị thoát m ch do hóa ch t Nh ng b nh nhân đ t đạ ấ ữ ệ ặ ường chuy n tĩnh m ch trung ề ạ ương hay bu ng tiêm chuy n hóa ch t cũng có th b thoát m ch do hóa tr ồ ề ấ ể ị ạ ị
Các hóa ch t ch ng ung th gây nguy hi m khi thoát m ch g m các thu c nhómấ ố ư ể ạ ồ ố anthracycline, các vinca alkaloid và mitomycin C Các hóa ch t gây kích ng mô bao g mấ ứ ồ các thu c có platin, các taxane và thu c c ch enzyme topoisomerase I có th gây raố ố ứ ế ể các ph n ng viêm nh ng không gây ho i t mô.ả ứ ư ạ ữ
2 Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
Tri u ch ng có th xu t hi n ngay sau thoát m ch ho c vài ngày, vài tu n sau khi hóaệ ứ ể ấ ệ ạ ặ ầ
tr Đau là tri u ch ng hay g p nh t, ph ng r p da sau đó tr nên chai c ng h n và m tị ệ ứ ặ ấ ồ ộ ở ứ ơ ấ màu s c bình thắ ường c a da Loét da xu t hi n sau vài ngày và kéo dài nhi u tháng n uủ ấ ệ ề ế hóa ch t tràn vào các mô k c n Trong m t s trấ ế ậ ộ ố ường h p, ho i t r ng da và mô kợ ạ ữ ộ ế
c n có th nhi m trùng n ng n n u đi u tr đáp ng kém đôi khi ph i xem xét c t c tậ ể ễ ặ ề ế ề ị ứ ả ặ ụ chi và b nh nhân có nguy c t vong do nhi m trùng tr m tr ng ệ ơ ữ ễ ầ ọ
Nh ng trữ ường h p thoát m ch các thu c gây kích thích da, các tri u ch ng g m đ da,ợ ạ ố ệ ứ ồ ỏ
s ng n và đau Viêm tĩnh m ch huy t kh i, tăng s c t da và x tĩnh m ch là thư ề ạ ế ố ắ ố ơ ạ ường
g p Các tri u ch ng này thặ ệ ứ ường thuyên gi m sau vài tu n và di ch ng lâu dài r t ítả ầ ứ ấ
g p Nh ng b nh nhân có tĩnh m ch nh , n m sâu và có t n thặ ữ ệ ạ ỏ ằ ổ ương do l y đấ ường chuy n tĩnh m ch nhi u l n có nguy c cao b thoát m ch hóa tr Nh ng b nh nhânề ạ ề ầ ơ ị ạ ị ữ ệ khi m khuy t tâm th n không tuân th hế ế ầ ủ ướng d n đi u tr và theo dõi cũng có nguy cẫ ề ị ơ cao Béo phì và di chuy n nhi u trong lúc hóa tr cũng làm tăng nguy c thoát m ch ể ề ị ơ ạ
3 Ch n đoán ẩ
Ch n đoán thoát m ch thẩ ạ ường d a vào các tri u ch ng t i ch nh đau, đ da, s ng nự ệ ứ ạ ổ ư ỏ ư ề
ho c phát hi n rò rĩ d ch chuy n ch a hóa ch t xung quanh v trí tiêm chuy n TM tuyặ ệ ị ề ứ ấ ị ề nhiên s thay đ i t c đ chuy n t ý ho c không phát hi n máu ch y ngự ổ ố ộ ề ự ặ ệ ả ượ ạc l i trong catheter khi l y máu tĩnh m ch là nh ng bi u hi n đ u tiên M t khi nghi ng ngay cấ ạ ữ ể ệ ầ ộ ờ ả lúc ch a có tri u ch ng thì ph i ng ng chuy n hóa ch t và đi u tr ph i đư ệ ứ ả ừ ề ấ ề ị ả ược đ t raặ ngay l p t c.ậ ứ
4 Đi u tr ề ị
Trang 4Quan tr ng nh t là d phòng thoát m ch do hóa tr Khi nghi ng thoát m ch, đi u trọ ấ ự ạ ị ờ ạ ề ị nhanh nh t có th Hi p h i đi u dấ ể ệ ộ ề ưỡng ung th Hoa kỳ và Châu Âu đã đ a ra cácư ư
hướng d n đang đẫ ược áp d ng trên toàn c u nh sau:ụ ầ ư
CÁC HÓA CH T GÂY HO I T MÔ VÀ KÍCH THÍCH MÔẤ Ạ Ử CÁC CH T GÂY HO I T MÔẤ Ạ Ử ĐI U TRỀ Ị
Anthracycline
Doxorubicin, daunorubicin, epirubicin,
idarubicin
Dexrazoxane, dimethyl sulfoxide bôi da, làm mát da
Vinca alkaloid
Vincristine, vinblastine, vinorelbine
Làm m da, hyaluronidase dấ ưới da
Mitomicin C Làm mát da, dimethyl sulfoxide bôi
da CÁC HÓA CH T GÂY KÍCH NG DAẤ Ứ ĐI U TRỀ Ị
Taxane
Docetaxel, paclitaxel
Làm mát da, hyaluronidase dưới da
Platium
Carboplatin, cisplatin
Làm mát da, hyaluronidase dưới da
Epipodphyllotoxine
Etoposide, teniposide
Làm m daấ
Thu c c ch topoisomerase I ố ứ ế
Irinotecan, topotecan
Làm mát da
Chuy n hóa ch t ph i ng ng ngay l p t c Không rút catherter tĩnh m ch mà s d ngề ấ ả ư ậ ứ ạ ữ ụ
đ c g ng rút h t d ch trong vùng thoát m ch Đi u tr theo lo i hóa tr d a vàoể ố ắ ế ị ạ ề ị ạ ị ự
hướng d n c a b ng 1 S d ng kem bôi đẫ ủ ả ữ ụ ược khuy n cáo trong trế ường h p thoátợ
m ch do hóa tr ngo i tr các vinca alkaloid và epipodophyllotoxine Làm mát gây coạ ị ạ ừ
m ch làm gi m t n thạ ả ổ ương và gi m đau.ả
TĂNG CALCI MÁU
Tăng calci máu là s c chuy n hóa ph bi n nh t ho c do bi n ch ng chuy n hóa c aự ố ể ổ ế ấ ặ ế ứ ể ủ
kh i u ác tính Tăng calci máu có th đe d a tính m ng Kho ng 10-40 % b nh nhânố ể ọ ạ ả ệ ung th b tăng calci máu khi ung th di n ti n đ n giai đo n mu n Tăng calci máu doư ị ư ễ ế ế ạ ộ ung th thư ường ti n tri n nhanh chóng nên đòi h i ph i ch n đoán và đi u tr k p th i.ế ể ỏ ả ẩ ề ị ị ờ Ung th và b nh b ch huy t có th làm tăng calci huy t Di căn xư ệ ạ ế ể ế ương gây h y xủ ương
do tác d ng t i ch c a cytokines nh y u t h ai t u và interleukin-1 ho c do ungụ ạ ỗ ủ ư ế ố ọ ử ặ
th ti t vào trong máu các ch t h at hóa h y c t bào đ c bi t là protein liên quan v iư ế ấ ọ ủ ố ặ ệ ớ hormone c n giáp (PTH-related protein- PTHrp).ậ
I Nguyên nhân:Có hai nguyên nhân chính ;
1 Tăng calci máu do ung th : ư G pặ 80 % trường h p Có th có ho c không có di cănợ ể ặ
xương nh ng có kh i u ti t ra kích thích t và các cytokine làm tăng tái h p thu calci ư ố ế ố ấ ở
ru t và tăng calci máu ộ
Trang 52 Tăng calci máu do tiêu xương khu trú: Xãy ra ch y u nh ng b nh nhân di cănủ ế ở ữ ệ
xương có tiêu xương nhi u ề
II Tri u ch ng: ệ ứ
1 Th n kinh trung ầ ương:
• Gi m kh năng t p trungả ả ậ
• Lú l nẫ
• Th ờ ơ
• Bu n ng ho c ng l mồ ủ ặ ủ ị
• Mu n: hôn mêộ
2 Th n kinh c ngo i vi:ầ ơ ạ
• C b p y uơ ắ ế
• Gi m trả ương l cự
• Gi m ho c m t ph n x gân xả ặ ấ ả ạ ương
3 Đường tiêu hóa :
• Tăng ti t acid d dày ế ạ
• Bu n nôn, nôn, chán ănồ
• Táo bón
4 Th n:ậ
• Đa ni uệ
• M t nấ ước (khát nước, khô niêm m c, gi m ho c không ra m hôi, da nhăn, nạ ả ặ ồ ước ti uể
ít )
5 Tim m ch:ạ
• D n truy n tim ch m ( kho ng PR kéo dài, QRS r ng, QT, ST ng n)ẫ ề ậ ả ộ ắ
• Nh p tim ch mị ậ
• Lo n nh p ch m có th ti n tri n block nhánh , block nhĩ th t kèm block tim hoànạ ị ậ ể ế ể ấ toàn
Phân đ : ộ
• Nh => 10,3 đ n < 12 mg/dlẹ ế
• Trung bình = 12 đ n 14 mg/dlế
• n ng = 14-16 mg/dlặ
• Đe d a cu c s ng = 14 đ n 16 mg/dlọ ộ ố ế
III Đi u tr : ề ị
M c tiêu c a đi u tr :ụ ủ ề ị
• Hi u ch nh m t nệ ỉ ấ ước, duy trì th tích d ch l u thôngể ị ư
• Tăng bài ti t calci qua th n v i l i ni u dung d ch mu i đ ng trế ậ ớ ợ ệ ị ố ẳ ương đ duy trì lể ượng
nước ti u t 100-150ml/gi Có th dùng l i ti u quai Henle (furosemide)ể ừ ờ ể ợ ể
• c ch h y xỨ ế ủ ương: s d ng các thu c calcitonin, biphosphonatesữ ụ ố
• Gi m h p thu calci t ru t: ả ấ ừ ộ Đ i v i nh ng b nh nhân ng đ c sinh t D ho c tăngố ớ ữ ệ ộ ộ ố ặ
ti t calcitriol do các b nh granulomatosis và lymphoma, prednisone 20-40mg/ngày cóế ệ
th gi m calci vì gi m ti t calcitriol c a các t bào đ n nhân ph i và h ch b chể ả ả ế ủ ế ơ ở ổ ạ ạ huy t.ế
U ng phosphate gi m h p thu calci vì t o thành ph c h p calci-phosphat.ố ả ấ ạ ứ ợ
• L c th n nhân t o:ọ ậ ạ Trong trường h p tăng calci n ng, ho c kèm theo suy th n.ợ ặ ặ ậ
Trang 6NHI M TRÙNG TRONG UNG TH Ễ Ư
Nhi m trùng gây ra kho ng 50 % đ n 75% các trễ ả ế ường h p t vong ung th Các nhi mợ ử ư ễ trùng có th gây ra do ung th , do đi u tr , do nhi m trùng b nh vi n ho c k t h p c aể ư ề ị ễ ệ ệ ặ ế ợ ủ
nh ng y u t này M t c th suy gi m mi n d ch dùng đ ch m t ngữ ế ố ộ ơ ể ả ễ ị ể ỉ ộ ười có m t ho cộ ặ nhi u khi m khuy t trong c ch phòng v t nhiên C đ a này có th b nhi m trùngề ế ế ơ ế ệ ự ơ ị ể ị ễ
n ng đe d a tính m ng.ặ ọ ạ
I Nguyên nhân:
• Gi m ho c m t kh năng b o v (da, niêm m c)ả ặ ấ ả ả ệ ạ
• Nh ng thay đ i khu n chí đữ ổ ẩ ường ru t (do s d ng kháng sinh)ộ ử ụ
• T c nghẽn do kh i uắ ố
• Gi m b ch c u trung tính (neutrophil <1000 t bào/mm3 ho c, đ c bi t nguy hi mả ạ ầ ế ặ ặ ệ ể
n u <500 t bào/mm3)ế ế
• c ch mi n d ch: ghép t ngỨ ế ễ ị ạ
• Ch c năng mi n d ch b suy gi m do nhi m virus và AIDS kèm theoứ ễ ị ị ả ễ
• R i lo n dinh dố ạ ưỡng
• Suy ki tệ
• Đi u tr ung th : ph u thu t, x tr và hóa tr có th nh hề ị ư ẫ ậ ạ ị ị ể ả ưởng đ n h mi n d ch c aế ệ ễ ị ủ
c thơ ể
II Các v trí nhi m trùng ph bi n: ị ễ ổ ế
• Mi ng và h ngệ ọ
• Đường hô h pấ
• Da và mô m mề
• Catheter n i m chộ ạ
• Vùng đáy ch uậ
• Đường ti t ni uế ệ
• ng tiêu hóa Ố
III Nhi m trùng vi khu n: ể ẩ
Hay g pặ
1 Vi khu n gram âm: Esherichia coli, Klebsiella pneumoniae, và Pseudomonasẩ aeruginosa là nguyên nhân chính c a nhi m trùng b nh nhân gi m b ch c u h t sauủ ễ ở ệ ả ạ ầ ạ hóa trị
2 Vi khu n Gram dẩ ươ : Staphylococcus aureus và Staphylococcus epidermidis ng
Khi nghi ng nhi m trùngờ ễ :
• Đi u tr kháng sinh theo kinh nghi m ngay l p t cề ị ệ ậ ứ
• Kháng sinh nh y c m cao nh t khi vi khu n đạ ả ấ ẩ ược xác đ nh (d a vào kháng sinh đ )ị ự ồ
• K t h p kháng sinh thế ợ ường g m m t kháng sinh beta- lactam và aminoglycosideồ ộ
IV Nhi m trùng n m ễ ấ
Nhi m n m là nguyên nhân quan tr ng và đang gia tăng trên b nh nhân ung th ễ ấ ọ ệ ư
1 Y u t thu n l i nhi m n m bao g m:ế ố ậ ợ ễ ấ ồ
• Gi m b ch c u h t kéo dàiả ạ ầ ạ
• Đ t thi t b c y ghép m ch máuặ ế ị ấ ạ
Trang 7• Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa
• Corticosteroid kéo dài
• Đi u tr kháng sinh kéo dàiề ị
2 B nh nguyênệ : Candida là nguyên nhân ph bi n nh t c a b nh nhi m trùng n m.ổ ế ấ ủ ệ ễ ấ Aspergillus , Cryptococcus, Histoplasma, Physomycetes và các ch ng Coccidioides cóủ
th gây nhi m trùng nghiêm tr ng.ể ễ ọ
3 Đi u trề ị : L a ch n đi u tr có th g p khó khăn n u không c y đự ọ ề ị ể ặ ế ấ ược các ch ng viủ sinh v t Ngoài ra, thu c kháng n m hi u qu v n ch a có s n M t s phậ ố ấ ệ ả ẫ ư ẵ ộ ố ương pháp
đi u tr ph bi n là ;ề ị ổ ế
1) Amphotericin B là thu c đố ượ ực l a ch nọ
2) Nhóm azole: fluconazole , ketoconazole , micronazole
V Nhi m virus ễ
H u h t các b nh nhi m virus nh ng b nh nhân ung th đầ ế ệ ễ ở ữ ệ ư ược gây ra b i virusở herpes simplex (HSV), virus varicella zoster (VZV), cytomegalovirus (CMV), và viêm gan
A ho c viêm gan B Các thu c đi u tr bao g m:ặ ố ề ị ồ
• Acyclovir, Valcyclovir , famciclovir đ i v i nhi m HSV và VZVố ớ ễ
• Vidarabine là hi u qu đ i v i HSV và VZV n u đệ ả ố ớ ế ượ ử ục s d ng s mớ
• Gancliclovir và foscarnet đượ ử ục s d ng cho CMV
VI Nhi m Protozoa và ký sinh trùng: ễ
Nhi m protozoa có liên quan đ n s thi u h t mi n d ch trung gian t bào và có thễ ế ự ế ụ ễ ị ế ể khó đi u tr trong trề ị ường h p b nh nhân suy gi m mi n d ch Nhi m protozoa cũng cóợ ệ ả ễ ị ễ
th đe d a tính m ng Nh ng sinh v t này bao g mể ọ ạ ữ ậ ồ :
- Pneumocystis carinii
- Toxoplasma gondii
- Cryptosporidium
VII NGUYÊN TĂC ĐI U TR NHI M TRÙNG TRONG UNG TH Ề Ị Ễ Ư
Phòng ng a là bừ ước quan tr ng nh t trong vi c chăm sócọ ấ ệ
• R a tay t mử ỉ ỉ
• Tránh đám đông và nh ng ngữ ười đang b nhi m trùngị ễ
• N u gi m b ch c u h t đang xãy ra thì tránh th thu t xâm l nế ả ạ ầ ạ ủ ậ ấ
• Dinh dưỡng đ y đầ ủ
• V sinh cá nhân c n th nệ ẩ ậ
• Tránh ch n thấ ương da
Các câu h i tr c nghi m tham kh o ỏ ắ ệ ả
1 H i ch ng chèn ép tim:ộ ứ
a Hay g p do ung th ph i di căn đ n màng ngoài timặ ư ổ ế
b Hay g p do ung th ph i xâm l n màng ngoài timặ ư ổ ấ
c Hay g p do u trung th t gi aặ ấ ữ
d Hay g p do ung th vú xâm l n đ n màng timặ ư ấ ế
e Hay g p do ung th nguyên phát màng ngoài timặ ư
Trang 82 H i ch ng tĩnh m ch ch trên:ộ ứ ạ ủ
a Thường do u trung th tấ
b Thường g p u vùng trung th t trênặ ấ
c Dãn tĩnh m ch nông thành ng c trạ ự ước là do phát tri n tu n hoàn bàng hể ầ ệ
d Câu a, c đúng
e Câu b, c đúng
3 L i khuyên phù h p cho b nh nhân tâm th n hóa tr ung thờ ợ ệ ầ ị ư
1 Gây mê trong lúc hóa tr đ phòng thoát m ch hóa trị ể ạ ị
b Ch ng ch đ nh hóa tr do b nh nhân không tuân th đi u trố ỉ ị ị ệ ủ ề ị
c Đ t catheter tĩnh m ch ngo i vi trặ ạ ạ ước khi hóa trị
d Đ t bu ng tiêm chuy n hóa ch tặ ồ ề ấ
e Đi u tr r i lo n tâm th n n đ nh t t m i hóa trề ị ố ạ ầ ổ ị ố ớ ị
4 Đ phòng thoát m ch do hóa tr :ể ạ ị
a Không dùng các hóa ch t gây ho i t môấ ạ ử
b Chuy n ch m kéo dài theo dõi c n th nề ậ ẩ ậ
c Chuy n nhanh k t thúc s m theo dõi c n th nề ế ớ ẩ ậ
d Pha thu c th t lo ng r i m i chuy nố ậ ả ồ ớ ề
e T t c đ u không đúngấ ả ề
5 Gi m b ch c u h t kéo dài nhi u tu n sau hóa tr thả ạ ầ ạ ề ầ ị ường b nhi m trùng:ị ễ
a Vi khu n ẩ
b Virus
c N mấ
d Protozoa
e Câu b và c đúng
6 Khi b nh nhân gi m b ch c u h t c p n ng sau hóa tr , m t kháng sinh theo kinh ệ ả ạ ầ ạ ấ ặ ị ộ nghi m hay dùng lúc đ u là trong lúc ch k t qu c y vi khu n:ệ ầ ờ ế ả ấ ẩ
a Kháng sinh đi u tr vi khu n gram dề ị ẩ ương
b Kháng sinh đi u tr vi khu n gram âmề ị ẩ
c Kháng sinh kháng các nhi m trùng c h i (các protozoa)ễ ơ ộ
d Kháng virus
e T t c đ u không đúngấ ả ề
7 Các ung th hay di căn xư ương:
a Ung th ph i, ung th vú, ung th d dày, đa u t y xư ổ ư ư ạ ủ ương
b Ung th ph i, vú, ti n li t tuy n, đa u t y xư ổ ề ệ ế ủ ương
c Ung th ph i, ti n li t tuy n, gan, vòm.ư ổ ề ệ ế
d Ung th ph i, đa u t y xư ổ ủ ương, giáp, gan
e Đa u t y xủ ương, ph i, bu ng tr ng, c t cungổ ồ ứ ổ ữ
8 Khi m t b nh nhân lo n nh p m i xu t hi n sau hóa tr , c n ph i nghi ng :ộ ệ ạ ị ớ ấ ệ ị ầ ả ờ
a Tăng calci máu
b Thay đ i kali máu (tăng hay gi m)ổ ả
c Đ c tính do hóa tr có anthracycline, taxaneộ ị
d Câu a, b, c đúng
Trang 9e Câu a, b đúng