1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dia chi IP

64 682 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa chỉ IP
Trường học Maox University of Industry
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 669,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dia chi IP

Trang 2

`IP address format

Trang 3

`IP address format ©

Trang 6

` Ví dụ: Hệ 10 sang hệ 2

Trang 7

` Ví dụ: Hệ 2 sang hệ 10

10100010

Trang 8

`IP address format ©

“—— 8 Bits —> «<8 Bits ——= SG G—0 BÍ: — —<E—8 Bits —

- Mỗi octet có giá trị từ 2 đến 2

Trang 9

`IP address format ©

© C6 2 thanh phan: Network ID and Host ID

-^—- 32BÏlS ———————

Trang 10

- Được thiết lập bởi người quản trị mang

- Định danh một thiết bị trên một mạng.

Trang 11

›Các Bit trên địa chỉ IP

° Network BI :

— Dinh danh network ID

— Định danh lớp trong địa chỉ LP

- Tất cả các bit là 0: Không được phép

° Host Bits :

— Dinh danh host ID

— Tat ca cac bit la 0 : dành cho địa chỉ mạng

— Tat ca cac bit la 1: danh cho dia chỉ quảng bá

Trang 12

1 Byte 1 Byte 1 Byte 1 Byte

<8 Bits —~<—8 Bits —> <8 Bits —<—8 Bits —>

° Cac lop địa chỉ khác nhau sẽ dành một lượng

bit khac nhau cho vi tri Network va Host.

Trang 14

>Class A

° Bit dau tiên của Class A luôn là 0

- Octet đầu tiên của Class A có thể nhận gia tri

Trang 15

>Class A ©

- Địa chỉ network có thê nhận các giá trị từ

0.0.0.0 đên 126.0.0.0 —› có bao nhiêu

Trang 16

Class B

Trang 17

>Class B

- 2 bít đầu tiên của Class B luôn là ¡0

- Octet đầu tiên của Class B có thể nhận gia tri

là: ?

10000000

10111111 : 2 octet đầu tiên dùng để định danh phân

network.

Trang 18

° 2 octet con lai ding dé dinh danh host > mot

mang co the danh dia chi cho bao nhiéu host?

- Mỗi một mạng lớp B sẽ có thể đánh được

65.534 địa chỉ IP (2 15-2)

° Dia chi cua 1 host sé nam trong khoang nao?

Trang 20

>Class C

- 3 bít đâu tiên của Class C luôn là í ¡0

- Octet đâu tiên của Class C có thể nhận gia tri là: 2

11000000

11011111

° 3 octet dau tién dùng dé định danh phân

network.

Trang 21

° 1 octet con lai dung dé dinh danh host > mot

mang co the danh dia chi cho bao nhiéu host?

° M6i mét mang lop C sé cé thể đánh được 254

dia chi IP (2 3-2)

° Dia chi cua 1 host sé nam trong khoang nao?

Trang 23

° 2 hosts ma co dia chi network khac nhau thi

dé giao tiép duoc voi nhau, yêu cau phai co 1

thiét bi, router

Trang 25

"Địa chỉ quảng bá (Broadcast address) ©

Trang 26

> Local broadcast address ©

Trang 29

` Địa chỉ cá nhân (Private addresses)

e Class A: 10.0.0.0

e Class B: 172.16.0.0 - 172.31.0.0

e Class C: 192.168.0.0 - 192.168.255.0.

Trang 30

`Vị dụ

1 Octet dau tiên của một địa chỉ lớp B có thể

nhận øiá trị trong khoảng nào (hệ 10 và hệ 2)

Trang 32

Address | Network Host Broadcast

Trang 34

Khong ding SUBNET

Trang 35

Co dung SUBNET ©

Trang 36

- Đề tao ra một địa chỉ subnet, người quản tri

mạng mượn một vài bít (từ trái sang phải) của

trường Host [D đê làm Subnet

Khong dung subnet

Co dung subnet

Trang 37

00001011

Trang 38

Vị dụ

° Cho dia chi 192.5.34.0

° Day la dia chi lop:

° SO bit danh cho Network ID 1a:

- Số bit danh cho Host ID là:

- Các host có thể nhận các dia chi IP:

- Mượn 3 bit từ Host ID dé chia Subnet

Trang 40

Thứ tự Subnet Dia chi IP co thé đánh cho host trên

Trang 41

Bài tập

° Cho địa chỉ 133.17.0.0

- Mượn 4 bit từ Host ID đề chia Subnet

° Liệt kê các Subnet

° Liệt kê các địa chỉ IP có thé danh cho host

trên mỗi Subnet

Trang 48

Thứ tự Subnet Dia chi IP co thé đánh cho host trên

Trang 49

> Default subnet mask

Trang 50

> Default subnet mask

Ip Address

Default Subnet Mask

8-bit Subnet Mask

Trang 51

> Chung ta có thể mượn bao nhiêu bit?

- Tất cả các bit subnet là:

— `: đành cho network address

— 1: danh cho broadcast address

- Số bit tôi thiểu có thể muon Ia: 2 bits

- Số bit tôi đa có thể mượn là :

>» A: 22 bi(s ~ 22“ - 2 = 4.194.302 subnets

> B: 14 bits~2'44-2= 16.382 subnets

> C: 06 bits ~ 2°° - 2 = 62 subnets.

Trang 52

`Vị dụ

hon 8100 hosts trén m6i subnet.

Trang 53

>Buoc 1: subnet mask?

Trang 54

>Buoc 1: subnet mask?

Trang 55

` Bước 2 : Xác định subnet ID2

.0110000.00000000 10000000.00000000 10100000.00000000 11000000.00000000(6x25) 11100000.00000000

Trang 56

"Bước 3: Xác định khoang dia chi host IDs

Trang 57

>Buoc 4: Xac dinh broadcast address? ©

Trang 58

- Sử dụng cac subnets No.1 dén No.6

° Thiét lap dia chi IP cho cac host va interfaces trén moi network

Trang 59

"Các địa chi bi mat khi chia subnet

Trang 60

-_ Số host trên một network 25 = 32

-_ Số host trên một network có thể sử dụng được: 2Š = 32 — 2 =

30

° Khoang cach giira các subnet là: 32

-_ Nếu ta muốn tìm địa chỉ subnet thứ 6ó, ta lây 6 X 32 = 192

Dia chi subnet 6 sé la: 200.4.5.192

Trang 61

Số networks duoc tao ra 23 = 8

S6 networks co thé sir dung duoc 2° = 8-2 =6

Số host trên mỗi network 2Š X 256 = 8192

Cac network sé cach nhau 32 tai octet thu 3

Nếu ta muốn tìm địa chỉ subnet thw 6, ta lay 6 X 32 = 192 Dia

chi subnet 6 sé la: 150.4.192.0

Trang 62

>Class B —- Muon tat ca cac bit & octet thir 3

° S06 network duoc tao ra 28 = 256

-_ Số network có thể sử dụng được: 28 = 256 — 2 = 254

-_ Số host trên một network: 2° X 256-2 = 254

° Subnet thứ 26: 150.4.26.0

Trang 64

° 40 la gia tri cua octet thu 3 150.4.40.?

° Dé tim gia tri tai octet thir 4: Lay s6 du (5) nhan voi

khoang cach giira cac subnet (32)

© 32 X5=160

° Subnet 325 sé la: 150.4.40.160

Ngày đăng: 05/11/2012, 14:53

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w