1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số công thức cần nhớ

146 555 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số công thức cần nhớ
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YO Một số công thức cần nhớ... hay S là điân tí-h tam giác AABC... Goi PQ la một trong những đoạn chia chứa trung... Chứng minh: AABC nhọn... Biét tich số của hai đường phân giác trong

Trang 1

YO)

Một số công thức cần nhớ

Trang 2

‘MOT SO CONG THUC CAN NHỚ

m KÍ HIỂU |

Cho tam gidc ABC (AABC) ki hiéu:

+ Góc ở đỉnh A, B, Cla A, B, C

+ a,b,c lân lượt là độ dài các cạnh BƠ, CA, AB

+ h, h, h, lan lugt là độ đài các đường cao của AABC kẻ từ các

đỉnh A, B, C

4.8 (hay S) là điân tí-h tam giác AABC

+ m„,m,,m lần lượt là đậ đài cá _—— *mmz tuyến cúa AABC

AABC

+ r,r,„r, lần lượt là bán kính đường tròn bàng tiếp của góc A, B, C

+ p là nửa c' c fim giác, ta có: a + bx+c- 2p

Trang 3

6 Hinh chiếu -a =b.cosƠ +c.cosB, a=r cote + cot 3)

Chú ý: Ở đây tôi chỉ ghỉ c công thức xét ở góc A, còn các công thức xét ở góc B và C các bạn đọc tự suy luận

9 đường tròn r=(p- a)tan =(p- b)tan 2 =(p- e)tan C _5

Bán kính Yr, = = ptan , I, = Ss = ptan >

10| đường tròn pa , p-b 2 bàng tiếp các| r -_ 5 - ptan—

° p-c {

Trang 4

PhdénI

Tự L1ẬN:

VẤN ĐỀ 1:

LUGNG GIAC TRONG TAM GIAC

A KIEN THUC CAN NHG

2 PHUONG PHAP CHUNG

Để chứng minh một đẳng thức lượng giác trong tam giác dạng -

E = F ra dùng một trong các phương pháp:

+ Biến đổi E thành F hoặc F thành E (biến đổi biểu thức

phức tạp hơn) 7

+ Bién doi E = FoE,=F,< <> E, = Fy (dung)

+ Biến đổi E = tekE- F = 0 |

Thông thường ta gặp hai dạng:

DẠNG 1: CHỨNG MINH ĐĂNG THỨC GIUA CÁC HÀM số

LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC ABC

Phương pháp: Sử dụng A +B+€C=n., số ˆ

hoặc 21T 2° 2 va kết hợp một số phép biến đổi lượng giác thích hợp

DANG 2: CHUNG MINH DANG THỨC LIÊN HỆ GIỮA CẠNH

VÀ GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

Phương pháp: Sử dụng |

+ Dang 1

+ Định lý hàm số côsin, công thức trung tuyến,

Trang 5

c) sin = COS—

oo in(A + B)

đ) cotA + cotB = BBA + B)

) cot + co sinAsinB © e) sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC

f) sinA +sinB + sinC = 4cos cos? cos ©

8) cos2A + cos2B + cos2C = —1 — 4cosAcosBcosC h) cosA + cosB + cosC = 1+ 4sin Ssin sinE i) sin?A +sin’B + sin?C = 2 + cosAcosBcosC

Giai

Vi A, B, C là ba géc cia AABC nén:A+B=n- C

VT = sin(t — C) = sInƠ - Y9,

Vì A, B, C là ba góc của ABC nên: A + B=n_— C

VP = sinAcosB + cosAsinB _ cosB + cosA _ cotB + cotA = VT

sinAsinB _ ginB sinA

VT = 2sin(A + B)cos(A - B) + 2sinC cosC

= 2sinCcos(A — B) + 2sinCT[ - cos(A + B)]

= 2sinC[cos(A — B) — cos(A + B)]

= 2sinC[ - 2sinAsin( — B)] = 4sinAsinBsinC = VP

Trang 6

= 2cos [Boos ỹ cos =| = 4cos A cos 5 cos š = VP

g) VT = 2cos(A + B) cos(A-B) + 2cos2C - 1

= —=2cosCcos(A — B) - 2cos(A + B)cosC - 1 mo

= —l - 2cosC[cos(A + B) + cos(A - B)] Lo + _=-1~— 2cosC(2cosAcosB)

= 1+ 4sin “sin > sin S = VP

1—cos2A + 1 — cos2B + 1 - cos2C

Trang 7

tan(4*®) ~ cot eot[ S5 = tan

VD 2: Chứng minh trong tam giác ABC, ta có:

sinA + sinB —sinC A, .B ,C

= tan — tan — cot —

cosA + cosB ~ cosC + 1 2:

= 2sin —| cos 5 + Cos _

= 2sin 5 { Boos A cos 2)

VD 3: Cho AABC Chứng minh:

sin®A.sin(B - C) + sinB.sin(C ~ A) + sin2C.sin(A ~B)=0

10

Trang 8

Giai

Ta có:

sin”Asin(B - C) = sin?AsinAsin(B —C) = sin’ Asin(B + C)sin(B — C)

= 5 sin*A(cos2C ~ eos2B) = 3 5in°A(1 — 2sin2C —1+2sin?B) 3

| =sin’A(sin?B-sin?C) — ()

“Tương tự: sin”Bsin(C — A) = sin’B (sin’C - sin’A) (2)

sin*Csin(A - B) = sin’C (sin*A - sin”B) (3)

Cộng (1), (2) va (3) theo vé = dpcm

a) cot S + cot 2 ¬ cot © = cot Ê cot Ê cọt C 2 2 2939 r

T1 - 1 1 1

b) — +— +— =—

ẦằẳsnA sinB sinC 2

(tan + tan + tan $ + eot Scot 5 cot S|

Trang 9

sinA sinB sinC

VD 5 : Cho AABC có trung tuyến BM thỏa mãn AB = MB VD 5:

Chung minh: a) tanA = 3tanC ; b) 2sin(A — C) = sin B

cosA cosC

< sinAcosC = 3sinCcosA

<> sinAcosC ~ sinCcosA = 2sinCcosA

<> sin(A —C) =sin(C + A) + sin(C — A)

= 2sin(A —-C) = sinB (đpem)

VD 6: Cho AABC vuông tại A Chứng minh: 2cot2B = b _>°

Trang 10

DANG 2:

VD 7: Cho AABC Chứng mình: a) r=(p- ajtan =

A b) = r = ptan— - Pp 2

c) a=1{Bot 2 + cot

Giai

a) Goi I la tam đường tròn nội tiếp tam giác ABC và H, E, F lần

lượt là hình chiếu của I trên BC, AB, AC Ta có:

(AE + AF) + (BE + BH) + (CH + CF) = 2p

r =(p-a) tan = s® +c-a)- + = R(sinB + sinC - sinA)

Trang 11

= 2R -8sin Ê sin § bì sin’ = 4Rsin “sin? sin © 2 2 20° 2 2 2 (1)

Ma: a = 2RsinA = 4Rsin cos (2)

Chú ý: Với mọi tam giác ABC ta luôn có: r = 4Rain „- in „s1

Cách 2:

Sử dụng lai hình uẽ 6 céu a)

6 > cot — = —— = —— = reot —

AIBH vuông tại H: co 2 “TH => BH = rcot 5 (q1)

AICH vuông tại H: cot & = CH = CH => CHer cot © (2)

Trang 12

1, l, 4, ch in ab C

c) pp bel(b +e)’ - a*] _ 4bep(p- a)

d) lạ *| 1, + (= +2), {2+ 5] l= 2( cos + cos 8 + cos |

Giải

a) ‘Goi I là chân đường phân giác trong kẻ từ góc A

Ta co: Siac = SN + Sarre

“=> lL besina = 2a sin’ + Thị sin Ê

Trang 13

VD 10: Cho AABC Chứng minh:

(beer +(e = ayers + (a by cot S =Q (*)

Trang 14

(a ~b) cots = 2R(cosB - cosA) (3) Cộng (1),:(2) và (3) vế theo vế => đpem

17-

Trang 15

=> dpem (**) —x đpcm (*)

VD12: Cho AABC Chứng minh: |

be (2p — a) cosA + ca(2p ~ b) cosB + ab(2p — €) cosƠ

VD 13: Cho AABC có AB = c, BC = a4 và cac trung tuyén

AM = m,, CN = m, thoa man hé thie © = ™Ma #1

Trang 16

<> (2RsinB)? = 2(2RsinC)\(2RsinA) cosB

_© sinB sin(A +C) = 2sinC sinA cosB

sin(A + C) _ 2cosB sinAsinC sinB

<> cotA + cotC = 2cotB (theo vi du id)) (dpem)

(1)

s2 ra JA+BtyC=n AT? y 2n ,,_ 4n

a) Theo giả thiết: 4a OBC => A=z,B=,0=e

b c= ca taba _ = —— Pele _— ~ 1 = 1 + l

oom On An sin—- sin— sin—

7 2 7 7 7 7 7

do —-+—~- => sin — = sin —

b) VT = 2+ 2cosAcosBcosC (theo VD 1i))

sin on cos on cos An

= 2+ 2cos cos —™ cost 2 24 7 7

Trang 17

VD VD 16: Cho AABC vuông tại A, BC = a, chia BC thanh n phan bang

nhau (n lẻ) Goi PQ la một trong những đoạn chia chứa trung

điểm M của BC, Đặt PAQ =a, ke AH L BC, gia su AH = h

Trang 18

| _ + Theo công thức trung tuyến cho APAQ:

VD 17: Cho AABC và tan tan; tan C theo thứ tự lập thành

một cấp số cộng Chứng minh: 2cosB = cosA + cosC

Giải

Vì tan; tan; tan theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng

_ Nên: 2tan = tan + tan

cosB — cosA + cosB — cosC = 0

2cosB = cosA + cosC (dpem)

Trang 19

DANG 1

Bai tap 1: Cho AABC Chứng minh

a) sinAcosB + cosAsinB = sinC

b) cos(A — C) — cosB = 2cosAcosC

c) cos—+sin = 2sin —cos—

đ) sinA - sinB - sinC = ~4eos sin 2 sin

Bài tập 2: Cho AABC Chứng minh

Bai tap 3: Cho AABC théa man hé thie cotA + cotC = 2cotB

Chứng minh: sin?A + sin?C = 2sin?B

Bài tập 4: Cho AABC thỏa mãn hệ thức sin2A +sin2B sin2C

Chứng minh cosA + cosB = 1

Bài tập 5: Cho AABC Chứng minh:

a) sin3A + sin3B + sin3C = = ~4eos cos 0s

b) cos4A + cos4B + cos4C = 4cos2Acos2Bcos2C - 1

ce) sin”A cos(B - C) + sin*B cos(C - A) + sinC cos(A - B)

= 3sInAsinBsinC

Bài tập 6: Cho AABC Chứng minh

a) tan  tan Ö + tan? tan ©& + tan © tan’ =1

b) tanA + tanB + tanC = tanAtanBtanC (AABC khôngvuông)

©) cotAcotB + cotBcotC + cotCcotA = 1

so

thy

Trang 20

:

Bai tap 7: Cho AABC thỏa mãn hệ thức cot—— cot S

=5 sinA+sinB 3

b) GA? + GB + GO’ =a(a? +b? +e")

Bai tap 10: Cho AABC Ching minh:

a? +b? +c?

AR’

Bai tap 11: Cho AABC co độ đài các cạnh a, b, c thỏa mãn điều

kiện a? + b? +c? > 32 va có bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2 Chứng minh: AABC nhọn

` sinŸA + sin*B + sin’C = =

Bai tap 12: Cho AABC Chứng minh:

Asin(B — C) + bsin(C — A) + c sin(A — B) =

sin(A - B) _ a? —b?

sin(A+B) ©

Bai tap 13: Cho AABC Chứng minh:

Bài tập 14: Cho AABC Chứng minh: beosB + ccosC = acos(B ~ C)

Trang 21

a) 2sinA = sinB + sinC Bai tap 19:

(b+ cyt = 2(a? + 212) (b+e)? + a?(a? 4h?) = =

Cho AABC Chứng minh:

Ch,

tan— tan— = _4r h 2 2

a

h ~~ Or +h,

a

Cho AABC Chứng minh: p’ +r? = 2R(h, +h, +h, -2r)

Cho AABC Chứng minh: A =2B oa’ =b(b +@) Cho AABO có a" =b"+c°,n>2,neN,

Chứng minh: AABC nhọn Cho AABC Chứng minh:

Chứng minh: OG” = R” - 2 l8” ~ (ab + be + ca)]

Cho AABC, G trong tam cua AABC va a = GAB, B= GBC

8R (a? + b? +”) Chting minh: cota + cot + coty =

abc Bài tập 29: Cho AABC có AM là trung tuyến, AD là phân giác trong

24

cia géc A Pat MAD =a, MAB=8, MAC =y

Trang 22

sin B _ sinB sina sinC

b) Gia sit AC> AB Ching minh: tana = tan’ tan

a) Chứng minh:

B-C

Bài tập 30: Cho AABC với BC = a, AB = AC = b, BAC = 20°

_ Chứng minh: a” + bỶ = 3abZ

Bài tập 34: Cho AABC Chứng minh:

- a(cosB + cosC) + b(cosC + cosA) + c(cosA + cosB)

= 8Rcos A cos B cos C (*)

2 2 2

Bai tap 35: Cho AABC vudng tai A, BC = a Biét tich số của hai

đường phân giác trong của hai góc B va C la I’

1 B 1

a) Chú hung minh: inh: sin si —sin — = —; 9 0S * Gee

b) Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp trong tam giác ABC

" 2

Chứng mỉnh: BLCI = 5

Bài tập 36: Cho AABC Chứng minh:

a) acotA + beotB + ccotC = 2(R + r)

b) 1+ z = cosA + cosB + cosC

c) cot + cots + cots _ R(sinA + sinB + sinC)

T

d) becot = + cacot = + abcot = = 4Rp? (2 + i + it 3)

a b oc p,

25 °.

Trang 23

cbcos” $ + cacos? B + abcos? C =p

Bài tập 38: Cho AABC thỏa mãn sinA + sinB + sinC = 7 2

_ Chứng minh: C = 120° _ #Rsin 5 Bài tập 39: Cho AABC Chứng minh rằng: r là nghiệm của phương

trình: (x? +p?)(x-r) = as x

Bai tap 40: Cho AABC Chứng minh:

a) —4— 455 nyu

a) Vi A, B, €C là ba góc của AAPC nên A + B+C=r= A+B=n_-C

Ta có: VT = sin(A + B) = sin(x — C) = sinC = VP |

b) Vi A, B, C la ba géc của AABC nên B = n — (A + ©)

=> cosB = cos{a -(A+C)] = -cos(A+C) |

Ta c6é: VT = cos(A — C) + cos(A + C) = 2cosAcosC = VP

Trang 24

2 2 _ Ở

Trang 25

‘SmdAasin2B sindG ~ sinmBArsin2BasindG 2ooC CÓ

Ma: + sinA +sinB+sinC = 4cos cos cos (theo VD 109 )

+ sin2A +sin2B +sin2C = 4sinA sinB sinC

= 32sin “sin sin & cost cos Ề eos C (theo VD le))

Do đó: (*) = cosC = Asin sin sin

=> cosC = 2sin [cos A-B — cos <8 |

2 2

=> cosC = 2c0s 2B cos > inf

cosC = cosA + cosB — (1 — cosC)

Trang 26

b) VT = 2cos2(A +B) cos2(A — B) + 2cos?2C ~ 1

= 2cos(2 x - 2C) cos(2A - 2B) + 2cos2C cos(2A + 2B)-1

= 9cos2C[cos(2A - 2B) + cos(2A + 2B)] —1 ~

= 4cos2Acos2Bcos2C - 1 = VP

ce) VT =sin’A [sin(B + C) cos(B — C)]+ sin’B [sin(A + €) cos(C ~ A)]

+ sin’C [sin(A + B) cos(A -= B)] |

sin2B +sin2C ' ;„ sin2C +sin2A ; ,sin2A +sin2B

+ sin B———z——+sin C——————

= sin?A (sinBcosB + sinCcosC) + sin’B (sinCcosC + sinAcosA)

= sin?A

+sin”C (sinAcosA + sinBcosB)

= sinAsinB (sinA cosB + sinB cosA) + sinBsinC (sinBcosỞ + sinC cosB)

+sinCsinA (sinAcosC + sinC cosA)

ˆ =sinAsinB sin(A + B) + sinBsinCsin(B + C) + sinCsinAsin(C + A)

Trang 27

b) Ta c6:A+B+Cen

= tan(A + B) = tan(r — C) = —tanC

tanA + tanB l-—tanAtanB

= tanA +tanB +tanC = tanAtanBtanC (dpcm)

=> —! cos + COS———— | = —| COS — cos

Trang 28

DANG 2

Bai tap 9:

a) Sử dụng công thức trung tuyến, ta có:

2(œ?+c?)-a? 1 2(a* +0?) —b? + 2(a? +bŸ)- c7

© (2RsinA) + (2RsinB)Ï +(2RsinC)” > 32

© sin”A + sin”B + sin”C > 2 (do R = 2)

«© 2+ 2cosAcosBcosC > 2 (theo ví dụ 1 1))

© cosAcosBcosC > 0 <> A, B, C là ba góc nhọn

Bài tập 12:

Áp dụng định lí hàm số sin, ta có:

VT = 2R[sinA sin(B — C) + sinBsin(C — A) + sinCsin(A — B)]

= 2R[sin(B + C)sin(B - C) + sin(C + A)sin(C — A)

+ sin(A + B)sin(A - B)]

= R(cos2C - cos2B + cos2A — cos2C + cos2B — cos2A) = 0 (dpcm)

31

Trang 29

Theo dinh li ham s6 sin, ta có: sinA sinB sin => - asinC

sinA

Do dé: VT = 5 (sinB cosB + sinC cosC) = 5 A (sin2B + sin2C)

b) VT = 4R’[(sin’B - sin”C) cotA + (sin”C - sin?A) cotB

+(sin?A - sin?B) cotC] (*)

Trang 30

Ma: (sin?B - sin?C) cotA = (sinB + sinC)(sinB - sinC)cotA |

=| 2sin B+C cos B- =] (2008 B+e sin B- C]etA

= sin (B+ C) sin(B - C) cotA = sinA sin(B - C) cosA

sinA

= -sin(B ~ C)eos(B + C) = =2 (sin8B —sin2C) (1)

Tương tự: (sin”C sin?A) cotB = - 5 (sin 2C — sin 2A) (2)

(sin?A -— sin?B) cotC = 5 (sin 2A - sin 2B) (3)

Thế (1), (2) và (3) vào (*) ta được đpem

=> [cos(A — B) — cos(A + B)]cosC = 1

= cosCcos(A - B) = 1 - cos”C = sin?C (*) Chia hai vế của (*) cho cosC sin(A + B), ta được:

= ———————=tanC tanA + tanB -

a) Từ b+c=9a © 2RsinB + 2RsinC = 2(2RsinA)

= sinB +sinC = 2sinA

b) Ta có: S=+ah, =2bh, =+ch, > a= Tp 2 gone BE

33,

Trang 31

Theo giả thiết: b+c =2a => h, +7 h h, nhà nh

Trang 32

oO

a+b-+c

Mà p=—— = R(sinA + sinB + sinC) = 4Reos cos 5 COS 5

bo |

(Theo vi du 1f)) va a = 2RsinA = 4Rsin cos

cos cos © -sin & cos 8 cos © - eos BE

Trang 33

sin(A ~ B) = sinB ~ A-B=B @A=2B

Bai tap 24:

Từ a" =b™ +c" a" >b a>b _ [A>B

neN,wn>2 ' ah xen la»>ec A>C

-— (a”+ bÊ+ e”)

Trang 34

c© 2(2RsinC” = 2ab cosC = 2(2RsinA) (2RsinB)cosC

<> 2sinC sin(A + B) = sinAsinBcosC

Trang 35

Gọi M là trung điểm của cạnh BC, kẻ MH 1L AB, H eAB

Ap dung định lí hàm số sin trong AABC ta có:

Trang 36

sinB sinC = sinB -sinC _ sinB + sinC

sinB sind sinB-siny sinB + siny

Trang 37

tì a, b, c theo thứ tự ấy lập thành cấp số cộng nên 2b = a + c

=> 2sinB = sinA + sinC = 2sin =" cos —

=> d4sin & cos” = 2cosP cos ~£ |

ắ fc trên có thể viết lại: sinAsinB = 3sin”— = —:—————

Đăng thức trên có thể viét lai: sinAsin 1n 279 1a coaC

2

(oR)

3H ĐR T2 „dì tứ cay > 8th = 2e (đpom) 1+

2ab Bai tap 33:

a) Theo công thức hình chiếu: tụ = beosC + c.cosB

Trang 38

a b

— = = => asinB = bsinA sinA sinB

Theo định lí hàm số sin:

sinA bsinA asinB

cosA _ bcosA c-acosB |

Bài tập 35: hd | -

Goi B’, C’ lan luot 1a chân đường phân giác trong của các góc B, C

a) Ta có: sinB va sinC=— = sinBsinC = be

Thé (2), (3) vao (1), ta duge: sin sin = = fom = =:

b) Theo định lí hàm số sin trong ACIB

Trang 39

a) Ấp dụng định lí hàm số sin, ta có:

VT = 2RsinAcotA + 2RsinBeotB + 2RsinCcotC

= 2R(cosA + cosB + cosC)

=2R [1 + 4sin sin = sin | (theo ví dụ 1h))

r | =2(R+ r) (theo chu y vi du 7c))

= 2R I1+E]

b) Ta có:

cosA + cosB + cosC = 1'+ 4 sin sin = sin S (theo vi dụ 1h))

Nên đẳng thức đã cho viết lại là: r = 4R sin sin 2 sìn

Trang 40

+ Theo ví dụ 1Ð: sinA + sinB + sinC = 4cos = cos — cos =

+ Theo chú ý ví dụ 7c): r= 4Rsin © sin 2 sin C

2 ic + 4Rsin® ~ | ;

4Rsin C

3 Nên: sinA + sinB + sinC =

Ngày đăng: 06/11/2013, 06:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w