1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ BUỔI 1 TỔNG ôn ESTE LIPIT

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 710,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 hoặc Ag2O trong dung dịch NH3, là: A.. CnH2n-2O2 Câu 10: Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch

Trang 1

Câu 1: Khi xà phòng hóa este có CTPT là C4H6O2 ta thu được 1 muối và 1 ancol no CTPT của X là:

Câu 2 Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây ?

A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong môi trường kiềm

C phản ứng của axit với kim loại D đehidro hóa mỡ tự nhiên

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh.

Câu 4 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của

nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai este là:

A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C CH3COOC2H3 và C2H3COOCH3 D C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 5 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin-1, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin.

C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2.

Câu 6 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 7 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 8 Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác

Trang 2

đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 9: Công thức của este no, đơn chức mạch hở là:

A CnH2nO B CnH2nO2 C CnH2n+2O2 D CnH2n-2O2

Câu 10: Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là:

Câu 11: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 g chất rắn Vậy A là:

A C3H7COOH B HCOO C3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 12: : Đun glixerol với hỗn hợp axit panmitic, axit stearic (có axit H2SO4 làm xúc tác) Số trieste tối đa thu được là :

A 6 B 4 C.5 D 3.

Câu 13: : Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Biết E có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 Vậy công thức cấu tạo của E là :

A CH3COOCH2CH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3

C HCOOC2H5 D HCOOCH3

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V

lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là

A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 8,96 lít.

Câu 15: Xét các chất: (1) p-crezol, (2) glixerol, (3) axit axetic, (4) metyl fomat, (5) natri fomat, (6)

amoni axetat, (7) anilin, (8) tristearoylglixerol (tristearin) và (9) 1,2-đihiđroxibenzen Trong số các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối là

Câu 16: Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl

ben-zoat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Câu 17: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

Câu 18: Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần dùng 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol

CO2 và 1,06 mol H2O Cho 26,58 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

A 18,28 gam B 27,14 gam C 27,42 gam D 25,02 gam.

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Trang 3

(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-

(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 20: Số phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân của C2H4O2 phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 là :

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng

Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 este hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Để phản ứng hết 0,2 mol X cần

110 ml dung dịch NaOH 2M (dư 10% so với lượng phản ứng) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 15,68 lít khí CO2 (ở 54,60C; 1,20 atm) và 9 gam H2O Công thức phân tử của hai este trong X là

A C3H4O4 và C4H6O4 B C3H6O2 và C4H8O2

C C2H2O4 và C3H4O4 D C3H4O2 và C4H6O2

Câu 23: Trong các chất : etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả

năng làm mất màu nước brom là

Câu 24: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH

B C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

D HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH

Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C9H8O2?

Câu 26: Xà phòng hóa a gam một triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 0,92 gam glixerol và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,02 gam muối của axit linoleic Số cấu tạo có thể có của X và giá trị của a là :

Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.

Câu 28: Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là

A tert-butyl fomat B iso-propyl axetat C etyl propionat D sec-butyl fomat.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có

mùi thơm của chuối chín

Trang 4

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công

nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần

dùng thuốc thử là nước brom

D Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm (như hình vẽ) : Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1

giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng

65 - 70oC Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Hiện tượng xảy ra là :

A Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất.

B Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng.

C Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng.

D Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng.

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

4,1 gam muối của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 32: Cho các chất sau:

(1) CH3-CO-O-C2H5 (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3

(2) CH2=CH-CO-O-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (3) C6H5-CO-O-CH=CH2 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5

Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol ?

A (1) (3) (4) (6) B (3) (4) (5) C (1) (2) (3) (4) D (3) (4) (5) (6).

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là

Câu 34: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với

H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối

Trang 5

lượng muối trong Z là

A 50,0 gam B 53,2 gam C 42,2 gam D 34,2 gam

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ

8,904 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng

số C (MX > MY và nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số nX:nY là:

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng), thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π; Z là

an-col hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Cho m gam E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,25 mol KOH (đun nóng), rồi cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 38: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

B Chất X cộng H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:3

C Chất T không có đồng phân hình học.

D Chất Z làm mất màu nước brom

Câu 39: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp

và 1 amino axit Z thuộc cùng dãy đồng đẳng của glyxin (MZ>75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2,

H2O và 0,02 mol khí N2 Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là

Câu 40: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:

X + 3NaOH C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (1)

CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O Z + … (3)

Công thức phân tử của X là :

A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w