Sử dụng công thức:H=P.hF.L Trong đó:H: hiệu suất mp nghiêng P: độ lớn trọng lực tác dụng lên vậth: độ cao mp nghiêngF: độ lớn của hợp lực theo phương mp nghiêng (trong th này có: F ⃗ kéo ,F ⃗ ms F→kéo,F→ms, chú ý chọn chiều dương, chiếu cho phù hợp)L: chiều dài mp nghiêng.Bài 7: ÁP SUẤTBài 1. Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?A. Người đứng cả hai chân.B. Người đứng co một chân.C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.Bài 2. Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.Bài 3. Một người đứng trên mặt sàn và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Nm2. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt bàn là 0,03m2 . Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó?Bài 4. Đặt 1 bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 . (ghế 4 chân) Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất.Bài 5. So sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?A. Áp suất và áp lực cùng đơn vị đoB. Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị épC. Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tíchD. Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nàoBài 6. Một áp lực 600N gây áp suất 3000Nm2 lên diện tích bị ép có độ lớnA. 2000cm2 B. 200 cm2 C.20 cm2 D. 0,2 cm2Bài 7. Hai người có khối lượng lần lượt là m1 và m2. Người thứ nhất đứng trên tấm ván diện tích S1, người thứ hai đứng trên tấm ván diện tích S2. Nếu m2 = 1,2m1 và S1 = 1,2S2, thì khi so sánh áp suất hai người tác dụng lên mặt đất, ta cóA. p1 = p2 B. p¬1 = 1,2p2 C. p2 = 1,44p1 D. p2 = 1,2p1Bài 8. Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực do xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằngA. trọng lượng của xe và người đi xeB. lực kéo của động cơ xe máyC. lực cản của mặt đường tác dụng lên xeD. khôngBài 9. Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độA. bằng trọng lượng của vậtB. nhỏ hơn trọng lượng của vậtC. lớn hơn trọng lượng của vậtD. bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêngBài 10. Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn. Nếu diện tích của mũi đột là 0,4mm2 , áp lực búa tác dụng vào đột là 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn làA. 15Nm2 B. 15.107 Nm2 C. 15.103 Nm2 D. 15.104 Nm2Bài 11. Áp suất ở tâm Trái Đất có trị số vào khoảng 4.1011Pa. Để có áp suất này trên mặt đất phải đặt một vật có khối lượng bằng bao nhiêu lên một mặt nằm ngang có diện tích 1m2Bài 12. Tại sao khi trời mưa, đường đất mềm lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván đặt trên đường để người hoặc xe đi ?Bài 13. Tại sao mũi kim thì nhọn còn chân ghế thì không nhọn ?Bài 14. Một vật khối lượng 0,84kg, có dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 5cm x 6cm x 7cm. Lần lượt đặt ba mặt của vật này lên mặt sàn nằm ngang . Hãy tính áp lực và áp suất vật tác dụng lên mặt sàn trong từng trường hợp và nhận xét về các kết quả tính được.Bài 15. Tröôøng hôïp naøo sau ñaây khoâng coù aùp löïc : A Löïc cuûa buùa ñoùng vaøo ñinh. B Troïng löôïng cuûa vaät. C Löïc cuûa vôït taùc duïng vaøo quaû boùng. D Löïc keùo moät vaät leân cao. Bài 16. Ñôn vò cuûa aùp suaát laø : A Nm2 (Niutôn treân meùt vuoâng) B Pa (Paxcan) C Ncm2 (Niutôn treân centimeùt vuoâng) D Taát caû caùc ñôn vò treân. Bài 17. 1 Pa coù giaù trò baèng : A 1 Ncm2 B 1 Nm2 C 10 Nm2 D 100 Ncm2 Bài 18. Haõy tính aùp löïc vaø aùp suaát döïa vaøo baûng sau : Bài 19. Moät bình hoa coù khoái löôïng 2kg ñaët treân baøn. Bieát ñaùy bình laø maët troøn baùn kính 5cm. Haõy tính aùp suaát cuûa bình leân maët baøn ra ñôn vò Nm2 vaø PaBài 20. Duøng tay aán moät löïc 40N vaøo chieác ñinh. Dieän tích cuûa muõ ñinh laø 0,5cm2 , cuûa ñaàu ñinh laø 0,1mm2 . Haõy tính aùp suaát taùc duïng leân muõ ñinh vaø cuûa ñaàu ñinh taùc duïng leân töôøng Bài 21. a) Löôõi cuoác coù chieàu daøi 18 cm vaø beà roäng 0,5mm. Haõøy tính aùp suaát cuûa löôõi cuoác taùc duïng leân maët ñaát neáu ngöôøi taùc duïng leân cuoác löïc 540 N ? b) Trong hai chieác xeûng sau ñaây, chieác naøo deã caém saâu vaøo ñaát hôn ? Bài 22. Theo tính toaùn cuûa caùc kó sö xaây döïng, aùp suaát cuûa caùc coâng trình treân neàn ñaát cöùng coù giaù trò nhoû hôn 98.000 Pa thì coâng trình môùi khoâng bò luùn, nghieâng. Moät caên nhaø khoái löôïng 600 taán phaûi coù dieän tích moùng toái thieåu laø bao nhieâu ñeå ñöôïc an toaøn ? Bài 23. Moät chieác tuû khoái löôïng 100kg töïa treân 4 chaân, tieát dieän ngang moãi chaân laø hình vuoâng caïnh 2cm. Xem khoái löôïng cuûa tuû phaân boá ñeàu. a) Tính aùp löïc vaø aùp suaát cuûa moãi chaân leân neàn nhaø. b) Bieát raèng neàn nhaø laøm baèng ñaát meàm, chòu moät aùp suaát toái ña 31,25 Ncm2 maø khoâng bò luùn. Haõy tính dieän tích nhoû nhaát cuûa moät mieáng goã phaûi cheâm vaøo giöõa chaân tuû vaø neàn ñeå giöõ cho maët neàn khoâng bò hö haïi.Bài 24. a) Moät mieáng goã hình hoäp coù kích thöôùc 0, 5m x 0, 3m x 2 m, khoái löôïng rieâng 5000 kgm3 . Phaûi ñaët nhö theá naøo ñeå aùp suaát mieáng goã taùc duïng leân neàn laø nhoû nhaát vaø tính giaù trò cuûa aùp suaát naøy ? b) Neáu taêng chieàu daøi moãi caïnh leân gaáp ñoâi thì aùp suaát cuûa khoái goã leân neàn taêng leân bao nhieâu laàn ? Bài 25. Hai người có khối lượng lần lượt là m1 và m2. Người thứ nhất đứng trên tấm ván diện tích S1, người thứ hai đứng trên tâm ván diện tích S2. Nếu m2 = 1,2m1 và S1 = 1,2 S2 thì khi so sánh áp suất hai người đứng trên mặt đất ta có:A.p1 = p2B.p1 = 1,2p2C.p2 = 1,44p1D.p2 = 1,2p1Bài 26. Một áp lực 600N gây áp suất 3000Nm2 lên diện tích bị ép có độ lớn là bao nhiêu?Bài 27. Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Nm2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2.Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó?Bài 28. Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế 4 chân có khói lượng 4kg. điện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2. Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất.Bài 29. Một vật khối lượng 0,84kg, có dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 5cm x 6cm x 7cm. Lần lượt đặt 3 mặt của vật này lên mặt sàn nằm ngang. Hãy tính áp lực và áp suất vậ tác dụng lên mặt sàn trong từng trường hợp và nhận xét các kết quả tính được.Bài 30. Một xe tăng có trọng lượng 340 000N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2. Hãy so sánh áp suất đó với áp suất của một ô tô nặng 20 000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250cm2. Dựa vào kết quả tính toán ở trên, hãy trả lời câu hỏi đặt ra ở phần mở bài.Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAUBài 1. Một tàu ngầm đang di chuyển ở dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2,02.106 Nm2. Một lúc sau áp kế chỉ 0,86.106 Nm2.a)Tàu đã nổi lên hay lặn xuống? Vì sao em khẳng định được như vậy?b) Tính độ sâu của tàu ngầm khi có áp suất tác dụng lên tàu trong hai trường hợp trên( Biết trọng lượng riêng của nước biển là: d = 10 300 Nm3)Bài 2. Một bình thông nhau chứa nước biển. Người ta đổ thêm xăng vào một nhánh. Hai mặt thoáng ở hai nhánh chênh lệch nhau 18mm.Tính độ cao của cột xăng. Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300Nm3 và của xăng là 7000Nm3 .Bài 3. Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng ?A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuốngB. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phươngD. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của chất lỏng.Bài 4. Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bìnhA. tăng B. giảm C. không đổi D. bằng khôngBài 5. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1 ; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2= 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình hai là p2 thìA. p2 = 3p1 B. p2 = 0.9p1 C. p2 = 9p1 D. p2 = 0,4p1 Bài 6. Tại sao khi lặng ta luôn cảm thấy tức ngực và càng lặng sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng ?Bài 7. Một chiếc tàu bị thủng một lỗ ở độ sâu 2,8m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10000Nm3 .Bài 8. Caùc bình naøo sau ñaây laø nhöõng bình thoâng nhau : Bài 9. Hình veõ naøo sau ñaây khoâng phuø hôïp tính chaát cuûa bình thoâng nhau ? Bài 10. Coù 3 bình (1), (2), (3) beân trong coù chöùa cuøng loaïi chaát loûng coù ñoä cao nhö nhau. Choïn caâu ñuùng : A AÙp suaát vaø aùp löïc cuûa chaát loûng taùc duïng leân caùc ñaùy bình laø nhö nhau. B AÙp suaát cuûa chaát loûng taùc duïng leân caùc ñaùy bình laø nhö nhau. AÙp löïc taùc duïng leân ñaùy bình (2) laø lôùn nhaát so vôùi hai bình kia. C AÙp suaát cuûa chaát loûng taùc duïng leân caùc ñaùy bình laø nhö nhau. AÙp löïc taùc duïng leân ñaùy bình (2) laø nhoû nhaát so vôùi hai bình kia. D AÙp löïc cuûa chaát loûng taùc duïng leân caùc ñaùy bình laø nhö nhau. AÙp suaát taùc duïng leân ñaùy bình (2) laø lôùn nhaát so vôùi hai bình kia. Bài 11. Coù 3 bình nhö nhau ñöïng 3 loaïi chaát loûng coù cuøng ñoä cao. Bình (1) ñöïng coàn, bình (2) ñöïng nöôùc, bình (3) ñöïng nöôùc muoái. Goïi p1, p2, p3 laø aùp suaát khoái chaát loûng taùc duïng leân ñaùy bình. Ta coù: Bài 12. a) ÔÛ caùc thaønh phoá, nöôùc ñöôïc phaân phoái ñeán hoä gia ñình nhö theá naøo?Em haõy tìm hieåu nguyeân taéc hoaït ñoäng cuûa maïng phaân phoái nöôùc qua hình veõ sau : b) Neáu moät nhaø cao taàng xaây cao hôn boàn chöùa nöôùc thì phaûi giaûi quyeát nhö theá naøo ? c) Em haõy tìm hieåu ôû ñòa phöông em, caùc boàn chöùa nöôùc ñeå phaân phoái nöôùc cho caùc hoä tieâu thuï ñöôïc boá trí ôû ñaâu ?Bài 13. Moät oáng nghieäm chöùa thuûy ngaân vôùi ñoä cao laø h = 3cm. a) Bieát khoái löôïng rieâng cuûa thuûy ngaân laø 13.600 kg m3 . Haõy tính aùp suaát cuûa thuyû ngaân leân ñaùy cuûa oáng nghieäm. b) Neáu thay thuûy ngaân baèng nöôùc thì coät nöôùc phaûi coù chieàu cao laø bao nhieâu ñeå taïo ra moät aùp suaát nhö treân ? Bài 14. Hai ñieåm trong nöôùc coù ñoä cao caùch nhau 4m thì ñoä cheânh leäch aùp suaát giöõa chuùng laø bao nhieâu ? trọng lượng riêng của nước là 10000Nm3.Bài 15. Nôi saâu nhaát trong ñaïi döông laø 10.900 m. Cho bieát khoái löôïng rieâng cuûa nöôùc bieån laø 1030 kg m3 , tính aùp suaát cuûa nöôùc bieån taùc duïng leân ñieåm naøy ? Bài 16. Ñaây laø moät thieát bò duøng ñeå ño ñoä cao cuûa caùc ñòa hình. Em haõy trình baøy nguyeân taéc hoaït ñoäng cuûa thieát bò naøy. Bài 17. Moät bình chöùa nöôùc coù dieän tích ñaùy laø 50 cm2 , chöùa moät lít nöôùc. a) Tính aùp suaát do nöôùc taùc duïng leân đáy bình. b) Neáu ñaët moät aùp keá ôû ñaùy bình, aùp keá coù chæ giaù trò cuûa caâu a khoâng ? Taïi sao ? trọng lượng riêng của nước là 10000Nm3Bài 18. Moät bình coù dieän tích ñaùy 20cm2. Luùc ñaàu, ñoå 0,5 l nöôùc vaøo bình, sau ñoù ñoå 0,5 l daàu coù khoái löôïng rieâng 850 kgm3 . Tính aùp suaát cuûa khoái chaát loûng taùc duïng leân: a) Ñieåm ôû thaønh bình, naèm treân ñöôøng thaúng noái maët phaân caùch cuûa hai moâi tröôøng. b) Ñaùy bình.Câu 19: Một cái cốc đựng đầy nước có chiều cao h =0,08m. Tính áp suất của nước lên một điểm A ở cách đáy cốc 0.04m. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kgm3 Câu 20: Một chiếc thùng đựng đầy dầu hỏa , cao 15dm. Thả vào đó một chiếc hộp nhỏ, rỗng. Hộp có bị bẹp không nếu thả nó ở vị trí cách đáy thùng 30cm. Cho biết áp suất tối đa mà hộp chịu được là 1500Nm2, trọng lượng riêng của dầu hỏa là 8000Nm3. Câu 21: Bạn Lan đi đôi giày cao, trọng lượng của bạn là 5200N và mỗi chiếc giày có mặt tiếp xúc là 10cm2.a) Tính áp suất của giày lên sàn nhà khi bạn này đứng cả hai chân.b) Bạn Lan thay giầy cao bằng một đôi dép đi trong nhà, mỗi chiếc dép có mặt tiếp xúc là 200cm2. Tính áp suất mà bạn tác dụng lên mặt sàn khi đứng hai chân.Vì sau người ta khuyên không nên đi giày gót rất nhọn trên mặt sàn.Câu 22: a) Một bình cao 0,8m chứa đầy nước. Tính áp suất do cột nước tác dụng lên đáy bình và một điểm cách đáy bình 0,5m, biết trọng lượng riêng của nước d = 10000Nm3.
Trang 1F: độ lớn của hợp lực theo phương mp nghiêng (trong t/h này có: F ⃗ k é o ,F ⃗ ms F→kéo,F→ms, chú ý chọn chiều
dương, chiếu cho phù hợp)
L: chiều dài mp nghiêng.
Bài 7: ÁP SUẤT Bài 1 Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?
A Người đứng cả hai chân
B Người đứng co một chân
C Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống
D Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ
Bài 2 Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép
Bài 3 Một người đứng trên mặt sàn và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2 Diện tíchcủa bàn chân tiếp xúc với mặt bàn là 0,03m2 Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó?
Bài 4 Đặt 1 bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg Diện tích tiếp
xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 (ghế 4 chân)
Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất
Bài 5 So sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?
A Áp suất và áp lực cùng đơn vị đo
B Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt
bị ép
C Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
D Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào
Bài 6 Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m 2 lên diện tích bị ép có độ lớn
A trọng lượng của xe và người đi xe
B lực kéo của động cơ xe máy
C lực cản của mặt đường tác dụng lên xe
D không
Bài 9 Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này
có cường độ
A bằng trọng lượng của vật
B nhỏ hơn trọng lượng của vật
C lớn hơn trọng lượng của vật
D bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng
Trang 2Bài 10 Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tơn Nếu diện tích của mũi đột
là 0,4mm2 , áp lực búa tác dụng vào đột là 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấmtơn là
A 15N/m2 B 15.107 N/m2 C 15.103 N/m2 D 15.104 N/m2
Bài 11 Áp suất ở tâm Trái Đất cĩ trị số vào khoảng 4.1011Pa Để cĩ áp suất này trên mặtđất phải đặt một vật cĩ khối lượng bằng bao nhiêu lên một mặt nằm ngang cĩ diện tích1m2
Bài 12 Tại sao khi trời mưa, đường đất mềm lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván
đặt trên đường để người hoặc xe đi ?
Bài 13 Tại sao mũi kim thì nhọn cịn chân ghế thì khơng nhọn ?
Bài 14 Một vật khối lượng 0,84kg, cĩ dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 5cm x 6cm x
7cm Lần lượt đặt ba mặt của vật này lên mặt sàn nằm ngang Hãy tính áp lực và áp suấtvật tác dụng lên mặt sàn trong từng trường hợp và nhận xét về các kết quả tính được
Bài 15 Trường hợp nào sau đây không có áp lực :
A- Lực của búa đóng vào đinh
B- Trọng lượng của vật
C- Lực của vợt tác dụng vào quả bóng
D- Lực kéo một vật lên cao
Bài 16 Đơn vị của áp suất là :
A- N/m2 (Niutơn trên mét vuông)
B- Pa (Paxcan)
C- N/cm2 (Niutơn trên cen-ti-mét vuông)
D- Tất cả các đơn vị trên
Bài 17 1 Pa có giá trị bằng :
A- 1 N/cm2
B- 1 N/m2
C- 10 N/m2
D- 100 N/cm2
Bài 18 Hãy tính áp lực và áp suất dựa vào bảng sau :
Bài 19 Một bình hoa có khối lượng 2kg đặt trên bàn Biết đáybình là mặt tròn bán kính 5cm Hãy tính áp suất của bìnhlên mặt bàn ra đơn vị N/m2 và Pa
Bài 20 Dùng tay ấn một lực 40N vào chiếc đinh Diện tích củamũ đinh là 0,5cm2 , của đầu đinh là 0,1mm2 Hãy tính áp
Trang 3suất tác dụng lên mũ đinh và của đầu đinh tác dụng lên
tường
Bài 21 a) Lưỡi cuốc có chiều dài 18 cm và bề rộng 0,5mm.Hãøy tính áp suất của lưỡi cuốc tác dụng lên mặt đất nếu
người tác dụng lên cuốc lực 540 N ?
b) Trong hai chiếc xẻng sau đây, chiếc nào dễ cắm sâu vào
đất hơn ?
Bài 22 Theo tính toán của các kĩ sư xây dựng, áp suất của
các công trình trên nền đất cứng có giá trị nhỏ hơn 98.000
Pa thì công trình mới không bị lún, nghiêng Một căn nhà
khối lượng 600 tấn phải có diện tích móng tối thiểu là baonhiêu để được an toàn ?
Bài 23 Một chiếc tủ khối lượng 100kg tựa trên 4 chân, tiết
diện ngang mỗi chân là hình vuông cạnh 2cm Xem khối lượngcủa tủ phân bố đều
a) Tính áp lực và áp suất của mỗi chân lên nền nhà
b) Biết rằng nền nhà làm bằng đất mềm, chịu một áp
suất tối đa 31,25 N/cm2 mà không bị lún Hãy tính diện tích
nhỏ nhất của một miếng gỗ phải chêm vào giữa chân tủ
và nền để giữ cho mặt nền không bị hư hại
Bài 24 a) Một miếng gỗ hình hộp có kích thước 0, 5m x 0, 3m x 2
m, khối lượng riêng 5000 kg/m3 Phải đặt như thế nào để áp
suất miếng gỗ tác dụng lên nền là nhỏ nhất và tính giá
trị của áp suất này ? b) Nếu tăng chiều dài mỗi cạnh lên
gấp đôi thì áp suất của khối gỗ lên nền tăng lên baonhiêu lần ?
Bài 25. Hai người cĩ khối lượng lần lượt là m1 và m2 Người thứ nhất đứng trên tấm ván diện tích S1, người thứ hai đứng trên tâm ván diện tích S2 Nếu m2 = 1,2m1 và S1 = 1,2 S2 thì khi so sánh
áp suất hai người đứng trên mặt đất ta cĩ:
A. p1 = p2
B. p1 = 1,2p2
C. p2 = 1,44p1
D. p2 = 1,2p1
Trang 4Bài 26. Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép cĩ độ lớn là bao nhiêu?
Bài 27. Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2 Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2.Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đĩ?
Bài 28. Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế 4 chân cĩ khĩi lượng 4kg điện tích tiếp xúc với mặtđất của mỗi chân ghế là 8cm2 Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất
Bài 29. Một vật khối lượng 0,84kg, cĩ dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 5cm x 6cm x 7cm Lần lượt đặt 3 mặt của vật này lên mặt sàn nằm ngang Hãy tính áp lực và áp suất vậ tác dụng lên mặt sàn trong từng trường hợp và nhận xét các kết quả tính được
Bài 30. Một xe tăng cĩ trọng lượng 340 000N Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang,biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2 Hãy so sánh áp suất đĩ với ápsuất của một ơ tơ nặng 20 000N cĩ diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là250cm2 Dựa vào kết quả tính tốn ở trên, hãy trả lời câu hỏi đặt ra ở phần mở bài
Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THƠNG NHAU Bài 1 Một tàu ngầm đang di chuyển ở dưới biển Áp kế đặt ở ngồi vỏ tàu chỉ áp suất 2,02.106N/m2 Một lúc sau áp kế chỉ 0,86.106 N/m2
a) Tàu đã nổi lên hay lặn xuống? Vì sao em khẳng định được như vậy?
b) Tính độ sâu của tàu ngầm khi cĩ áp suất tác dụng lên tàu trong hai trường hợp trên( Biết trọnglượng riêng của nước biển là: d = 10 300 N/m3)
Bài 2 Một bình thơng nhau chứa nước biển Người ta đổ thêm xăng vào một nhánh Hai
mặt thống ở hai nhánh chênh lệch nhau 18mm
Tính độ cao của cột xăng Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m3 và của
xăng là 7000N/m3
Bài 3 Câu nào sau đây nĩi về áp suất chất lỏng là đúng ?
A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống
B Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của chất lỏng
Bài 4 Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng Nếu nghiêng
ống đi sao cho chất lỏng khơng chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình
A tăng B giảm C khơng đổi D bằng khơng
Bài 5 Hai bình cĩ tiết diện bằng nhau Bình thứ nhất chứa chất lỏng cĩ trọng lượng riêng
d1, chiều cao h1 ; bình thứ hai chứa chất lỏng cĩ trọng lượng riêng d2= 1,5d1, chiều cao
h2 = 0,6h1 Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình hai là
p2 thì
A p2 = 3p1 B p2 = 0.9p1 C p2 = 9p1 D p2 = 0,4p1
Bài 6 Tại sao khi lặng ta luơn cảm thấy tức ngực và càng lặng sâu thì cảm giác tức ngực
càng tăng ?
Bài 7 Một chiếc tàu bị thủng một lỗ ở độ sâu 2,8m Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ
thủng từ phía trong Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ
thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 8 Các bình nào sau đây là những bình thông nhau :
Trang 5Bài 9 Hình vẽ nào sau đây không phù hợp tính chất của bình thôngnhau ?
Bài 10 Có 3 bình (1), (2), (3) bên trong có chứa cùng loại chất lỏng cóđộ cao như nhau
Chọn câu đúng :
A- Áp suất và áp lực của chất lỏng tác dụng lên các đáy bình lànhư nhau
B- Áp suất của chất lỏng tác dụng lên các đáy bình là như nhau.Áp lực tác dụng lên đáy bình (2) là lớn nhất so với hai bình kia
C- Áp suất của chất lỏng tác dụng lên các đáy bình là như nhau.Áp lực tác dụng lên đáy bình (2) là nhỏ nhất so với hai bình kia
D- Áp lực của chất lỏng tác dụng lên các đáy bình là như nhau Ápsuất tác dụng lên đáy bình (2) là lớn nhất so với hai bình kia
Trang 6Bài 11 Có 3 bình như nhau đựng 3 loại chất lỏng có cùng độ cao Bình (1)đựng cồn, bình (2) đựng nước, bình (3) đựng nước muối Gọi p1, p2, p3 làáp suất khối chất lỏng tác dụng lên đáy bình Ta có:
Bài 12 a) Ở các thành phố, nước được phân phối đến hộ gia đình nhưthế nào?
Em hãy tìm hiểu nguyên tắc hoạt động của mạng phân phối nướcqua hình vẽ sau :
b) Nếu một nhà cao tầng xây cao hơn bồn chứa nước thì phải giảiquyết như thế nào ?
c) Em hãy tìm hiểu ở địa phương em, các bồn chứa nước để phânphối nước cho các hộ tiêu thụ được bố trí ở đâu ?
Bài 13 Một ống nghiệm chứa thủy ngân với độ cao là h = 3cm
a) Biết khối lượng riêng của thủy ngân là 13.600 kg / m3 Hãy tínháp suất của thuỷ ngân lên đáy của ống nghiệm
b) Nếu thay thủy ngân bằng nước thì cột nước phải có chiều cao làbao nhiêu để tạo ra một áp suất như trên ?
Bài 14 Hai điểm trong nước có độ cao cách nhau 4m thì độ chênh lệcháp suất giữa chúng là bao nhiêu ? trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
Bài 15 Nơi sâu nhất trong đại dương là 10.900 m Cho biết khối lượngriêng của nước biển là 1030 kg / m3 , tính áp suất của nước biểntác dụng lên điểm này ?
Bài 16 Đây là một thiết bị dùng để đo độ cao của các địa hình Emhãy trình bày nguyên tắc hoạt động của thiết bị này
Trang 7Bài 17 Một bình chứa nước có diện tích đáy là 50 cm2 , chứa một lítnước
a) Tính áp suất do nước tác dụng lên đáy bình
b) Nếu đặt một áp kế ở đáy bình, áp kế có chỉ giá trị của câu akhông ? Tại sao ?
trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 18 Một bình có diện tích đáy 20cm2 Lúc đầu, đổ 0,5 l nước vào bình, sau đó đổ 0,5 l dầu có khối lượng riêng 850 kg/m3 Tính áp suấtcủa khối chất lỏng tác dụng lên:
a) Điểm ở thành bình, nằm trên đường thẳng nối mặt phân cáchcủa hai môi trường b) Đáy bình
Câu 19: Một cái cốc đựng đầy nước cĩ chiều cao h =0,08m Tính áp suất của nước lên một điểm A ở
cách đáy cốc 0.04m Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3
a Tính trọng lượng của khối sắt?
b Tính áp suất do khối sắt tác dụng lên mặt sàn?
c Thả khối sắt trên chìm hồn tồn trong nước Tính lực đẩy Acsimet của nước tác dụng lên khối sắt Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Câu 24:
Câu 25:
Trang 8Câu 26:
Câu 27:Câu nào sau đây chỉ nói về chất lỏng là đúng
A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống
B Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng
Câu 28: Hai bình A và B thông nhau Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới cùng một độ cao Khi
bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?
A Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau
B Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn
C Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn
D Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu
Câu 29: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm ở
cách đáy thùng 0,4m
Câu 30: Hai bình có tiết diện bằng nhau Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1 Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình là p1, lên đáy bình 2 là p2 là:
A. P2 = 3p1
B. P2 = 0,9p1
C. P2 = 9p1
D. P2 = 0,4p1
Câu 31: Có 1 máy nâng dùng chất lỏng Muốn có một lực nâng là 20 000N tác dụng lên pit tong lớn,
thì phải tác dụng lên pittong nhỏ một lực bằng bao nhiêu? Biết pit tong lớn có diện tích lớn gấp 100 lần pit tong nhỏ và chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn áp suất từ pit tong nhỏ sang pit tong lớn
Câu 32: Một tàu ngầm di chuyển dưới biển Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2,02.106N/m2 Một lúc sau áp kế chỉ 0,86.106N/m2
Tàu đã nổi lên hay đã lặn xuống? Vì sao khẳng định được như vậy?
Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300N/m2
Câu 33:Một cái bình có lỗ nhỏ ở thành bên và đáy là một pit tong A Người ta đổ nước đến miệng
bình Có một tia nước phun ra từ O
Trang 9 Khi mực nước hạ dần từ miệng bình đến điểm O thì hình dạng của tia nước thay đổi như thế nào?
Người ta kéo pit tong tới vị trí A’ rồi lại đổ nước cho tới miệng bình Tia nước phun từ O có
gì thay đổi không? Vì sao?
Câu 34: Một bình thông nhau chứa nước biển người ta đổ thêm xăng vào một nhánh Hai mặt
thoáng ở hai nhánh chênh lệch nhau 18mm Tính độ cao của cột xăng.Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10 300N/m3 và của xăng là 7000N/m3
Câu 35: Trong bình thông nhau vẽ ở hình 8.7, nhánh lớn có tiết diện lớn gấp đôi nhánh nhỏ Khi
chưa mở khóa T, chiều cao của cột nước ở nhánh lớn là 30cm Tìm chiều cao cột nước ở hai nhánhsau khi mở khóa T và khi nước đã đứng yên Bỏ qua thể tích của ống nối hai nhánh
Bài 10: LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
Bài 1 Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào
A trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật
B trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C trọng lượng riêng và thể tích của vật
D trọng lượng của vật và thể tích của sản phẩm lỏng bị vật chiếm chỗ
Bài 2 Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là đồng, sắt, nhôm, có khối lượng bằng
nhau Khi nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào vật nào
là lớn nhất, bé nhất ? Cho Dđồng > Dsắt > Dnhôm
Bài 3 Ba vật làm bằng ba chất khác nhau sắt, nhôm, sứ, có hình dạng khác nhau
nhưng thể tích bằng nhau Khi nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đẩy của nước
tác dụng vào ba vật có khác nhau không ? Tại sao ?
Bài 4 Thể tích của một niếng sắt là 2dm3 Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng
sắt khi nó được nhúng chìm trong nước, trong rượu Nếu miếng sắt được nhúng ở độ
sâu khác nhau, thì lực đầy Ác-si-mét có thay đổi không ? Tại sao ?
Bài 5 Một thỏi nhôm và một thỏi đồng có trọng lượng như nhau Treo các thỏi nhôm
và đồng vào hai phía của một cân treo Để cân bằng rồi nhúng ngập cả hai thỏi đồng
thời vào hai bình đựng nước Cân bây giờ còn thăng bằng không ? Tại sao ? Dđồng >
Dnhôm
Bài 6 Lực đẩy Ác-si-mét có thể tác dụng lên vật nào dưới đây ?
A Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng B Vật lơ lửng trong chất lỏng
C Vật bên trên vật chất lỏng D Cả ba trường hợp trên
Bài 7 Thả một viên bi sắt vào một cốc nước Viên bi càng xuống sâu thì
A lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng
B lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng
C lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng
D lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không
đổi
Bài 8 Một vật được mốc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng Khi vật ở
trong không khí, lực kế chỉ 4,8N Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 3,6N Biết trọng
lượng riêng của nước là 104N/m3 Bỏ qua lực đẩy Ác-si-mét của không khí Thể tích
của vật nặng là
A 480cm3 B 360 cm3 C 120 cm3 D 20 cm3
Bài 9 Điều kiện để một vật đặc, không thấm nước, chỉ chìm một phần trong
nước là
A trọng lượng riêng của vật bằng trong lượng riêng của nước
B trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trong lượng riêng của nước
Trang 10C lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng của vật
D lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng của vật
Bài 10 Một cục nước đá được thả nổi trong một cốc đựng nước Chứng minh rằng khi
nước đá tan hết thì mực nước trong cốc không thay đổi
Bài 11 Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N Nhúng chìm vật
đó vào nước thì chỉ số của lực kế giảm 0,2N Hỏi chất làm vật đó có trong lượng riênglớn gấp bao nhiêu lần trọng lượng riêng của nước Biết trọng lượng riêng của nước là
10 000N/m3
Bài 12 Một quả cầu bằng nhôm, ở ngoài không khí có trọng lượng là 1,458N Hỏi
phải khoét bớt lõi quả cầu một thể tích bằng bao nhiêu rồi hàn kín lại, để khi thả quảcầu vào nước nằm lơ lửng trong nước? Biết trọng lượng riêng của nước và nhôm lầnlượt là 10 000N/m3 và 27000 N/m3
Bài 13: Một xe tăng có trọng lượng 340.000N Tính áp suất của xe tăng lên mặt
đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2.Hãy so sánh áp suất đó với áp suất của một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xetiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250cm2
Bài 14: Một ống thủy tinh hình trụ một đầu kín, một đầu hở có diện tích đáy 4cm2chứa đầu dầu Biết thể tích dầu trong ống là 60cm3, khối lượng riêng của dầu Dd =0,8g/cm3 Áp suất khí quyển là p0 = 105 Pa Tính:
a Áp suất tại đáy ống khi đặt ống thẳng đứng trong không khí khi miệng ống hướnglên
b Áp suất tại một điểm trong dầu cách miệng ống 10cm khi đặt ống thẳng đứng trongkhông khí, miệng ống hướng lên
c Áp suất tại đáy ống khi dìm ống thẳng đứng trong nước, miệng ống hướng xuống,cách mặt thoáng 70cm Biết khối lượng riêng của nước là Dn = 1g/cm3
Bài 15: Một vật có dạng một khối lập phương cạnh 20cm được thả trong một thùng
chứa nước ở dưới và dầu hỏa ở trên như hình Vật lơ lửng trong chất lỏng, mặt phâncách giữa nước và dầu nằm đúng giữa khối lập phương Xác định lực đẩy Acimet lênvật Cho biết trọng lượng riêng của dầu hỏa 0,8.104N/m3, trọng lượng riêng của nước
104N/m3
Bài 16: Các pittong của một máy thủy lực nhỏ có bán kính bằng 1cm và 4cm.
a Hỏi có thể nâng một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu khi tác dụng lực 180N lênpittong nhỏ?
b Khi pittong nhỏ dịch chuyển xuống dưới một đoạn l1 = 10cm thi pittong lớn dịchmột đoạn bằng bao nhiêu?
Bài 17: Một khinh khí cầu có thể tích V = 10m3 chứa khí hidro có thể kéo lên không
Trang 11trong một vật nặng bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng của khí cầu bằng M = 100N,trọng lượng riêng của khơng khí và của khí hidro lần lượt là d0=13N/m3 và dH=0,9N/m3
Bài 18: Chọn phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si -mét :
A- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳngđứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượngriêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ
B- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳngđứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng củaphần chất lỏng mà vật chiếm chỗ
C- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳngđứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượngriêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ
D- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳngđứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượngcủa phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ
Bài 19: Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượngnào sau đây ?
A- Khối lượng của vật bị nhúng
B- Thể tích của vật bị nhúng
C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu
D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu
Bài 20: Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng.Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lựcđẩy Ác-si -mét :
A- Trọng lượng riêng của chất lỏng
B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng
C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu
D- B và C
Bài 21: Thả một vật có trọng lượng riêng d1 vào chất lỏngcó trọng lượng riêng d2 Phần nổi của vật có thể tích V1,phần chìm thể tích V2 Lực đẩy Acsimét tác dụng lên vậtcó độ lớn :
Bài 22: Cho hai vật cùng khối lượng, cùng thể tích nhưng mộtvật hình hộp, vật kia hình lập phương Khi nhúng cả hai vậttrong cùng một chất lỏng thì :
A- Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên hình lập phương lớn hơnhình hộp
Trang 12B- Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên hình lập phương nhỏhơn hình hộp
C- Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên hai vật là như nhau D- Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra
Bài 23: Nhúng một vật trong các chất lỏng có khối lượngriêng như sau :
Bài 24: Một bạn đã tiến hành các thí nghiệm theo các hìnhvẽ sau Qua thí nghiệm này, em rút ra kết luận gì về lựcđẩy Ác-si-mét ?
Bài 25: Treo một vật vào lò xo và nhúng vào các chấtlỏng có trọng lượng riêng d1, d2, d3 Hãy so sánh độ lớncủa d1, d2 và d3
Bài 26: Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 N Nếunhúng vật chìm trong nước, lực kế chỉ 6 N
a) Hãy xác định lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụnglên vật ?
b) Nếu thả sao cho chỉ có một nửa vật chìm trong nước thìsố chỉ của lực kế là bao nhiêu ?
c) Nhúng chìm vật trong một chất lỏng khác thì số chỉcủa lực kế là 6,8 N Hỏi chất lỏng ấy có thể là chất gì ?
Bài 27: Một bạn sau khi làm thí nghiệm về lực đẩy Ác-si-métđã vẽ đồ thị như sau Tuy nhiên, bạn ấy quên ghi đại lượngtrên trục hoành Em hãy ghi giúp bạn ấy
Trang 13Bài 28: Qua thí nghiệm sau (hình 11.2), ta có thể rút ra kếtluận :
Bài 29: Lực đẩy Ác-si -mét tác dụng vào vật có giá trị :
Bài 30: Trong hình vẽ sau (hình 11.4), hai khối đồng và chì đượcnhúng trong nước Chọn câu đúng :
Trang 14Bài 31: Điền giá trị khối lượng phù hợp vào chỗ có dấu " ?
" trong hình 11.5
Bài 32: Tìm điều vô lí trong thí nghiệm sau (hình 11.6) :
Bài 33: Trong hình vẽ sau, lực kế chỉ giá trị P là bao nhiêu ?
Bài 34: Hai vật bằng nhôm và đồng có thể tích V1 = V2 Lực
Trang 15kế chỉ F' 1 có giá trị là bao nhiêu ?
Bài 35: Em hãy ghi giá trị của P trên hình vẽ, biết rằng vật
lơ lửng trong chất lỏng
Bài 36: Một học sinh đã tiến hành các thí nghiệm theo cáchình vẽ sau (hình 11.9) Qua thí nghiệm này, em rút ra kếtluận gì về lực đẩy Ác-si –mét ?
Bài 37: Từ hình bên, hãy cho biết:
a) Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nào là lớn nhất? Vì sao?
b) Áp suất của chất lỏng tác dụng lên vật nào là lớn nhất?
Vì sao?
Bài 38: Hai quả cầu bằng nhơm cĩ thể tích bằng nhau, một quả được nhúng chìm vào
nước và một quả được nhúng chìm vào dầu lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào lớn hơn?
Bài 39:
Trang 16Một vật hình cầu có khối lượng 0,5kg rơi từ độ cao 2m xuống mặt nước Khi rơi xuống nước ta thấy ½ thể tích của vật bị chìm trong nước.
Tính công của trọng lực tác dụng lên quả cầu?
Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu?
Bài 40: Một khối kim loại có trọng lượng 12N,khi nhúng vào nước thì trọng lượng
chỉ còn 8,4N
a) Tính lực đẩy Ac si mét của nước tác dụng lên khối kim loại?
b) Tính thể tích của khối kim loại.Biết TLR của nước là 10000N/m3
a Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng vào của cầu
b Tính trọng lượng riêng của chất làm quả cầu
Bài 43: Một miếng sắt có thể tích 2 dm3 Biết trọng lượng riêng của nước và của
thép lần lượt là 10 000 N/m3 và 78 000 N/m3 Treo miếng sắt trên vào một lò xo rồi nhúng ngập trong nước
Tính độ lớn lực đẩy ác – si - mét tác dụng lên miếng sắt
Tính độ lớn của lực kéo dãn lò xo
Biểu diễn các lực tác dụng lên miếng sắt theo tỷ xích tùy chọn
Bài 44: Một cục nước đá có thể tích 360cm3 nổi trên mặt nước.Tính thể tích của phần
cục nước đá ló ra khỏi mặt nước biết khối lượng riêng của nước đá là 0,92g/cm3,trọnglượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 45: Cho một khối nhôm hình lập phương có cạnh là 2dm treo vào đầu một lò xo
và được nhúng chìm trong nước Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 và trọng lượng riêng của nhôm là 27000N/m3 Tính:
a) Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét lên khối nhôm
b) Độ lớn của lươc kéo giản lò xo
Bài 46: Một khối gổ có dạng hình hộp dài 2m, rộng 1,2m nổi trên mặt nước Biết khối
gổ ngập sâu trong nước 50cm, trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Tính thể tích phần nước bị khối gổ chiếm chổ?
Độ lớn của lực đẩy Ác si mét của nước tác dụng lên khối gổ là bao nhiêu?
Xác định trọng lượng, khối lượng của khối gổ?
Bài 47: Lực đẩy Ác-si-mét có tác dụng lên vật nào dưới đây:
A Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng
B Vật lơ lửng trong chất lỏng
C Vật nổi trên mặt chát lỏng
D Cả ba trường hợp trên
Bài 48: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào:
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật
Trang 17B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng và thể tích của vật
D Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Bài 49: Ba quả cầu nhúng trong nước Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào
là lớn nhất?
A Quả 3 vì nở sâu nhất
B Quả 2 vì nó lớn nhất
C Quả 1 vì nó nhỏ nhất
D Bằng nhau vì chúng đều bằng thép và đều nhúng trong nước
Bài 50: Thả một viên bi sắt vào một cốc nước Viên bi càng xuống sâu thì:
A Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng
B Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càngtăng
C Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càngtăng
D Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không đổi
Bài 51: Ba vật làm bằng ba chất khác nhay là đồng, sắt, nhôm có khối lượng bằng nhau Khi nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào vật nào là lớn nhất, bé nhất?
Bài 52: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhưng thẻ tích bằng nhau Khi nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đày của nước tác dụng vào ba vật có khác nhau không?Tạo sao?
Bài 53: Thể tích của một miếng sắt là 2dm3 Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước, trong rượu.Nếu miếng sắt được nhúng ở độ sâu khác nhau, thì lực đấy Ác-si-mét có thay đổi không?Tại sao?
Bài 54: Một thỏi nhôm và một thỏi đồng có trọng lượng như nhau Treo các thỏi nhôm và đồng vào hai phía của một cân treo Để cân thăng bằng rồi nhúng ngập
cả hai thỏi đồng vào hai bình đựng nước Cân bây giờ còn thăng bằng không? Tại sao?
Bài 55: Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 4,8N.Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 3,6N.Biết trọng lượng riêng của nước là 104N/m3.Bỏ qua lực đẩy Ác-si-mét của không khí Thể tích của vật nặng là:
A Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của nước
B Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước
C Lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng của vật
D Lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng của vật
Bài 57: Một cục nước đá được thả nổi trọng một cốc đựng nước Chứng minh rằng khi nước đá tan hết hết thì mực nước trong cốc không thay đổi
Bài 58: Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N Nhúng chìm vật
Trang 18đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,2N.Hỏi chất làm vật đó có trọng lượng riêng gấp bao nhiêu lần trọng lượng riêng của nước?Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
Bài 59: Một quả cầu bằng nhôm, ở ngoài không khi có trọng lượng là 1,458N Hỏi phải khoét bớt lõi quả cầu một khoảng bằng bao nhiêu rồi hàn kín lại để khi thả vào nước quả cầu nằm lơ lửng trong nước?Biết trọng lượng riêng của nước và nhôm lần lượt là 10000N/m3 và 27000N/m3
Bài 12: SỰ NỔI Bài 1 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét có cường độ.
A bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
C bằng trọng lượng của vật
D bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
Bài 2 Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm, còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi ?
Bài 3 Một chiếc sà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m Xác định trọng
lượng của sà lan biết sà lan ngập sâu trong nước 0,5m Trọng lượng riêng củanước là 10000N/m3
Bài 4 Một vật có trọng lượng riêng là 26000N/m3 Treo vật vào một lực kếrồi nhúng vật ngập vào trong nước thì lực kế chỉ 150N Hỏi nếu treo vật ởngoài không khí thì lực kế chỉ bao nhiêu ? Cho biết trọng lượng riêng củanước là 10000N/m3
Bài 5 Nếu thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc (Ag) vào thủy ngân (Hg) thì
A vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên lơ lửng trong chất lỏng khi dV > dl
B vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên một phần mặt chất lỏng khi dV = dl
C vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nằm im tại đáy khi dV > dl
D vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên một nửa trên mặt chất lỏng khi dV =2dl
Bài 7 Hai vật 1 và 2 có cùng thể tích được thả vào một bình đựng nước Vật
1 chìm xuống đáy bình, vật 2 lơ lửng trong nước Nếu gọi P1 là trọng lượngcủa vật 1, F1 là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật 1; P2 là trọng lượng của vật
2, F2 là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật 2 thì
A F1 = F2 và P1 > P2
B F1 > F2 và P1 > P2
C F1 = F2 và P1 = P2
B F1 < F2 và P1 > P2
Bài 8 Dùng tay ấn một quả cầu rỗng bằng kim loại xuống đáy một bình đựng
nước Khi bỏ tay ra, quả cầu từ từ nổi lên và nổi một phần trên mặt nước.Hiện tượng trên xảy ra vì
Trang 19A trọng lượng riêng của chất làm quả cầu nhỏ hơn trọng lượng riêng củanước.
B lực đẩy Ác-si-mét luôn bằng trọng lượng của quả cầu
C lực đẩy Ác-si-mét mới đầu lớn hơn trọng lượng quả cầu, sau đó nhỏ dần tớilúc bằng trọng lượng của quả cầu
Bài 9 Một phao bơi có thể tích 25dm3 và khối lượng 5kg, hỏi lực nâng tácdụng vào phao khi dìm phao trong nước ? Trọng lượng riêng của nước là10000N/m3
Bài 10 Một chai thủy tinh có dung tích 1,5 lít và khối lượng 250g Phải đổ
vào chai ít nhất bao nhiêu nước để chìm nó trong nước ? Trọng lượng riêngcủa nước là 10000N/m3
Bài 11 Một xà lan có dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 10m x 4m x 2m.
Khối lượng của xà lan và các thiết bị đặt trên xà lan bằng 50 tấn Hỏi có thểđặt vào xà lan hai kiện hàng, mỗi kiện nặng 20 tấn được hay không ? Trọnglượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 12 Trường hợp nào sau đây tính được cường độ của lực đẩy Acsimet tác
dụng lên một vật nổi trên mặt chất lỏng?
A.Biết trọng lượng riêng của vật và phần thể tích vật chìm trong chất lỏng.B.Biết thể tích của vật và trọng lượng riêng của vật
C Biết trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vậtchiếm chỗ
D.Biết khối lượng của vật
Bài 13 Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ lực đẩy Acsimet bằng
A.trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng
B.trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của phần vật nổi trên mặtchất lỏng
C.trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của vật
C Đo trọng lượng P của vật nổi trên mặt chất lỏng, từ đó suy ra: FA = Pvật
D Đo trọng lượng P của phần nước bị vật chiếm chỗ, từ đó suy ra: FA =Pnước bị vật chiếm chỗ
Bài 15 Công thức tính lực đẩy Acsimet là
A FA = dlỏng.h B FA = dlỏng.Vnước bị vật chiếm chỗ
C FA = dvật.Vnước bị vật chiếm chỗ D FA = dvật.h
Bài 16 Nhúng một vật vào chất lỏng Vật sẽ nổi lên khi
A trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật
B trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật
C trọng lượng của vật bằng lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật
D trọng lượng của vật bằng hoặc nhỏ hơn lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật
Trang 20Bài 17 Hai hòn bi sắt và bi chì có trọng lượng bằng nhau, được treo vào hai
phía của một cân treo Để cân thăng bằng rồi nhúng ngập cả hai hòn bi đóđồng thời vào hai bình nước Hiện tượng nào dưới đây đúng?
A Cân treo vẫn thăng bằng
B Cân treo lệch về phía bi sắt
C Cần treo lệch về phía bi chì
D Lúc đầu cân lệch về phía bi chì, sau đó cân thăng bằng và cuối cùng lệch
về phía hòn bi sắt
Bài 18 Ba vật làm ba chất thép, đồng, nhôm có cùng thể tích Khi nhúng chìm ba
vật này vào cùng một chất lỏng, thì lực đẩy Acsimet tác dụng lên chúng có khácnhau không? Tại sao?
Bài 19 Một chiếc xà lan có dạng hình hộp dài 5 m, rộng 3 m Xác định trọng
lượng của xà lan, biết xà lan ngập sâu trong nước 0,5 m Trọng lượng riêng củanước là 10 000 N/m3
Bài 20 Ghép một nội dung ở cột bên trái với một nội dung phù hợp ở cột bên phải
7 Đơn vị đo áp suất khí quyển g) FA > P
8 Vật nổi trên mặt nước khi h) lực ép có phương vuông gócvới mặt bị ép.
C.Đứng hai chân và cúi gập người
D.Đứng hai chân và cầm thêm quả tạ
Bài 22 Cách làm thay đổi áp suất nào sau đây không đúng?
A.Tăng áp suất bằng cách tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
B.Tăng áp suất bằng cách giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
C.Giảm áp suất bằng cách giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép
D.Giảm áp suất bằng cách tăng diện tích bị ép
Bài 23 Hai bình a và b thông nhau có khóa ngăn ở đáy Bình a lớn hơn đựng
rượu, bình b đựng nước tới cùng một độ cao Khi mở khóa thông hai bình thìrượu và nước có chảy từ bình nọ sang bình kia không?
Trang 21A Khơng, vì độ cao của các cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.
B Rượu chảy sang nước vì lượng rượu nhiều hơn
C Nước chảy sang rượu vì áp suất cột nước lớn hơn do nước cĩ trọnglượng riêng lớn hơn
D Rượu chảy sang nước vì rượu nhẹ hơn
Bài 24 Hiện tượng nào dưới đây do áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bĩng bàn bẹp nhúng vào nước nĩng lại phồng lên
B Săm xe đạp bơm căng để ngồi nắng bị nổ
C Cĩ thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ
D Đổ nước vào quả bĩng bay chưa thổi căng, quả bĩng phồng lên
Bài 25 Khi lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật cĩ độ lớn bằng trọng lượng của
vật (FA = P) thì
A vật chỉ cĩ thể lơ lửng trong chất lỏng
B vật chỉ cĩ thể nổi trên mặt chất lỏng
C vật chìm xuống và nằm ở đáy bình đựng chất lỏng
D vật cĩ thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng
Bài 26 Ba quả cầu đặc cĩ khối lượng bằng nhau nhưng làm bằng ba chất
khác nhau là chì, sắt và nhơm Hãy so sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên cácvật này khi chúng ngập trong nước
A Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật bằng nhơm lớn nhất, rồi đến vật bằngsắt, bằng chì
B Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằng sắt,bằng nhơm
C Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật bằng chì lớn nhất, rồi đến vật bằngnhơm, bằng sắt
D Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật bằng sắt lớn nhất, rồi đến vật bằng chì,bằng nhơm
Bài 27 Một miếng sắt cĩ thể tích 2 dm3 được treo bằng một lị xo ở trongnước Biết trọng lượng riêng của nước và sắt lần lượt là 10000 N/m3 và 78
000 N/m3 Tính:
a) Độ lớn của lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng sắt
b) Độ lớn của lực kéo dãn lị xo
c) Nếu miếng sắt được treo ở những độ sâu khác nhau, thì các kết quả tínhđược ở trên cĩ gì thay đổi khơng? Tại sao?
Bài 28 Khi nào một vật nổi trên bề mặt chất lỏng ? A- Trọng lượng riêng của chất lỏng lớn hơn trọng lượngriêng của vật
B- Trọng lượng riêng của chất lỏng nhỏ hơn trọng lượngriêng của vật
C- Khối lượng riêng của chất lỏng nhỏ hơn khối lượngriêng của vật
D- Lực đẩy Ác-si -mét lớn hơn trọng lượng của vật
Bài 29 Một vật lơ lửng trong nước nguyên chất thì :
A- Lơ lửng trong cồn
B- Lơ lửng trong rượu
C- Chìm trong rượu
D- Nổi trong rượu
Trang 22Bài 30 Một quả cầu bằng sắt nổi trên nước Có thểkết luận :
A- Trọng lượng riêng của sắt nhỏ hơn trọng lượng riêngcủa nước
B- Khối lượng riêng của sắt nhỏ hơn khối lượng riêngcủa nước
C- Quả cầu rỗng
D- Quả cầu bị rỉ sét
Bài 31 Có thể kết luận vật nổi trên một chất lỏngnào đó nếu trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọnglượng riêng của chất lỏng được không ?
Bài 32 Biết rằng vật lơ lửng trong nước, hãy ghi số chỉcủa lực kế (3)
Bài 33 Không cần làm thí nghiệm, em hãy cho biết khốilượng riêng của mỡ lớn hay nhỏ hơn khối lượng riêngcủa nước
Bài 34 Một khối sắt có thể tích 50 cm3 Nhúng khối sắtnày vào trong nước Cho biết khối lượng riêng của sắtlà 7800 kg/m3
a) Tính trọng lượng khối sắt
b) Tính lực đẩy Ác-si -mét tác dụng lên khối sắt Khốisắt nổi hay chìm trong nước ?
c) Khối sắt được làm rỗng Tính thể tích tối thiểu phầnrỗng để khối sắt bắt đầu nổi trên mặt nước ?
Bài 35 Trên các thân tàu có vạch các độ chia để theodõi độ ngập của tàu Trong các trường hợp sau, trọnglượng của con tàu không thay đổi Giả sử khi ở biển,vào mùa hè mực nước nằm ở vạch 4
a) Khi từ biển vào sông, thì mực nước chỉ vạch cao hơnhay thấp hơn vạch 4 ? b) Vào mùa đông, mực nước chỉvào vạch 5 Khối lượng riêng của nước biển vào mùađông lớn hay nhỏ hơn vào mùa hè ?
Trang 23Bài 36 Biển “Chết” là biển nổi tiếng ở Palestin Nước ởđây rất mặn, đến nỗi không có một sinh vật nàosống được ở đó Phải chăng con người có thể nổitrên biển “Chết” mà không cần bơi
a) Một người có khối lượng 70kg, thể tích 65,42 dm3 Tínhtrọng lượng riêng của người ?
b) Người này tắm trong nước biển có khối lượng riêng
1020 kg/m3 (tỉ lệ muối là 35g/lít) Hỏi người này nổihay chìm ?
c) Người này tắm tại biển “Chết” có khối lượng riêng
1174 kg/m3 (tỉ lệ muối là 210g/lít) Hỏi người này nổihay chìm ?
Bài 37 Một khối nước đá hình lập phương cạnh 3cm, khốilượng riêng 0,9g/cm3 Viên đá nổi trên mặt nước Tính
tỉ số giữa thể tích phần nổi và phần chìm của viênđá từ đó suy ra chiều cao của phần nổi
Bài 38 Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 , cồn là 800kg/m3 , gli-xê-rin là 1260 kg/ m3 .Những câu nào sau đây là sai :
a) Một vật đã nổi trên gli-xê-rin thì có thể nổi trênnước
b) Một vật lơ lửng trong cồn thì chắc chắn chìm trong xê-rin
gli-c) Một vật chìm trong cồn thì có thể chìm trong nước
d) Một vật chìm trong nước thì chắc chắn chìm trong cồn.e) Một vật nổi trên cồn thì chắc chắn nổi trên gli-xê-rin
Bài 39 Một vật hình trụ bằng nhựa, trôi trên nước, phầnchìm trong nước có độ cao 6cm Nếu nhúng trong cồncó khối lượng riêng 800 kg/ m3 thì phần chìm trong cồn làbao nhiêu?
Bài 40. Một vật ở trong lịng chất lỏng chịu tác dụng của những lực nào, phương và
Trang 24chiều của chúng có giống nhau không?
Bài 41. Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Á si mét có cường độ:
A Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
C Bằng trọng lượng của vật
D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
Bài 42. Biết P = dV.V (trong đó dV là trọng lượng riêng của chất làm vật, V là thể tích của vật) và FA = dl.V (trong đó dl là trọng lượng riêng của chất lỏng), hãy chứng minh rằng nếu vật là một khối đặc nhúng ngập trong chất lỏng thì:
Vật sẽ chìm xuống khi: dV> dl
Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng khi: dV = dl
Vật sẽ nổi lên mặt chất lỏng khi: dV< dl
Bài 43. Độ lớn của lực đấy Ác si mét được tính bằng biểu thức FA = d.V, trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, còn V là gì? Trong các câu trả lời sau đây, câu nào
là không đúng?
A V là thể tích của phần nước bị miếng gỗ chiếm chỗ
B V là thể tích của cả miếng gỗ
C V là thể tích của miếng gỗ chìm trong nước
D V là thể tích được gạch chéo trong hình 12.2
Bài 44. Nếu thả một chiếc nhân đặc bằng bạc vào thủy ngân thì:
A Vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên lơ lửng trong chất lỏng khi dV> dl
B Vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên một phần trên mặt chất lỏng khi dV = dl
C Vật sẽ chìm xuống đáy rồi nằm im tại đáy khi dV> dl
D Vật sẽ chìm xuống đáy rồi lại nổi lên 1 nửa trên mặt chất lỏng khi dV = 2dl
Bài 46. Hình 12.2 vẽ hai vật giống nhau về hình dạng và kích thướng nổi trên nước Một vật làm bằng li-e (khối lượng riêng 200kg/m3) và làm bằng gỗ khô (khối lượngriêng là 600kh/m3).Vật nào là li-e?vật nào là gỗ khô? Giải thích?
Bài 47. Một chiếc sà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m Xác định trọng lượng của
sà lan ngập sâu trong nước 0,5m Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 48. Một vật có trọng lượng riêng là 26000N/m3 Treo vật vào một lực kế rồi nhúng vật ngập trong nước thì lực kế chỉ 150N.Hỏi nếu treo vật ở ngoài không khí thì lực
kế chỉ bao nhiểu?cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 49. Một phao bơi có thể tích 25dm3 và khói lượng 5kg Hỏi lực nâng tác dụng vào phao khi tìm phao trong nước?Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 50. Một chai thủy tinh có thể tích 1,5lit và khối lượng 250g Phải đổi vào chai ít nhất bao nhiêu nước để nó chìm trong nước?Trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3
Bài 51. Một xà lan có dạng hình hộp chữ nhật, kích thước 10m x 4m x 2m Khối lượngcủa xà lan và các thiết bị đặt trên xà lan bằng 50 tấn Hỏi có thể đặt vào xà lan hai kiện hàn, mỗi kiện nặng 20 tấn không? Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 52 Nhiều xương ở động vật và người, ở đầu xương phình to hơn Bạn hãy
Trang 25giải thích ý nghĩa của chỗ phình đó?
Bài 53 Tại sao cá có thể hô hấp bằng oxi hoà tan ở trong nước?
Bài 54 Nếu đặt quả táo bị nhăn dưới nắp bơm và hút hết không khí, thì vỏ quả táo lại căng ra Tại sao?
Bài 55 Lúc cất cánh và trước khi hạ cánh, người phục vụ trên máy bay phân phát cho hành khách kẹo để nhằm mục đích gì?
Bài 56 Các pháo thủ lúc bắn phải há mồm để làm gì?
Bài 57 Do đâu mà các chỗ chai cứng ở chân lại bị đau trước khi trời mưa?
Bài 58 Tại sao một người có thể nằm khoanh tay gối đầu trong nước?
Bài 59 Tại sao khi ở nơi có áp suất thấp, ví dụ trên núi cao, ta thường thấy đau trong tai và thậm chí đau khắp toàn thân?
Bài 60 Khi thu hoạch các cây có củ (củ cải trắng, củ cải đỏ ), người ta nhận thấy những cây mọc nơi đất đen và đất cát nhổ lên dễ dàng, còn những cây mọc chỗ đất sét ẩm ướt lại khó nhổ Tại sao lại khác nhau vậy?
Bài 61 Đối với cá, bong bóng giữ vai trò gì?
Bài 62 Con voi lợi dụng áp suất không khí như thế nào để uống nước?
Bài 63 Tại sao trên núi cao, các chi trở nên khó điều khiển và dễ xảy ra trẹo khớp? Bài 64 Tại sao khi lên cao nhanh quá, như ngồi trong máy bay, người ta thấy ù tai? Bài 65 Vì sao khi thả cây kim xuống nước thì nó lại chìm còn tàu thủy to và nặng như thế lại không thể chìm được?
Bài 66 Vì sao khi lặn xuống biển, người thợ lặn phải mặc một bộ “áo giáp” nặng nề?
Bài 67 Tại sao tại Biển Chết, con người có thể dễ dàng nổi trên mặt nước mà không cần bơi hay dùngDo trọng lượng riêng của người nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước biển.
Bài 68 Tại sao khinh khí cầu khi đốt nóng lại có thể bay lên?
Bài 69 Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía Hãy giải thích tại sao?
Bài 70 Nêu cơ chế cơ bản của tàu ngầm?
Bài 71 Thả một hòn bi thép vào thủy ngân thì bị nổi hay chìm? Tại sao?
Bài 72 Tại sao 1 chiếc lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì lại chìm còn gấp thành thuyền thả xuống nước thì lại nổi.
Bài 13: CÔNG CƠ HỌC
Bài 1 Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất đi từ A đến B trên một đoạn
đường bằng phẳng nằm ngang Tới B đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe
không theo đường cũ về A So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về
A Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau
B Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về
C Công ở lực về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn
D Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn
Bài 2 Một hòn bi sắt lăn trên mặt bàn nhẵn nằm ngang Nếu coi như không
có ma sát và lực cản của không khí thì có công nào được thực hiện không ?
Trang 26Bài 3 Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng
2500kg lên độ cao 12m Tính công thực hiện được trong trường hợp này
Bài 4 Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N Trong 5
phút công thực hiện được là 360kJ Tính vận tốc của xe
Bài 5 Hơi nước có áp suất không đổi là p = 6.105N/m2 được dẫn qua van Cvào trong xilanh và đẩy pittông chuyển động từ vị trí AB đến vị trí A’B’.Cho biết thể tích của xilanh nằm giữa hai vị trí AB và A’B’ của pittông là V
= 15dm3 Chứng minh rằng công của hơi sinh ra bằng tích của thể tích V và
áp suất p Tính công đó sinh ra J
Bài 6 Trường hợp nào dưới đây có công cơ học ?
A Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống
B Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thể đỡ quả tạ
C Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trênmặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát
D Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫnkhông chuyển động được
Bài 7 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Jun là công của một lực làm vật chuyển dịch được 1m
B Jun là công của lực làm dịch chuyển dịch một vật có khối lượng là 1kgmột đoạn đường 1m
C Jun là công của lực 1N làm dịch chuyển một vật một đoạn 1m
D Jun là công của lực 1N làm dịch chuyển một vật một đoạn 1m theophương của lực
Bài 8 Một vật trọng lượng 2N trượt trên một bằng bàn nằm ngang được 0,5m Công của lực là:
Bài 10 Tính công cơ học của một người nặng 50kg thực hiện khi đi đều
trên một đoạn đường nằm ngang 1km Biết rằng, công của một người khi điđều trên đường nằm ngang thì bằng 0,05 lần công của lực nâng người đó lên
độ cao bằng đoạn đường đó
Bài 11 Một đầu tàu kéo một đoàn tàu chuyển động từ ga A tới ga B trong 15
phút với vận tốc 30km/h Tại ga B đoàn tàu được mắc thêm toa và do đó
Trang 27chuyển động đều từ ga B đến C với vận tốc nhỏ hơn trước 10km/h Thờigian đi từ ga B đến ga C là 30 phút Tính công của đầu tàu đã sinh ra biếtrằng lực kéo của đầu tàu không đổi là 40 000N
Bài 12 Một vận động viên nhảy cao đạt được thành tích là 2,1m Giả sử vận
động viên đó là nhà du hành vũ trụ lên Mặt Trăng thì trên Mặt Trăng người ấynhảy cao được bao nhiêu mét ? Biết rằng lực hút của Trái Đất lên vật ở mặt đấtlớn hơn lực hút của Mặt Trăng lên vật ở mặt trăng 6 lần và ở trên Mặt Trăngngười ấy phải mặc thêm bộ áo giáp vũ trụ nặng bằng 6/5 thân thể người đó.Công của cơ bắp sinh ra trong mỗi lần nhảy coi là như nhau
Bài 14: ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG
Bài 1 Một người đưa một vật nặng lên cao h bằng hai cách Cáhc thứ nhất,
kéo trực tiếp vật theo phương thẳng đứng Cách thứ hai, kéo vật theo mặtphẳng nghiêng có chiều dài gấp 2 lần độ cao h Nếu bỏ qua ma sát ở mặtphẳng nghiêng thì
A công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn gấp hai lần
B công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo vật theo mặt phẳngnghiêng nhỏ hơn
C công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn
D công thực hiện ở cách thứ nhất nhỏ hơn đường đi của vật chỉ bằng nữađường đi của vật ở cách thứ hai
E công thực hiện ở hai cách đều như nhau
Bài 2 Một người đi xe đạp đều từ chân dốc đến đỉnh dốc cao 5m Dốc dài
40m Tính công do người đó sinh ra Biết rằng lực ma sát cản trở xe chuyểnđộng trên mặt đường là 2N, người và xe có khối lượng là 60kg
Bài 3 Một người công nhân dùng ròng rọc động để nâng 1 vật lên cao 7m
với lực kéo ở đầu dây tự do là 160N Hỏi người công nhân đó phải thực hiệnmột công bằng bao nhiêu ?
Bài 4 Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng
Bài 5 Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng ?
A Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công
B Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực
C Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi
D Các máy cơ đơn giản cho lợi về lực và cả đường đi
Bài 6 Dùng một palăng để đưa một vật nặng 200N lên cao 20cm, người ta
phải dùng một lực F kéo dây đi một đoạn 1,6m Tính lực kéo dây và công
đã sinh ra Giả sử ma sát của các ròng rọc là không đáng kể
Bài 7 Hai công nhân, hàng ngày phải chất các thùng sơn, mỗi thùng nặng
Trang 28500N, lên xe tải, mỗi xe chở được 5 tấn, sàn xe cách mặt đất 0,8m Một
người chủ trương khiêng thẳng thùng sơn lên xe, một người chủ trương dùng
ván nghiêng, rồi đẩy cho thùng sơn lăn lên
a) Trong hai cách làm này, cách nào lợi hơn về công? Cách thứ nhất có lợi
về mặt nào ? Cách thứ hai có lợi về mặt nào ?
b) Tính công mà mỗi công nhân phải sản ra để chất đầy một xe Bỏ qua ma
sát trong các trường hợp
Bài 15: CÔNG SUẤT
Bài 1: Viết công thức tính công suất Nêu tên, giải thích các đại lượng trong công thức.
Bài 2: Công suất của một ô tô là 8 kW ô tô chuyển động đều trong 10 giây và đi được
quãng đường 200m.Tính lực kéo ô tô
Bài 3: Để đưa một vật có trong lượng P = 420N lên cao theo phương thẳng đứng bằng
ròng rọc động ,người ta phải kéo đầu dây đi một đoạn là 8 m
aTính lực kéo và độ cao đưa vật lên Bỏ qua ma sát
b.Tính công nâng vật lên
c.Do có ma sát nên lực phải kéo dây là 250N.Tính hiệu suất của ròng rọc
d.Tính công lực ma sát
Bài 4: Một cần cẩu mỗi lần nâng được một contennơ 10 tấn lên cao 5m mất 20 giây.
a.Tính công suất do cần cẩu sản ra
b.Cần cẩu này chạy bằng điện, với hiệu suất 65% Hỏi để bốc xếp 300 contennơ thì cầnbao nhiêu điện năng
Bài 5: Đưa thùng hàng có P = 1000N lên sàn xe cao h = 1,2m bằng ván nghiêng không
ma sát Tính công trực tiếp ? Ván dài 3 m Dùng định luật về công tính lực kéo thùnghàng lên xe?
Bài 6 Đưa vật nặng có khối lượng P = 4000N lên cao h = 3m bằng mặt phẳng nghiêng có
ma sát dài l = 5m phải dùng lực kéo F = 2700N
a. Tính công có ích ? Tính công toàn phần ? Tính công hao phí ?
b Tính hiệu suất mặt phẳng nghiêng ?
Bài 6: Để cày một sào đất, người ta dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nhưng nếu dùng máy cày
Bông Sen thì chỉ mất 20 phút Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn baonhiêu lần ?
Bài 7: Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h Lực kéo của ngựa là
200N
a.Tính công suất của ngựa
b.Chứng minh rằng P = F.v
Bài 8: Công của một vật có khối lượng m = 1kg rơi ở độ cao h = 2m là bao nhiêu:
Bài 9: Lực F có độ lớn 500N kéo một vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng
hướng với lực kéo Tính công của lực?
Bài 10: Một người nhất một vật có m = 1kg lên cao 6m Tính công của người đã thực
hiện
Bài 11 Trọng lực của vật thực hiện công khi
A.vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang
B.vật được treo trên một sợi dây
C.vật rơi từ trên cao xuống
Trang 29D.vật đứng yên một chỗ trên mặt đất.
Bài 12 Bạn Nam và Bắc kéo nước từ cùng một cái giếng lên Gàu nước của Nam nặng
gấp đôi của Bắc, còn thời gian kéo của Bắc lại chỉ bằng một nửa của Nam Hãy so sánhcông suất kéo nước của hai người
A.PNam = PBắc B PNam = 2PBắc
C.PBắc = 2PNam D Pnam = 4PBắc
Bài 13 Động năng của vật phụ thuộc vào
A trọng lượng của vật B độ biến dạng của vât
C vị trí của vật so với mặt đất D khối lượng và vận tốc của vật
Bài 14 Động năng chuyển hóa thành thế năng trong trường hợp nào dưới đây?
A Bắn bi A vào bi B trên mặt bàn nằm ngang làm bi B chuyển động
B Một vật được ném lên cao
C Quả bưởi rơi từ trên cây xuống
D Kim đồng hồ quay sau khi lên dây cót cho đồng hồ
Bài 15.
a) Động năng của vật 1 khi vật được ném lên
b) Thế năng hấp dẫn 2 là công mà vật thực hiện
được
c) Thế năng đàn hồi 3 phụ thuộc vào vị trí của vật
đối với mặt đất
d) Thế năng chuyển hóa thành
động năng 4 phụ thuộc vào khối lượng vàvận tốc của vật
e) Động năng chuyển hóa thành
6 phụ thuộc vào độ biến dạngcủa vật
Bài 16 Công cơ học chỉ có trong trường hợp vào vật, làm vật ……… Bài 17. Máy thứ nhất sinh ra một công 300 kJ trong 1 phút Máy thứ hai sinh ra một công 720
kJ trong nửa giờ Máy nào có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
Bài 18 Có ba bình A, B, C như hình vẽ Đổ
cùng một lượng nước vào ba bình Gọi pA,
pB, pC lần lượt là áp suất của nước tác dụng
lên đáy cốc các bình A, B, C Ta có:
A pA = pB = pC B pA > pB > pC
C pA < pB < pC D pB > pA > pC
Bài 19 Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Acsimet có độ lớn
A bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
C bằng trọng lượng của vật
D bằng trọng lượng của phần vật nổi trên mặt chất lỏng.
Bài 20 Cùng một vật nổi trong hai chất
lỏng khác nhau như hình vẽ Gọi F1 là
lực đẩy Acsimet của chất lỏng 1, F2 là lực
đẩy Acsimet của chất lỏng 2 Ta có
A F1 > F2
B F1 < F2
Trang 30C F1 = F2.
D Không so sánh được vì không biết
chất lỏng nào có trọng lượng riêng lớn
hơn
Bài 21 Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?
A Người ngồi đọc báo
B người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng
C Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe
D Một bạn học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên
Bài 22 Câu nào sau đây không đúng?
A Công thực hiện trong trường hợp một quả dừa rơi từ trên cây xuống là công của quảdừa
B Dùng máy cơ đơn giản lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi
C Công suất cho biết vật thực hiện công nhanh hay chậm
D Thế năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất, hoặc độ biến dạngđàn hồi của vật
Bài 23 Trường hợp nào dưới đây có sự chuyển hóa từ động năng thành thế năng và
ngược lại?
A Vật rơi từ trên cao xuống
B Vật được ném lên rồi rơi xuống
C Vật lăn từ đỉnh dốc xuống
D Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang
Bài 24 Hải và Hiền cùng kéo nước từ một giếng lên Gàu nước của Hải nặng gấp đôi gàu
nước của Hiền Thời gian kéo gàu nước của Hiền chỉ bằng một nửa thời gian của Hải Sosánh công suất của Hải và Hiền trong trường hợp nào dưới đây là đúng?
A Công suất của Hải lớn hơn vì gàu nước của Hải nặng gấp đôi
B Công suất của Hiền lớn hơn vì thời gian kéo nước của Hiền chỉ bằng một nửa thời giankéo nước của Hải
C Công suất của Hải và Hiền như nhau
D Không thể so sánh được
Bài 25 Một người ném một quả bóng rổ lên cao Quả bóng lên đến một độ cao nhất định
thì rơi xuống đất rồi nảy lên độ cao nhỏ hơn; lại rơi xuống đất rồi lại nảy lên độ cao nhỏhơn nữa … Sau nhiều lần như vậy, quả bóng đứng yên trên mặt đất
Hãy mô tả sự biến đổi cơ năng của quả bóng kể từ khi được ném lên độ cao lớn nhất chođến khi quả bóng đứng yên trên mặt đất Tại sao độ cao nảy lên của quả bóng lại giảmdần?
Bài 26 Dùng hệ thống ròng rọc như hình
vẽ để nâng một vật nặng có khối lượng là
100 kg lên cao Bỏ qua ma sát ở ròng rọc
và trọng lượng của ròng rọc Hỏi muốn
nâng vật nặng lên cao 2 m thì lực kéo F
tối thiểu phải bằng bao nhiêu và phải kéo
dây đi một đoạn bằng bao nhiêu?
Bài 27 Đoàn tàu chở khách đang chuyển động được coi là đứng yên so với
A người lái tàu
B kiểm soát viên đang đi kiểm tra
C hàng cây hai bên đường
D ô tô chuyển động theo hướng ngược lại
Trang 31Bài 28 Câu nào dưới đây nói về vận tốc là không đúng?
A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động
B Khi độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian, thì chuyển động là đều
C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài
D Công thức tính vận tốc là v s
t
.
Bài 29 Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì
A vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C vật đang chuyển động thẳng sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.
Bài 30 Câu nào dưới đây viết về hai
lực tác dụng lên hai vật A và B vẽ ở
hình là đúng?
A Hai lực này là hai lực cân bằng
B Hai lực này cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau
C Hai lực này khác phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau
D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau
Bài 31 Cách nào dưới đây làm tăng lực ma sát?
A Thay mặt tiếp xúc bằng các bánh xe hoặc các ổ bi
B Bôi dầu, mỡ lên mặt tiếp xúc
C Giảm áp lực của vật đè lên mặt tiếp xúc
D Rắc cát lên mặt tiếp xúc
Bài 32 Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực
Bài 33 Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật
B Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật
C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng
D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Bài 34 Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lực đẩy Acsimet bằng
A trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B trọng lượng của phần vật nổi trên mặt nước
C trọng lượng của vật
D trọng lượng của phần chất lỏng có thể tích bằng thể tích của vật
Bài 35 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?
A Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao
B Người công nhân đang đẩy xe goong làm xe chuyển động
C Một người đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không đẩy nổi
D Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao
Bài 36 Câu nào sau đây nói về máy cơ đơn giản là đúng?
A Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về đường đi
B Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về công
C Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công
D Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi
Bài 37 Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau:
Trang 32- Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút.
- Đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút
Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên cả quãng đường đua
Bài 38 Người ta dùng lực kéo 125 N để đưa một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m
bằng mặt phẳng nghiêng
a) Tính công phải dùng để đưa vật lên cao
b) Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng
Bài 39 Một cầu thủ đá một quả bóng, quả bóng đập vào cột dọc cầu môn rồi bắn ra
ngoài Cơ năng của quả bóng ở đây biến đổi như thế nào?
Bài 40.
1 Công thức tính áp suất chất
F p S
t
Bài 41 Một toa tàu đang rời khỏi sân ga Nếu lấy một hành khách đang ngồi yên trên toa
tàu làm vật mốc thì
A mọi hành khách trên tàu đều chuyển động
B toa tàu chuyển động
C nhà ga chuyển động
D hành lí trên toa tàu chuyển động
Bài 42 Khi nói Mặt trời quay quanh Trái đất thì vật nào sau đây không phải là vật mốc?
A Trái đất B Quả núi C Mặt trăng D Con sông
Bài 43 Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 7 giờ 30 phút, đến Hải Phòng lúc 10 giờ.
Đường Hà Nội – Hải Phòng dài 100 km Tính vận tốc của ô tô ra km/h và m/s
Bài 45 Hình vẽ dưới đây ghi lại các vị trí của một hòn bi lăn từ A đến D trên
các đoạn đường AB, BC và CD sau những khoảng thời gian bằng nhau
a) Câu mô tả nào sau đây là đúng?
A Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đường đường AB
B Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đường CD
C Hòn bi chuyển động đều trên đoạn đường BC
D Hòn bi chuyển động đều trên cả đoạn đường từ A đến D