1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022

23 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 436 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊNMÔN KHTN LỚP 6 PHÂN MÔN VẬT LÍNĂM HỌC 2021 2022STTBÀI HỌCSỐ TIẾTTUẦNTHIẾT BỊ DẠY HỌCĐỊA ĐIỂM DẠY HỌCCHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP ĐO14. ĐO CHIỀU DÀI2 12 Mẫu vật cho hình 3.1, 3.2 Hình 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 phóng to Bảng 3.1 phóng to Các loại thước đo chiều dài. Hình ảnh hoặc 1 số loại thước đo chiều dài: thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ… Phiếu học tập. Tivi, laptopLớp học235. ĐO KHỐI LƯỢNG 234 Hình 3.8 phóng to Bảng 3.2 phóng to Hình ảnh hoặc 1 số loại cân: cân Robecval, cân đòn, cân đồng hồ, cân điện tử... Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Thước các loại, nắp chai các cỡ, ... Cân đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa, ống hút... Tivi, laptopPhòng học bộ môn456. ĐO THỜI GIAN256 Bảng 3.3 phóng to Một số loại đồng hồ cơ bản thường dùng Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay. Đoạn video chế tạo đồng hồ Mặt Trời: Hướng dẫn làm đồng hồ Mặt Trời Xchannel YouTube Mỗi nhóm Hs chuẩn bị: Một đồng hồ đeo tay (đồng hồ treo tường); 1 đồng hồ điện tử (đồng hồ trên điện thoại); 1 đồng hồ bấm giờ cơ học. Phiếu học tập KWL và phiếu học tập Chủ đề II: ĐO CHIỀU DÀI, ĐO KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN.Phòng học bộ môn677. THANG NHIỆT ĐỘ CELSIUS. ĐO NHIỆT ĐỘ 278 Dụng cụ TN H 4.1 Hình 4.2, 4.3, 4.4 phóng to Các loại nhiệt kế để thực hành đo nhiệt độ; một số cốc nước đá, nước nóng Hình ảnh về một số nhiệt kế. Video hướng dẫn tự làm nhiệt kế tại nhà Phiếu học tập về đo nhiệt độ, đổi thang đo nhiệt độ Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:+ Nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế điện tử (nếu có)+ Bộ dụng cụ chế tạo nhiệt kế đơn giản (nếu còn đủ thời gian) Tivi, laptopPhòng học bộ môn

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TH-THCS

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN VẬT LÍ

Năm học 2021 – 2022

Trang 2

TỔ: KHTN

Họ và tên giáo viên:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

- Các loại thước đo chiều dài.

- Hình ảnh hoặc 1 số loại thước đo chiều dài: thước dây, thước cuộn, thước mét, thước kẻ…

- Tivi, laptop

Phòng học bộ môn

4

Trang 3

6 ĐO THỜI GIAN 2 5-6

- Bảng 3.3 phóng to

- Một số loại đồng hồ cơ bản thường dùng

- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay.

- Đoạn video chế tạo đồng hồ Mặt Trời: Hướng dẫn làm đồng hồ Mặt Trời - Xchannel - YouTube

- Mỗi nhóm Hs chuẩn bị: Một đồng hồ đeo tay (đồng hồ treo tường); 1 đồng hồ điện tử (đồng hồ trên điện thoại);

1 đồng hồ bấm giờ cơ học.

- Phiếu học tập KWL và phiếu học tập Chủ đề II: ĐO CHIỀU DÀI, ĐO KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN.

Phòng học bộ môn

- Video hướng dẫn tự làm nhiệt kế tại nhà

- Phiếu học tập về đo nhiệt độ, đổi thang đo nhiệt độ

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

+ Nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt

kế điện tử (nếu có) + Bộ dụng cụ chế tạo nhiệt kế đơn giản (nếu còn đủ thời gian)

- Tivi, laptop

Phòng học bộ môn

Trang 4

15 37 LỰC HẤP DẪN và TRỌNG LỰC

- Hình phóng to H 37.1, 37.2 -Vỏ hộp bánh, hộp kẹo có ghi khối lượng tịnh

- Dụng cụ TN: 1 lò xo dài có móc treo, 1 giá TN, 3 quả nặng giống nhau, 1 thước kẻ

Phòng học bộ môn

Phòng học bộ môn

22

23

Trang 5

40 LỰC MA SÁT 4 21-23

- Hình phóng to H 40.1, 40.2- Dụng cụ TN H 28.1: 1 khối gỗ hình hộp chữ nhật

- Dụng cụ TN H 40.4: 4 khối gỗ hình hộp chữ nhật, 4 lực kế lò xo.

- Đoạn video mô tả những hiện tượng xảy ra nếu không

có lực ma sát trượt: https://www.youtube.com/watch?

v=irIZW4GVG34

- Tivi, laptop

Phòng học bộ môn

CỦA NĂNG LƯỢNG

VÀ TÁI TẠO NĂNG

35 KIỂM TRA GIỮA HK 2 1 27 - Giấy kiểm tra + Đề kiểm tra + đáp án Lớp học

36 43 CHUYỂN ĐỘNG NHÌN THẤY CỦA

Trang 6

- Video về chuyển động của hệ Mặt Trời

Trang 7

STT BÀI HỌC TIẾT TUẦN THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐỊA ĐIỂM GIẢM TẢI

sáng 2 2 - Bóng đèn pin, nguồn pin, ống nhựa cong, ống nhựa thẳng, cố

thủy tinh, nước

Phòng BM Mục III: Hs

tự học

4 Định luật phản xạ ánh

sáng 4 4 - Đèn pin chiếu chùm dáng hẹp, gương phẳng, tấm nhựa chia độ Phòng BM

5 Ảnh của một vật tạo bởi

gương phẳng 5 5 -GV: Gương phẳng, viên pin, bảng kẻ ô

-HS: Thước kẻ, thước đo góc

- HS: Bút chì, bút bi, thước

Phòng BM GV hướng

dẫn Học sinh tự thực hiện

7 Gương cầu lồi

7 7 - GV: Gương cầu lồi, gương phẳng, viên pin, cây nến

- HS: Thước kẻ

Phòng BM

8 Gương cầu lõm 8 8 - Gương cầu lõm, gương phẳng,

cây nến, đèn chiếu khe sáng hẹp song song, màn chắn

Phòng BM

Trang 8

I: Quang học - Câu hỏi trắc nghiệm

11

Chương II: Âm học

Bài 10:Nguồn âm

Bài 11:Độ cao của âm

Bài 12:Độ to của âm

11

12 1112

- Còi, dây cao su, đĩa quay đục

lỗ gắn motor, nguồn điện 6V, trống nhựa, quả bóng bàn treo dây, giá treo, thước thép đàn hồi

Phòng BM Mục III cả 3

bài HS tự học

12

13 Môi trường truyền âm 13 13 - Trống nhựa, quả bóng bàn treo,

nguồn âm dùng pin, khay nước Phòng BM

17 Ôn tập kiểm tra học kỳ I 17 17 - Nội dung ôn tập

- Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập

Trang 9

19 Chương III: Điện học

Bài 17: Nhiễm điện do

cọ xát

19 19 Mảnh phim nhựa, mảnh tôn tích

điện, bút thử điện, quả cầu bấc, thước nhựa

Phòng BM Mục II: HS

tự học

20 Bài 18: Hai loại điện

tích 20 20 Thước nhựa sẫm màu, mảnh phim nhựa Phòng BM Mục III HS

Nguồn điện dùng pin, bóng đèn pin, thanh nhựa, lõi dây dẫn điện, dây thép

Phòng BM Mục III bài

22 HS tự học

23 HS tự học

28 Cường độ dòng điện 28 28 Nguồn pin, ampe kế, bóng đèn,

dây dẫn, công tắc Lớp học

29 Bài 25.Hiệu điện thế

Bài 26.Hiệu điện thế 2930 2930 Nguồn pin, Vol kế, bóng đèn, dây dẫn, công tắc Lớp học Mục II: HS tự học

Trang 10

giữa hai đầu dụng cụ

hiệu điện thế đối với

đoạn mạch nối tiếp 31 31

Nguồn pin, ampe kế, vol kế, bóng đèn, dây dẫn, công tắc Phòng BM

32 Bài 27 Thực hành: Đo

cường độ dòng điện và

hiệu điện thế đối với

đoạn mạch song song

Nguồn pin, ampe kế, vol kế, bóng đèn, dây dẫn, công tắc Phòng BM

33 Bài 29 An toàn khi sử

dụng điện 32 32 Nguồn pin, ampe kế, cầu chì, bóng đèn, dây dẫn, công tắc Phòng BM

Trang 11

Học Kỳ I : 18 tuần ( 18 tiết )

1 Chuyển động cơ họcChương I: Cơ học. 1 1 - Máy tính Phòng học

học

3 Bài 3-Chuyển động đều –

Chuyển động không đều 3 3 - Máy tính. Phòng học C1 bỏIII HS tự học

4 Bài tập chuyển động 4 4 - Câu hỏi trắc nghiệm, bài tập,

10 Áp suất 10 10 - Kim khâu, que xiên, thỏi sắt, bột

13 Áp suất khí quyển 13 13 - Chai nhựa vỏ mỏng, cốc nước màu, ống hút nhựa trong suốt. Phòng học Bỏ mục II.

14 Bài tập về áp suất 14 14 - Bài tập trắc nghiệm, tự luận, laptop Phòng học

15 Lực đẩy Ac-si-met 15 15 - Laptop, giáo án pp, lực kế, giá Phòng học Bỏ C5,6,7

Trang 12

treo, khối gỗ, cốc nhựa có móc treo

17 Ôn tập thi học kỳ I 17 17 - Câu hỏi + nội dung ôn tập

20 Công cơ học.Định luật về công 1920 1920 - Lực kế, ròng rọc động, thước kẻ, giá treo Phòng học

tròn,máng nghiêng, bi sắt Phòng học

23 Bài tập về công- Công suất 23 23 - Laptop, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tự luận Phòng học

24 Chương II: Nhiệt họcBài 19: Các chất được

cấu tạo như thế nào ? 24 24

- Laptop, giáo án điện tử Phòng học Mục II Bỏ TN

mô hình

25 Bài 20: phân tử chuyển động hayNguyên tử,

- Laptop, giáo án điện tử Phòng học Mục IV: Bỏ

26,27 Ôn tập kiểm tra 26,27 26,27 - Câu hỏi ôn tập, laptop Phòng học

Trang 13

- Laptop, video thí nghiệm

- Quả bóng cao su, thanh thép, đinh thép, bộ thí nghiệm dẫn nhiệt

- Ống nghiệm, đèn cồn, quỳ tím, nhiệt kế, bình cầu

Phòng học Mục II bài 22

và Vận dụng bài 23: HS tự học

- III.Vận dụng

HS tự học

34 Ôn tập tổng kết chương

II: Nhiệt học 34 34 - Laptop, câu hỏi ôn tập, bài tập Phòng học

MÔN VẬT LÝ LỚP 9

Cả năm : 35 tuần ( 70 tiết )

Trang 14

Học Kỳ I : 18 tuần ( 36 tiết )

1

Bài 1: Sự phụ thuộc của

cường độ dòng điện vào

hiệu điện thế giữa hai

1 ampe kế có giới hạn đo 1A.1 vôn

kế có giới hạn đo 6V, 12V, 1 công tắc, 1 nguồn điện một chiều 6V, cácđoạn dây nối

Phòng học

2 Bài 2: Điện trở của dây

- 4 mẫu báo cáo TH

- 4 bộ dụng cụ: 1 điện trở chưa biết trị số(dán kín trị số),1 nguồn điện 6V,1 ampe kế có GHĐ 1A,1 vônkế

có GHĐ 6V, 12V,1 công tắc điện

Các đoạn dây nối

Phòng học

5 Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp 1 3 - 4 bộ dụng cụ thí nghiệm như H4.1 Phòng học

6 Bài 5: Đoạn mạch song

Trang 15

vào tiết diện , vào vật liệu

làm dây dẫn

là 1A, 1 vôn kế có GHĐ là 6V, 3 điện trở: S1=S2=S3 cùng loại vật liệu l1=900mm; l2=1800mm;

l3=2700mm Các điện trở có Ф=0,3mm

9

5

04 bộ dụng cụ gồm:

-2 điện trở dây quấn cùng

loại. 1 nguồn điện 1 chiều 6V,1 công tắc, 1 ampe kế có GHĐ là 1A và ĐCNN 0.02A, 1 vônkế có GHĐ là 6V và ĐCNN 0.1V Các đoạn dây nối

Hai dây dẫn khác nhau có

Dây 1: Constantan, dây 2: Nicrom,

1 nguồn điện 4.5V, 1 công tắc

1 ampe kế có GHĐ là 1A và ĐCNN

là 0.01A

1 vônkế có GHĐ là 6V và ĐCNN là0.1V Các đoạn dây nối

- Máy tính, tivi

Phòng học

12 Bài 10: Biến trở Điện trở 1 6 04 bộ dụng cụ gồm: Biến trở con Phòng học

Trang 16

dùng trong kĩ thuật

chạy (20Ω-2 A), chiết áp (20Ω-2A),nguồn điện 3V, bóng đèn 2,5V-1W,công tắc, dây nối 3 điện trở kĩ thuật

có ghi trị số điện trở, 3 điện trở kĩ thuật có các vòng màu

13 Bài 11: Bài tập vận dụng

định luật Ôm và công

thức tính điện trở của dây

và ĐCNN là 0,01A,1 vônkế có GHĐ là 12V và ĐCNN là 0,1V,Cácđoạn dây nối

Phòng học

15 Bài 13: Điện năng Công

của dòng điện 1 8 - 1 công tơ điện.- 4 bóng điện có ghi số oat Phòng học

16 Bài 14: Bài tập về công

suất điện và điện năng sử

17 Bài 14: Bài tập về công

suất điện và điện năng sử

18 Bài 16: Định luật Jun –

Trang 17

19 Bài 17: Bài tập vận dụng

20 Bài 20: Tổng kết chương I: Điện học 1 10 - Máy tính, tivi Phòng học

22 Kiểm tra 1 tiết 1 11 - Đề kiểm tra, phô tô cho mỗi HS một đề. Phòng học

23 Bài 21: Nam châm vĩnh cửu. 1 12

04 bộ dụng cụ gồm:

2 thanh nam châm thẳng, trong đó một thanh được giấu tên cực từ

Hộp đựng mạt sắt.1 nam châm hìnhmóng ngựa Kim nam châm đặt trênmũi nhọn thẳng đứng La bàn Giá

TN và một sợi dây để treo thanh nam châm

-Một số kim nam châm nhỏ được đặt trên giá thẳng đứng

Phòng học

26 Bài 24: Từ trường của ống

dây có dòng điện chạy

qua

1 13 04 bộ dụng cụ, gồm:

-1 tấm nhựa có luồn sẵn các vòng dây của một ống dây dẫn

Phòng học

Trang 18

-Nguồn điện 3V đến 6 V, 1 công tắc, 3 đoạn dây nối, 1 bút dạ.

27 Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép Nam châm điện 1 14

04 bộ dụng cụ, gồm:

1 ống dây có số vòng khoảng 400 vòng, 1 giá TN.1 biến trở 20Ω-2A,

1 nguồn điện 3V-6V 1 ampekế, CóGHĐ 1A,1 công tắc điện Các đoạn dây nối Một ít đinh sắt 1 lõi sắt non hoặc một lõi thép

- 1 hoặc kim nam châm đặt trên giá thẳng đứng

Phòng học

- 04 bộ dụng cụ, gồm: 1 nam châm chữ U,1 nguồn điện 6V đến 9V 1 đoạn dây dẫn AB bằng đồng

Ф = 2,5mm, dài10cm.1 biến trở loại 20Ω - 2A, 1 công tắc, 1 giá TN 1 ampekế GHĐ1,5A và ĐCNN 0,1A

- Máy tính, tivi

Phòng học Mục II: Hs tự học

29 Bài 28: Động cơ điện 1 chiều. 1 15

- 04 bộ dụng cụ, gồm:1 mô hình động cơ điện một chiều có ở phòng thí nghiệm

Nguồn điện 6V, Máy biến áp hạ áp,

ổ điện di động

Phòng học Mục III và IV:

Hs tự học

30 Bài 30: Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và

Trang 19

32 Bài 31: Hiện tượng cảm ứng điện từ 1 16

- 1 đinamô xe đạp có lắp bóng đèn

- 4 bộ TN HS: 1 cuộn dây dẫn có lắp bóng đèn LED, 1 nam châm vĩnh cửu có trục quay tháo lắp được.1 nam châm điện + 2 pin 1,5V

Phòng học

33 Bài 32: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng 1 17 - máy tính, tivi Phòng học

HỌC KỲ II

Trang 20

(Tổng số: 34 tiết)

37 Bài 33: Dòng điện xoay chiều 1 19

- 5 Nam châm thẳng có trục quay

- 5 cuộn dây kín mắc 2 bóng đèn led

của dòng điện xoay

chiều Đo cường độ dòng

điện và hiệu điện thế

xoay chiều

- 5 nguồn điện một chiều 6V

- 5 nguồn điện xoay chiều 6V

- 5 ampe kế xoay chiều

- 5 bóng đèn pin 3V

- 5 công tắc điện

- 5 ộ dây nối mạch điện

Phòng học

40 Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa 1 20 - Máy tính, tivi Phòng học

41 Bài 37: Máy biến thế 1 21 5 máy biến thế nhỏ (1 cuộn 200vòng, 1 cuộn 400 vòng) Phòng học Mục II, III, IV:HS tự học

43 Bài 39: Tổng kết chương

44

Chương III: Quang học

Bài 40: Hiện tượng khúc

Trang 21

45 Bài 41: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ. 1 23 - Máy tính, tivi Phòng học Mục I 1: Bỏ TN

46 Bài 42: Thấu kính hội tụ 1 23 - Máy tính, tivi- 5 thấu kính hội tụ Phòng học

47 Bài 43: Ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính hội tụ 1 24

48 Bài tập thấu kính hội tụ 1 24 - Máy tính, tivi- 1 thước thẳng 1m, 1 êke Phòng học

49 Bài tập thấu kính hội tụ 1 24 - Máy tính, tivi- 1 thước thẳng 1m, 1 êke Phòng học

50 Bài 44: Thấu kính phân kì 1 25 - Máy tính, tivi- 5 thấu kính phân kì Phòng học

51 Bài 45: Ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính phân

- 5 TKPK có f = 12 cm, 5 giá quanghọc, 5 cây nến, 5 màn để hứng ảnh Phòng học

52 Bài tập thấu kính phân kì 1 26 - Giáo viên: Các bài tập, thước kẻ- Học sinh: Ôn tập các bài tập trong

SBT

Phòng học

Trang 22

60 Bài 53: Sự phân tích ánh sáng 1 29

- Giáo viên:1 bộ thí nghiệm mẫu

- Học sinh: Đối với mỗi nhóm HS:1lăng kính tam giác đều,1 tấm chắntrên có khoét 1 khe hẹp.1 bộ các tấmlọc màu, 1 đĩa CD,1 đèn phát ánhsáng trắng

1 màn màu trắng để hứng ảnh Giá

TN quang học để lắp hệ thống nhưhình vẽ

61 Bài 58: Tổng kết chương III: Quang học 1 30 -Giáo viên: Hệ thống phần lí thuyết-Học sinh: Ôn tập lại lí thuyết Phòng học

62 Bài 58: Tổng kết chương III: Quang học 1 30

-Giáo viên: Hệ thống các dạng bàitập liên quan

-Học sinh: Ôn tập lại lí thuyết

Phòng học

Trang 23

Chương IV Sự bảo

toàn và chuyển hóa

năng lượng

Bài 59: Năng lương và sự

chuyển hóa năng lượng

1

- máy tính, tivi Phòng học Mục III: Hs tự

học

62 Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng 1 - máy tính, tivi Phòng học Mục III: Hs tựhọc

Ngày đăng: 26/10/2021, 22:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Mẫu vật cho hình 3.1, 3.2 - Hình 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 phóng to - Bảng 3.1 phóng to - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
u vật cho hình 3.1, 3.2 - Hình 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 phóng to - Bảng 3.1 phóng to (Trang 2)
- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay. - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
nh ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay (Trang 3)
- Hình phóng to H 35.1, 35.4 - Các loại lực kế. - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
Hình ph óng to H 35.1, 35.4 - Các loại lực kế (Trang 4)
- Dụng cụ T NH 44.6 :1 hộp dạng hình trụ có khoét lỗ ở 4 mặt bên có thể lắp ống nhòm để quan sát vào trong  hộp, trong hộp có treo quả bóng. - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
ng cụ T NH 44.6 :1 hộp dạng hình trụ có khoét lỗ ở 4 mặt bên có thể lắp ống nhòm để quan sát vào trong hộp, trong hộp có treo quả bóng (Trang 6)
- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1(tr4- 1(tr4-SGK), bảng 2(tr5-SGK) - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng 1(tr4- 1(tr4-SGK), bảng 2(tr5-SGK) (Trang 14)
-04 bộ dụng cụ, gồm:1 mô hình động cơ điện một chiều có ở phòng  thí nghiệm. - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
04 bộ dụng cụ, gồm:1 mô hình động cơ điện một chiều có ở phòng thí nghiệm (Trang 18)
38 Bài 34: Máy phát điện xoay chiều 1 1 9- Mô hình máy phát điện xoay chiều Phòng học Mục II: HS tự học - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
38 Bài 34: Máy phát điện xoay chiều 1 1 9- Mô hình máy phát điện xoay chiều Phòng học Mục II: HS tự học (Trang 20)
59 Bài 51: Bài tập quang hình học 1 2 9- Máy tính, tivi. Phòng học - KH GIAO DUC BO MON VAT LY 6789 nam 2022
59 Bài 51: Bài tập quang hình học 1 2 9- Máy tính, tivi. Phòng học (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w