Câu 1 Thiết kế một thí nghiệm để chứng minh ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng của zinc và hydrochloric acid Chuẩn bị Zn dạng viên, quỳ tím, dung dịch hydrochloric acid 0,1M, 2 ống nghiệm, đèn.
Trang 1Câu 1: Thi t k ế ế m t thí nghi m đ ch ng minh nh h ng c a nhi t đ đ n t c độ ệ ể ứ ả ưở ủ ệ ộ ế ố ộ
ph n ng c a zinc và ả ứ ủ hydrochloric acid :
Chu n b : ẩ ị Zn d ng viên, quỳ tím, dung d ch hydrochloric acid 0,1M, 2 ngạ ị ố
nghi m, đèn c n, k p g ệ ồ ẹ ỗ
Ti n hành : ế
- Cho vào m i ng nghi m kho ng 3 mL hydrochloric acid 0,1M loãng sau đóỗ ố ệ ả
cho vào m i ng nghi m m u quỳ tím.ỗ ố ệ ẩ
- Cho vào m i ng 3 viên Zn (có kích th c và kh i l ng t ng đ ngỗ ố ướ ố ượ ươ ươ
nhau) sau đó đun nóng 1 ng nghi m.ố ệ
Cho các phát bi u sau : ể
(a) ng nghi m (2), các viên Zn tan nhanh h n.Ở ố ệ ơ
(b) Thí nghi m ch ng t nệ ứ ỏ hi t đ càng cao, t c đ ph n ng càng l n.ệ ộ ố ộ ả ứ ớ
(c) ng nghi m (1), khí thoát ra nhanh h nỞ ố ệ ơ
(d) C n ph i ầ ả làm s ch b m t viên Zn tr c khi ti n hành thí nghi mạ ề ặ ướ ế ệ
(e) Ph ng trình hóa h c c a ph n ng x y ra nh sau : Zn(ươ ọ ủ ả ứ ả ư s) + 2HCl (aq) ⟶ ZnCl2(aq) + H2(g).
(f) Ban đ u nhúng gi y quỳ tím vào dung d ch HCl 0,1M th y quỳ tím chuy n màu đ , sau đó m t th i gian ầ ấ ị ấ ể ỏ ộ ờ ở
ng nghi m (2) quỳ tím nh t màu nhanh chóng h n so v i ng nghi m (1)
(g) Thay dung d ch HCl 0,1M b ng dung d ch Hị ằ ị 2SO4 loãng thì t c đ thoát khí ng nghi m (1) v n nhanh h n.ố ộ ở ố ệ ẫ ơ (h) N u thay 3 viên Zn b ng 1 lá Cu thì hi n t ng x y ra t ng t ế ằ ệ ượ ả ươ ự
S phát bi u đúng làố ể
Câu 2: Nghiên c u nh h ng c a nhi t đ đ n t c đ ph n ng:ứ ả ưở ủ ệ ộ ế ố ộ ả ứ
2Al + 2NaOH + 2H2O ⟶ 2NaAlO2 + 3H2↑
Chu n b ẩ ị : Lá Al, dung d ch NaOH 0,1M, dung d ch phenolphthalein, 2 ng nghi m, đèn c n, k p g ị ị ố ệ ồ ẹ ỗ
Ti n hành : ế
- Cho vào m i ng nghi m kho ng 3 mL NaOH 0,1M loãng sau đó cho nh vào m i ng nghi m ỗ ố ệ ả ỏ ỗ ố ệ 1 – 2 gi tọ phenolphthalein
- Cho vào m i ng 1 lá Al (có kích th c và kh i l ng t ng đ ng nhau) sau đó đun nóng 1 ng nghi m.ỗ ố ướ ố ượ ươ ươ ố ệ
Có bao nhiêu nh n xét sau đây là đúng ?ậ
(a) Sau khi nh dung d ch phenolphtalein vào dung d ch NaOH, th y dung d ch trong hai ng nghi m chuy nỏ ị ị ấ ị ố ệ ể màu h ng.ồ
(b) ng nghi m (2) t c đ khí thoát ra nhanh h n so v i ng nghi m (1).Ở ố ệ ố ộ ơ ớ ố ệ
(c) Có th thay dung d ch NaOH b ng dung d ch KOH.ể ị ằ ị
(d) ng nghi m (1) lá Al tan h t tr c ng nghi m (2).Ở ố ệ ế ướ ố ệ
(e) Thí nghi m ch ng t nệ ứ ỏ hi t đ càng cao, t c đ ph n ng càng l n.ệ ộ ố ộ ả ứ ớ
(f) Sau m t th i gian dung d ch bên trong th y ng nghi m (2) m t màuộ ờ ị ấ ố ệ ấ
h ng tr c ng nghi m (1).ồ ướ ố ệ
Câu 3: Nghiên c u nh h ng c a di n tích b m t đ n t c đ ph n ng :ứ ả ưở ủ ệ ề ặ ế ố ộ ả ứ
Trang 2CaCO3 + 2HCl ⟶ CaCl2 + CO2 + H2O
Chu n b : ẩ ị 2 bình tam giác, dung d ch HCl 0,5 M, đá vôi d ng viên, đá vôi đ p nh ị ạ ậ ỏ
Ti n hành : ế
- Cho cùng m t l ng (kho ng 2 g) đá vôi d ng viên vào bình tam giác (1) và đá vôi đ p nh vào bình tam giácộ ượ ả ạ ậ ỏ (2)
- Rót 20 mL dung d ch HCl 0,5 M vào m i bình.ị ỗ
Quan sát thí nghi m.ệ Nh n xét nào sau đây là không đúng ?ậ
A Đá vôi khi đ p nh có di n tích b m t l n h n.ậ ỏ ệ ề ặ ớ ơ
B Ph n ng trong bình tam giác (2) ch a đá vôi đ p nh có t c đ thoát khí nhanh h n.ả ứ ứ ậ ỏ ố ộ ơ
C S c khí sinh ra đ n vào dung d ch n c vôi th y dung d ch không b v n đ c.ụ ế ị ướ ấ ị ị ẩ ụ
D Khi tăng di n tích b m t ti p xúc, s va ch m gi a các ch t đ u tăng lên, s va ch m hi u qu cũng tăngệ ề ặ ế ố ạ ữ ấ ầ ố ạ ệ ả theo, d n đ n t c đ ph n ng tăng.ẫ ế ố ộ ả ứ
Câu 4: Nghiên c u nh h ng c a n ng đ đ n t c đ ph n ng:ứ ả ưở ủ ồ ộ ế ố ộ ả ứ
Na2S2O3 + H2SO4 ⟶ Na2SO4 + S + SO2 + H2O
Chu n b : ẩ ị Các dung d ch sodium thiosulfate Naị 2S2O3 0,05 M, Na2S2O3 0,10 M, Na2S2O3 0,20 M và sulfuric acid H2SO4 0,5 M; 3 c c thu tinh, đ ng h b m gi , t gi y tr ng có k ch X.ố ỷ ồ ồ ấ ờ ờ ấ ắ ẻ ữ
Ti n hành : ế
- Cho vào m i c c thu tinh 30 mL dung d ch Naỗ ố ỷ ị 2S2O3 v i các n ng đ t ng ng là 0,05 M; 0,10 M và 0,20 M.ớ ồ ộ ươ ứ
Đ t các bình lên t gi y tr ng có k s n ch X.ặ ờ ấ ắ ẻ ẵ ữ
- Rót nhanh vào m i bình 30 mL dung d ch Hỗ ị 2SO4 0,5 M (n ng đ không đ i) và b t đ u b m gi ồ ộ ổ ắ ầ ấ ờ
Quan sát v ch ch X trên t gi y d i đáy bình, ghi l i th i đi m không nhìn th y v ch ch X n a Nh ngạ ữ ờ ấ ướ ạ ờ ể ấ ạ ữ ữ ữ
nh n xét nào sau đây là đúng ?ậ
(1) Sau m t th i gian, k t t a S màu vàng bám đ y d i đáy c c th y tinh nên không nhìn th y v ch ch Xộ ờ ế ủ ầ ướ ố ủ ấ ạ ữ
n a.ữ
(2) Ph n ng có sinh ra khí đ c, c n ti n hành c n th n và tránh ng i tr c ti p trên mi ngả ứ ộ ầ ế ẩ ậ ử ự ế ệ c c thu tinhố ỷ .
(3) Các giá tr đ c s p x p theo theo chi u tăng d n nh sau : x < y < z và a < b < c.ị ượ ắ ế ề ầ ư
(4) Thí nghi m trên ch ng t khi tăng n ng đ các ch t tham gia, t c đ ph n ng sẽ tăng.ệ ứ ỏ ồ ộ ấ ố ộ ả ứ
(5) L ng th tích và n ng đ dung d ch Hượ ể ồ ộ ị 2SO4 cho vào 3 c c luôn ph i b ng nhau.ố ả ằ
(6) L ng S (sulfur) sinh ra c c ch a dung d ch Naượ ở ố ứ ị 2S2O3 0,2 M nhi u nh t.ề ấ
Câu 5: Nghiên c u nh h ng c a nhi t đ đ n t c đ ph n ng:ứ ả ưở ủ ệ ộ ế ố ộ ả ứ
Mg + 2H2O ⟶ Mg(OH)2 + H2↑
Chu n b : ẩ ị Mg d ng phoi bào, dung d ch phenolphthalein, n c c t, 2 ngạ ị ướ ấ ố
nghi m, đèn c n, k p g ệ ồ ẹ ỗ
Ti n hành : ế
- Cho vào m i ng nghi m kho ng 3 mL n c c t.ỗ ố ệ ả ướ ấ
- Cho vào m i ng 1 m u phoi bào Mg (l ng b ng nhau).ỗ ố ẫ ượ ằ
- Đun nóng 1 ng nghi m.ố ệ
- Nh vào m i ng nghi m 1 – 2 gi t phenolphthalein.ỏ ỗ ố ệ ọ
Có bao nhiêu nh n xét nào sau đây là đúng ?ậ
Trang 3(1) ng nghi m không đ c đun nóng, màu c a dung d ch chuy n sang màu h ng nhanh h n.Ố ệ ượ ủ ị ể ồ ơ
(2) Phenolphtalein chuy n màu h ng ng nghi m (2) tr c ng nghi m (1).ể ồ ở ố ệ ướ ố ệ
(3) L ng khí sinh ra nghi m (2) nhanh và nhi u h n ng nghi m (1).ượ ở ệ ề ơ ở ố ệ
(4) Khi nhi t đ tăng các h t (phân t , nguyên t ho c ion) sẽ chuy n đ ng nhanh h n, đ ng năng cao h nệ ộ ạ ử ử ặ ể ộ ơ ộ ơ
s va ch m hi u qu gi a các h t tăng lên, d n đ n t c đ ph n ng tăng ng nghi m (2) x y ra
ph n ng nhanh h n.ả ứ ơ
(5) C n làm s ch b m t Mg tr c khi ti n hành thí nghi m.ầ ạ ề ặ ướ ế ệ
Câu 6: Nghiên c u nh h ng c a ch t xúc tác đ n t c đ ph n ngứ ả ưở ủ ấ ế ố ộ ả ứ
phân h y Hủ 2O2 (hydrogen peroxide) :
2H2O2 ⟶ 2H2O + O2
Chu n b : ẩ ị 2 bình tam giác, dung d ch Hị 2O2 30%, MnO2 (màu đen)
Ti n hành : ế
- Rót vào 2 bình tam giác, m i bình 20 mL dung d ch Hỗ ị 2O2 30%.
- Thêm kho ng 0,1 g xúc tác MnOả 2 vào m t bình và l c đ u.ộ ắ ề
Cho các nh n xét sau :ậ
(1) Bình tam giác cho xúc tác MnO2 có t c đ thoát khí nhanh h n.ố ộ ơ
(2) Ph n ng phân h y Hả ứ ủ 2O2 là ph n ng thu nhi t.ả ứ ệ
(3) Sau khi ph n ng k t thúc, ch t xúc tác MnOả ứ ế ấ 2 cũng b tiêu haoị
h t.ế
(4) Khi có xúc tác, ph n ng sẽ x y ra qua nhi u giai đo n, m i giai đo n đ u có năng l ng ho t hoá th pả ứ ả ề ạ ỗ ạ ề ượ ạ ấ
h n so v i ph n ng không xúc tác, do đó s h t có đ năng l ng ho t hoá sẽ nhi u h n, d n đ n t c đơ ớ ả ứ ố ạ ủ ượ ạ ề ơ ẫ ế ố ộ
ph n ng tăng.ả ứ
(5) Sau khi H2O2 phân h y h t hai bình tam giác, th tích khí thoát ra b ng nhau.ủ ế ở ể ằ
(6) N u đ a nhanh tàn đóm đ vào bình tam giác có thêm xúc MnOế ư ỏ 2 thì th y tàn đóm đ bùng cháy.ấ ỏ
(7) Có th thay dung d ch Hể ị 2O2 30% b ng n c oxy già đ thu đ c th tích khí Oằ ướ ể ượ ể 2 không đ i.ổ
(8) C n c n th n và đeo bao tay khi làm thí nghi m trên đ tránh b Hầ ẩ ậ ệ ể ị 2O2 gây b ng.ỏ
S nh n xét đúng làố ậ
Trang 4Câu 7: Th c hi n thí nghi m theo các b c nh sau :ự ệ ệ ướ ư
⦁ B ướ c 1 : Cho hai m nh Mg (cùng kh i l ng, cùng kích th c) vào hai ng nghi m ch a cùng th tích dungả ố ượ ướ ố ệ ứ ể
d ch HCl m i ng nghi m l n l t là x M ( ng nghi m (1)) và y M ( ng nghi m (2)).ị ở ỗ ố ệ ầ ượ ố ệ ố ệ
⦁ B ướ c 2 : Hai ng nghi m đ c b t b i 2 qu bóng cao su nh nhau.ố ệ ượ ị ở ả ư
Ph n ng hóa h c x y ra : ả ứ ọ ả Mg(s) + 2HCl (aq) ⟶ MgCl2(aq) + H2(g) Cho các phát bi u sau :ể
(a) M nh Mg ng nghi m (1) sẽ b tan h t tr c m nh Mg ng nghi m (2).ả ở ố ệ ị ế ướ ả ở ố ệ
(b) Giá tr x nh h n y.ị ỏ ơ
(c) Sau khi ph n ng k t thúc n u m nh Mg còn d , th tích khí Hả ứ ế ế ả ư ể 2 thoát ra ng nghi m đ ng dung d chở ố ệ ự ị HCl (1) nhi u h n.ề ơ
(d) Có th thu khí thoát ra b ng ph ng pháp đ y n c (d i n c).ể ằ ươ ẩ ướ ờ ướ
(e) T c đ c a ph n ng ng nghi m (1) nhanh h n ng nghi m (2).ố ộ ủ ả ứ ở ố ệ ơ ố ệ
(f) Thí nghi m trên ch ng t n ng đ c a các ch t ph n ng nh h ng đ n t c đ ph n ng.ệ ứ ỏ ồ ộ ủ ấ ả ứ ả ưở ế ố ộ ả ứ
(g) Coi th tích dung d ch không đ i, n ng đ MgClể ị ổ ồ ộ 2 t o thành ng nghi m (2) tăng lên nhanh h n ng nghi mạ ở ố ệ ơ ố ệ (1)
(h) Qu bóng ng nghi m (1) có th đ c th i ph ng căng nhanh h n ng nghi m (2).ả ở ố ệ ể ượ ổ ồ ơ ở ố ệ
(i) N u thay hai m nh Mg b ng hai h t Zn (cùng kh i l ng, kích th c) ng nghi m (2) t c đ thoát khíế ả ằ ạ ố ượ ướ ố ệ ố ộ nhanh h n ng nghi m (1).ơ ố ệ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 8: Cho hai m u đá vôi t cùng m t m u có kích th c x p x nhau vào hai ng nghi m ch a cùng m t thẩ ừ ộ ẫ ướ ấ ỉ ố ệ ứ ộ ể tích dung d ch HCl (kho ngị ả 1/3 ng nghi m) có n ng đ khác nhau l n l t là: 0,1M ( ng nghi m (a)) vàố ệ ồ ộ ầ ượ ố ệ 0,2M ( ng nghi m (b)) Quan sát hi n t ng ph n ng, cho các phát bi u sau :ố ệ ệ ượ ả ứ ể
(1) M u đá vôi ng nghi m (b) tan nhanh h n trong ng nghi m (a)ẩ ố ệ ơ ố ệ
(2) Ph ng trình hóa h c c a ph n ng là CaCOươ ọ ủ ả ứ 3 + 2HCl ⟶ CaCl2 + H2O + CO2↑
(3) N ng đ HCl càng l n thì t c đ c a ph n ng càng l n.ồ ộ ớ ố ộ ủ ả ứ ớ
(4) Khí thoát ra ng nghi m (1) nhanh h n khí thoát ra ng nghi m (2).ở ố ệ ơ ở ố ệ
(5) Không th thu khí thoát ra b ng ph ng pháp đ y n c (d i n c).ể ằ ươ ẩ ướ ờ ướ
S phát bi u đúng là :ố ể
Trang 6Câu 9: Có 2 c c th y tinh, m i c c đ ng cùng m t h n h p dung d ch oxalic acid (Hố ủ ỗ ố ự ộ ỗ ợ ị 2C2O4) và dung d ch Hị 2SO4, tỉ
l 2 : 1 v th tích, c c (1) đ c đun nóng, thêm đ ng th i cùng m t l ng KMnOệ ề ể ố ượ ồ ờ ộ ượ 4 vào m i c c, sau m t th iỗ ố ộ ờ gian th y màu c a h n h p ph n ng nh t d n theo th i gian Ph ng trình ph n ng x y ra nh sau : ấ ủ ỗ ợ ả ứ ạ ầ ờ ươ ả ứ ả ư
2KMnO4(aq) + 5H2C2O4(aq) + 3H2SO4(aq) ⟶ 2MnSO4(aq) + K2SO4(aq) + 10CO2(g) + 8H2O(l)
Quan sát hình trên, có bao nhiêu nh n xét đúng v s nh h ng c a nhi t đ đ n t c đ ph n ng ?ậ ề ự ả ưở ủ ệ ộ ế ố ộ ả ứ
(a) Khí thoát ra gây nên hi n t ng “hi u ng nhà kính”.ệ ượ ệ ứ
(b) Hai c c x y ra ph n ng đ u ph i đ c đo trong cùng m t kho ng th i gian.ố ả ả ứ ề ả ượ ộ ả ờ
(c) Dung d ch trong c c (1) m t màu h ng nhanh h n dung d ch trong c c (2).ị ố ấ ồ ơ ị ố
(d) Thí nghi m trên ch ng t nhi t đ cao h n đã làm ph n ng c c (1) x y ra nhanh h n c c (2).ệ ứ ỏ ệ ộ ơ ả ứ ở ố ả ơ ở ố
(e) Đ kh o sát s nh h ng c a nhi t đ đ n t c đ ph n ng trên m t cách chính xác, hàm l ng hayể ả ự ả ưở ủ ệ ộ ế ố ộ ả ứ ộ ượ
n ng đ các ch t tham gia ph n ng c n thêm vào ph i b ng nhau.ồ ộ ấ ả ứ ầ ả ằ
(f) T c đ thoát khí c c (2) nhanh h n c c (1).ố ộ ở ố ơ ở ố
Câu 10: Chu n b hai m u đá vôi nh A và B có kh i l ng x p x b ng nhau Tán nh m u đá vôi B thành b t.ẩ ị ẩ ỏ ố ượ ấ ỉ ằ ỏ ẩ ộ Cho hai m u này riêng rẽ vào hai ng nghi m ch a cùng m t th tích dung d ch HCl 0,5M Có bao nhiêu phátẫ ố ệ ứ ộ ể ị
bi u sau đúng ?ể
(1) M u đá vôi B (đã đ c tán nh thành b t) tan trong dung d ch HCl nhanh h n m u đá vôi A.ẩ ượ ỏ ộ ị ơ ẩ
(2) Ph ng trình hóa h c c a ph n ng x y ra nh sau : CaCOươ ọ ủ ả ứ ả ư 3 + 2HCl ⟶ CaCl2 + H2O + CO2↑
(3) Khí thoát ra ng nghi m ch a m u đá vôi A cũng nhanh h n m u đá vôi B.ở ố ệ ứ ẩ ơ ẩ
(4) Thí nghi m tên ch ng t di n tích b m t càng l n, t c đ ph n ng càng l n.ệ ứ ỏ ệ ề ặ ớ ố ộ ả ứ ớ
(5) Khí thoát ra là ch t khí đ c nén d i d ng l ng bên trong bình ch a cháy.ấ ượ ở ướ ạ ỏ ữ
Câu 11: Cho hai đinh s t t ng t nhau (t y s ch g và d u m ) vào hai ngắ ươ ự ẩ ạ ỉ ầ ỡ ố
nghi m ch a cùng m t th tích dung d ch sulfuric acid loãng M t ngệ ứ ộ ể ị ộ ố
nghi m đ nhi t đ phòng, m t ng nghi m đ c đun nóng b ng đèn c n.ệ ể ở ệ ộ ộ ố ệ ượ ằ ồ
Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể ể
(1) ng nghi m (1), đinh s t tan nhanh h n.Ở ố ệ ắ ơ
(2) Thí nghi m ch ng t nệ ứ ỏ hi t đ càng th p, t c đ ph n ng càng l n.ệ ộ ấ ố ộ ả ứ ớ
(3) Ta có th d aể ự vào t c đ thoát khí nhanh hay ch m đ so sánh t c đố ộ ậ ể ố ộ
ph n ng trong hai thí nghi m này.ả ứ ệ
(4) ng nghi m (2), khí thoát ra nhanh h nỞ ố ệ ơ
(5) C n ph i t y s ch g và d u mầ ả ẩ ạ ỉ ầ ỡ
(6) Ph ng trình hóa h c c a ph n ng x y ra nh sau : 2Fe(ươ ọ ủ ả ứ ả ư s) + 3H2SO4 (aq) ⟶ Fe2(SO4)3(aq) + 3H2(g)
(7) Đ t c đ thoát khí ng nghi m (1) sẽ nhanh h n ng nghi m (2), ta có th thay dung d ch Hể ố ộ ở ố ệ ơ ố ệ ể ị 2SO4 loãng b ngằ dung d ch HCl 1M ị
Trang 7Câu 12: Ti n hành thí nghi m sau, quan sát hi n t ng và so sánh s thay đ i c a tàn đóm 2 ng nghi m.ế ệ ệ ượ ự ổ ủ ở ố ệ
Thí nghi m : nh h ệ Ả ưở ng c a xúc tác đ n t c đ ph n ng ủ ế ố ộ ả ứ
Hóa ch t : ấ Dung d ch hydrogen peroxide (Hị 2O2) 30%, b t MnOộ 2.
D ng c : ụ ụ Ống nghi m, tàn đóm đ ệ ỏ
Ti n hành : ế
B ướ c 1 : Rót kho ng 2 mL dung d ch Hả ị 2O2 vào 2 ng nghi m (1), (2).ố ệ
B ướ c 2 : Thêm m t ít b t MnOộ ộ 2 vào ng nghi m (2) và đ a nhanh que đóm còn tàn đ vào mi ng 2 ngố ệ ư ỏ ệ ố nghi m.ệ
Ph ng trình hóa h c c a ph n ng: 2Hươ ọ ủ ả ứ 2O2(aq) 2H2O(l) + O2(g)
Cho các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể ể
(a) T c đ thoát khí ng nghi m (2) nhanh h n ng nghi m (1).ố ộ ở ố ệ ơ ố ệ
(b) Tàn đóm ng nghi m (1) ch cháy nh ở ồ ệ ỉ ẹ
(c) Đ a tay ch m nh vào ng nghi m (2), th y ng nghi m nóng ch ng t thí nghi m trên có H > 0.ư ạ ẹ ố ệ ấ ố ệ ứ ỏ ệ Δ
(d) Tàn đóm ng nghi m (2) bùng cháy mãnh li t h n.ở ố ệ ệ ơ
(e) Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, không còn th y ch t r n màu đen đáy ng nghi m (2).ả ứ ả ấ ấ ắ ở ố ệ
(f) N u thay dung d ch Hế ị 2O2 30% b ng n c oxy già thì t c đ thoát khí ng nghi m (1) sẽ nhanh h n so ằ ướ ố ộ ở ố ệ ơ
v i ng nghi m (2).ớ ố ệ