MẪU CHẤM ĐỒ ÁN XÂY DỰNG Bản vẽ mặt bằng bố trí thép lớp dưới thiếu thép lớp dưới ô bản chờ thang máy, phòng kỹ thuật: trục 3’’,4C,D ; trục 2,3CD Khác nhau giữa thép lớp dưới mặt bằng và mặt cắt theo phương ngang: Mặt bằng :Ø8a200, mặt cắt Ø10a200, Ø12a200 Khác nhau giữa thép lớp dưới mặt bằng và mặt cắt theo phương dọc: Mặt bằng Ø8a200, mặt cắt Ø10a200 Khác nhau giữa thép mũ mặt bằng và mặt cắt theo phương ngang: Mặt bằng Ø10a200, mặt cắt Ø12a200 Chọn một vài ô bản trong thuyết minh để kiểm tra kích thước so với bản vẽ: (trang 45) S28: Thuyết minh: 4250x7700 ; Bản vẽ: 4300x6800 Không thống nhất giữa thuyết minh và công thức ( trang 46) (S5: 7700x5250) Không thống nhất giữa chiều dài dầm phụ trong thuyết minh và công thức (trang 46) Có một số chú thích có nội dung nhưng không có hình (trang 49) Chú thích hình ảnh thiếu nội dung: lớp gạch ceramic, lớp vữa lót (trang 50) Tĩnh tải tiêu chuẩn sàn 130 tính sai (trang 50) Khác nhau giữa giá trị thuyết minh và giá trị tính toán lớp vữa trát ( 0,015 ≠ 0,013) (trang 51) Phần giải nội lực để tính cốt thép nên tính toán theo 2 sơ đồ: 2 đầu ngàm vs 2 đầu khớp để lấy momen lớn nhất tại gối và nhịp để tính toán. Tải trọng do phản lực ô bản 23 gây ra trên chiếu tới tính sai: ô bản 23 là ô bản 2 phương, tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới phân bố hình thang, cần quy đổi ra tải trọng phân bố đều.
Trang 1MẪU CHẤM ĐỒ ÁN XÂY DỰNG Bản vẽ mặt bằng bố trí thép lớp dưới thiếu thép lớp dưới ô bản chờ thang máy, phòng kỹ thuật: trục 3’’,4-C,D ; trục 2,3-CD
Khác nhau giữa thép lớp dưới mặt bằng và mặt cắt theo phương ngang: Mặt bằng
:Ø8a200, mặt cắt Ø10a200, Ø12a200
Khác nhau giữa thép lớp dưới mặt bằng và mặt cắt theo phương dọc: Mặt bằng Ø8a200, mặt cắt Ø10a200
Khác nhau giữa thép mũ mặt bằng và mặt cắt theo phương ngang: Mặt bằng Ø10a200, mặt cắt Ø12a200
Chọn một vài ô bản trong thuyết minh để kiểm tra kích thước so với bản vẽ: (trang 45) S28: Thuyết minh: 4250x7700 ; Bản vẽ: 4300x6800
Không thống nhất giữa thuyết minh và công thức ( trang 46) (S5: 7700x5250)
Không thống nhất giữa chiều dài dầm phụ trong thuyết minh và công thức (trang 46)
Có một số chú thích có nội dung nhưng không có hình (trang 49)
Chú thích hình ảnh thiếu nội dung: lớp gạch ceramic, lớp vữa lót (trang 50)
Tĩnh tải tiêu chuẩn sàn 130 tính sai (trang 50)
Khác nhau giữa giá trị thuyết minh và giá trị tính toán lớp vữa trát ( 0,015 ≠ 0,013) (trang 51)
Phần giải nội lực để tính cốt thép nên tính toán theo 2 sơ đồ: 2 đầu ngàm vs 2 đầu khớp
để lấy momen lớn nhất tại gối và nhịp để tính toán
Tải trọng do phản lực ô bản 23 gây ra trên chiếu tới tính sai: ô bản 23 là ô bản 2 phương, tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới phân bố hình thang, cần quy đổi ra tải trọng phân bố đều
Trang 2Mặt bằng dầm sàn thiếu đường dim kích thước các ô sàn
Thiếu bảng thống kê kích thước dầm
Thuyết minh có dầm DC-B5 nhưng bản vẽ ko kí hiệu
Chưa chọn 1 ô sàn mẫu để tính mô men và thép
Chưa lý giải vì liên kết giữa dầm và sàn là ngàm để tính theo sơ đồ 9 Tính sai moomen sàn 1 phương và ghi sai đơn vị trang 40
Bản vẽ ký hiệu trùng tên số 3 thép cấu tạo và thép mũ ô sàn 2 3 10 11 Mặt cắt A-A: Thép lớp dưới kí hiệu nhầm 41 chứ không phải 28