1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

hormon tuyen sinh duc va thuoc ngua thai

97 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAIQuá trình sinh tổng hợp androgen Androgen Testosterone doTb Leydig của tinh hoàn bài tiết dưới sự điều hoà TH từ vỏ TT,buồng trứng ,nhau thai.. H

Trang 1

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

HORMON TUYẾN

SINH DỤC

& THUỐC NGỪA THAI

Trang 2

HORMONES TUYEÁN SINH

DUÏC NAM

Trang 3

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Quá trình sinh tổng hợp androgen

Androgen (Testosterone)

doTb Leydig của tinh hoàn

bài tiết dưới sự điều hoà

TH từ vỏ TT,buồng trứng

,nhau thai

Testosterone là một

Steroid có 19 nguyên tử

Trang 5

Tác dụng sinh lý

- Giai đoạn bào thai:Biệt hoá giới tính bào thai nam

- Tuổi dậy thì: bé trai đàn ông trưởng thành:

Phát triển cơ quan SD nam :

Kích thích TH tinh trùng

Tạo nên những dấu hiệu đặc trưng của nam giới :

Mọc nhiều lông

Phát triển thanh quản =>thay đổi giọng nói

Phát triển cơ thể : Vai rộng ,cơ lớn ,da dày, mụnTạo thái độ tình dục ở phái nam

Trang 6

Tác dụng sinh lý(tt)

Đồng hoá protein (Protein anabolism)

 vận chuyển A- amine vào mô & cơ,TH Protein  cơ thể phát triển nhanh , cân, phát triển cơ, xương, sớm đĩng đầu xương dài  ngưng phát triển chiều cao

LDL – Cholesterol & giảm

HDL-Cholesterol => nguy cơ xơ vữa ĐM

Kích thích TH hồng cầu

Trang 7

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Dược động học

- Ở người trưởng thành ~ 300 -1000µg/100ml

- Trung bình cơ thể bài tiết ~ 8mg/ngày

- 65 % gắn với SHBG,20 % tự do,

- Hấp thu tốt qua PO nhưng CH ở gan  PO liều caoviên đặc biệt thường dùng dạng cấy DD, đặt TT ,cácdạng hấp thu qua da

DHT (Dihydrotestosterone)Td mạnh hơn

- 90 % thải trừ qua nước tiểu , một ít qua phân

Trang 12

Testosterone & DHT gắn với Receptor là 1 Protein nội bào  Phức hợp Receptor –Hormone

Phức hợp Receptor –Hormone gắn với những phần điều hoà Hormone đặc biệt trên nhiễm sắc thể trong

nhân Tb ,làm tăng TH các Protein đặc hiệu & các

RNA

Các Protein mới này hoạt động thúc đẩy quá trình

nam hoá

Trang 13

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Chỉ địnhTốt nhất khi thiếu hay hormon

Do tuyến yên hay tinh hoàn => Suy Sd : dậy thìmuộn, vô sinh bất lực…

Các trường hợp  Protein máu :HC thận hư ,sauchấn thương, phẫu thuật, bỏng …

Loãng xương : Do suy sinh dục nam

Căng sữa sau khi sinh

Bệnh lạc nội mạc TC ( Endomertriosis )

Một số trường hợp K vú ở PN mãn kinh di cănxương

Trang 14

Nam hoá PN: mọc râu, mụn trứng cá,giọng khàn

KN bất thường… Sử dụng trong thai kỳ gây namhóa cơ quan Sd ngoài của bào thai nữ,

Nam hoá sớm & RL sự tăng trưởng xương ở TE Nữ hóa ở nam : Chứng vú to do Androgen 

Estrogen, thường gặp ở TE & người bị bệnh gan Giữ muối & nước gây phù : thường gặp ở nhữngngười suy tim, thận , dùng liều cao

Vàng da ứ mật ,K gan

Bệnh mạch vành do  HDL &  LDL

Trang 15

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Chống chỉ định

PN cĩ thai- cho con bú

K tuyến TL hay K biểu mơ tuyến vú ở nam giới.Trẻ em < 15 tuởi

Thận trọng : Người bị bệnh tim,gan,thận,phù nềNam giớí cao tuơỉ

Trang 16

Tên thuốc Dạng chế phẩm Liều dùng

Vnang mềm40mg Vnén 2,5,10mg Vnén 25mg

5-10 gel/ngày bôi 1lần

Dán 1 miếng vào buổi tối

PO sau bữa ăn 4v/ngày,chia2 lần

3-PO 2-20mg/ngày

PO 50-75mg/ngày

Trang 17

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Các Androgens điều trị thay thế(tt)

DD dầu,50,100,200mg/ml

PO10-50mg/ngày, ngậm dưới lưỡi 5- 25mg/ngày

Ngậm dưới lưỡi 10 20mg/ngày

-IM 2-4lần /tuần

IM 250mg/tháng

IM 100-250mg/2tuần sau1 tháng 1 lần

IM mỗi lần 400mg/2-4tuần

Trang 18

50-Tên thuốc Dạng bào chế Liều dùng

2,5,5,10,50mg Cồn ngọt 2mg/5ml,

V nén 2mg V.dẹt 2,5; 5mg

Trang 19

25-HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

CÁC THUỐC

KHÁNG ANDROGEN

Trang 20

CÁC THUỐC KHÁNG ANDROGEN

Các thuốc này ức chế ï TH Androgen hay tranh chấp với Androgen tại receptor

Dùng trị: Mụn, hói đầu kiểu đàn ông, rậm lông, HC nam hoá, dậy thì sớm, tăng sản

& K tuyến.TL

Trang 21

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Các chất ức chế TH androgen

Các chất tương tự GnRH

Ức chế TH Testosterone do ức chế tiết

LH & FSH gồm:

- Leuprorelin acetat (Lucrin) IM, SC

- Histrelin acetat (Supprelin) IM, SC

- Nafarelin (Synarel) xịt mũi

Trang 22

CHỈ ĐỊNH

Dậy thì sớm phụ thuộc

Gonadotropin

K tuyến TL giai đoạn muộn

K vú giai đoạn muộn ở PN

Trang 23

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Các chất ức chế TH androgen

Ketoconazol & Liarozol :

-Ức chế Cyt P450 => ức chế TH các Steroids gồm

Testosteron & Cortisol Vì gây  Cortisol & độc gan =>

Chất ức chế 5α-Reductase: Finasteride (Proscar):

-Cạnh tranh 5α-Reductase 1 & 2 ngăn testosterone

DHT  DHT

- Dùng trị  sản tuyến TL lành tính thể trung bình.

Trang 24

Chất ĐK androgen tại receptor

- Ức chế sự gắn DHT vào các Receptor Mang tính

Progestin nên ức chế tiết Gonadotropine,làm giảm tiết FSH & LH

-Dùng đơn trị hay phối hợp với thuốc ngừa thai PO trị chứng rậm lông ở PN Viên 50mg PO 1 v/ngày.

- Điều trị K tuyến TL 200mg/ngày.

Trang 25

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Chất ĐK androgen tại receptor(tt)

Flutamide (Evlexin) & Bicalutamide (Casodex)

- Ko mang nhân Steroid => Ko có tính hormone

- Chỉ Td khi CH  2-Hydroxyflutamide chất cạnh tranh

mạnh với DHT tại Receptor.

- Liều 750mg/ngày làm thoái hoá tuyến TL&túi tinh.

- Trị K tuyến TL Vì làm LH & Testosterone nên ít dùng.

- Phối hợp với thuốc tránh thai trị chứng rậm lông cho PN

Nilutamide (Anandron)

- Cơ chế Td giống Flutamide nhưng yếu hơn

- Dùng trị K tuyến TL

Trang 27

HORMONES SINH DỤC NỮ

Trang 28

HORMONES sinh dục nữ

Estrogens.

Gồm 2 nhóm

Progestins

Trang 29

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

ESTROGENS

Estradiol

Các estrogens nội sinh gồm: Estron

Estriol

Trang 30

Sinh tổng hợp

Buồng trứng & nhau thai

Tiền chất Steroid ở các mô ngoại biên : gan, thận

,não, mô mỡ & tinh hoàn

-Estrogens được TH từ Androstenedion dưới Td của

E- Aromatase

Estradiol dưới Td của 17 –OH-SDH Estrone &

Estriol

Trang 31

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Trang 32

FSH kích thích nang trứng phát triển & bài tiết

Estrogens

Ngược lại ở N0 cao Estrogens ức chế tuyến yênbài tiết FSH

Giai đoạn hoàng thể lượng Estrogens thấp hơn:

Trang 33

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Trang 34

 Td mạnh hơn, thời gian Td dài hơn , ít Td phụ& có thể dùng PO

DX từ Estradiol DX từ Estron Các phức hợp Ko có gốc

Steroid nhưng có hoạt tính

Diethylstilbestrol Bisphenol A

Genistein

Trang 35

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAITác dụng sinh lý

Trên cơ quan SD nữ & phái tính:

Liều thấp ( Liều sinh lý )

- Phát triển cơ quan Sd nữ (âm đạo, vòi trứng, tuyến vú…)

-  sinh NM TC trong giai đoạn 1 của CKKN:

- Phát triển đặc tính của phái nữ: vai hẹp, mông nở, giọng nói thanh, tóc nhiều, lông ít ,da mịn….Tăng dục tính ở nữ.

-Phát triển xương, ngăn sự tiêu xương do ức chế Td của PTH

& kích thích tiết Calcitonine.

- Gây cốt hoá sớm các đầu xương.

Liều cao : Ức chế bài tiết FSH , kháng Androgen, dùng dài ngày gây teo tinh hoàn, ngừng tạo tinh trùng, teo cơ quan

Sd nam , ức chế bài tiết sữa.

Trang 36

Trên quá trình chuyển hoá :

Muối khoáng

Giữ muối & nước

Chuyển hoá Lipid:

-  LDL &  HDL => giảm nguy cơ bệnh TM.- dữ trữ mỡ &lượng mạch máu dưới da,.bảo hồcholesteron mât sỏi mât

Trang 37

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Tác dụng sinh lý

Trên chuyển hoá Proteine :

Tăng tiên biến protein nhưng yếu hơn androgen

Trên mạch máu :

-Làm giãn mạch, tăng sinh nội mô mao quản, ứcchế tăng sinh cơ trơn MM

- các yếu tố đông máu II, VII, IX , X , kết tậptiểu cầu & phân huỷ Fibrine => quá trình đôngmáu

Trang 38

Trong máu 3% Estrogen dạng tự do, 97% gắnvới Sex-Steroid Bingding Globuline( SSBG) &

Albumine

Phân huỷ ở gan => Estrogen TN không dùng

được bằng PO IM dưới dạng DD dầu , qua da, niêm mạc dạng băng dính, kem bôi âm đạo

 Chuyển hoá ở gan bằng 2 cách:

-Estradiol  Estrone  Estriol ( Td yếu thải trừvào nước tiểu)

-Kết hợp với A-Glucuronic & Sulfate bài tiết qua mật => suy gan ,thận sẽ  Td của Estrogen

Trang 39

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Estradiol,

Progesterone& Các dẫn xuất

Trang 40

Estrogen khuyếch tán qua màng Tb gắn vào

Estrogen_Receptor , phức hợp này

gắn với DNA làm  TH ARNm mới & các Protein mới Các Proteine mới tạo nên sự thay đổi về

chức năng của Tb

Các Receptor của Estrogen có ở các Tb đường

sinh sản nữ, tuyến vú,tuyến yên, vùng hạ đồi,

xương , gan & một số mô khác Ở nam giới cũng có một số Receptor của Estrogen

Trang 41

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Trang 42

Sau MK: Giảm triệu chứng RLVM (cơn bốchoả, đổ mồ hôi , dị cảm, hồi hợp…),bệnh TM, loãng xương…

Nguyên phát: ở TE gái sinh ra không có BT Thứ phát : Do cắt bỏ BT.

 Làm thuốc ngừa thai

Điều trị rối loạn KN ,

Lãnh đạm tình dục ở PN

Bệnh nam hoá ở PN (mọc râu,mụn trứng cá…)

K tuyến TL

Trang 43

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Tác dụng phụ

Buồn nôn, căng ngực ,nhức đầu (thường gặp) Vàng da ứ mật

Giữ muối & nước gây phù, cao HA

Viêm tắc mạch,nhức đầu kiểu Migrain

Tăng sắc tố da (Hyperpimentation)

Gây chứng vú to ở nam , giảm khoái cảm TD.Dùng dài ngày nguy cơ gia tăng khối u vú, TC

Ở PN dùng thuốc ngừa thai Diethystilbestrol cónguy cơ K cổ TC & âm đạo

Người mẹ sử dụng 3 tháng đầu thai kỳ gây K cho bé gái sinh ra

Trang 44

Có thai

K nội mạc TC,K vú

Bệnh gan, cao HA

Huyết khối

Chảy máu bất thường đường Sd chưa rõnguyên nhân

Trang 45

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Một số chế phẩm estrogen thường dùng

thuốc Liều dùng định Chỉ

Estrone ( Hỗn dịch)

Estradiol Cypionate (dd dầu)

Estradiol Valerat (dd dầu)

Estrogen kết hợp

Estrogen kết hợp/MPA

Estradiol (Vi thể )

Estrogen Ester (75-85% Estrone

sulfat &ø 6-15% Na Equilin )

Estropiat (Piperazin Estrone Sulfat)

Quinestrol

IM IM IM PO PO PO PO

PO PO

O,1-0,5mg 2-3l/tuần 1-5mg/tuần 3-4 tuần 10-20mg/ 4 tuần 0,03-1,25mg /ngày (a ) 0,625-2,5mg/ ngày 0,5-2mg /ngày (a) 0,3-1,25mg /ngày (a)

0,75-6mg /ngày (a) 0,1mg/ngàytrong7ngày, sau đó1mg1l/tuần

A,B C A,B,C A,B,C,D C,D

A,B,C,D A,B,C,D A,B,C A,B,C

Trang 46

Một số chế phẩm estrogen thường dùng

Estropia t (Kem bôi âm đạo )

Estradiol vi tinh thể (Kem

3-6mg /ngày trong 3 tuần 2-4g kem 0,01% /ngày (b)

1,25 -12,5g/ngày trong 3 tuần

2-4g/ngày 0,05-0,1mgx2 lần /tuần

B B B B

A, B,C,D

Trang 47

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Chú thích

A: Điều trị thay thế.

B: Viêm âm đạo do lão hóa.

C: Rối loạn vận mạch sau MK.

D: Loãng xương

(a) : Có thể dùng Estrogen hằng ngày theo cách liên tục hay theo chu kỳ:Trong 3 tuần, 1 tuần nghỉ Ko

dùng.

(b) : Chế độ dùng liều điển hình : Khởi đầu mỗi

ngày dùng 1 liều trong 2 tuần mỗi ngày dùng ½ liều trong 2 tuần,  dùng liều duy trì 1-3 liều/tuần trong 3 tuần,

Trang 48

reseptor Estrogen chọn lọc

Chất điều chỉnh reseptor Estrogen chọn lọc (Selective estrogen receptor modulator = SERMs ) :

Là những hợp chất vừa là chất CV vừa là chất ĐK với estrogen:

Chủ vận trên :xương, não & gan

ĐK trên: vú, nội mạc TC

Gồm

 Tamoxiphen Toremiphen Raloxiphen

Trang 49

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Trang 50

Cơ chế Td & Td:

-Ngăn phức hợp Estrogen - Receptor gắn vào vị trí Td trên AND của

Tb đích => Td đối kháng estrogen ở tuyến vú rất mạnh &Td đồng vận

ở NM TC,xương & Lipid huyết.

Chỉ định:

- Thuốc lựa chọn điều trị Kvú.

- KT phóng noãn trị vô sinh.

Td phụ:cơn bốc hoả, nguycơ K NMTC,huyết khối,carcinom gan

Liều dùng: Nolvadex viên 10, 20mg

- Kvú: liều trung bình 20-40mg/ngày chia hai lần.

- Vô sinh : Đợt đầu 20mg/ngày PO vào các ngày thứ 2 3 4 & 5 của CK kinh.

- Nếu thất bại dùng liều 40-80/ngày trong các đợt điều trị sau.

Trang 51

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

TOREMIPHEN

Chỉ định: Điều trị Kvú kháng Tamoxiphen

Tác dụng phụ: cơn bốc hoả, nguy cơ huyết khối,

K NMTC?

RALOXIPHEN

Chỉ định: Loãng xương

Tác dụng phụ:

- Cơn bốc hoả

- Nguy cơ huyết khối

- Vọp bẻ chân

Trang 52

Clomifene : (Clomid,Serophen,Milophen) Tác dụng: Tranh chấp với Estrogen tại Recepror ở vùng

dưới đồi & tuyến yên nên ngăn cơ chế Feed Back =>  tiết GnRH &Gonadotropin

KT buồng trứng  tiết Estrogen,KT rụng trứng

Chỉ định:Vô sinh do Ko phóng noãn

CCĐ: Bệnh gan mật, u nang BT, xuất huyết TC.

Td phụ: nguy cơ u nang & K BT, kích thích TKTU,tỉ lệ

đa thai cao.

Fulvestrant : Ức chế Tb K mạnh hơn

4-hydroxytamoxiphen => K vú kháng Tamoxiphen.

Trang 53

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Chất ức chế TH estrogen

Các chất ức chế E- AROMATASE

Exemestan(Aromasil) & Formestane:

- Thuộc nhóm Steroid,ức chế không thuận nghịch

E-Aromatase >xúc tác phản ứng CH testosteron  estrogen.

Anastrozol(Arimidex),Letrozole (Femara) & Vorozole:

- Không thuộc nhóm Steroid,

- Là những thuốc lựa chọn hàng II điều trị K vú ở những

người dùng Tamoxiphen thất bại.

- Ít Td phụ Tamoxiphen (không gây K NMTC & huyết khối.

- Tác dụng phụ : Chứng đỏ bừng

Trang 54

Progestins thiên nhiên: Progesterone

Nguồn gốc:

- Bài tiết hoàng thể, nhau thai, tinh hoàn&tuyếnTT

- Sự bài tiết progesterone thay đổi từng giai đoạn

Pha đầu CKKN bài tiết 1-5mg/ngày

Pha sau CKKN: khoảng 10-20mg/ngày

Khi có thai có thể lên đến vài trăm mg/ngày

Điều hoà bài tiết:

-Progesterone được bài tiết dưới Td của

Luteinizing-Hormone(LH)

- Khi N0 Progesterone cao sẽ ức chế tiền yên tiết LH

Trang 55

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Các PROGESTIN tổng hợp

Nhóm có cấu trúc giống Progesterone:

Td Progesterone chọn lọc cao

Thường phối hợp với Estrogen để thay thế Hormone sau

MK haycác trường hợp cần Td Progesterone chọn lọc.

Trang 56

 Gồm

Norethindrone.Norethynodrel.Ethynodiol

diacetate

Nhóm dẫn xuất 19 Nortestosterone:

 Có hoạt tính giống Progesterone, nhưng ít chọn lọc hơn nhóm giống Progesterone

- Giảm CH ở gan => có thể PO

Trang 57

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Các Progestin tổng hợp

 Gồm

GestodeneNorgestimate.Desogestrel

Nhóm giống Norgestrel:

 Norgestrel là dẫn xuất TH từ Norethindrone có hoạt tính progesterone > Norethindrone 100 lần có tính

Androgen thấp nhất,

 Thường dùng làm viên thuốc tránh thai.

Trang 58

Tác dụng trên TC & cơ quan SD:

- Tăng sinh NMTC giai đoạn II CKKN,chuẩn bị làmtổ của thai làm thai bám chắc,duy trì sự mang thai

-  tần số co cơ TC.& sự nhạy cảm của cơ TC đối

với Oxytoxine

-Giảm tiết & đặc quánh chất nhày cổ TC => hạn chếsự xâm nhập của TT vào TC

-  tiết chất nhầy vòi trứng cần cho dinh dưỡng thai

- KT nan vú phát triển, chuẩn bị cho sự bài tiết sữasau sinh

- Dùng giai đoạn đầu CKKN ức chế tiết LH => ứcchế rụng trứng

Trang 59

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Tác dụng sinh lý

Trên thần TK trung ương:

-  thân nhiệt từ 0,3 - 0,40 C (4 ngày sau khi rụng trứng)

- Ức chế TK trung ương => ngủ nhiều , ức chế dục tính

Trên chuyển hoá:

- Kích thích E- Lipoproteine lipase => dự trử mỡ

-  bài tiết Insulin sau khi hấp thu Glucose

- Giữ Na+ & H2 O

Trang 60

 Các Progesterone TH có cấu trúc giống

Progesterone TN chỉ IM vì bị CH bước đầu ở gan.Các loại Progesterone TH khác hấp thu tốt PO

Trong máu ≥ 90% Progesterone gắn với

Albumine & CBG ,.khoảng1-2% ở dạng tự do

 T1/2 khoảng 5 phút

.CH ở gan thành Pregnandiol & liên hợp với

A.Glucuronic , Sulfat , thải trừ qua nước tiểu

Trang 61

HORMON TUYẾN SINH DỤC & THUỐC NGỪA THAI

Cơ chế tác dụng

Progesterone khuyếch tán tự do vào trong Tb gắn với các Receptor ở đường sinh sản,tuyến vú,hệ thần TK trung ương & tuyến yên thành phức hợp R -Progesterone

Phức hợp R-Progesterone gắn vào AND nhân TbTH các ARNm & các Proteine mới,dẫn

đến sự thay đổi CN của Tb

Trang 62

Dùng để ngừa thai (CĐ chính) dùng riêng lẻ

acetate liều cao (IM150mg 3 tháng 1 lần gây ứcchế rụng trứng & ức chế KN)

Điều trị lạc NMTC , chứng rậm lông , các

trường hợp rốiloạn KN khác mà Estrogen bị

CCĐ

Giữ thai trong thời kỳ đầu ở những trường hợp

bị sẩy thai do suy hoàng thể

Ngày đăng: 25/02/2021, 19:22