TUYẾN SINH DỤC VÀ THUỐC NGỪA THAI Taùc duïng sinh lyù Giai ñoaïn baøo thai:Bieät hoaù giôùi tính baøo thai nam . Tuoåi daäy thì: beù trai ñaøn oâng tröôûng thaønh: Phaùt trieån cô quan SD nam Kích thích TH tinh truøng. Taïo neân daáu hieäu ñaëc tröng cuûa nam giôùi : + Moïc nhieàu loâng + Phaùt trieån thanh quaûn =>thay ñoåi gioïng noùi. + Phaùt trieån cô theå:Vai roäng ,cô lôùn ,da daøy, muïn + Taïo thaùi ñoä tình duïc ôû phaùi nam. Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Taùc duïng sinh lyù(tt) Ñoàng hoaù protein (Protein anabolism) vaän chuyeån A amine vaøo moâ cô,TH Protein cô theå phaùt trieån nhanh , caân, phaùt trieån cô, xöông, sớm đóng đầu xương dài ngưng phát triển chiều cao LDL, giaûm HDLCholesterol => nguy cô xô vöõa ÑM . Kích thích TH hoàng caàu . Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Döôïc ñoäng hoïc Tröôùc daäy thì,N0 Testosterone thaáp ~ 20µg100ml. ÔÛ ngöôøi tröôûng thaønh ~ 300 1000µg100ml. Trung bình cô theå baøi tieát ~ 8mgngaøy. 65 % gaén vôùi SHBG,20 % töï do, coøn laïi gaén Albumine,Protein khac Haáp thu toát qua PO nhöng CH ôû gan PO lieàu cao vieân ñaëc bieät. thöôøng duøng daïng caáy DD, ñaët TT, haáp thu qua da ÔÛ Tb ñích döôùi Td E. 5α Reductase, Testosterone DHT (Dihydrotestosterone)Td maïnh hôn. 90 % thaûi tröø qua nöôùc tieåu , moät ít qua phaân . Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Cô cheá taùc duïng Testosterone DHT gaén vôùi Receptor laø 1 Protein noäi baøo Phöùc hôïp Receptor –Hormone Phöùc hôïp Receptor –Hormone gaén vôùi nhöõng phaàn ñieàu hoaø Hormone ñaëc bieät treân nhieãm saéc theå trong nhaân Tb ,laøm taêng TH caùc Protein ñaëc hieäu caùc RNA Caùc Protein môùi naøy hoaït ñoäng thuùc ñaåy quaù trình nam hoaù. Edited with the trial version of Foxit Advanced PDF Editor To remove this notice, visit: www.foxitsoftware.comshopping HORMON TUYEÁN SINH DUÏC THUOÁC NGÖØA THAI Chæ ñònh Toát nhaát khi thieáu hay hormon Do tuyeán yeân hay tinh hoaøn => Suy Sd : daäy thì muoän, voâ sinh baát löïc… Caùc tröôøng hôïp Protein maùu :HC thaän hö ,sau chaán thöông, phẫu thuật, boûng … Loaõng xöông : Do suy sinh dục nam. Caêng söõa sau khi sinh Beänh laïc noäi maïc TC ( Endomertriosis ). Moät soá tröôøng hôïp K vuù ôû PN maõn kinh di caên xöông
Trang 1HORMON TUYẾN SINH
DỤC
& THUỐC NGỪA THAI
Trang 2HORMONES TUYEÁN SINH
DUÏC NAM
Trang 3Quá trình sinh tổng hợp androgen
Androgen (Testosterone)
Tb Leydig của tinh hoàn bài
tiết dưới sự điều hoà LH
TH vỏ TT,buồng trứng ,nhau
thai
Testosterone: Steroid có 19
nguyên tử C
Trang 5Tác dụng sinh lý
- Giai đoạn bào thai:Biệt hoá giới tính bào thai nam
- Tuổi dậy thì: bé trai đàn ông trưởng thành:
Phát triển cơ quan SD nam
Kích thích TH tinh trùng
Tạo nên dấu hiệu đặc trưng của nam giới :
+ Mọc nhiều lông
+ Phát triển thanh quản =>thay đổi giọng nói
+ Phát triển cơ thể:Vai rộng ,cơ lớn ,da dày, mụn
+ Tạo thái độ tình dục ở phái nam
Trang 6Tác dụng sinh lý(tt)
Đồng hoá protein (Protein anabolism)
vận chuyển A- amine vào mô & cơ,TH
Protein cơ thể phát triển nhanh , cân,
phát triển cơ, xương, sớm đĩng đầu xương dài
ngưng phát triển chiều cao
LDL, giảm HDL-Cholesterol => nguy cơ
xơ vữa ĐM
Kích thích TH hồng cầu
Trang 7Trước dậy thì,N0 Testosterone thấp ~ 20µg/100ml.
- Ở người trưởng thành ~ 300 -1000µg/100ml
- Trung bình cơ thể bài tiết ~ 8mg/ngày.
- 65 % gắn với SHBG,20 % tự do,
còn lại gắn Albumine,Protein khac
- Hấp thu tốt qua PO nhưng CH ở gan PO liều cao
viên đặc biệt
thường dùng dạng cấy DD, đặt TT, hấp thu qua da
Ở Tb đích dưới Td E 5α - Reductase, Testosterone
- 90 % thải trừ qua nước tiểu , một ít qua phân
Trang 12Testosterone & DHT gắn với Receptor là 1 Protein nội
bào Phức hợp Receptor –Hormone
Phức hợp Receptor –Hormone gắn với những phần
điều hoà Hormone đặc biệt trên nhiễm sắc thể trong
nhân Tb ,làm tăng TH các Protein đặc hiệu & các
RNA
Các Protein mới này hoạt động thúc đẩy quá trình nam
hoá
Trang 13Tốt nhất khi thiếu hay hormon
Do tuyến yên hay tinh hoàn => Suy Sd : dậy thì
muộn, vô sinh bất lực…
Các trường hợp Protein máu :HC thận hư ,sau
chấn thương, phẫu thuật, bỏng …
Loãng xương : Do suy sinh dục nam
Căng sữa sau khi sinh
Bệnh lạc nội mạc TC ( Endomertriosis )
Một số trường hợp K vú ở PN mãn kinh di căn
xương
Trang 14Nam hoá PN: mọc râu, mụn trứng cá,giọng khàn
KN bất thường… Sử dụng trong thai kỳ gây nam
hóa cơ quan Sd ngoài của bào thai nữ,
Nam hoá sớm & RL sự tăng trưởng xương ở TE
Nữ hóa ở nam : Chứng vú to do Androgen
Estrogen, thường gặp ở TE & người bị bệnh gan
Giữ muối & nước gây phù : thường gặp ở những
người suy tim, thận , dùng liều cao
Vàng da ứ mật ,K gan
Bệnh mạch vành do HDL & LDL
Trang 15Choáng chæ ñònh
PN có thai- cho con bú
K tuyến TL hay K biểu mô tuyến vú ở nam giới
Trẻ em < 15 tuổi
Thận trọng : Người bị bệnh tim,gan,thận,phù nề
Nam giớí cao tuôỉ
Trang 16Tên thuốc Dạng chế phẩm Liều dùng
Vnang mềm40mg Vnén 2,5,10mg Vnén 25mg
5-10 gel/ngày bôi 1lần
Dán 1 miếng vào buổi tối
PO sau bữa ăn 4v/ngày,chia2 lần
3-PO 2-20mg/ngày
PO 50-75mg/ngày
Trang 17Các Androgens điều trị thay thế(tt)
Tên thuốc Dạng chế phẩm Liều dùng
Ngậm dưới lưỡi 10 20mg/ngày
-IM 2-4lần /tuần
IM 250mg/tháng
IM 100-250mg/2tuần sau1 tháng 1 lần
IM mỗi lần 400mg/2-4tuần
Trang 1850-Tên thuốc Dạng bào chế Liều dùng
V nén 2mg V.dẹt 2,5; 5mg
Trang 1925-CÁC THUỐC
KHÁNG ANDROGEN
Trang 20CÁC THUỐC KHÁNG ANDROGEN
Các thuốc này ức chế ï TH Androgen hay
tranh chấp với Androgen tại receptor
Dùng trị: Mụn, hói đầu kiểu đàn ông, rậm lông, HC nam hoá, dậy thì sớm, tăng sản &
K tuyến.TL
Trang 21Các chất tương tự GnRH
Ức chế TH Testosterone do ức chế tiết
LH & FSH gồm:
- Leuprorelin acetat (Lucrin) IM, SC
- Histrelin acetat (Supprelin) IM, SC
- Nafarelin (Synarel) xịt mũi
Trang 22CHỈ ĐỊNH
Dậy thì sớm phụ thuộc
Gonadotropin
K tuyến TL giai đoạn muộn
K vú giai đoạn muộn ở PN
Trang 23Ketoconazol & Liarozol :
-Ức chế Cyt P450 => ức chế TH các Steroids gồm
Testosteron & Cortisol Vì gây Cortisol & độc gan =>
ít dùng.
Spironolactone : Ức chế TH & cạnh tranh receptor
androgen
-Dùng trị chứng rậm lông ở PN với liều 50-200mg/ngày
thường gây rối loạn KN.
Chất ức chế 5α-Reductase: Finasteride (Proscar):
-Cạnh tranh 5α-Reductase 1 & 2 ngăn testosterone
DHT DHT
- Dùng trị sản tuyến TL lành tính thể trung bình.
Trang 24Chất ĐK androgen tại receptor
Cyproterone acetate (Androcur)
- Ức chế sự gắn DHT vào các Receptor Mang tính
Progestin nên ức chế tiết Gonadotropine,làm giảm tiết FSH & LH
-Dùng đơn trị hay phối hợp với thuốc ngừa thai PO trị
chứng rậm lông ở PN Viên 50mg PO 1 v/ngày.
- Điều trị K tuyến TL 200mg/ngày.
Trang 25Chất ĐK androgen tại receptor(tt)
Flutamide (Evlexin) & Bicalutamide (Casodex)
- Ko mang nhân Steroid => Ko có tính hormone
- Chỉ Td khi CH 2-Hydroxyflutamide chất cạnh tranh
mạnh với DHT tại Receptor.
- Liều 750mg/ngày làm thoái hoá tuyến TL&túi tinh.
- Trị K tuyến TL Vì làm LH & Testosterone nên ít dùng.
- Phối hợp với thuốc tránh thai trị chứng rậm lông cho PN
Nilutamide (Anandron)
- Cơ chế Td giống Flutamide nhưng yếu hơn
- Dùng trị K tuyến TL
Trang 27HORMONES SINH DỤC NỮ
Trang 28HORMONES SINH DỤC NỮ
Trang 29HORMONES sinh dục nữ
Estrogens.
Gồm 2 nhóm
Progestins
Trang 30Các estrogens nội sinh gồm:
Estriol
Trang 31Sinh tổng hợp
- Buồng trứng & nhau thai
- Tiền chất Steroid ở các mô ngoại biên : gan, thận
,não, mô mỡ & tinh hoàn
-Estrogens được TH từ Androstenedion dưới Td của
E- Aromatase
• Estradiol dưới Td của 17 –OH-SDH Estrone dưới
Estrone dưới Td của 17 –OH-SDH &16α- OHase
Estriol
Estradiol Estrone Estriol
Trang 33Điều hoà bài tiết
FSH kích thích nang trứng phát triển & bài tiết
Estrogens
Ngược lại ở N0 cao Estrogens ức chế tuyến yên
bài tiết FSH
Giai đoạn hoàng thể lượng Estrogens thấp hơn:
Trang 35 Td mạnh hơn, thời gian Td dài hơn , ít Td phụ& có thể dùng PO
DX từ Estradiol DX từ Estron Các phức hợp Ko có gốc
Steroid nhưng có hoạt tính
Diethylstilbestrol Bisphenol A
Genistein
Trang 36 Trên cơ quan SD nữ & phái tính:
Liều thấp ( Liều sinh lý )
- Phát triển cơ quan Sd nữ (âm đạo, vòi trứng, tuyến vú…)
- sinh NM TC trong giai đoạn 1 của CKKN:
- Phát triển đặc tính của phái nữ: vai hẹp, mông nở, giọng
nói thanh, tóc nhiều, lông ít ,da mịn….Tăng dục tính ở nữ.
-Phát triển xương, ngăn sự tiêu xương do ức chế Td của PTH
& kích thích tiết Calcitonine.
- Gây cốt hoá sớm các đầu xương.
Liều cao : Ức chế bài tiết FSH , kháng Androgen, dùng dài
ngày gây teo tinh hoàn, ngừng tạo tinh trùng, teo cơ quan Sd nam , ức chế bài tiết sữa.
Trang 37Tác dụng sinh lý
Trên quá trình chuyển hoá :
Muối khoáng
Giữ muối & nước
Chuyển hoá Lipid:
- LDL & HDL => giảm nguy cơ bệnh TM
- dữ trữ mỡ &lượng mạch máu dưới da,.bảo hồ
cholesteron mât sỏi mât
Trang 38Trên chuyển hoá Proteine :
Tăng tiên biến protein nhưng yếu hơn androgen
Trên mạch máu :
-Làm giãn mạch, tăng sinh nội mô mao quản, ức
chế tăng sinh cơ trơn MM
- các yếu tố đông máu II, VII, IX , X , kết tập
tiểu cầu & phân huỷ Fibrine => quá trình đông
máu
Trang 39Dược động học
Sex-Steroid Bingding Globuline( SSBG) & Albumine
Phân huỷ ở gan => Estrogen TN không dùng
được bằng PO IM dưới dạng DD dầu , qua da,
niêm mạc dạng băng dính, kem bôi âm đạo
Chuyển hoá ở gan bằng 2 cách:
-Estradiol Estrone Estriol ( Td yếu thải trừ
vào nước tiểu)
-Kết hợp với A-Glucuronic & Sulfate bài tiết qua
mật => suy gan ,thận sẽ Td của Estrogen
Trang 40Progesterone&
Các dẫn xuất
Trang 41Cơ chế tác dụng
Estrogen gắn vào Receptor trong nhân Tb
TH ARNm mới & các Protein mới thay đổi
chức năng Tb
Các Receptor của Estrogen có ở các Tb đường
sinh sản nữ, tuyến vú,tuyến yên, vùng hạ đồi,
xương , gan & một số mô khác
Nam giới cũng có một số Receptor của Estrogen
Trang 42
Trang 43Sau MK: Giảm triệu chứng RLVM (cơn bốc
hoả, đổ mồ hôi , dị cảm, hồi hợp…),bệnh TM,
loãng xương…
• Nguyên phát: ở TE gái sinh ra không có BT
• Thứ phát : Do cắt bỏ BT.
Làm thuốc ngừa thai
Điều trị rối loạn KN ,
Lãnh đạm tình dục ở PN
Bệnh nam hoá ở PN (mọc râu,mụn trứng cá…)
K tuyến TL
Trang 44Buồn nôn, căng ngực ,nhức đầu (thường gặp)
Vàng da ứ mật
Giữ muối & nước gây phù, cao HA
Viêm tắc mạch,nhức đầu kiểu Migrain
Tăng sắc tố da (Hyperpimentation)
Gây chứng vú to ở nam , giảm khoái cảm TD
Dùng dài ngày nguy cơ gia tăng khối u vú, TC
Ở PN dùng thuốc ngừa thai Diethystilbestrol có
nguy cơ K cổ TC & âm đạo
Người mẹ sử dụng 3 tháng đầu thai kỳ gây K cho
bé gái sinh ra
Trang 45Chống chỉ định
Có thai
K nội mạc TC,K vú
Bệnh gan, cao HA
Huyết khối
Chảy máu bất thường đường Sd chưa rõ
nguyên nhân
Trang 46Tên thuốc Dạng
thuốc
Liều dùng Chỉ
định
Estrone ( Hỗn dịch)
Estradiol Cypionate (dd dầu)
Estradiol Valerat (dd dầu)
Estrogen kết hợp
Estrogen kết hợp/MPA
Estradiol (Vi thể )
Estrogen Ester (75-85% Estrone
sulfat &ø 6-15% Na Equilin )
Estropiat (Piperazin Estrone Sulfat)
Quinestrol
IM IM IM PO PO PO PO
PO PO
O,1-0,5mg 2-3l/tuần 1-5mg/tuần 3-4 tuần 10-20mg/ 4 tuần 0,03-1,25mg /ngày (a ) 0,625-2,5mg/ ngày 0,5-2mg /ngày (a) 0,3-1,25mg /ngày (a)
0,75-6mg /ngày (a) 0,1mg/ngàytrong7ngày, sau đó1mg1l/tuần
A,B C A,B,C A,B,C,D C,D
A,B,C,D A,B,C,D
A,B,C A,B,C
Trang 47Một số chế phẩm estrogen thường dùng
Estropia t (Kem bôi âm đạo )
Estradiol vi tinh thể (Kem âm
2-4g/ngày
0,05-0,1mgx2 lần /tuần
B B
B
B
A, B,C,D
Trang 48A: Điều trị thay thế.
B: Viêm âm đạo do lão hóa.
C: Rối loạn vận mạch sau MK.
D: Loãng xương
(a) : Có thể dùng Estrogen hằng ngày theo cách liên
tục hay theo chu kỳ:Trong 3 tuần, 1 tuần nghỉ Ko
dùng.
(b) : Chế độ dùng liều điển hình : Khởi đầu mỗi
ngày dùng 1 liều trong 2 tuần mỗi ngày dùng ½
liều trong 2 tuần, dùng liều duy trì 1-3 liều/tuần
trong 3 tuần,
Trang 49Chất kháng Estrogen & chất điều chỉnh
reseptor Estrogen chọn lọc
Chất điều chỉnh reseptor Estrogen chọn lọc (Selective
estrogen receptor modulator = SERMs ) :
Là những hợp chất vừa là chất CV vừa là chất ĐK với estrogen:
Chủ vận trên :xương, não & gan
ĐK trên: vú, nội mạc TC
Gồm
Tamoxiphen Toremiphen Raloxiphen
Trang 50Tác dụng trên receptor Chỉ
định
Liều dùng (ngày)
Trang 51TAMOXIFEN (Nolvadex)
Cơ chế Td & Td:
-Ngăn phức hợp Estrogen - Receptor gắn vào vị trí Td trên AND của Tb đích => Td đối kháng estrogen ở tuyến vú rất mạnh &Td đồng vận ở
NM TC,xương & Lipid huyết.
Chỉ định:
- Thuốc lựa chọn điều trị Kvú.
- KT phóng noãn trị vô sinh.
Td phụ:cơn bốc hoả, nguycơ K NMTC,huyết khối,carcinom gan
Liều dùng: Nolvadex viên 10, 20mg
- Kvú: liều trung bình 20-40mg/ngày chia hai lần.
- Vô sinh : Đợt đầu 20mg/ngày PO vào các ngày thứ 2 3 4 & 5 của CK kinh.
- Nếu thất bại dùng liều 40-80/ngày trong các đợt điều trị sau.
Trang 52Chỉ định: Điều trị Kvú kháng Tamoxiphen
Tác dụng phụ: cơn bốc hoả, nguy cơ huyết khối,
K NMTC?
RALOXIPHEN
Chỉ định: Loãng xương
Tác dụng phụ:
- Cơn bốc hoả
- Nguy cơ huyết khối
- Vọp bẻ chân
Trang 53Clomifene : (Clomid,Serophen,Milophen) Tác dụng: Tranh chấp với Estrogen tại Recepror ở vùng
dưới đồi & tuyến yên nên ngăn cơ chế Feed Back => tiết
GnRH &Gonadotropin
KT buồng trứng tiết Estrogen,KT rụng trứng
Chỉ định:Vô sinh do Ko phóng noãn
CCĐ: Bệnh gan mật, u nang BT, xuất huyết TC.
Td phụ: nguy cơ u nang & K BT, kích thích TKTU,tỉ lệ
đa thai cao.
Fulvestrant : Ức chế Tb K mạnh hơn
4-hydroxytamoxiphen => K vú kháng Tamoxiphen.
Trang 54Các chất ức chế E- AROMATASE
Exemestan(Aromasil) & Formestane:
- Thuộc nhóm Steroid,ức chế không thuận nghịch
E-Aromatase >xúc tác phản ứng CH testosteron estrogen.
Anastrozol(Arimidex),Letrozole (Femara) & Vorozole:
- Không thuộc nhóm Steroid,
- Là những thuốc lựa chọn hàng II điều trị K vú ở những
người dùng Tamoxiphen thất bại.
- Ít Td phụ Tamoxiphen (không gây K NMTC & huyết khối.
- Tác dụng phụ : Chứng đỏ bừng
Trang 55PROGESTINS Progestins thiên nhiên: Progesterone
Nguồn gốc:
- Bài tiết hoàng thể, nhau thai, tinh hoàn&tuyếnTT
- Sự bài tiết progesterone thay đổi từng giai đoạn
Pha đầu CKKN bài tiết 1-5mg/ngày
Pha sau CKKN: khoảng 10-20mg/ngày
Khi có thai có thể lên đến vài trăm mg/ngày
Điều hoà bài tiết:
-Progesterone được bài tiết dưới Td của
Luteinizing-Hormone(LH)
- Khi N0 Progesterone cao sẽ ức chế tiền yên tiết LH
Trang 56Nhóm có cấu trúc giống Progesterone:
Td Progesterone chọn lọc cao
Thường phối hợp với Estrogen để thay thế Hormone sau
MK haycác trường hợp cần Td Progesterone chọn lọc.
Trang 57Các Progestin tổng hợp
Gồm
Norethindrone. Norethynodrel. Ethynodiol
diacetate
Nhóm dẫn xuất 19 Nortestosterone:
Có hoạt tính giống Progesterone, nhưng ít chọn
lọc hơn nhóm giống Progesterone
- Giảm CH ở gan => có thể PO
Trang 58Các Progestin tổng hợp
Gồm
Gestodene Norgestimate. Desogestrel
Nhóm giống Norgestrel:
Norgestrel là dẫn xuất TH từ Norethindrone có hoạt
tính progesterone > Norethindrone 100 lần có tính
Androgen thấp nhất,
Thường dùng làm viên thuốc tránh thai.
Trang 59Tác dụng sinh lý
Tác dụng trên TC & cơ quan SD:
- Tăng sinh NMTC giai đoạn II CKKN,chuẩn bị làm
tổ của thai làm thai bám chắc,duy trì sự mang thai
- tần số co cơ TC.& sự nhạy cảm của cơ TC đối với
Oxytoxine
-Giảm tiết & đặc quánh chất nhày cổ TC => hạn chế
sự xâm nhập của TT vào TC
- tiết chất nhầy vòi trứng cần cho dinh dưỡng thai
- KT nang vú phát triển, chuẩn bị cho sự bài tiết sữa
sau sinh
- Dùng giai đoạn đầu CKKN ức chế tiết LH => ức
chế rụng trứng
Trang 60Trên thần TK trung ương:
- thân nhiệt 0,3-0,40C(4 ngày sau khi rụng trứng)
- Ức chế TKTW => ngủ nhiều , ức chế dục tính
Trên chuyển hoá:
- Kích thích E- Lipoproteine lipase => dự trử mỡ
- bài tiết Insulin sau khi hấp thu Glucose
- Giữ Na+ & H2 O
Trang 61 Các Progesterone TH có cấu trúc giống
Progesterone TN chỉ IM vì bị CH bước đầu ở gan
.Các loại Progesterone TH khác hấp thu tốt PO
Trong máu ≥ 90% Progesterone gắn với
Albumine & CBG ,khoảng1-2% ở dạng tự do
T1/2 khoảng 5 phút
.CH ở gan thành Pregnandiol & liên hợp với
A.Glucuronic , Sulfat , thải trừ qua nước tiểu
Trang 62Progesterone khuyếch tán tự do vào trong Tb
gắn với các Receptor ở đường sinh sản,tuyến
vú,hệ thần TKTW & tuyến yên thành phức hợp
R -Progesterone
Phức hợp R-Progesterone gắn vào AND nhân
TbTH các ARNm & các Proteine mới,dẫn
đến sự thay đổi CN của Tb
Trang 63Chỉ định
Dùng để ngừa thai (CĐ chính) dùng riêng lẻ
acetate liều cao (IM150mg 3 tháng 1 lần gây ức
chế rụng trứng & ức chế KN)
Điều trị lạc NMTC , chứng rậm lông , các
trường hợp rốiloạn KN khác mà Estrogen bị
CCĐ
Giữ thai trong thời kỳ đầu ở những trường hợp
bị sẩy thai do suy hoàng thể
Trang 64Tác dụng phụ
- Tăng LDL & giảm HDL
=> tăng nguy cơ xơ vữa
ĐM
- Rối loạn KN, giữ nước,
cân mụn, mọc râu ở PN
( gặp ở các Progesterone
có Td Androgen cao)
- Tăng dữ trữ mỡ, giảm
dung nạp Glucose
Chống chỉ định
- Rối loạn đông máu:
viêm tắc mạch, huyết khối
- Suy chức năng gan
- Tăng Lipid máu
Trang 65Liều lượng
DD dầu IM Progesterone 25mg/ml ,50mg/ml
,100mg/2ml
-Giữ thai : IM 25-100mg x 2 lần/tuần ,dùng đến
8-16 tuần tuổi thai, khi sự xuất tiết Progesterone
từ nhau đã ổn định
-Chảy máu TC : IM 1 liều duy nhất 50-100mg
hay 5-10 mg/ngày trong 6 ngày
Trang 66 Mifepritone (RU-486 ):
- Dẫn xuất Norethindrone cạnh tranh tại Receptor
GC, Progesterone
Tác dụng: Gây sẩy thai sớm
- PO liều duy nhất 200mg +1 dẫn xuất của
Prostaglandine:Misoprostone(PO) hoặc Sulprostone (IM) hoặc Gemeprost (đặc âm đạo) làm tăng co cơ
TC, tống phôi thai ra ngoài, thành công > 90%
-Tránh thai sau giao hợp 72 giờ có Td tốt, ít gây nôn
Td phụ: chảy máu nặng,buồn nôn,nôn,chán ăn,
đau bụng,mệt