Dây chuyền dịch tễ bệnh dịch hạchGậm nhấm hoang dại Gậm nhấm bọ chét * Người thể phổi * Chủ yếu là bọ chét chuột Xenopsilla cheopis... Các thể lâm sàng của bệnh dịch hạch- Thể hạch: th
Trang 1VI KHUẨN
DỊCH HẠCH
(Yersinia pestis)
4
Trang 21 các tính chất chính của vi khuẩn dịch hạch
- Không có lông, không di động Có thể có vỏ
1.2 NuôI cấy
1.1 Hình thái
- Hiếu kỵ khí tuỳ ngộ
- Cầu trực khuẩn Gr(-) Bắt mầu đậm hơn ở hai đầu
- Nhiệt độ: có thể mọc: 4 – 42oC, tối ưu: 28oC
- Trên môi trường đặc: khuẩn lạc thường có dạng R
- Trong môi trường lỏng: lắng cặn, trên trong
Trang 31 các tính chất chính của vi khuẩn dịch hạch
4
1.3 kháng nguyên
- KN F1
- KN V, W
- KN fimbriae
- KN LPS
1.4 sức đề kháng
- Dễ bị chết bởi hoá chất diệt khuẩn hoặc ở 100oC
- Có thể sống hàng tháng trong xác động vật
Trang 4- KN F1: ức chế thực bào
- KN V W: Chỉ có ở những chủng độc lực cao
- Fimbriae: Giúp vi khuẩn bám vào tế bào cơ thể chủ
- Phospolipase (murine toxin):
Giúp vi khuẩn tồn tại trong đường tiêu hoá bọ chét
- Yếu tố hoạt hoá plasminogen:
Giúp vi khuẩn lan rộng từ vết bọ chét đốt
2.1 các yếu tố độc lực
- Nội độc tố: Gây độc hệ thần kinh
Gây thoái hóa xuất huyết phủ tạng
Trang 52.2 Dây chuyền dịch tễ bệnh dịch hạch
Gậm nhấm
hoang dại
Gậm nhấm
bọ chét *
Người
(thể phổi)
* Chủ yếu là bọ chét chuột Xenopsilla cheopis
Trang 62.3 Các thể lâm sàng của bệnh dịch hạch
- Thể hạch: thường gặp nhất.
- Thể nhiễm trùng huyết: thường gặp.
- Thể phổi: hiếm gặp.
- Viêm màng não: hiếm gặp.
Trang 73 Chẩn đoán vi sinh bệnh dịch hạch
4
3.1 Chẩn đoán trực tiếp
- Nhuộm soi:
- Miễn dịch học:
Huỳnh quang trực tiếp: Phát hiện VK trong bệnh phẩm
Ngưng kết thụ động: Tìm KN F1 trong bệnh phẩm
Nhuộm Gram / Wayson
- Nuôi cấy phân lập:
- Tiêm truyền động thí nghiệm:
Bệnh phẩm: Tùy thể lâm sàng
Nghiên cứu dịch tễ: dịch nghiền bọ chét, phủ tạng chuột
Chuột lang hoặc Chuột nhắt trắng
Trang 8- Chẩn đoán:
Xác định KT kháng F1 trong huyết thanh bệnh nhân
- Nghiên cứu dịch tễ:
Xác định KT kháng F1 trong huyết thanh chuột
3.2 Chẩn đoán gián tiếp
- Kỹ thuật: Ngưng kết hồng cầu thụ động
Nguyên lý:
HC cừu gắn F1 + KT kháng F1 Ngưng kết
Trang 94 phòng bệnh
4
4.1 Không đặc hiệu
- Diệt chuột và bọ chét
- Chẩn đoán sớm, cách ly kịp thời (nhất là thể phổi)
- Kháng sinh dự phòng cho người có nguy cơ mắc cao
- Giám sát dịch tễ học
4.1 đặc hiệu
- Tiêm vacxin cho người có nguy cơ mắc cao
- Hai loại vacxin: sống giảm độc lực và chết
Trang 105 Chữa bệnh
5.1 Sử dụng kháng sinh:
- Vi khuẩn dịch hạch còn nhạy cảm với nhiều kháng sinh
thông thường (streptomycin, chloramphenicol, tetracyclin).
- Đã có những chủng kháng thuốc.
5.2 Điều trị triệu chứng: Nhiễm độc, xuất huyết …
Nguyên tắc:
Trang 11Phương pháp học tập
Về các vi khuẩn
Trang 12những trọng tâm học tập về một vi khuẩn (Sinh viên không/chưa định hướng CK vi sinh)
2 Đặc điểm sinh vật học: Các đặc điểm liên quan đến khả năng gây bệnh, phương pháp phòng và chữa bệnh
3 Khả năng gây bệnh: Gây bệnh bệnh gì? Đường lây? Yếu tố độc lực
và cơ chế gây bệnh? Cơ quan bị tổn thương?
1 Tên tiếng Việt và tên khoa học
4 Chẩn đoán vi sinh: Lấy, bảo quản bệnh phẩm? Các phương pháp chẩn đoán (nêu được tên và giá trị)?
5 Phòng và chữa bệnh: Phương pháp phòng bệnh và nguyên tắc chữa bệnh
Trang 13Phương pháp học tập tốt
phải
- Coi trọng học hiểu
- Hướng đến vận dụng
4
Trang 14khi nào thì Bạn đã thực sự hiểu bài ?
2 Trình bày rút ngắn
4 Diễn đạt bằng cách khác
1 Chỉ ra được những ý then chốt (cốt lõi) của bài
5 Nhận biết được mối liên quan giữa các mảng kiến thức
Bạn đã thực sự hiểu bài khi có khả năng:
3 Giải thích, diễn giải (tại sao, như thế nào…)
Trang 15Các phương pháp học về vi khuẩn
4
2 Lập bảng tóm tắt: Chứa những nội dung quan trọng nhất
3 Tìm ra xương sống của bài: Xác định nội dung cốt lõi chi phối hoặc liên quan đến nhiều nội dung khác của bài
1 Soạn bài tóm tắt ngắn/rất ngắn: Bài ngắn có đủ nội dung quan trọng
nhất / Bài rất ngắn với các ý cốt lõi
4 Lập bảng so sánh: So sánh những nội dung quan trọng giữa hai
hoặc một số vi khuẩn
Nên áp dụng: PP “Rút ngắn / Rất ngắn” + 1 PP khác
Trang 16Kiến thức
hạt nhân
- Cơ bản nhất
- Thường trực
(Thi xong
vẫn phải nhớ)
Kiến Thức bình thường (Thi xong
có thể quên)
Kiến thức PhảI học
Trang 17bản đồ đ hình”
Học bất bình đẳng (A) và học bình đẳng (b)
A
B
Trang 18đ hình” Học bất bình đẳng (A) và học bình đẳng (b) khi “nước thời gian” phủ lên - quên!
A
B
Trang 19ba mức độ tích luỹ kiến thức
Vận dụng Hiểu
Thuộc