a) Khái niệm : Đường đẳng nhiệt là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi.. QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH. Quá trình đẳng nhiệt : Quá trình biến đổi trạng[r]
Trang 1T 0
p
T 0
p
V 0
T1 T2 > T1
CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ- VẬT LÍ 10
1 CẤU TẠO CHẤT:
a) Những đ iều đã học về cấu tạo chất :
- Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử
- Các phân tử chuyển động không ngừng
- Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
b) Lực tương t á c phân tử :
- Các vật có thể giữ được hình dạng và thể tích là do giữa các phân tử cấu tạo nên vật đồng thời có lực hút và lực đẩy
- Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút
- Khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực hút mạnh hơn lực đẩy
c) Các thể rắn, lỏng, kh í :
Ở thể kh í :
- Mật độ phân tử nhỏ
- Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu nên các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn
chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
Ở thể rắn :
- Mật độ phân tử rất lớn
- Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng xác định, làm cho chúng chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí này
các vật rắn có thể tích và hình dạng xác định
Ở thể lỏng :
- Mật độ phân tử nhỏ hơn so với chất rắn nhưng lớn hơn rất nhiều so với chất khí
- Lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn so với thể khí nhưng nhỏ hơn so với thể rắn, nên các phân tử dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định có thể di chuyển được
chất lỏng có thể tích riêng xác định nhưng không có hình dạng riêng xác định
a) Nội dung cơ bản của thuyết đ ộng học ph â n tử chất kh í :
- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao
- Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình
b) Khí lí tưởng :
- Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm được gọi là khí lí tưởng
1 Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái
- Trạng thái của một lượng khí được biểu diễn bằng các thông số trạng thái: áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T
- Lượng khí có thể chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái (gọi tắt là quá
trình).
2 Quá trình đẳng nhiệt : Là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ không thay đổi
3 Định luật BOYLE – MARIOTTE :
a) Phát biểu: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
c) Hệ quả: - Gọi: p1, V1 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 1
p1, V2 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 2
Đối với quá trình đẳng nhiệt ta có:
4 Đường đẳng nhiệt :
a) Khái niệm : Đường đẳng nhiệt là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi b) Đồ thị đ ường đ ẳng nhiệt :
1
1 1 2 2
Trang 2p
toC 0
p
V 0
p
T 0
V1 V2 >V1
p2 > p1
1 Quá trình đẳng nhiệt : Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi gọi là quá trình đẳng tích.
a) Phát biểu: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
b) Biểu thức: = const hay
c) “ĐỘ KHÔNG TUYỆT ĐỐI”
- Kenvin đã đưa ra một nhiệt giai bắt đầu bằng nhiệt độ 0 K và 0 K gọi là độ không tuyệt đối
- Các nhiệt độ trong nhiệt giai của Kenvil đều có giá trị dương và mỗi độ chia trong nhiệt giai này cũng bằng mỗi độ chia trong nhiệt giai Celsius
- Chính xác thì độ không tuyệt đối thấp hơn -2730C một chút (vào khoảng -273,150C)
Liên hệ giữa nhiệt giai Kenvil và nhiệt giai Celsius: T = t + 273
3 Đường đ ẳng nhiệt :
a) Khái niệm : Đường đẳng tích là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi.
b) Đồ thị đ ường đ ẳng t í ch :
1 Khí thực và khí lí tưởng :
- Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật về chất khí đã học
- Các khí thực (chất khí tồn tại trong thực tế) chỉ tuân theo gần đúng các định luật Boyle - Mariotte và Charles Giá trị
của tích p.V và thương thay đổi theo bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí
- Trong điều kiện áp suất và nhiệt độ không lớn lắm và không đòi hỏi độ chính xác cao, có thể xem khí thực là khí lí tưởng
2 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : Xét một lượng khí nhất định.
Gọi:
p1, V1, T1 là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ở trạng thái 1
p2, V2, T2 là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ở trạng thái 2
Khi đó ta có:
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng:
= const
3 Quá trình đẳng áp :
a) Quá trình đẳng á p : Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp.
b) Định luật Gay-Luysac :
Phát biểu: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
4 Đường đẳng á p :
a) Khái niệm: Đường đẳng áp là đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ khi áp suất không đổi.
b) Đồ thị đường đẳng áp:
T
p
2
2 1
1
T
p T
p
T p
1 1 2 2
V p.
1
1
T
V
2
2
T
V
T V
Trang 3V
T A
0
V
T B
0
V
T C
0
V
T D
BÀI TẬP CHẤT KHÍ
1 CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ Câu 5.1 Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A chỉ có lực đẩy B có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
C chỉ lực hút D có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút
Câu 5.2 Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
A Chuyển động hỗn loạn B Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
C Chuyển động không ngừng D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Câu 5.3 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A chuyển động không ngừng B chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
C Giữa các phân tử có khoảng cách D Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
Câu 5.4 Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
A Thể tích các phân tử có thể bỏ qua B Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
C Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
D Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Câu 5.5 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A Thể tích B Khối lượng
C Nhiệt độ tuyệt đối D Áp suất
Câu 5.6 Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:
A áp suất, thể tích, khối lượng B áp suất, nhiệt độ, thể tích
C thể tích, khối lượng, nhiệt độ D áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Câu 5.7 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Câu 5.8 Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là
A khi lý tưởng B gần là khí lý tưởng
C khí thực D khí ôxi
2 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ – MA-RI-ỐT Câu 5.9 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích
C Đẳng áp D Đoạn nhiệt
Câu 5.10 Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?
A p1V2= p2V1 . B p
V = hằng số.
C pV = hằng số. D
V
p = hằng số.
Câu 5.11 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
A p1V1= p2V2 . B
p1
p2
C
p1
p2=
V1
V2 . D p ~ V.
Câu 5.12: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
Trang 4V
p A
0
p
1/V B
0
V
1/p C
D Cả A, B, và C
0
V(m3)
p(kN/m2) 0,5 1
2,4
Câu 5.13: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bơilơ – Mariơt:
Câu 5.14 Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí cĩ thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ khơng đổi và áp suất tăng lên 1,25
105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A V2 = 7 lít B V2 = 8 lít
C V2 = 9 lít D V2 = 10 lít
Câu 5.15 Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit tơng nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống cịn 50 cm3 Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
A 2 105 Pa B 3.105 Pa
C 4 105 Pa D 5.105 Pa
Câu 5.16 Một lượng khí có thể tích 10lít và áp suất 1atm.Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 4atm.Tính thể tích của
khí nén?
A.2,5 lit B 3,5 lit C 4 lit D 1,5 lit
Câu 4.17: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của khơng khí trong phổi là 101,7.103Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa Coi nhiệt độ của phổi là khơng đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:
A 2,416 lít B 2,384 lít C 2,4 lít D 1,327 lít
Câu 5.18: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần:
Câu 5.19: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa Áp suất ban đầu của khí
đĩ là:
Câu 5.20: Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 cĩ áp suất 0,1atm ở nhiệt độ khơng đổi người ta dùng các ống khí hêli
cĩ thể tích 50 lít ở áp suất 100atm Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng:
Câu 5.21: Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ khơng đổi thì cĩ sự biến
thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ Khi áp suất cĩ giá trị 0,5kN/m2 thì
thể tích của khối khí bằng:
A 3,6m3 B 4,8m3
B C 7,2m3 D 14,4m3
3 QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ Câu 5.22 Quá trình biến đổi trạng thái trong đĩ thể tích được giữ khơng đổi gọi là quá trình:
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích
C Đẳng áp D Đoạn nhiệt
Câu 5.23 Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào khơng phù hợp với định luật Sáclơ.
A p ~ T B p ~ t
C
p
p1
T1=
p2
T2
Câu 5.24 Khi làm nĩng một lượng khí cĩ thể tích khơng đổi thì:
A Áp suất khí khơng đổi
B Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ
C Số phân tử trong đơn vị thể tích khơng đổi
D Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 5.25 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.
T T . C p
p1
p2=
T2
T1
Câu 5.26 Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A Đường hypebol
B Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
C Đường thẳng kéo dài thì khơng đi qua gốc toạ độ
D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 5.27 Quá trình nào sau đây cĩ liên quan tới định luật Saclơ.
A Qủa bĩng bị bẹp nhúng vào nước nĩng, phồng lên như cũ B Thổi khơng khí vào một quả bĩng bay
C Đun nĩng khí trong một xilanh hở D Đun nĩng khí trong một xilanh kín
Trang 5p
T
V1 V2
Câu 5.28 Đường biểu diễn nào sau đây khơng phù hợp với quá trình đẳng tích ?
Câu 5.29 Một lượng khí ở 00 C cĩ áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí khơng đổi thì áp suất ở 2730 C là :
A p2 = 105Pa B.p2 = 2.105 Pa
C p2 = 3.105 Pa D p2 = 4.105 Pa
Câu 5.30 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa Nếu áp suất tăng gấp đơi thì nhiệt độ của khối khí là :
A.T = 300 0K B T = 540K
C T = 13,5 0K D T = 6000K
Câu 5.31 Một bình kín chứa khí ơxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
A 1,5.105 Pa B 2 105 Pa
C 2,5.105 Pa D 3.105 Pa
Câu 5.32 Khí trong bình kín có nhiệt độ350K và áp suất 40atm.Tính nhiệt độ của khí khi áp suất tăng lên 1,2lần Biết thể tích không đổi
A.420K B.210K C 300K D 500K
Câu 5.23: Khi đun nĩng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí đĩ là:
A 870C B 3600C C 3500C D 3610C
Câu 5.24: Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 250C, khi đèn sáng là 3230C thì áp suất khí trơ trong bĩng đèn khi sáng tăng lên là:
A 12,92 lần B 10,8 lần C 2 lần D 1,5 lần
Câu 5.25: Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:
A Cĩ thể tăng hoặc giảm B tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ
C tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ D tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
Câu 5.26: Một lượng hơi nước ở 1000C cĩ áp suất 1 atm ở trong một bình kín Làm nĩng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất
của khối khí trong bình sẽ là:
A 2,75 atm B 1,13 atm C 4,75 atm D 5,2 atm
Câu 5.27: Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí
xác định như hình vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích:
A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 ≥ V2
Câu 5.28 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
A
pV
T = hằng số. B pV~T.
C
pT
V = hằng số. D.
P
T = hằng số
Câu 5.29 Quá trình biến đổi trạng thái trong đĩ áp suất được giữ khơng đổi gọi là quá trình:
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích C Đẳng áp D Đẳng nhiệt
Câu 5.30 Hệ thức nào sau đây khơng phù hợp với quá trình đẳng áp?
A
V
T = hằng số. B V ~
1
T . C V ~ T . D
V1
T1=
V2
Câu 5.31 Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng diễn tả là:
A
1 1 2 2
p V p V
VT
p1V2
p2V1
T2
Câu 5.32 Trường hợp nào sau đây khơng áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng
Trang 6A Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
B Dùng tay bóp lõm quả bóng
C Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển
D Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Câu 5.33 Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:
A p2=7 105Pa B p2=8 105Pa .
C p2=9 105Pa . D p2=10 105Pa
Câu 5.34 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :
A 10 cm3 B 20 cm3
C 30 cm3 D 40 cm3
Câu 5.35 Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2
at, 15lít, 300K Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít Nhiệt độ của khí nén là :
Câu 5.36: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C
Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần:
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Người ta nén một lượng khí trong xilanh có thể tích 5lít ở áp suất 1atm Nén đẳng nhiệt khí đến áp suất
1,5atm Tính thể tích sau khi bị nén
Bài 2 Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 2atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 4,5atm Tính thể tích khí nén
Bài 3 Một khối khí ở 00C và áp suất 10atm có thể tích 10lít Hỏi thể tích của khối khí trên ở điều kiện chuẩn?
Bài 4 Một bình có dung tích 5lít chứa 0,5mol khí ở nhiệt độ 00C Tính áp suất của khí trong bình
Bài 5 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10lít đến thể tích 4lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
Bài 6 Coi bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên mặt nước Hỏi thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần?
Bài 7 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9lít đến thể tích 6lít thì thấy áp suất tăng lên một lượng Dp=50kPa Hỏi áp
suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
Bài 8 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12lít đến thể tích 8lít thì thấy áp suất tăng lên một lượng Dp=48kPa Hỏi
áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
Bài 9 Một bình lớn chứa khí hiđrô ở áp suất 105Pa Hỏi phải lấy một thể tích khí hiđrô bằng bao nhiêu cho vào bình nhỏ có thể tích 10lít ở áp suất 2,5.105Pa? Giả sử nhiệt độ của khí không đổi
Bài 10 Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 15lít đến thể tích 5lít Áp suất khi đó tăng thêm 0,75atm Hỏi áp suất
ban đầu của khí là bao nhiêu?
Bài 11 Tính khối lượng riêng của ôxi trong một bình kín ở 00C và áp suất 20atm Biết rằng ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43kg/m3
bóng Hỏi số lần bơm, biết rằng sau khi bơm dung tích của quả bóng là 2,5lít và áp suất 2,7.105Pa Biết rắng trước khi bơm trong quả bóng không có không khí và khi bơm nhiệt độ của khí không thay đổi
Bài 13 Một quả bóng có dung tích 2lít, lúc đầu chứa không khí ở áp suất khí quyển bằng 1atm Người ta bơm
không khí ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2dm3 Coi nhiệt độ của không khí là không đổi Hỏi áp suất của không khí trong bóng sau 50 lần bơm bằng bao nhiêu?
Bài 14 Có một lượng khí không đổi, nếu áp suất tăng thêm 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3lít, nếu áp suất tăng thêm 5.105Pathìthể tích biến đổi 5lít Nhiệt độ của khí không thay đổi Tính áp suất và thể tích lúc đầu của khí
Bài 15 Dùng một bơm có thể tích 1,5lít để bơm cho một chiếc săm có thể tích 5lít Hỏi bơm bao nhiêu lần để săm
có thể đạt được áp suất 4atm? Biết ban đầu áp suất của khí trong săm cũng bằng áp suất khí quyển bằng 1atm
Bài 16 Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm Khi đó thể tích của lượng khí này là bao nhiêu?
Bài 17 Tính khối lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 20lít dưới áp suất 300atm ở nhiệt độ 00C Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43kg/m3
Bài 18 Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu nhiệt độ của bình tăng lên đến 400C thì áp suất trong bình là bao nhiêu?
Bài 19 Tính áp suất của một lượng khí hiđro ở 270C, biết rằng lượng khí này ở 00C là 0,92.105Pa Thể tích giữ không đổi
Trang 7Bài 20 Trong một bình cứng có chứa khí ở nhiệt độ 170C, áp suất 80atm Nếu giảm áp suất của khí trong bình xuống còn 72atm thì nhiệt độ của khí trong bình bằng bao nhiêu?
Bài 21 Biết thể tích của một lượng khí không đổi.
a) Chất khí ở 00C có áp suất 5atm Tính áp suất của nó ở 3730C
b) Chất khí ở 00C có áp suất p0, cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3lần?
nhiệt độ 570C Tính độ tăng áp suất của khí trong bình
Bài 23 Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 250C và dưới áp suất 0,58atm Khi đèn cháy sáng , áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn Tính nhiệt độ khí trong đèn khi cháy sáng Coi dung tích của bóng đèn không đổi
Bài 24 Một bình thép chứa khí ở 270C dưới áp suất 6,5.105 Pa Làm lạnh bình khí tới nhiệt độ -730C thì áp suất của khí trong bình là bao nhiêu?
Bài 25 Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 70C dưới áp suất 4atm Khi áp suất tăng thêm 0,5atm thì nhiệt độ của không khí trong bình là bao nhiêu?
Bài 26 Môt bình cứng chứa một lượng khí xác định Nếu tăng nhiệt độ của khí trong bình thêm 200C thì áp suất trong bình tăng thêm 1,08lần Tính nhiệt độ của khí trong bình trước khi tăng
Bài 27 Bơm không khí vào một cái bình cứng, nhiệt độ của không khí trong bình là 200C Nếu nung nóng bình để nhiệt độ của không khí trong bình là 470C thì áp suất trong bình tăng lên bao nhiêu phần trăm? Bình không dãn nở
Bài 28 Một bình cứa khí ở nhiệt độ t0C Nếu tăng nhiệt độ của khí thêm 20C thì áp suất của khí tăng 1/170 áp suất ban đầu Bỏ qua sự dãn nở của bình Tìm t
Bài 29 Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 5,5bar và nhiệt độ 270C Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên, làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên tới 520C Tính áp suất của không khí trong lốp xe lúc này
390C thì quả bóng có bị nổ không? Bỏ qua sự tăng thể tích của quả bóng và uqả bóng chỉ chịu áp suất tối
đa là 2,5.105Pa
Bài 31 Khí trong bình kín có nhiệt độ là bao nhiêu, biết rằng nếu nung nóng khí đó lên thêm 150K thì áp suất của
nó tăng lên 1,5lần
Bài 32 Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12lít Tính thể tích lượng khí đó ở 5460C khi áp suất khí không đổi
Bài 33 Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến 470C thì thể tích khí tăng thêm 1/10 thể tích khí lúc đầu Tìm nhiệt
độ ban đầu của khí
Bài 34 Một khối khí ở nhiệt độ 270C có thể tích là 10lít Nhiệt độ khối khí là bao nhiêu khi thể tích khối khí là đó là 12lít? Coi áp suất khí không đổi
Bài 35 Một gian phòng dài 8m, rộng 6m, cao 4m Khi nhiệt độ tăng từ 100C lên 300C thì có bao nhiêu lít khí tràn
ra khỏi phòng? Coi áp suất khí quyển là không đổi
Bài 36 Tìm nhiệt độ ban đầu của khí trong bình nếu khi nung nóng khí đó tăng thêm 6K thì thể tích của nó tăng
thêm 2% so với thể tích ban đầu Áp suất của khí không đổi
Bài 37 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50lít khí ôxi ở áp suất 2atm và nhiệt độ 270C Hỏi thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn bằng bao nhiêu?
Bài 38 Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được Lúc đầu, khí có thể tích là 15lít, nhiệt
độ 270C và áp suất 2atm Khi pittông nén khí đến 12lít thì áp suất khí tăng lên tới 3,5atm Nhiệt độ của khí trong pittông lúc này là bao nhiêu?
Bài 39 Một xilanh có pittông có thể di chuyển được Trong xilanh có một lượng khí ở 270C, chiếm thể tích 10lít ở
áp suất 105Pa Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên đến 1,8.105Pa và thể tích là 6lít Tìm nhiêt độ của khí
Bài 40 Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 3lít hỗn hợp khí ở áp suất 105Pa và nhiệt độ 320K Pittông nén làm cho hỗn hợp khí chỉ còn 0,25lít và áp suất tăng tới 18.105Pa Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén