1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu ôn tập THPT quốc gia môn Vật lý lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Lý Tự Trọng chi tiết - Phần 2 | Vật Lý, Lớp 12 - Ôn Luyện

99 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. - Các êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại bị chiếu sáng gọi là quang êlectron hay quang êlectron. - Hiện tượng quang điện ngoài được ứng dụng trong các tế bào quang điện, các dụng c[r]

Trang 1

i q

2

2 2 2 2 2 4

1

 Năng lượng điện từ trong mạch dao động:

- Năng lượng điện trường:

cos

0

2 2

C

t q

2

12

0 2

2 0 2 2

2

12

1

q W W W

+ Năng lượng điện từ trong mạch dao động bảo toàn

+ Năng lượng từ trường và điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f, tần số góc 2  và chu kỳ

2cos(

)sin(

)sin(

'

q

I

t I

t I

t q

Trang 2

- Khi mạch dao động điện từ có điện trở R thì mạch dao động điện từ tắt dần theo thời gian, khi đó các đại lượng I0,q0,U0 giảm dần theo thời gian

- Để duy trì dao động cho mạch ta cung cấp năng lượng cho hệ để bù vào phần năng lượng tiêu hao do tỏa nhiệt sau mỗi chu kỳ Gọi là dao động duy trì( hay sự tự dao động) ( sử dụng máy phát dao động có transitor)

- Dao động duy trì có chu kỳ và biên độ bằng chu kỳ và biên độ riêng của mạch

Công suất cần cung cấp để duy trì dao động của mạch:

L

CU R RI P

2

2 0 2

- Nếu ta đặt vào hai đầu mạch dao động một hiệu điện thế xoay chiều :

)cos(

u thì dao động điện từ lúc này gọi là dao động cưỡng bức

- Dao động cưỡng bức có chu kỳ bằng chu chỳ của nguồn và có biên độ phụ thuộc vào : biên độ riêng, chu

kỳ riêng, biên độ nguồn, chu kỳ nguồn và điện trở R

- Hiện tượng cộng hưởng: là hiện tượng biên độ dao động điện từ cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số nguồn xoay chiều bằng tần số riêng của hệ

- Khi có cộng hưởng mạch dao động với chu kỳ bằng chu kỳ riêng của hệ

3 Sóng điện từ

- Theo Maxwell: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xoáy

- Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường

+ Sóng điện từ truyền đi với vận tốc 3.108 m/s trong chân không

+ Sóng điện từ có mang năng lượng

+ Sóng điện từ truyền được trong chân không

+ Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ

+ Sóng điện từ là sóng ngang EB

 và vuông góc với phương truyền sóng, EB

, luôn cùng pha

* Các loại sóng điện từ:

- Sóng dài: (  3000m) Có năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thu nên dùng trong thông tin dưới nước

- Sóng trung :2003000mban ngày sóng bị tần điện li hấp thu mạnh và ban đêm thì bị tần điện li phản

xạ lại, dùng để truyền hình ban đêm ở các đài thông tin địa phương

Trang 3

- Sóng ngắn: :10200msóng cơ năng lượng lớn và phản xạ mạnh nhất ở tần điện li, dùng trong truyền hình ở các đài trung ương

- Sóng cực ngắn: :0,0110mcó năng lượng lớn, không bị tần điện li hấp thu và truyền theo đường thẳng, dùng trong thông tin vũ trụ, truyền hình qua vệ tinh

* Truyền thông bằng sóng điện từ:

- Máy phát và máy thu sóng điện từ là một mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ bằng tần số riêng của mạch

- Nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ:

Phải dùng sóng điện từ gọi là sóng mang

- Ở máy phát: phải biến điệu sóng mang, tức là trộn sóng âm tần với sóng mang

- Ở máy thu: phải dùng mạch tách sóng để tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang rồi dùng mạch khuếch đại

để làm cho tín hiệu mạnh lên

- Sơ đồ khối máy phát thanh và máy thu thanh đơn giản

+ Máy phát gồm ít nhất 5 bộ phận chính: micrô, mạch tạo dao động điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và an ten phát

+ Máy thu gồm ít nhất 5 bộ phận cơ bản: anten thu, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần, loa

1

Câu 2: Trong mạch dao động LC điện tích biến đổi

A cùng pha với điện áp hai đầu tụ điện C ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện

Biến điệu

Dđộng

Cao tần

Khuếch đại Cao tần

Trang 4

B lệch pha

2

 với điện áp hai đầu tụ điện D với tần số bằng tần số của mạch dao động Câu 3: Trong Mạch dao động LC, dòng điện và điện áp hai đầu tụ điện biến thiên

A cùng tần số, cùng pha C cùng tần số, ngược pha

B cùng tần số, lệch pha nhau

2

D cùng tần số, lệch pha nhau

32

Câu 4: Trong mạch LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện Q và cường độ dòng điện trong mạch là 0 I thì 0

chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:

2

2 0

L

Q W

2 0

C

Q W

2 0

Câu 6: Gọi I0,U0là cường độ dòng điện cực đại và hiệu điện thế cực đại trong mạch LC Biểu thức nào sau đây là đúng:

A U0  I0 LC B

C

L I

C

L U

I0  0Câu 7: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện trong mạch có dạng

D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

Câu 9: Năng lượng trong mạch dao động điện từ gồm

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dây

B Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường tập trung ở cuộn dây

C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau

D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số chung

Câu 10: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa với chu kỳ T Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động

A biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T

B biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T

C biến thiên tuần hoàn với chu kỳ

2

T

Trang 5

D không biến thiên theo thời gian

Câu 11: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch LC

A Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng

từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch

C Khi năng lượng điện trường trong tụ điện giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại

D Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và từ trường là không đổi

Câu 12: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không

A Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của mạch

B Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của mạch

C Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng của mạch

D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng của mạch

Câu 13: Chọn phát biểu Sai

Xung quanh điện tích dao động

A có điện trường

B có từ trường

C có điện từ trường

D có điện trường không có từ trường

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sóng điện từ

A sóng điện từ là sóng ngang

B sóng điện từ truyền được trong chân không

C tại mọi điểm có sóng điện từ, hai vecto điện trường và từ trường song song với nhau

D sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chungcủa sóng điện từ và sóng cơ

A có mang năng lượng

B là sóng ngang

C bị phản cạ khi gặp vật cản

D truyền được trong chân không

Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ

A sóng điện từ có phương dao động luôn là phương thẳng đứng

B sóng điện từ có phương dao động luôn là phương thẳng ngang

C sóng điện trường không truyền được trong chân không

D điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ

Câu 17: Những sóng nào sau đây không phải sóng điện từ

A sóng của đài phát thanh

B sóng của đài truyền hình

C sóng phát ra từ loa phóng thanh

D ánh sáng phát ra từ một ngọn nến đang cháy

Câu 18: Chọn phát biểu sai về điện từ trường

A điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trương

Trang 6

B từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xoáy

C đường sức của mọi điện trường luôn khép kín

D đường sức của mọi từ trường luôn khép kín

Câu 19: Trong điện từ trường, vec tơ cảm ứng từ và vec tơ cường độ điện trường

A cùng phương, cùng chiều

B cùng phương ngược chiều

C có phương vuông góc

D có phương lệch với nhau một góc bất kỳ

Câu 20: Sóng điện từ không có tính chất, đặc điểm nào kể sau đây

A là sóng ngang

B có đầy đủ tính chất như sóng cơ

C cùng bản chất với sóng cơ

D khi lan truyền mang theo năng lượng

Câu 21: Chọn phát biểu sai về sóng âm và sóng điện từ

A có thể tạo ra được sóng dừng khi sóng phản xạ và sóng tới giao nhau

B thay đổi tốc độ khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

C được mô tả bởi công thức, phương trình có dạng như nhau

D khi truyền đi đều dựa vào sự biến dạng của môi trường truyền

Câu 22: Hình vẽ nào sau đây diễn tả đúng hướng lan truyền của sóng điện từ

Câu 24: Biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi âm thanh thành sóng điện từ

B dùng dao động điện âm tần biến đổi dao động điện từ cao tần

C gây cộng hưởng điện từ trong mạch dao động

Trang 7

D dùng sóng điện từ cao tần làm biến đổi sóng điện từ âm tần

Câu 25: Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:

A Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch

C Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 26: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là

A sóng ngắn B sóng dài

C sóng trung D sóng cực ngắn

Câu 27: Chọn phương án sai khi nói về bổ sung năng lượng cho mạch:

A Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng máy phát dao động điều hoà

B Dùng nguồn điện không đổi cung cấp năng lượng cho mạch thông qua tranzito

C Sau mỗi chu kì, mạch được bổ sung đúng lúc một năng lượng lớn hơn hoặc bằng năng lượng đã tiêu hao

D Máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ

Câu 28: Giữa hai mạch dao đông xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có:

A Tần số dao động riêng bằng nhau B Điện dung bằng nhau

Câu 29: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

B hiện tượng giao thoa sóng điện từ

C hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

D hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

Câu 30: Tại đài truyền hình Hà Nam có một máy phát sóng điện từ Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang Đông Gọi M là một điểm trên phương truyền đó Ở thời điểm t, véc tơ cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có

A độ lớn bằng không B độ lớn cực đại và hướng về phía Tây

C độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc D độ lớn cực đại và hướng về phía Nam

Câu 31: Sóng điện từ là

A sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi

B sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông góc với nhau ở mọi thời điểm

C sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số

D sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tầng điện li ( tầng khí quyển ở độ cao 50 km chứa nhiều hạt mang điện: các electron và các ion) phản

D Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng cực ngắn

Câu 33: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang

có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm t+ √

A dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

Trang 8

B điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

C năng lượng điện trường bằng 0

D điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại

Câu 34 Chọn câu đúng Tốc độ truyền sóng điện từ

A phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của nó

B không phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng

C không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng

D phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của sóng

Câu 35: Một sóng điện từ có tần số 100MHz nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ

Câu 36: Khi từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện điện trường, các đường sức của điện trường này là

A những đường song song với các đường sức của từ trường

B những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của từ trường

C những đường thẳng song song cách đều nhau

D những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính

Câu 37: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mặt phẳng

B Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

C Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

D Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Tần số của sóng điện từ bằng hai lần tần số điện tích dao động

B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không

D Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ

Câu 39: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh?

Câu 40: Điện từ trường xuất hiện xung quanh

A một tia lửa điện

B một điện tích đứng yên

C một ống dây có dòng điện không đổi chạy qua

D một dòng điện có cường độ không đổi

Câu 41: Một máy phát sóng đặt tại Trường sa Xét sóng điện từ truyền theo phương thẳng đứng theo chiều đi lên Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ đạt cực đại và hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường

C đạt cực đại và hướng về phía Bắc D đạt cực đại và hướng về phía Tây

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các vectơ E

, B

trong sóng điện từ luôn vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà các đường sức là những dường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ

C Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng (điện từ) cực ngắn

Trang 9

D Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập nhau

Câu 43: Chọn khẳng định đúng Trong thông tin liên lạc

A các sóng mang có biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của sóng âm tần

B ở nơi thu, người ta phải tách sóng điện từ cao tần rồi đưa ra loa

C các sóng mang có biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của sóng điện từ cao tần

D ở nơi phát, người ta chỉ phát sóng điện từ cao tần

Câu 44: Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ Khoảng thời gian, giữa hai lần liên tiếp, năng lượng điện trường trên tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:

r.CU 2L C 20

2L r.CU D

2 02r.LCU Câu 46: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 47: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C có dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường của cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số

A fa và biên độ như biên độ của dao động cao tần

B f và biên độ biến thiên theo thời gian và tần số bằng fa

C fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f

D f và biên độ như biên độ của dao động âm tần

Câu 49: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường chất (rắn, lỏng hoặc khí)

B Cũng như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hay sóng dọc

C Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không

D Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn bằng tốc độ ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi trường trong đó sóng lan truyền

Câu 50: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C thay đổi được Khi điện dung có giá trị là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:

A f2 = 0,5f1 B f2 = 4f1 C f2 = 2f1 D f2 = 0,25f1

Câu 51: Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

A 10 - 0,01 m B 1000 – 100 m C 100 – 10 m D 100 - km

Trang 10

Câu 52: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào

khoảng

A vài mêgahec (MHz) B vài nghìn mêgahec (MHz)

C vài chục mêgahec (MHz) D vài kilohec (kHz)

Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các vectơ E

, B trong sóng điện từ luôn vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà các đường sức là những

dường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ

C Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng (điện từ) cực ngắn

D Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập nhau

Câu 54: Trong mạch LC lí tưởng, khi tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện qua cuộn cảm thì dao

động điện từ trong mạch là

A dao động điện từ cưỡng bức B dao động điện từ tự do

C dao động điện từ tắt dần D dao động điện từ duy trì

Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng cực ngắn

B Ban đêm tầng điện li phản xạ các sóng trung tốt hơn ban ngày nên về ban đêm nghe đài bằng sóng

trung rõ hơn ban ngày

C sóng dài dễ dàng đi vòng qua các vật cản nên được dùng để thông tin liên lạc ở những khoảng cách

lớn trên Mặt đất

D tầng điện li (tầng khí quyển ở độ cao 50 km chứa nhiều hạt mang điện: các electron và các ion) phản

xạ các sóng ngắn rất mạnh

Câu 56: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kì riêng là T thì :

A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng

T

C Khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lượng điện trường cũng có giá trị cực đại

D Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là T/2

Câu 57: Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua, thì tại đó :

A Véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc

B Cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn dao động lệch pha nhau π/2 rad

C Cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha

D Véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn ngược hướng

Câu 58: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dụng C đang

có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng

0 thì ở thời điểm t + π LC :

A Năng lượng điện trường của tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

B Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

C Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng 0

D Dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

Câu 59: Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng

từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là

Trang 11

A ăng ten B mạch biến điệu C mạch tách sóng D mạch khuếch đại

Câu 61: Cho biết độ tự cảm của một cuộn cảm (có dạng một ống dây điện thẳng) được tính theo công thức:

l

SN

Câu 62: Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC với tần số dao động riêng của nó, người ta

A tăng khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch

B cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kì

C đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều

D đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

Câu 63: Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đặt ở Trường Sa đến máy thu Tại điểm A có sóng truyền về hướng Tây, ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 6 V/m và đang có hướng Nam thì cảm ứng từ là B

Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,12 T Cảm ứng từ B

có hướng và độ lớn là

A thẳng đứng xuống dưới; 0,072 T B thẳng đứng lên trên; 0,072 T

C thẳng đứng lên trên; 0,06 T D thẳng đứng xuống dưới; 0,06 T

Câu 64: Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện

Câu 65: Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện) đang thực hiện dao động điện

từ tự do Gọi Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, Qo là điện tích cực đại trên tự điện Năng lượng điện trường của tụ điện biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng

o

Q I

o

Q I

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về điện từ trường

A Từ trường xoáy là từ trường mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy

D Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức điện là những đường cong

Câu 67: Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau  / 2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 68: Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0

và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n(với n > 1) thì điện tích của tụ có độ lớn

Trang 12

Câu 69: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L0 và một tụ điện có điện dung C0 khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng 0. Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C0 của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng:

A 0 (n 1) / n B 0 n n/(  1). C 0/ n. D 0 n.

Câu 70: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta phát hiện ra:

*Câu 71 : Tìm phát biểu sai

A Dòng điện dịch gây ra biến thiên điện trường trong tụ điện

B Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường và từ trường

C Từ trường biến thiên càng nhanh thì cường độ điện trường xoáy càng lớn

D Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường

Câu 72: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền đến mọi điểm trên mặt đất?

A Sóng ngắn B Sóng trung C Sóng dài D Sóng cực ngắn

2 DẠNG TOÁN

Câu 1: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L, điện trở thuần của mạch bằng không Biểu thức của điện tích trong mạch dao động là q106cos(2.105t)(A) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

Câu 2: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L, điện trở thuần của mạch bằng không, dao động với chu kỳ 10-2 s Nếu thay cuộn dây L bắng cuộn dây L’=4L thì chu kỳ bằng:

A 2,5.10-3s B 5.10-3s C 10-2s D 2.10-2s

Câu 3: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L thì chu kỳ dao động của mạch là T

Để chu kỳ dao động của mạch tăng gấp ba lần thì phải thay cuộn dây L bằng cuộn dây có độ tụ cảm L’ bằng

10.2

10

2

CCâu 5: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=20nF và một cuộn cảm 8F, điện trở không đáng kể Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện U0 1,5V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng:

A 0,075A B 0,75 A C 7,5A D 0,0075A

Câu 6: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125Fvà một cuộn cảm có độ tự cảm L Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,15A Độ tự cảm L bằng:

A 0,5H B 500H C 5H D 50H

Trang 13

Câu 7: Một tụ điện có điện dung 10Fđược tích điện đến một điện áp xác định Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1H Bỏ qua điện trở ở các dây nối, lấy 10

cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=4mH Điện áp trên tụ điện bằng nửa giá trị cực đại thì thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là:

A 2.10-4s B 5.10-9s C 1,5 10-5s D

3

2

10-4s Câu 10: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5 F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

Trang 14

Câu 16: Một mạch dao động LC có  =107 rad/s, điện tích cực đại của tụ q =4.100 -12 C Khi điện tích của

tụ q=2.10 -12 C thì dòng điện trong mạch có giá trị:

A 2 2.105A B 2.105A C 2 3.105A D 5A

10

Câu 17: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L= 10-4 H Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80 cos(2.106 t –

Câu 18: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 10-8 C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2 s Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

4

) A

C i = 2cos(104 t +

2

Câu 20: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 F và một cuộn thuần cảm

có độ tự cảm L = 50 mH Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 V Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dòng điện i khi đó là:

Trang 15

Câu 23: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5 F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường lần lượt là:

A 31,4 10-6s; 31,4 10-6s B 31,4 10-6s; 15.7.10-6 s

C 15,7 10-6s; 7,85.10-6 s D.31,4 10-6s; 7,85.10-6 s

Câu 24: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là

i = 0,08cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH Điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường

độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng:

Câu 25: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện dung C = 10 F Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05 A Điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên

tụ có giá trị q = 30 C có giá trị lần lượt là:

A 4V; 0,04A B 4 2V; 0,04A

Câu 26: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 20μF Người ta tích điện cho tụ điện đến hiệu điện thế cực đại U0 = 4V Chọn thời điểm ban đầu (t = 0) là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Năng lượng điện trường tại thời điểm t=T/8 là:

Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ bên Cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L 4.10 3H, tụ điện có điện dung C = 0,1µF, nguồn điện có suất

điện động E = 3mV và điện trở trong r = 1 Ban đầu khóa k đóng, khi

có dòng điện chạy ổn định trong mạch, ngắt khóa k Tính điện tích trên

tụ điện khi năng lượng từ trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện

trường trong tụ điện

Trang 16

Câu 30: Trong mạch điện dao động điện từ LC, dòng điện tức thời tại thời điểm W tnW đ được tính theo biểu thức:

n

 Câu 31: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức: qQ0cost Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây:

A Năng lượng điện: Wđ =

2 2

Q

C = const Câu 32: Trong mạch điện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa hai bản tụ có biểu thức:

q = - Q0cosωt thì năng lượng tức thời của cuộn cảm và của tụ điện lần lượt là:

Trang 17

 

Câu 39: Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số

105 Hz có giá trị vào khoảng là: (Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s)

Câu 40: Mạch chọn sóng gồm cuộn dây điện trở R = 10-3Ω, độ tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ có điện dung

C biến thiên thiên Khi mạch hoạt động, sóng điện từ của đài phát duy trì trong mạch một suất điện động E

= 1 μV Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc cộng hưởng là

A 1A B 1mA C 1μA D 1pA

Câu 41: Một sóng điện từ có bước sóng 1 km truyền trong không khí Bước sóng của nó khi truyền vào nước có chiết suất 4

3

n  là:

A 750m B 1000m C 1333m D 0

Câu 42: Một mạch dao động LC đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ

là Q0 = 4.10-7C và dòng điện cực đại trong cảm L là I0 = 3,14A Bước sóng  của sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là

Câu 43: Cho mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C0 ghép song song với tụ xoay CX (Điện dung của tụ xoay tỉ lệ hàm bậc nhất với góc xoay  ) Cho góc xoay  biến thiên từ 00 đến 1200 khi đó CXbiến thiên từ 10 F đến 250 F , nhờ vậy máy thu được dải sóng từ 10m đến 30m Điện dung C0 có giá trị bằng

Câu 44: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần và một tụ điện là tụ xoay Cx Điện dung của tụ Cx là hàm số bậc nhất của góc xoay Khi chưa xoay tụ (góc xoay bằng 00) thì mạch thu được sóng có bước sóng 10 m Khi góc xoay tụ là 450 thì mạch thu được sóng có bước sóng 20 m Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m thì phải xoay tụ tới góc xoay bằng

Trang 18

Câu 45: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L = 1 2

108 mH và tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay: C = α + 30 (pF) Góc xoay α thay đổi được từ 0 đến 180o Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 15m khi góc xoay α bằng

Câu 46: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz, tần số của dao động âm tần là 1000 Hz Số dao động toàn phần của dao động cao tần khi dao động âm tần thực hiên được một dao động toàn phần

810

Câu 47: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L Tụ xoay có điện dung

C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần

số f0 Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0 Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 =

Câu 48: Một tụ điện có điện dung C = 10-4 F được mắc vào nguồn điện có điện áp u = 100cos(100πt - π/6)

V Ở thời điểm mà điện tích trên một bản tụ là 5.10-3 C và đang giảm thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện có giá trị bằng

Câu 49: Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung 2nF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Tại thời điểm t1, cường độ dòng điện trong mạch là 5

mA Sau một khoảng thời gian Δt = T/4, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 10 V Độ tự cảm của cuộn dây là

Câu 50: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn dây cảm thuần L và tụ xoay gồm nhiều lá kim loại ghép cách điện với nhau, có góc quay biến thiên từ 00 (ứng với điện dung nhỏ nhất) đến 1800 (ứng với điện dung lớn nhất) khi đó bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 80 m Hỏi khi tụ xoay quay góc

1200 từ 00 thì bắt được sóng có bước sóng bao nhiêu? Cho rằng độ biến thiên điện dung của tụ tỷ lệ với góc quay

*Câu 51: Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ điện lần lượt là 2 V và

1 V Dòng điện trong hai mạch cùng pha Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 40 μJ thì năng lượng từ trường trong mạch thứ hai là 20 μJ Khi năng lượng từ trường trong mạch thứ nhất bằng 20 μJ thì năng lượng điện trường trong mạch thứ hai bằng:

Câu 52: Cho một mạch dao động LC có hiệu điện thế cực đại trên cuộn cảm là 5V, cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là 1 mA Sau khoảng thời gian ngắn nhất là π/4000 giây thì năng lượng điện trường biến thiên từ giá trị cực đại đến giá trị năng điện trường bằng năng lượng từ trường Giá trị của độ tự cảm

và điện dung là:

Trang 19

Câu 53: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho

tụ điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

Câu 54: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4 µH Tại thời điểm t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang tăng Thời điểm gần nhất (kể từ t = 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là

A 30,750 B 45,50 C 56,250 D 82,50 Câu 56: Trong mạch dao động LC, tụ C được cấp năng lượng W0 = 10-6 J từ nguồn điện không đổi có suất điện động E = 4 V (điện trở trong của nguồn r = 0) Sau đó tụ phóng điện qua cuộn dây, cứ sau khoảng thời gian Δt = 2.10-6 s thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện lại đạt giá trị cực đại Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây bằng

A 0,950 (A) B 0,785 (A) C 0,425 (A) D 1,500 (A) Câu 57: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 8.10-4 H và tụ điện có điện dung C = 40 nF Vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12

V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất

P = 0,9 mW Điện trở của cuộn dây có giá trị:

A 2,5 Ω B 0,5 Ω C 0,25 Ω D 0,125 Ω

Câu 58: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5 μH và C = 8 nF Tại thời điểm t, tụ điện đang phóng điện và điện tích trên một bản tụ là q = 2,4.10-8 (C) Tại thời điểm sau đó

Δt = π (μs) thì hiệu điện thế trên tụ là

A – 4,8 V B 3 V C – 3 V D 3,6 V

Câu 59: Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuyển động về phía rađa Thời gian

từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 80 (μs) Sau 2 phút đo lần thứ hai, thời gian từ lúc phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ lần này là 76 (μs) Biết tốc độ của sóng điện từ trong không khí bằng 3.108m/s Tốc độ trung bình của vật là

A 29 m/s B 4 m/s C 6 m/s D 5 m/s

Câu 60: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện, và cuộn cảm Khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ, người ta nhận thấy khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp điện áp trên tụ có giá trị bằng giá trị điện áp hiệu dụng là 5.10-9 s Biết tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 (m/s) Bước sóng λ là

Trang 20

Câu 63: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung

C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

Câu 64: Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản

tụ điện vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì năng lượng điện trường trên tụ có giá trị bằng 1/4 giá trị ban đầu?

Câu 65: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 = 0,1A Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là

A.0,06A B 0,10ª C 0,04A D 0,08A

Câu 67: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và hai tụ điện giống hệt nhau ghép nối tiếp Mạch dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn dây là U0, vào lúc năng lượng điện trường trên các tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây thì người ta nối tắt một tụ Hiệu điện thế cực đại trong mạch là bao nhiêu?

A 3.105(s) B 107(s) C 3.107(s) D 105(s)

Câu 69: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của một mạch dao động LC đạt giá trị cực đại Sau thời gian ít nhất là bao lâu điện tích trên tụ còn lại một nửa giá trị ban đầu?

A T/4 B T/6 C T/8 D.T/2

Câu 70: Mạch dao động lí tưởng LC: mắc nguồn điện không đổi có suất điện động ξ và điện trở trong r = 2

 vào hai đầu cuộn dây thông qua một khóa K (bỏ qua điện trở của K) Ban đầu đóng khóa K Sau khi dòng điện đã ổn định, ngắt khóa K Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 4 mH, tụ điện có điện dung C = 10-5 F

Tỉ số U0/ξ bằng: (với U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ) :

Trang 21

Câu 73: Một khung dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm được nối với một bộ pin điện trở trong r qua một khóa điện k Ban đầu khóa k đóng Khi dòng điện đã ổn định, người ta mở khóa và trong khung có dao động điện với chu kì T, tần số  Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện lớn gấp n lần suất điện động của bộ pin, biểu thức nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng

C2  1 ; 2 

C

nr L

A 3.10-4s B 9.10-4s C 6.10-4s D 2.10-4s

*Câu 76: Cho mạch dao động như hình vẽ; C1 và C2 là các điện dung của hai tụ điện, L là độ tự cảm của một cuộn cảm thuần Biết C1 = 4 µF, C2 = 8 µF, L = 0,4 mH Điện trở khóa K và các dây nối là không đáng

kể Ban đầu khóa K đóng, trong mạch có dao động điện từ với điện tích cực đại trên tụ C1 là q0 = 1,2.10-5

C Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ C1 đạt cực đại người ta mở khoá K Xác định độ lớn cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ C1 bằng không

Câu 77: Một mạch dao động LC lí tưởng ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 2Ω Sau khi dòng điện qua mạch ổn định thì ngắt cuộn cảm khỏi nguồn rồi nối

nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10-6 C Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là π/6 μs Giá trị của E là

C1 C2

KL

Trang 22

A 6 V B 4 V C 8 V D 2 V

Câu 78: Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm đang có dao động điện

từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại Q0 Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10-6 s, kể từ lúc t = 0, thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng – Q0/2 Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A 2.10-6 s B 1,5.10-6 s C 3.10-6 s D 6.10-6s

Câu 79 Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 720 m, độ lớn của vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ có giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Trên một phương truyền sóng, xét một điểm M Vào thời điểm t, cường độ điện trường tại M có giá trị

A Dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A đến B, bản A tích điện dương

B Dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A đến B, bản A tích điện âm

C Dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ B đến A, bản A tích điện dương

D Dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ B đến A, bản A tích điện âm

Câu 83: Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nhận các sóng siêu âm phản xạ từ con mồi Giả sử một con dơi và một con muỗi bay thẳng đến gần nhau với tốc độ so với Trái đất của con dơi là

19 m/s của muỗi là 1 m/s Ban đầu, từ miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi gặp con muỗi sóng phản xạ trở lại, con dơi thu nhận được sóng này sau 1/6 s kể từ khi phát Tốc độ truyền sóng âm trong không khí là

340 m/s Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (kể từ khi phát sóng) gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 84: Một tụ xoay hình bán nguyệt có điện dung biến thiên liên tục từ C1 = 10 pF đến C2 = 490 pF khi góc quay biến thiên liên tục từ 00 đến 1800 Tụ được nối với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2.10-6 H để

C

r

K

Trang 23

tạo thành mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện Để máy thu bắt được sóng 21 m thì phải xoay tụ một góc bao nhiêu kể từvị trí góc ban đầu bằng 00 ?

A 19,50 B 210 C 18,10 D 23,30

ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM 2010 - 2017

Câu 1: (2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện

dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 2:( 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có

điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

Câu 3:( 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0,

điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A 4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt

Câu 4: (2010)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q

< Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A 2 B 4 C

2

1 D

4

1

Câu 5: (2010)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm

cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A 800 B 1000 C 625 D 1600

Câu 6:( 2010)Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A C = C0 B C = 2C0 C C = 8C0 D C = 4C0

Câu 7:( 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2

2 0

CU

B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

L C

Trang 24

C Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = LC

2 0

CU

Câu 8: (2010)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực

đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ

B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 10:( 2010)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

đang thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

Câu 11: (2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten

Câu 12: (2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có

điện dung C thay đổi được Khi CC1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi CC2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

C CC

6F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần

L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Giá trị của r bằng

Câu 14: (2011): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

Câu 15: (2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

Trang 25

C Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

Câu 16: (2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A 2.10-4s B 6.10-4s C 12.10-4s D 3.10-4s

Câu 17: (2011): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A 72 mW B 72 W C 36 W D 36 mW

Câu 18: (2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4 2 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 2A Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 20: ( 2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay  của bản linh động Khi 

= 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì  bằng

Câu 21: (ĐH 2012) Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Gọi L là độ tự cảm

và C là điện dung của mạch Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức liên hệ giữa u và i là

A 10mA B 6mA C 4mA D.8mA

Câu 23: ( 2013) : Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn:

Trang 26

Câu ̀25(2014) Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

Câu 26 ( 2014) : Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của

tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì

Câu 28 ( 2014): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B luôn cùng pha nhau

C với cùng biên độ D với cùng tần số

Câu 29 (2015): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Chu kì dao động riêng của mạch là

A T  LC B T 2 LC C T LC D T 2 LC

Câu 30: Sóng điện từ

A là sóng dọc và truyền được trong chân không

B là sóng ngang và truyền được trong chân không

C là sóng dọc và không truyền được trong chân không

D là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 31: Đặt điện áp u = U cos t0  (với U0 không đổi,  thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi =0 thì trong mạch có cộng hưởng điện Tần số góc 0 là

A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn

Câu 33 : Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số 1

Trang 27

B lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch

C ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch

D lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 35: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5H và có tụ điện có điện dung 2,5.10-5F Lấy π = 3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là

A 1,57.10-5 s B 1,57.10-10 s C 6,28.10-10 s D 3,14.10-5 s

Câu 36: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sóng điện từ không mang năng lượng

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

Câu 40 Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 µH và tụ điện

có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc

độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A từ 100 m đến 730 m B từ 10 m đến 73 m C từ 1 m đến 73 m D từ 10 m đến 730 m Câu 41 Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm đang dao động điều hòa; Q0

và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động

LC đang hoạt động Biểu thức có cùng đơn vị với biểu thức

-// -

Trang 28

CHỦ ĐỀ 5: SÓNG ÁNH SÁNG

I LÝ THUYẾT

1.Tán sắc ánh sáng

* Định nghĩa tán sắc ánh sáng :

- Thí nghiệm Niu tơn về tán sắc ánh sáng:

+ Chùm ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính bị phân tích thành các chùm sáng có màu sắc khác nhau :

Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím Tia đỏ bị lệch ít nhất, tia tím bị lệch nhiều nhất

- Do chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau (Chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đơn sắc tăng dần theo thứ tự ánh sáng đỏ đến ánh sáng tím)

- Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

+ Ứng dụng : Dùng trong máy quang phổ lăng kính

Giải thích được một số hiện tượng tự nhiên như cầu vồng

+ Ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng

- Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc, một bước sóng, một tần số xác định Ánh sáng đơn sắc không

bị tán sắc khi qua lăng kính

Kết luận: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành ánh sáng đơn sắc khi qua một môi trường trón suốt

- Một chùm sáng đơn sắc khi truyền qua hai môi trường khác nhau thì: tốc độ, bước sóng đều thay đổi, riêng chỉ có tần số (f) , chu kỳ, năng lượng và màu sắc ánh sáng là không đổi

+ Ánh sáng trắng : Là tập hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

+ Chiết suất – vận tốc và bước sóng

-Vận tốc ánh sáng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng

- Trong chân không hay không khí tốc độ ánh sáng là c = 3.108 m/s

- Trong các môi trường có chiết suất n đối với ánh sáng đó thì tốc độ truyền sóng là:

Trắng

Đỏ Tím Không khí

Nước

Trang 29

Trong không khí hay chân không:

v n

i

r n

1 1

2 21

n n

- Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím: DD tD đ

+ Nếu i và A nhỏ: D(n tn đ)A

+ Chiều dài quang phổ liên tục: xD.l với l: khoảng cách từ mặt phân giác góc chiết quang đến màn

- Tính khoảng cách từ tiêu điểm đỏ đến tiêu điểm tím

t đ t

F

2 Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng:

- Thí nghiệm: Chiếu ánh sáng qua một khe hẹp, trong vùng tối hình học tồn tại vân sáng trong vùng ánh sáng hình học tồn tại vân tối

- Vì ánh sáng có tính chất sóng nên lỗ nhỏ hoặc khe nhỏ được chiếu có vai trò như một nguồn phát sóng ánh sáng thứ cấp

- Định nghĩa: Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng không tuân theo định luật truyền thẳng của ánh sáng khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt

kẽ nhau một cách đều đặn

Trang 30

 Vì ánh sáng có tính chất sóng nên hai khe S1;S2khi được chiếu sáng có vai trò như một nguồn phát sóng ánh sáng thứ cấp ( thỏa điều kiện kết hợp) nên giao thoa nhau tạo nên các cực đại và cực tiểu giao thoa hay còn gọi là vân sáng vân tối

 Vậy giao thoa ánh sáng là hiện tượng trong vùng hai chùm sáng kết hợp gặp nhau có các vân sáng

và vân tối xen kẻ nhau

Bên phía k >0

k: nguyên=> Tại M có vân sáng bậc k

k: bán nguyên=> Tại M có vân tối thứ (k+0,5)

Dạng 4: Số vân sáng, vân tối quan sát trên màn có bề rộng vùng giao thoa L

k = +1

k = 0

k = - 1

O

Trang 31

k N

k N

t t s

.2

2.2

12

:

Dạng 5: Giao thoa với hai bước sóng đơn sắc 1;2

+ Trên màn quan sát có ba loại vân sáng: của 1;2và 1 2

- Đề hỏi: Vân bậc mấy của 1trùng với vân bậc máy của 2

Điều kiện hai vân trùng nhau: x1 x2 k11 k22

2 1 1 2 2

1

m

m k

a

D k

x x

min 2 1 min 1 2 1

- Xác định số vân trùng trên màn quan sát:

** Nếu cho bề rộng vùng giao thoa L

Tính

1 max

1

2i

L

k  Từ bảng giá trị k1,k2;k1maxsuy ra số vân trùng

** Nếu đề cho hai vị trí M, N

Từ vị trí M : Tính

1 1

Dạng 6: Giao thoa với ánh sáng trắng

+ Tại O là vân sáng trắng hai bên là một dãy màu cầu vồng ( ánh sáng tím ở gần VSTT hơn

+ Trong thí nghiệm vẫn có vân tối nhưng không quan sát được do các vân khác đè lên

- Tính bề rộng quang phổ liên tục bậc k:

** Tìm vị trí vân sáng đỏ bậc k:

a

D k

x x

stk sdk

)( 

đ đ

t t

Trang 32

=> k= ( những giá trị nguyên thỏa (**))=> Số bức xạ bằng số k Thay k vào (*) ta suy ra 

- Tại M cách VSTT một đoạn x có mấy bức xạ cho vân tối? Tính bước sóng?

)1()2

1(

)2

ax a

D k

x

)2(

t đ

D

ax k

đ đ

1 

D

ax k t t

=> k= ( những giá trị nguyên thỏa (2))=> Số bức xạ bằng số k Thay k vào (1) ta suy ra 

Dạng 7: Giao thoa khi đặt sau S hay 1 S bản mỏng 2

* Hệ vân giao thoa dịch chuyển một đoạn xvề phía có đặt bản mỏng ( không thay đổi khoảng vân i)

Dạng 8: Giao thoa trong môi trường có chiết suất n

Bước sóng và khoảng vân giảm n lần, các đại lượng còn lại tương tự

Dạng 9: Di chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe

Hệ vân giao thoa dịch chuyển ngược chiều với S một đoạn:

d

D y

x .y: khoảng dịch chuyển nguồn sáng S

d: Khoảng cách từ S đến hai khe

D: Khoảng cách từ hai khe tới màn

Dạng 10: Di chuyển hai khe theo phương song song với màn

Hệ vân giao thoa di chuyển cùng chiều với hai khe một khoảng:

* Máy quang phổ lăng kính

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc Gồm ba

bộ phận chính: (Hình 26.1 sgk)

+ Ống chuẩn trực Có tác dụng tạo thành chùm sáng song song do nguồn sáng S phát ra

+ Hệ tán sắc Có tác dụng phân tán chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song + Buồng tối (hay buồng ảnh) Có nhiệm vụ chụp các ảnh đơn sắc của nguồn, mỗi ảnh đơn sắc ứng với một bước sóng xác

định, gọi là một vạch quang phổ Tập hợp các vạch quang phổ ta được quang phổ của nguồn S

+ Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

+ Do các chất rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

+ Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì hoàn toàn giống nhau và chỉ phụ thuộc nhiệt độ của

Trang 33

chúng

* Quang phổ vạch

+ Là một hệ thống những vạch sáng riêng rẽ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

+ Quang phổ vạch do chất khí ở áp suất thấp phát ra, khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện

+ Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí (hay bước sóng) và độ sáng

tỉ đối giữa các vạch Vậy, mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó

* Quang phổ hấp thụ

+ Quang phổ hấp thụ là các vạch hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục

+ Quang phổ hấp thụ của các chất khí chứa các vạch hấp thụ và là đặc trưng cho chất khí đó

+ Quang phổ hấp thụ của chất lỏng và chất rắn chứa các đám vạch, mỗi đám gồm nhiều vạch nối tiếp nhau một cách liên tục

5 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

* Tia hồng ngoại

+ Bức xạ không trông thấy ở ngoài vùng màu đỏ gọi là bức xạ hồng ngoại hay tia hồng ngoại

+ Bản chất là sóng điện từ, cùng bản chất với ánh sáng

+ Miền hồng ngoại có bước sóng trải dài từ 760 nm đến vài milimét

+ Tuân theo các định luật: truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ và gây ra được hiện tượng nhiễu xạ, giao thoa như ánh sáng thông

+ Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần, nên được ứng dụng trong bộ điều khiển từ xa dùng tia

+ Miền tử ngoại có bước sóng trải dài từ 380 nm đến vài nanômét

+ Tuân theo các định luật: truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ và gây ra được hiện tượng nhiễu xạ, giao thoa như ánh sáng thông

thường

+ Nguồn tia tử ngoại: Những vật có nhiệt độ cao từ 2 0000 C trở lên đều phát ra tia tử ngoại Mặt Trời, hồ quang điện, đèn

hơi thủy ngân là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh

+ Tính chất: Tác dụng lên phim ảnh Kích thích sự phát quang của nhiều chất Kích thích nhiều phản ứng hóa học Làm ion

Trang 34

hóa không khí và nhiều chất khí khác Tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào da, tế bào võng mạc, diệt khuẩn, diệt nấm mốc,…

+ Sự hấp thụ tia tử ngoại: Thủy tinh, nước hấp thụ mạnh tia tử ngoại Thạch anh chỉ hấp thụ các tia có bước sóng ngắn dưới

200 nm Tầng ôzôn hấp thụ rất mạnh tia tử ngoại

+ Công dụng: Trong y học, tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẩu thuật, để chữa bệnh còi xương Trong

công nghiệp thực phẩm, tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng thực phẩm.Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại được sử

dụng để dò tìm các vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại

6 Tia X (tia Rơn-ghen)

* Tia X là bức xạ không trông thấy có bản chất là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng từ 10-11 m đến 10-8 m, tứclà từ 0,01 nm đến 10 nm (nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại)

* Cách tạo tia X: Mỗi khi một chùm tia catốt, tức là một chùm êlectrôn có năng lượng lớn đập vào một vật rắn thì vật đó phát

tia X Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng lớn, ta nói nó càng cứng

+ Tia X làm đen kính ảnh Tia X làm phát quang một số chất Tia X làm ion hóa không khí, làm bứt xạ êlectrôn ra khỏi kim

loại Tia X có tác dụng sinh lý, hủy diệt tế bào

* Công dụng

+ Trong y học, tia X được dùng trong việc chiếu điện, chụp điện, chữa trị ung thư nông

+ Trong công nghiệp, tia X được dùng để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm đúc bằng kim loại và trong tinh thể

+ Ngoài ra tia X còn dùng trong việc kiểm tra hành lý của khách đi máy bay hay sử dụng trong các phòng thí nghiệm để nghiên cứu thành phần cấu trúc của các vật rắn

* Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều có cùng bản chất, cùng là sóng điện từ, chỉ khác nhau về tần số (hay bước sóng) Các sóng này tạo thành một phổ liên tục gọi

là thang sóng điện từ Do tần số (hay bước sóng) khác nhau mà tính chất và tác dụng của chúng cũng khác nhau

Trang 35

II BÀI TẬP

1 LÝ THUYẾT

Câu 1: Trường hợp nào liên quan đến hiện tượng tán sắc ánh sáng sau đây :

A Màu sắc trên mặt đĩa CD khi có ánh sáng chiếu vào

B Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính

C Màu sắc trên bóng bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời

D Màu sắc của váng dầu trên mặt nước

Câu 2: Phát biếu nào dưới đây là sai :

A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau : đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

D Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc :

A Mỗi ánh sáng đơn sắc nhất định sẽ có một bước sóng xác định

B Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh sáng

C Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ thì lớn nhất và đối với ánh sáng tím thì nhỏ nhất

D Chiết suất của môi trường trong suốt không phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

Câu 4: Hãy chọn câu đúng Dãi sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của NiuTơn được giải thích là do

A thủy tinh được nhuộm màu cho ánh sáng

B lăng kính đã tách riêng chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời

C lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó

D các hạt ánh sángbị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc là không đúng ?

A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu từ đỏ đến tím

B Chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính

D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Tia gamma

Tia X Tia tử

ngoại

As nhìn thấy

Tia hồng ngoại

Sóng vô Tuyến

Phân

rã phóng

xạ

Ống phát tia

X

Vật Nóng Trên C02000

Các Nguồn sáng

Vật Nóng Dưới C0500

MáyPhát

Vô tuyến

Trang 36

D Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ

Câu 7: Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục

C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định

D Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất vì chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất Câu 8: Hãy chọn câu đúng Một chùm ánh sang Mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở

bể một vệch sáng

A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D không có màu dù chiếu thế nào

Câu 9: Hãy chọn câu đúng Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sáng môi trường khác thì

A tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi

B bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

C cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi

D cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi

Câu 10: Chọn câu sai

A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

B Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục

D Trong môi trường trong suốt có chiết suất càng lớn thì ánh sáng truyền đi càng chậm

Câu 11: Hai nguồn sáng nào dưới đây là hai nguồn sáng kết hợp ?

A Hai ngọn đèn đỏ

B Hai ngôi sao

C Hai đèn LED lục

D Hai ảnh thật của cùng một ngọn đèn xanh qua hai thấu kính hội tụ khác nhau

Câu 12: Hai sóng ánh sáng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng ánh sáng kết hợp nếu có:

A Cùng biên độ và cùng pha

B Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Hiệu số pha không đổi theo thời gian

D Hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian

Câu 13: Ánh sáng đơn sắc màu lam có tần số khoảng bao nhiêu

A 6.1012 Hz B 6.1013 Hz C 6.1014 Hz D 6.1016 Hz

Câu 13: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, năng lượng ánh sáng:

A Không được bảo toàn, vì ở vị trí vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không giao thoa

B Không được bảo toàn vì, ở vị trị vân tối không có ánh sáng

C Vẫn được bảo toàn, vì ở vị trí các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ

D Vẫn được bảo toàn, nhưng được phân bố lại, năng lượng tại vị trí vân tối đươc phân bố lại cho vân sáng.Câu 14: Hãy chọn câu đúng Khi xác định bước sóng một bức xạ màu da cam, một học sinh đã tìm được giá trị đúng là:

Câu 15: Chọn phát biểu sai

A Giao thoa là hiện tường đặc trưng của sóng

Trang 37

B Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa

C Nơi nào có giao thoa là nơi ấy có sóng

D Hai sóng có cùng tần số và lệch pha không đổi theo thời gian là sóng kết hợp

Câu 16: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:

B so với tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ là tia sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

D so với tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 20: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng nếu tăng dần khoảng cách giữa hai khe S1, S1 thì hệ vân thay đổi thế nào với ánh sáng đơn sắc

A Bề rộng khoảng vân tăng dần lên

B Hệ vân không thay đổi, chỉ sáng thêm lên

C Bề rộng khoảng vân giảm dần đi

D Bề rộng khoảng vân lúc đầu tăng, sau đó giảm

Câu 22: Tại sao trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người thường dùng ánh sáng màu đỏ mà không dùng ánh sáng màu tím?

A Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím

B Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn

C Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn

Trang 38

A Là ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím

B Có tác dụng nhiệt

C Truyền được trong chân không

D Có khả năng làm ion hóa chất khí

Câu 25: Mối liên hệ giữa tính chất điện từ và tính chẩt quang của môi trường được biểu hiện bằng công thức

Câu 26: Chiếu tia sáng từ nước ra không khí chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như mot tia sáng) gồm năm thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ,lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục là là trên mặt nước ( sát với phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia sáng đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A lam, tím B Đỏ, vàng C tím, lam, đỏ D đỏ;, vàng, lam

Câu 27: Chọn câu phát biểu đúng

A Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng

B Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn

C ứng với mọi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua

D.ứng với mọi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kỳ nhất định

Câu 28: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được

A ánh sáng trắng

B một dải từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

C các vạch màu sáng, tối xen kẻ nhau

D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ lăng kính?

A Trong náy quang phổ lăng kính thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

B Trong máy quang phổ lăng kính thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

C Trong máy quang phổ lăng kính thì lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

D Trong máy quang phổ lăng kính thì quang phổ của một chùm sáng bất kì thu được trong buồng ảnh của máy là một dải sáng có màu cầu vồng

Câu 29: Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ lăng kính trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là:

A Một chùm tia phân kì có nhiều màu khác nhau

B Tập hợp nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu, có hướng không trùng nhau

C Một chùm tia phân kì màu trắng

D Một chùm tia sáng màu song song

Câu 30: Quang phổ liên tục của một vật

A Phụ thuộc vào bản chất của vật

B Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

D Phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật

Câu 31: Chọn phát biểu sai Những nguồn sáng sau đây sẽ cho quang phổ liên tục:

A Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn

B Một đén LED đỏ đang phát sáng

Trang 39

A Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng

B Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi đến nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm

C Vừa sáng dần, vừa trải rộng dần từ màu đỏ qua các màu da cam, vàng,…, cuối cùng khi nhiệt độ cao mới thấy rõ có đủ cả bảy màu

D Hoàn toàn không thay đổi gì

Câu 34: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục ?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 35: Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ ?

A Mẻ gang đang nóng chảy trong lò B Cục than hồng

C Bóng đèn ống trong gia đình

D Đèn khí phát màu lục dùng trong quảng cáo

Câu 36: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây ?

A Chứa các vật cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ

B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ

C Chứa một số vạch màu sắc khác nhau, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

D Chứa rất nhiều các vạch màu

Câu 37: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng

A Một chất rắn, lỏng hoặc khí ( hay hơi )

B Một chất lỏng hoặc khí ( hay hơi )

C Một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn

D Một chất khí ở áp suất cao

Câu 38: Phát biểu nào sau đây khi nói về quang phổ vạch phát xạ là không đúng ?

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những vạch màu riêng lẻ trên nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Mỗi nguyên tố hóa học khi bị kích thích, phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng ( tức là vị trí các vạch ) và cường độ sáng của các vạch đó

Câu 39: Phát biểu nào sau đây khi nói về quang phổ vạch phát xạ là không đúng ?

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những vạch màu riêng lẻ trên nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Mỗi nguyên tố hóa học khi bị kích thích, phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

Trang 40

D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng ( tức là vị trí các vạch ) và cường độ sáng của các vạch đó

Câu 40: Tia Laze có độ đơn sắc cao Chiếu chùm tia Laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì ?

D Cả ba loại quang phổ trên

Câu 42: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:

A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Có nhiều vạch sáng tối xen kẻ nhau

Câu 43: Quang phổ vạch của một chất khí loảng có số vạch và vị trí các vạch:

A phụ thuộc vào nhiệt độ

B phụ thuộc vào cách kích thích (bằng nhiệt hay bằng điện)

C phụ thuộc áp suất

D Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí

Câu 44: Phép phân tích quang phổ là:

A Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc

B Phép xác định thành phần hóa học của một chất ( hay hợp chất ) dựa trên việc nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do nó phátra

C Phép xác định loại quang phổ do vật phát ra

D Phép do tốc độ và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng tương ứng trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó

B Trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố các vân tối cách đều nhau

C Trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố các vân sáng cách đều nhau

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

Câu 46: Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

A đơn sắc, có màu hồng

B đơn sắc, không màu ở ngoài đấu đỏ của quang phổ

C có bước sáng nhỏ dưới 0, 4m

D có bước sóng từ 0,75m tới cỡ milimét

Câu 47: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:

Câu 48: Chọn câu đúng Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A cao hơn nhiệt độ môi trường

B Trên 00 C

C trên 1000 C

Ngày đăng: 28/04/2021, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w