Bài tập 7: Vẽ gia đình vào khung cho sẳn, tô màu trang trí sau đó giới thiệu bằng cách viết bên dưới tranh hoặc kế bên như ví dụ. ball doll train[r]
Trang 1Đề ôn tập môn tiếng Anh khối 3 (Tuần thứ 6, ngày 29/ 4/ 2020)
Unit 6
Bài tập 1: Chỉ tay vào từ vựng và đọc to.
grandpa / ông (nội, ngoại) grandma / bà (nội, ngoại) dad / ba mom / mẹ
sister / chị gái, em gái brother / anh trai, em trai cousin / anh, chị, em họ Bài tập 2: Nhìn tranh Khoanh tròn từ đúng.
Bài tập 3: Tô màu đỏ cho những từ nam, tô màu hồng cho những từ nữ.
Bài tập 4: Tìm từ và khoanh tròn những từ chỉ thành viên trong gia đình
4
3
2
mom sister
grandpa dad sister brother
grandpa
dad
mom
brother
grandma
dad
mom
sister
sister mom
dad grandma
grandpa
brother
Trang 2Bài tập 5: Hoàn thành từ vào chỗ trống.
Bài tập 6: Viết từ vào trong hộp.
toys family jobs
This is my family
5
This is my 2
4
3
This is my This is my This is my
1
This is my grandpa
doctor mom ball student grandma sister nurse train doll police officer dad kite farmer grandpa bike
Trang 3Bài tập 7: Vẽ bạn và gia đình của bạn sau đó giới thiệu từng thành viên trong gia đình.
Ví vụ:
Chúc các con làm bài tốt!
1 This is my grandpa
His name is Cody
2 This is my grandma
Her name is Chancy
Trang 4Đáp án Bài tập 1: chỉ tay vào từ và đọc to chúng lên hoặc mở sách phần 1 trang 40 nhìn
tranh và đọc lại từ
Bài tập 3:
1 grandpa 2 grandma 3 mom 4 sister
Bài tập 3:
+ các từ được tô màu đỏ: grandpa, dad, brother, cousin
+ Các từ được tô màu hồng: grandma, mom, sister, cousin
Bài tập 4:
+ Hàng ngan: hàng 1 “grandma”
hàng 2 từ cột 3 “cousin”
hàng 3 từ cột 2 “sister”
hàng 7 từ cột 2 “brother”
+ Cột dọc: cột 1 “grandpa”
cột 3 từ hàng 4 “mom”
cột 7 từ hàng 4 “dad”
Bài tập 5:
1 grandpa 2 mom 3 dad 4 brother 5 grandma
Bài tập 6:
toys family jobs
Bài tập 7: Vẽ gia đình vào khung cho sẳn, tô màu trang trí sau đó giới thiệu bằng
cách viết bên dưới tranh hoặc kế bên như ví dụ
ball doll train kite bike
doctor student nurse police officer farmer
mom grandpa sister dad grandma