Câu 16: Nhân ét nào đúng về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau chiến tranh thế giới thứ hai.. Các cuộc đấu tranh chủ yếu do giai cấp tư sản lãnh đạo, mức độ độc lập cao hơn các[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Lịch sử 9
Thời gian làm bài: 45 phút
A Chủ nghĩa thực dân cũ B Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc.
C Chế độ độc tài thân Mĩ D Chủ nghĩa thực dân mới.
A mở rộng việc kết nạp các nước thành viên.
B đưa ra tuyên bố về việc thiết lập quan hệ ngoại giao giữa các nước Đông Nam Á.
C ác định nguyên t c hoạt động của E N.
D đánh dấu mốc ra đời của tổ chức E N.
dân tộc ở Châu Á, Châu Phi là gì?
A Chống lại bọn đế quốc thực dân và bọn tay sai để giải phóng dân tộc.
B Đấu tranh giành độc lập và chủ quyền dân tộc.
C Hình thành tổ chức thống nhất chung sự đấu tranh.
D Chống thế lực thân Mĩ, thành lập chính phủ dân tộc dân chủ, qua đó giành lại độc lập chủ quyền của dân tộc.
A Ni-ca-ra-goa B Chi-lê C Cu-ba D Ác-hen-ti-na.
thế giới thứ hai?
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học- kỹ thuật.
C Tập trung sản uất và tư bản cao.
D Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
A 1995 và 1997 B 1997 và 1999 C 1996 và 1997 D 1999 và 2000.
A kinh tế, quân sự B kinh tế, chính trị C chính trị , quân sự D kinh tế, văn hóa.
A uan hệ hữu nghị với các nước.
B Tiến hành các cuộc chiến tranh âm lư c thuộc địa.
C Tích cực ủng hộ cuộc đấu tranh giải phóng của các dân tộc.
D Chủ trương duy trì hòa bình thế giới.
A Thực hiện đư c nhiều kế hoạch dài hạn.
B Đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chiến tranh lạnh” của Mĩ.
C Chế tạo thành công bom nguyên t
D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
A tháng 9/1999 B tháng 7/1999 C tháng 7/1992 D tháng 7/1995.
A Cuộc cách mạng nổ ra và th ng l i ở Cuba.
B Các nước đế quốc dùng Mĩ La-tinh làm bàn đạp tấn công nước Mĩ.
C Thường uyên ảy ra cháy r ng.
Mã đề thi 209
Trang 2Câu 13: Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hòa Nam Phi đư c ếp vào cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc?
A iải phóng nhân dân khỏi sự thống trị của thực dân nh.
B Đưa nhân dân khỏi sự kìm kẹp về kinh tế, chính trị của các nước thực dân.
C iải phóng đư c nhân dân khỏi sự thống trị của thực dân Pháp.
D Chế độ phân biệt chủng tộc là hình thức cuối cùng của chủ nghĩa thực dân.
giành độc lập sớm vào tháng 8/1945?
A Chủ nghĩa Phát ít bị tiêu diệt trên thế giới.
B Vai trò lãnh đạo của các Đảng Cộng sản.
C Phát ít Nhật đ u hàng Đ ng Minh.
D Phong trào giải phóng dân tộc thế giới phát triển mạnh mẽ.
A giải phóng đư c ph n lớn lãnh thổ khỏi tay quân phiệt Nhật Bản.
B tiến hành cuộc kháng chiến chống thực dân trở lại âm lư c.
C các nước trong khu vực đều giành đư c độc lập.
D thống nhất đất nước và đi lên chủ nghĩa ã hội.
A Các cuộc đấu tranh chủ yếu do giai cấp tư sản lãnh đạo, mức độ độc lập cao hơn các nước châu Phi.
B Phong trào đấu tranh diễn ra muộn, hình thức đấu tranh chủ yếu là đấu tranh chính trị.
C Phong trào đấu tranh diễn ra sớm, hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang.
D Các cuộc đấu tranh chủ yếu do giai cấp vô sản lãnh đạo, mức độ độc lập thấp hơn các nước châu Phi.
A Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Lào.
B Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Cam-pu-chia.
C Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Việt Nam.
D Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po.
A Nghĩa quân đánh bại cuộc tấn công của lính đánh thuê Mĩ 4/1961).
B Cuộc tấn công vào trại lính Môn-ca-đa 26 /7/1953).
C Cuộc đổ bộ của tàu “ ran-ma” lên đất Cu-ba (1956).
D Nghĩa quân Cu-ba mở cuộc tấn công 1958).
A Các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong ây dựng và phát triển đất nước.
B Những tổ chức h p tác mang tính khu vực trên thế giới uất hiện ngày càng nhiều.
C Nhu c u phát triển nền kinh tế, ổn định chính trị của các nước trong khu vực.
D Mong muốn duy trì hòa bình, ổn định khu vực của các nước trong khu vực.
A Mục đích và nguyên t c hoạt động của tổ chức E N phù h p với Việt Nam.
B Mất ngu n viện tr sau khi Liên Xô và Đông Âu tan rã.
C Tăng cường sức mạnh trong lĩnh vực quân sự.
D Khẳng định vị thế của mình trong khu vực và trên thế giới.
A Hệ thống thuộc địa của đế quốc l n lự t tan rã.
B Chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi.
C Có 17 nước ở châu Phi giành đư c độc lập.
D Tất cả các nước châu Phi đều giành đư c độc lập.
Trang 3Câu 23: Điểm tương đ ng về bối cảnh trong công cuộc cải tổ của Liên Xô 1985) và cải cách, mở c a của Trung uốc 1978) là
A đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài.
B Đảng Cộng sản n m quyền lãnh đạo, kiên trì theo con đường ã hội chủ nghĩa.
C tiến hành cải tổ về chính trị, thực hiện đa nguyên, đa đảng.
D lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.
A Xác lập một trật tự thế giới có l i cho Mĩ B Chiến lư c toàn c u
C Chuẩn bị tiến hành Chiến tranh tổng lực D Chủ nghĩa lấp chỗ trống
A Thành tựu quan trọng đ u tiên về quân sự B Tạo sự cân bằng với Mĩ về vũ khí hạt nhân.
C Đưa thế giới bước vào cuộc chạy đua vũ trang D Thể hiện sức mạnh quân sự của Liên Xô.
A Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, kĩ thuật trong sản uất, tăng năng uất lao động.
B Đẩy mạnh ứng dụng cuộc “cách mạng anh” trong sản uất nông nghiệp.
C Đẩy mạnh cuộc “cách mạng chất ám”, trở thành cường quốc công nghệ ph n mềm.
D Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân, tạo công ăn việc làm cho người lao động.
châu Phi và châu Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Châu Phi chủ yếu đấu tranh chính trị, châu Á chủ yếu khởi nghĩa vũ trang.
B Châu Phi chủ yếu đấu tranh vũ trang, châu Á chủ yếu khởi nghĩa chính trị.
C Châu Phi chủ yếu đấu tranh ngoại giao, châu Á đấu tranh chính trị.
D Châu Phi chủ yếu đấu tranh quân sự, châu Á chủ yếu đấu tranh ngoại giao
A Apollo B “Th n Châu” C “Phương Đông” D “Con Thoi”.
mạng thế giới?
A Tích cực ủng hộ cuộc đấu tranh giải phóng của các dân tộc.
B Là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới, sở hữu nhiều vũ khí hiện đại.
C Là nước đ u tiên ây dựng chế độ ã hội chủ nghĩa, đạt nhiều thành tựu.
D Trực tiếp đối đ u với Mĩ và các cường quốc phương Tây.
-
- HẾT -