1.2.Kĩ năng:Đánh giá được mức độ thực hiện việc vận dụng các quy tắc nhân chia đa thức để thực hiện phép tính, kỹ năng sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính toán, phân tích đa thức[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN GV: ĐÀO THỊ HOÀI
BỘ MÔN: TOÁN
Tiết số 24 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức:
Kiểm tra được việc nắm kiến thức chương I của học sinh về nhân, chia đa thức; Các hằng đẳng thức đáng nhớ; Phân tích đa thức thành nhân tử
1.2.Kĩ năng:Đánh giá được mức độ thực hiện việc vận dụng các quy tắc nhân chia
đa thức để thực hiện phép tính, kỹ năng sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính toán, phân tích đa thức thành nhân tử, áp dụng để tìm x
1.3.Thái độ: Thông qua kiểm tra rèn luyện tính tư duy độc lập và quyết tâm vượt
khó trong học tập của học sinh
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
1.4.Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tự học, năng lực tư duy sáng tạo
II.HÌNH THỨC:
Tự luận kết hợp trắc nghiệm
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Hằng
đẳng
thức
Số
câu:4
Số đ:3đ
Tỷ lê:
30%
Nhận ra hằng
đẳng thức trong
bài phân tích đa
thức thành nhân
tử
Nhìn ra một biểu thức là một hằng đẳng thức
Vận dụng hằng đẳng thức trong các bài phân tích
đa thức thành nhân tử, rút gọn biểu thức, tìm x
Biết vận dụng hằng đẳng thức để làm bài tập nâng cao
Chủ đề
phân
tích đa
thức
Nhận ra một bài
phân tich đúng
hay sai
Nhận ra phương pháp phân tích đa thức thành
Biết phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp dùng hằng
Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử
Trang 2nhân tử
Số
câu:3
Số đ: 3
Tỷ lệ:
30%
nhân tử đẳng thức,
nhóm
Nhân
chia
đơn đa
thức
Số câu:
5
Số đ: 4
Tỷ lê:
40%
Nhận ra các phép
tính nhân đơn
thức với đa thức,
nhân đa thức với
đa thức, chia đơn
thức cho đơn
thức, chia đa
thức cho đơn
thức trong các
bài rút gọn, tìm x
Biết thực hiện phép nhân chia đơn đa thức để nhận ra các kết quả đúng
Vận dụng vào bài tìm x Vận dụng vào dạng toán tìm giá trị của
biến x để giá trị của
đa thức này chia hết cho giá trị một đa thức khác
IV ĐỀ BÀI
I.Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Hãy chọn phương án đúng và ghi vào bài làm
Câu 1: : Đa thức 5x3 - 14x2 + 8x là tích của hai đa thức
A 5x2 – 4x và x – 2 B 5x2 – 3x và x- 2
C 5x – 4 và x2 + 2x D x2 – 7x và x – 2
Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng
A (x -3) (x2 + 3x +9) = x3 + 27 B ( x – 3)( x2 – 9) = x3 + 27
C ( x2 – 3)( x + 9) = x3 - 27 D x3 – 3x2 + 3x – 1 = ( x – 1)3
Câu 3.Đa thức x2y- x + 1 là kết quả của phép tính
A (x3y - x2 + x): x B.(3x3y – 3x3 + 3x2) : 3x2
C ( x2y – x2 + x) : x D ( 4x 4y – 4x3 + 4x2 ) : 3x2
Câu 4: ( 2x – 1) ( 2x + 1) là kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức:
C 2x( 2x – 1) - 2x + 1 D.4x2 – 4x + 4
II.Tự luận ( 8 điểm)
Bài 1: Rút gọn biểu thức
a)(x1)2 2(x1)(x2)(x2)2
b) (x - 3)(x2 + 3x +9) – x3
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)5x 5yx2 2xyy2 b) (3x + 1)2 – (x -2 )2
c) 7x – 6x2 - 2
Bài 3: Tìm x biết
Trang 3a 3x (x+5) – 2(x+5) = 0
b)(x + 3)2 – (x +3)(2x – 5) = 0
Bài 4: Tìm x € Z để 2x2 – x + 2 chia hết cho đa thức 2x + 1
V.HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I : Trắc nghiệm khách quan( 2 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi ý cho 0,25 điểm, mỗi câu 2 ý đúng
Đáp án
đúng
Phần II Tự luận: ( 8điểm).
Bài 1: 2 điểm :
câu a) 1 điểm
a)(x1)2 2(x1)(x2)(x2)2
= (x + 1 - x - 2)2
(0,5 điểm)
b) b) (x - 3)(x2 + 3x +9) – x3
= x3 – 27 –x3
(0,5 điểm)
= -27 (0,5 điểm)
Bài 2: 3 điểm : câu a) 1 điểm, câu b )1 điểm câu c) 1 điểm
= (5x – 5y) + (x2 – 2xy + y2)
0,5 điểm
= 5(x –y) + (x – y)2 0,25 điểm = (x y)(5x y) 0,25 điểm
b) (3x + 1)2 – (x -2 )2
= (3x + 1 – x +2)(3x + 1 + x – 2)
0,5 điểm
= (2x + 3)(3x – 1) 0,5 điểm
c ) 7x – 6x2 – 2
= 4x + 3x – 6x2 – 2
= (4x – 2) – (6x2 – 3x)
0,5 điểm
= 2(2x – 1) – 3(2x – 1)
= (2x – 1)(2 – 3x)
0,5 điểm
Bài 3: 2 điểm : câu a) 1 điểm, câu b ) 1 điểm
a 3x(x+5)- 2(x+5) = 0
(x+5)(3x-2) = 0
0,5 điểm
5
2
3
x
x
0,5đ
Trang 4(x+3)(- x + 8) = 0
3 8
x x
0, 5 điểm
Bài 4
Thực hiện phộp chia đa thức cho đa thức được kết quả là x – 1 và dư
là 3
0,25đ
Chỳ ý: Mọi cỏch làm khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa của cõu đú
-Tiết số 37 KIỂM TRA 1 TIẾT chơng II
I.Mục tiêu
- Kiểm ta việc nắm vững các kiến thức đã học trong chơng II về cộng, trừ, nhân, chia phân thức, biến đổi biểu thức hữu tỷ và giá trị của phân thức
- Giúp HS có kỹ năng tự đánh giá lại quá trình học tập của mình Phát hiện ra những điểm yếu từ đó có biện pháp khắc phục
- Phân loại đợc các đối tợng, để có kế hoạch bổ sung, điều chỉnh phơng pháp dậy một cách hợp lý hơn
- Giúp HS có kỹ năng trình bày bài kiểm tra trên giấy
II.Xác định chuẩn kiến thức kỹ năng
1.1.Về kiến thức:
Học sinh hiểu được một số khỏi niệm phõn thức đại số, tớnh chất cơ bản của phõn thức, quy đồng mẫu nhiều phõn thức, cộng , trừ phõn thức đại số
1.2.Về kĩ năng:Học sinh vận dụng đợc các kiến thức đã học trong chơng để
- Nhận dạng phõn thức, rỳt rọn phõn thức đại số.Quy đồng mẫu nhiều phõn thức, cộng ,trừ, nhân, chia phõn thức
1.3.Thái độ - Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác, có thái độ trung thực,
nghiêm túc, cầu tiến bộ
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tớnh toỏn, NL sử dụng cỏc phộp tớnh,
NL tư duy lụ gich, NL giải quyết vấn đề, NL tự học
III.Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chuẩn
Nhận Biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp Vận dụngcao Tổng
1 Phõn thức đại số
ĐKXĐ phân thức 1
1
1 0,5 2 2
2 Tớnh chất cơ bản của phõn
Trang 53 Rỳt gọn phõn thức 1
0,5
1 1
1 0,5
1 1
4 Quy đồng mẫu nhiều phõn
thức
1
1
0,5
5 Phộp cộng, trừ cỏc phõn
thức đại số
1 0,5
1
1,5
1 0,5
1 1,5
6 Phộp nhân, chia cỏc phõn thức đại số
1 0,5
1
1,5
1 1
1 0,5
2 2,5
2
2 1
1 1
4
5
1
1 10 10
Phần A : trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi lại đáp án đứng trớc câu trả lời đúng
A
1 0
x
B
1
x x
1
x
2 4 8 4
10 5
x
x x
x
ta được kết quả là:
A 4
5
B 4
5
C 2
5
D.2 5
2
2
x
xy đợc rút gọn là :
x
2
x
x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A x2 + 8 B.x2 – 8 C x2 + 8x D x2 – 8x
;
A x(x-2) B x(x-2) 2 C (x-2) 2 D Đáp án khác
Câu 6 : Tổng của hai phân thức
xy xy là :
2
x
Phần B : Tự luận (7 điểm )
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phộp tớnh:
Trang 6a/
2
b/ (x −1 x +
2
x +1 −
3 −5 x 1− x2):x −1
x+1
Bài 2 : (3 điểm) Cho phân thức 2 2
4 4 2
x x
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b/ Rót gän ph©n thøc vµ tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên
Bài 3 (1 điểm)
Cho y >x>0 và x2+y2
10 3
Tính giá trị biểu thức M = x − y x+ y
V §¸p ¸n vµ thang ®iÓm
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
II TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1: (3 điểm)
Câu a: (1,5 điểm)
2
(0,5đ)
(1 3 )(2 1) (3 2)2 (3 2)
2 (2 1)
x x
(0,5 ®)
=
2 (2 1)
x x
2 (2 1) 2
x
(0,5đ) Câu b: (1,5 điểm)
(x −1 x +
2
x +1 −
3 −5 x 1− x2):x −1
x+1
¿((x +1)(x − 1) x (x +1) +
2(x − 1)
(x+1)(x −1)+
3 − 5 x
(x +1)(x −1)):x −1
x+1 (0,5 ®)
¿(x2+x+2 x − 2+3− 5 x
(x+1)(x − 1) ). x+1
x −1
x − 1¿2
¿
¿
¿
¿
(0,5 ®)
Trang 7(0,5 đ)
Bài 2: (3 điểm)
b/ - Rỳt gọn được: 1
2
- Tỡm được x = - 2 ( TMĐK ) (0,5điểm) c/ - Lập luận: 1
2
x là số nguyờn khi ( x + 1 ) Ư(2) => x+ 1 1 ; 2
(0,5điểm)
- Tỡm được x 3,0,2; và kết luận (0,5điểm)
Bài 3 ( 1 điểm)
M2 =
x − y¿2
¿
x + y¿2
¿
¿
¿
¿
(0,25điểm)
Theo đề bài x2
+y2
10
3 => x2 + y2 = 10/3xy (0,25điểm)
Do đó M2 = 4/3xy:16/3 xy => M = 1/2 hoặc M = - 1/2 (0,25điểm)
Do y > x > 0 => x – y < 0, x + y > 0 vậy M = - 1/2 (0,25điểm)
-Tiết số 25
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I hình 8
I.Mục tiêu
- Qua kiểm tra để đỏnh giỏ mức độ nắm vững kiến thức của tất cả cỏc đối tượng HS
- Phõn loại được cỏc đối tượng, để cú kế hoạch bổ sung, điều chỉnh phương phỏp dậy 1 cỏch hợp lý hơn
1.1 Kiến thức:
+ Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh sau khi học xong chương" Tứ giỏc” về: Tứ giỏc; Hỡnh bỡnh hành, hỡnh thang, hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng; Đụi xứng trục và đối xứng tõm Trục đối xứng, tõm đối xưng của một hỡnh
1.2 Kĩ năng:
+ Học sinh được vận dụng cỏc kiến thức đó học để vẽ hỡnh, chứng minh tớnh chất, nhận biết cỏc hỡnh
+ Rốn tư duy và tớnh độc lập tự giỏc
1 3 Thỏi độ:
+ Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác trong học tập
1.4 Định hướng phỏt triển năng lực:
NL tư duy lụ gich, NL giải quyết vấn đề, NL tự học
Trang 8II.HèNH THỨC
Tự luận kết hợp trắc nghiệm
III.Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cõu Điểm
Hỡnh thang
hỡnh thang
vuụng, cõn
Số cõu:3C
2đ = 20%
Hiểu được cỏc yếu
Tố trong hỡnh thang Tớnh được độ dài Đường TB, tớnh Được số đo gúc
Vận dụng dhnh
Để c/m hỡnh Thang, hỡnh Thang cõn
2c
Hỡnh bỡnh
Hành
Số cõu: 2C
1,5đ = 15%
Nhận ra tớnh đối xứng Tớnh được số đo gúc
Vận dụng được đ/n; t/c hbh vào bài tập c/m; Sử dụng được dhnb để c/m 1 tứ giỏc là hbh
1c
Hỡnh chữ
nhật, hỡnh
thoi, hỡnh
vuụng
Số cõu: 5C
4,5đ = 45%
Biết tớnh độ dài đoạn thẳng , gúc nhờ t/chất cỏc hỡnh
Vận dụng t/c Cỏc hỡnh để c/m
2 đoạn thẳng vuụng gúc, bằng nhau,
3c
Đối xứng tõm
Đối xứng trục
Số cõu:2C
2đ = 20%
Nhận ra tõm đối xứng, trục đối xứng của cỏc hỡnh
Vận dụng đ/n đối xứng để c/m 3đ thẳng hàng
1C 1đ
1C 1đ
1C
iV Thiết kế câu hỏi
ĐỀ BÀI:
A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hóy chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng và ghi vào bài làm:
Trang 9D
E
F M
Cõu 1: Hỡnh thang cõn cú cạnh bờn là 3cm,đường trung bỡnh là 5cm thỡ chu vi của
hỡnh thang là:
A 16cm B 8 cm C 11 cm D.13cm
Cõu 2: Hai đường chộo của hỡnh thoi bằng 6 cm và 8 cm thỡ cạnh hỡnh thoi bằng:
A 14cm B 5 cm C 7cm D 5 cm 2
Cõu 3: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giỏc vuụng cú độ dài hai cạnh gúc vuụng lần lượt là 6cm và 8cm là:
A 5cm B 7 cm C 2,5cm D 14 cm
Cõu 4: Hỡnh vuụng cú cạnh bằng 2cm thỡ đường chộo hỡnh vuụng đú là
A 8dm B 8 cm C 4cm D 8cm
Cõu 5: Chọn cỏch phỏt biểu đỳng:
A Hỡnh thang cõn cú cạnh bờn bằng cạnh đỏy là hỡnh thoi
B Tứ giỏc cú 4 gúc bằng nhau là hỡnh vuụng
C Hỡnh chữ nhật cú 2 kớch thước bằng nhau là hỡnh thoi
D Hỡnh thoi là hỡnh thang cõn
Cõu 6: Chọn cỏch phỏt biểu đỳng:
A Tứ giỏc cú 2 đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật
B Hỡnh thang cõn cú 2 đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật
C Tất cả cỏc tớnh chất của hỡnh vuụng đều đỳng trong hỡnh chữ nhật
D Tứ giỏc cú 2 đường chộo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
là hỡnh chữ nhật
B TỰ LUẬN : (7điểm)
Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú AD = 2AB, ^A=600 Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC và AD
a/ Chứng minh BEFA là hỡnh bỡnh hành
b) Chứng minh AE BF
c/ Chứng minh tứ giỏc BFDC là hỡnh thang cõn
d/ Lấy M đối xứng của A qua B Chứng minh tứ giỏc BMCD là hỡnh chữ nhật Suy
ra M , E , D thẳng hàng
V đáp án và BIỂU điểm
A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi ý trả lời đỳng cho 0,5 điểm.
B TỰ LUẬN : (7điểm)
Trang 10a) Vẽ hình đúng, chính xác 0,5đ
Chứng minh được BE = AF 0,5đ Chứng minh được BE //AF 0,5đ
Chứng minh được ABD vuông gãc MBD = 900 ( 0,5 điểm)
E là trung điểm BC, nên E là trung điểm MD Hay M , E , D thẳng
hàng
( 0,5 điểm)
* Chú ý: Mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó )