1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC LIÊN MÔN - MÔN TOÁN 9

15 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc riêng của ca-nô, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/h và thời gian ca-nô chạy xuôi dòng ít hơn thời gian ca-nô chạy ngược dòng là 1 giờ.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ DẠNG TO[r]

Trang 1

Ch đ:

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Người thực hiện: Đào Công Cường

Đơn vị công tác: Trường THCS Đồng Lạc

Trang 2

YÊU CẦU

Hãy chọn một số bất kỳ, nội dung câu hỏi sẽ xuất hiện rồi trả lời theo yêu cầu của câu hỏi Nếu trả lời chưa đầy đủ hoặc sai học sinh khác được quyền trả lời

1

2

3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Câu 2:

Hãy nêu tên các dạng toán trong “Giải bài toán bằng cách lập phương trình” mà em đã biết

Câu 1:

mấy bước giải bài toán bằng cách lập phương trình? Nêu tên cụ thể từng bước?

1

2

3 Câu 3: Khi “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”,

em cần chú ý những gì?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

NỘI DUNG 1

NỘI DUNG BÀI HỌC Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

NỘI DUNG 2 Các dạng toán cơ bản trong giải bài toán bằng cách LPT NỘI DUNG 3 Một số lưu ý khi giải bài toán bằng cách LPT

NỘI DUNG 4 Minh họa dạng toán chuyển động

Trang 5

CÁC BƯỚC GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bước 1: Lập phương trình ( là bước khó nhất và chiếm nhiều điểm nhất)

- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 3: Trả lời

- So sánh các giá trị của ẩn tìm được với điều kiện Nếu thỏa mãn thì nhận, nếu không thỏa mãn thì loại

- Trả lời theo YC của đề bài

Bước 2: Giải phương trình

Vận dụng các kiến thức về giải các dạng phương trình đã học để giải

và tìm nghiệm

Trang 6

DẠNG 1: Dạng toán chuyển động

DẠNG 2: Dạng toán có nội dung công việc

1) Toán năng suất 2) Toán phần trăm:

DẠNG 3: Dạng toán có nội dung số học

DẠNG 4: Dạng toán có nội dung hình học

DẠNG 5: Dạng toán có nội dung khác

Các dạng toán cơ bản khi giải bài toán

bằng cách lập phương trình

Trang 7

Một số lưu ý khi giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài toán thuộc dạng gì?

Có bao nhiêu đối tượng tham gia?

Có bao nhiêu đại lượng?

Mối quan hệ giữa các đại lượng?

Chọn ẩn theo cách nào ?

Trang 8

Dạng 1: Toán chuyển động

- Các đạị lượng: Quãng đường (s); vận tốc (v); thời gian (t)

- Mối quan hệ: v s

t

 Suy ra: s = vt; t s

v

Chú ý: Khi đối tượng chuyển động dưới nước thì:

Vận tốc xuôi = vận tốc thực + vận tốc dòng nước

Vận tốc ngược = vận tốc thực - vận tốc dòng nước

Vận tốc dòng nước = (Vận tốc xuôi – vận tốc ngược) : 2

Vận tốc thực = vận tốc của đối tượng chuyển động khi nước yên lặng

Trang 9

Bài 1: (Đề thi vào lớp 10 THPT, thành phố Hà Nội năm học 2017 – 2018)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến

B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 120 km Do vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy là 10 km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Trang 10

Đổi 36 phút = 3

5 giờ

Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h); (x>0)

1 0

Vì ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút nên ta có phương trình:

CÁCH CHỌN ẨN KHÁC ĐỂ LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Trang 11

Bài 2: (Đề thi vào lớp 10 THPT, thành phố Hà Nội năm học 2013 – 2014)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 90 km Một người đi xe máy từ A đến B Khi đến B người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9 km/h Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về đến A là 5 giờ Tính vận tốc xe máy lúc

đi từ A đến B

Trang 12

Bài 3: (Đề thi vào lớp 10 THPT, thành phố Hà Nội năm học 2015 – 2016)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một tầu tuần tra chạy ngược dòng 60 km, sau đó chạy xuôi dòng 48 km trên cùng một dòng sông có vận tốc của dòng nước là 2 km/giờ Tính vận tốc của tầu tuần tra khi nước yên lặng, biết thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 1 giờ

Trang 13

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình

Bài 1 (Đề tự luyện ôn thi vào lớp 10 – THPT Hà Nội năm học 2019 – 2020)

Quãng đường AB dài 48 km trong đó đoạn đường qua khu dân cư dài 8 km Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc quy định Khi đi qua khu dân cư, xe phải giảm vận tốc 10 km/h so với vận tốc quy định Tính vận tốc của ô tô khi đi qua khu dân cư biết rằng thời gian ô tô đi từ A đến B là 1 giờ

Bài 2 (Đề tự luyện ôn thi vào lớp 10 – THPT Hà Nội năm học 2018 – 2019)

Quãng đường AB dài 400 km , một ô tô đi từ A đến B với vận tốc không đổi Khi từ B trở về A, ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h Tổng thời gian đi và về là 18 giờ Tính vận tốc của ô tô lúc đi

Bài 3 (Đề tự luyện ôn thi vào lớp 10 – THPT Hà Nội năm học 2013 – 2014)

Một ca-nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 120 km, sau đó chạy ngược dòng

96 km trên khúc sông đó Tính vận tốc riêng của ca-nô, biết rằng vận tốc của dòng nước

là 4 km/h và thời gian ca-nô chạy xuôi dòng ít hơn thời gian ca-nô chạy ngược dòng là 1 giờ

Trang 14

KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ DẠNG TOÁN CHUYỂN ĐỘNG

1 Các đại lượng: Quãng đường (s); Vận tốc (v); Thời gian (t)

2 Mối quan hệ giữa các đại lượng:

3 Ba dạng chuyển động đặc biệt cần nhớ:

+ Dạng 1: Hai đối tượng chuyển động ngược chiều trên quãng đường s, với vận tốc v1, v2 khởi hành cùng lúc và sau thời gian t thì gặp nhau cần nhớ công thức:

+ Dạng 2: Hai đối tượng chuyển động cùng chiều trên quãng đường s, với vận tốc v1 > v2 khởi hành cùng lúc và sau thời gian t thì gặp nhau cần nhớ công thức:

;

Trang 15

KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ DẠNG TOÁN CHUYỂN ĐỘNG

+ Dạng 3: Chuyển động trên dòng nước

Vận tốc xuôi = vận tốc thực + vận tốc dòng nước Vận tốc ngược = vận tốc thực - vận tốc dòng nước Vận tốc dòng nước = (Vận tốc xuôi – vận tốc ngược) : 2 Vận tốc thực = vận tốc của đối tượng chuyển động của ca nô khi nước yên lặng

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w